1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN THI THU ĐH HỒNG ĐỨC THANH HÓA

7 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH7,0 điểm 1... Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD ta có thể tích của hai khối chóp S.ABC và S.ADC bằng nhau và bằng 2 V.

Trang 1

ĐÁP ÁN đề thi thỬ năm 2011

Mụn: TOÁN khối B

Thời gian làm bài: 180 phỳt

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)

1 TXĐ: R

Ta có: y'= 2 ( )2

3x + 6x+ = 3 3 x+ 1

5

Bảng biến thiên:

x −∞ -1 +∞

y′ + 0 +

+∞

y 1

−∞

0.5 Đồ thị: ( C) cắt Ox tại x= -2 ( C) cắt Oy tại y= 2 -2 -1 1 x y 2 0 0.2 5 2 1.0 Gọi k là hệ số góc TT của (C) tại M và N khi đó: xM,xN là nghiệm phơng trình: y ( )' x = k

2 2

Điều kiện để tồn tại các điểm M, N sao cho TT tại M song

song TT tại N: ∆ = ' 3k> ↔ > 0 k 0

0.2 5

Phân tích: y=y x'( ) .q x( ) ( )+r x

= ( 2 ) 1 1 )

x + x+  x+ +



Vậy đờng thẳng MN có phương trỡnh:

y k=  x+ + ↔ =y kx+ k+

0.2 5

Trang 2

A= MN Ox k 3;0

k

+

B = MN 0; 3

3

k

Oy  + 

0.2 5

SOAB = 8

3

3

.

k

OA OB

k

+

2 2

10 9 0

22 9 0

k k

k k



1 9

k k

=

 =

 Khi đó MN cú phương trỡnh :

3 4

y x

y x

 = +

0,2 5

1 ĐK: sin 2 0

2

k

∀ ∈k z

Phơng trình đã cho tơng đơng với:

2( tanx - sinx+1) - 3( cotx- cosx+1)=0

sin sin cos cos cos sin cos 1

(sin sin cos cos ) 2 3 0

cos sin

x x

0,2 5

sin sin cos cos 0 (1)

3

2

x

0,2 5

+ Giải (1): Đặt t = sinx+cosx∈ − 2 ; 2 

(1)⇔ − − = ↔t2 2 1 0t 1 2

1 2

t t

 = +

= −

Với t = 1- 2 ta có:

x x +π = − = −

2 2

2 2 3

k z



0,2 5

+ Giải (2):

(2) arctan3 ( ).

2

x k k zπ

( loại)

Trang 3

TXĐ: 2 1 3 2 2 3 2 2

Phơng trình đã cho tơng đơng với:

1 0 2

x x

0,2 5

Ta thấy x= 0không là nghiệm của phơng trình ( 1)

xét x≠ 0, chia hai vế của ( 1) cho x2:

Đặt t= 1

4

x x

+ , khi đó:

(1)↔ + (t 3)(t− = 1) 12 ↔ + − =t2 2 15 0t

↔  = −t t=35

0,2 5

2

3 2 2

( / ) 2

3 2 2

( ko t/m) 2

x

=

=

5

2

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm: 3 2 2

2

x= + và 5 2 6

2

x= − ±

0,2 5

Cõu

1

3

dx I

=

Ta có: ( )

1

dx I

=

5

Đặt x 2 1 dx 12 dt

0,2 5

2

1

1 2

1 3 1

2

2 3 3

t t

Trang 4

Vậy I = 2 2

3

5

Câu

IV

1,0

Theo các giả thiết bài ra ta chứng minh được M, N, P, A đồng phẳng

Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD ta có thể tích của hai khối chóp S.ABC và S.ADC bằng nhau

và bằng

2

V

.

0,2 5

Do đó .

.

S ANM

S ANM

S ABC

V = SB SC = = ⇒ = và

0.2 5

.

.

S APM

S APM

S ADC

V SP SM

V = SB SC = = ⇒ =

0.2 5

Suy ra 1

1 3

S AMNP

V =V = V Do đó thể tích phần còn lại là 2

V = −V V= V Suy ra tỉ số thể tích của hai phần là 1:2.

0.2 5

TX§: x> − 1,x R

§Æt ( ) ln( 1) ln( 2) 1

2

x

+

f

0.2 5

1

lim ( )

x f x

1 lim ln( 1) ln( 2)

2

x

−+∞

lim ln

x

x

→+∞

+

5

B¶ng biÕn thiªn:

x -1 +∞

f′ +

0

f

−∞

0.2 5

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm ⇔ <m 0

0.2 5

II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)

A Chương trình chuẩn

Trang 5

CõuVI.a 2.0

5

Gọi M (1;-4) ơ AB ta tìm M' đối xứng M qua BC

5

Nhận xét: BM'song song AC khi đó AH đi qua B và BM'

0,2 5

Vậy BH có phơng trình 2x-y -2=0

0.2 5

2 Nhận thấy: d1 cắt d2 tại I (1;2;-1)

Ta có: uur1=(2; 1; 1)

2 (1; 2;1)

uuur= −

Đặt 1 1

1

u e u

ur ur r

2

2

u u

e =uuruur = −

r

0.2 5

khi đó 1 2

eur ur+ =e

1 2

( ; ;0)

eur ur− =e

0.2 5

phân giác V của 1 d d đi qua I nhận 1, 2 eur ur1+e2 làm vtcp

1 3

1 2

= +

 = − +

V

uur

V

0,2 5

phân giác V của 2 d d đi qua I nhận 1, 2 eur ur1−e2 làm vtcp

1

1

z

= +

 = −

V

r

V

Giả sử z x yi x= + , ∈ Ă ,y∈ Ă Từ giả thiết 2z− + = 2 i 1 ⇔ (2x− + 2) (2y+ 1)i = 1

0,2 5

Trang 6

Đặt 1cos 1; 1sin 1

x= ϕ + y= ϕ − ta có

z =x +y = ϕ +  ÷ + ϕ − ÷

5

2

  (theo bđt Bunhiacopski)

Dấu “=” xảy ra khi cos 2 ;sin 1

0,2 5

Số phức có module lớn nhất thỏa mãn 2z− + = 2 i 1 là 5 5 5 5

z +  + i

0,2 5

B Chương trình nâng cao

Câu

VI.b

2.0

1.NX: ¶ µ ¶ µ

' , '

A =B A =C mà µ µ ¶ ¶

C = ⇒B A = A

VËy A A lµ ph©n gi¸c trong gãc A′cña

A B C′ ′ ′

V BC AA⊥ ′⇒BC lµ ph©n gi¸c ngoµi

gãc A cña A B CV ′ ′ ′

A

B

C

B A′ C

0,2 5

pt A B′ ′: 2x-y+2=0

pt A C′ ′ : x-2y+4=0

0,2 5

gäi d d lµ ph©n gi¸c c¸c gãc t¹o bëi A B1, 2 ′ ′ vµ A C′ ′

( )d1 :x y+ − =2 0

( )d2 :x y− + =2 0

0,2 5

kiểm tra B’,C’ cùng phía với d1 vậy phương trình BC là:( )d1 :x y+ − =2 0 0.2

5

Gọi B(x,y,z) khi đó :

(2 )( 3 ) (1 )( 4 ) (1 )(1 ) 0

(2