1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

2 đại cương MRI nguyen ly, cau tao, cac chuoi xung ung dung LINH

64 387 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 19,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thời gian thư duỗi T1= dọc◦ Thời gian vector dọc từ 0 trở về giá trị Max ◦ Phụ thuộc cường độ từ trường ◦ Bản chất vật chất THỜI GIAN THƯ DUỖI relaxation times... Chất này sẽ mất điện

Trang 1

NGUYÊN LÝ TẠO ẢNH

CẤU TẠO MÁY CÁC CHUỖI XUNG ỨNG DỤNG TRIỆU CHỨNG HỌC CỦA CỘNG HƯỞNG TỪ

NGUYÊN LÝ TẠO ẢNH

CẤU TẠO MÁY CÁC CHUỖI XUNG ỨNG DỤNG TRIỆU CHỨNG HỌC CỦA CỘNG HƯỞNG TỪ

LÊ TUẤN LINH Bộ môn CĐHA – ĐHY HN

Trang 2

1. NGUYÊN LÝ CẤU TẠO

Hiện tượng cộng hưởng từ hạt nhân

Bo

Trang 3

Hiện tượng cộng hưởng từ hạt nhân

Trang 4

 Thời gian thư duỗi T1= dọc

◦ Thời gian vector dọc từ 0 trở về giá trị Max

◦ Phụ thuộc cường độ từ trường

◦ Bản chất vật chất

THỜI GIAN THƯ DUỖI

relaxation times

Trang 5

THỜI GIAN THƯ DUỖI

relaxation times

http://www.pebblepad.co.uk/personal/viewasset.aspx?oid=157902&type=webfolio&parentpageoid=173933&pageoid=177360

Trang 6

THỜI GIAN THƯ DUỖI

relaxation times

http://www.pebblepad.co.uk/personal/viewasset.aspx?oid=157902&type=webfolio&parentpageoid=173933&pageoid=177360

Trang 7

 Thời gian thư duỗi T2= ngang

◦ Thời gian vector từ Max về giá trị = 0

◦ Phụ thuộc tương tác các vector

THỜI GIAN THƯ DUỖI

relaxation times

Trang 8

THỜI GIAN THƯ DUỖI

relaxation times

http://www.pebblepad.co.uk/personal/viewasset.aspx?oid=157902&type=webfolio&parentpageoid=173933&pageoid=177360

Trang 9

THỜI GIAN THƯ DUỖI

relaxation times

http://www.pebblepad.co.uk/personal/viewasset.aspx?oid=157902&type=webfolio&parentpageoid=173933&pageoid=177360

Trang 10

CHUOÃI XUNG SPIN ECHO

Trang 11

THẾ NÀO LÀ TR DÀI VÀ NGẮN

TR dài : khoảng 3 lần TR ngắn

TR ngắn : < 500ms

TR dài : > 1500ms

Trang 12

THẾ NÀO LÀ TE DÀI VÀ NGẮN?

TE dài : khoảng 3 lần TE ngắn

 TE ngắn : < 30ms

 TE dài : > 80ms

Trang 13

- TR dài : không có sự khác biệt đáng kể về T1

- TE dài : sự khác biệt T2 trở nên rõ nét

Vậy: hình ảnh thu được là hình T2

Trang 14

- TR ngắn: mô không hồi phục từ hóa dọc, cường độ tín hiệu khác nhau => T1 khác nhau.

- TE ngắn: T2 không khác nhau rõ

Vậy: hình ảnh thu được là T1

Trang 15

- TR dài: tất cả các mô khôi phục toàn bộ từ hóa dọc => sự khác nhau

ở T1 của các mô không đáng kể, không ảnh hưởng tín hiệu

- TE ngắn: sự khác nhau về cường độ tín hiệu do sự khác nhau T2 không đủ thời gian để trở nên rõ nét

Vậy: Ta nhận được không phải hình T1 hay hình T2,nhưng hình ảnh được xác định chủ yếu do mật độ proton của mô. Càng nhiều proton,

càng nhiều tín hiệu

Trang 16

2 HỆ THỐNG CHỤP CHT

1.Nam châm: Độ lớn từ trường: 0,2 T – 2.0 T ; > 3 T

2.COIL:

- Các cuộn chênh từ (gradient coil)

- Cuộn phát sóng RF (Body coil)

- Cuộn thu tín hiệu tạo ra: volume coil, surface/local coil, phase array coil, body coil

- Shim coil

3.Hệ thống xử lý tín hiệu

4.Hệ thống làm nguội

5.Camera quan sát bệnh nhân

6.Lồng Faraday

Trang 17

T1W T2W

PD

Trang 18

Máy CHT mở

Trang 19

Heä thoáng cộng hưởng từ kín

Trang 20

TỪ TRƯỜNG MÁY MRI

Đơn vị: Tesla hay Gauss

 1 tesla = 10.000 gauss

 Gauss : nhà toán học Đức, người đầu tiên đo từ trường trái đất

 Tesla : cha đẻ của dòng điện xoay chiều.

 Từ trường ≥ 1T được xem như từ trường cao, tạo chất lượng hình ảnh tốt hơn nhiều so với từ trường thấp

Trang 21

NAM CHÂM

Có 3 loại:

Nam châm vĩnh cửu (permanent magnets)

Nam châm có điện trở (resistive magnets)

Nam châm siêu dẫn (superconducting magnets)

Trang 22

Nam châm vĩnh cửu

Trang 23

Nam châm có điện trở (resistive magnets)

Dùng năng lượng điện nên gọi là nam châm điện: từ trường tạo ra do dòng điện qua cuộn dây

Ưu điểm:

Tạo ra từ trường cao hơn nam châm vĩnh cửu

Khuyết điểm:

Mức tiêu thụ điện, nước (làm nguội) cao

Khó đạt được từ trường > 1.5T vì tạo ra rất nhiều nhiệt

Trang 24

Nam châm siêu dẫn(superconducting magnets)

Được dùng rộng rãi hiện nay

Là nam châm điện

Chứa một chất dẫn điện đặc biệt Chất này sẽ mất điện trở nếu bị làm nguội xuống nhiệt độ -269 độ C  khi gởi dòng điện, dòng điện sẽ ở nam châm liên tục và tạo ra từ trường ổn định liên tục

Những chất làm lạnh là Helium, nitrogen

Ưu điểm: tạo ra từ trường cao và rất đồng nhất.

Khuyết điểm: giá thành cao.

Trang 25

Cuộn chênh từ (gradient coil)

Thay đổi từ trường bằng cách tạo ra những trường điện từ thêm vào, giúp chọn lát cắt và xác định tín hiệu thu được từ proton nào

Các cuộn chênh từ chuyển động liên tục suốt thời gian chụp gây ra tiếng ồn

Trang 26

Cuộn phát sóng RF (Body coil)

Là phần gắn cố định vào máy và bao quanh bệnh nhân.Phát xung RF kích hoạt proton

Trang 27

Cuộn thu tín hiệu tạo ra

Dùng nhận tín hiệu tạo ra

Trang 29

Shim coils

Dùng để thực hiện quá trình gọi là “shimming” nhằm điều chỉnh về điện – cơ, làm tăng sự đồng nhất từ trường

Trang 30

Lồng Faraday

Tín hiệu MRI tương đối yếu Do đó, sự can thiệp của sóng RF bên

ngoài phòng chụp có thể làm giảm chất lượng hình

Do đó, dùng lồng Faraday để bao bọc toàn bộ tường, trần, sàn

phòng MRI, nhằm ngăn cản sóng RF bên ngoài phòng MRI ảnh hưởng đến sóng RF được dùng trong hệ thống máy MRI

Trang 31

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

T1

Trang 32

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2

Trang 33

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2*

Trang 34

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

SWAN

Trang 35

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

T1IR

Trang 36

3 Các chuỗi xung thương gặp: nhận biết, ứng dụng.

FLAIR

Trang 37

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

CHỐNG RUNG

Trang 38

3 Các chuỗi xung thương gặp: nhận biết, ứng dụng.

DIFFUSION

Trang 39

3 Các chuỗi xung thương gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2 CISS

Trang 40

3 Các chuỗi xung thương gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2 FATSAT

Trang 41

3 Các chuỗi xung thương gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2 STIR

T2 FATSAT

Trang 42

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2, STIR, T2 FATSAT

Trang 43

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2 NHANH

Trang 44

T1 FATSAT – T1FATSAT GE (LAVA, VIBER)

Trang 45

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

T2 IN-OUT PHASE

Trang 46

so sánh với T1 FATSAT

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

Trang 47

PERFUSION

Trang 48

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

ĐƯỜNG MẬT – ĐƯỜNG XUẤT

Trang 49

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

TOF

Trang 50

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

CONTRACT OF PHASE

Trang 51

3 Các chuỗi xung thường gặp: nhận biết, ứng dụng.

ANGIO-MR Gd

Trang 52

4 Triệu chứng học CHT

Trang 53

Các cấu trúc tăng tín hiệu trên T1

 Mỡ và tuỷ xương

 Tuyến yên thần kinh

 Máu ở giai đoạn methb

 gadolinium

 Một số dòng chảy

 Một số kim loại : manganèse

 Các cấu trúc dịch giàu : protides, lipides, lipiodol

 Một số vôi hoá

 mélanine

Trang 56

Các cấu trúc giảm tín hiệu trên T1

Trang 58

Tín hiệu ổ tụ máu

Rất phức tạp

Phụ thuộc:

- Thời gian từ lúc chảy máu

- Kích thước khối máu tụ

- Độ mạnh của trường từ

- Chuỗi xung sử dụng (EG+++…)

Trang 59

T1 T2

Giai đoạn rất cấp( vài giờ đầu)

Oxyhémoglobine( giảm tín hiệu T1, tăng tín hiệu T2)

Trang 60

Giai đoạn cấp( sau vài giờ - vài ngày đầu)

désoxyhémoglobine( giảm/đồng tín hiệu T1, giảm tín hiệu T2)

Trang 61

T1 T2

Giai đoạn bán cấp Methémoglobine trong tế bào( tăng tín hiệu T1, giảm tín hiệu T2)

Trang 62

T1 T2

Bán cấp( sau vài ngày đến vài tuần đầu)

Methémoglobine ngoài tế bào( tăng tín hiệu cả trên T1 lẫn T2)

Trang 63

T1 T2

Giai đoạn mạn Hémosidérine- Féritine

Trang 64

Thanks for your attention

Ngày đăng: 22/09/2019, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w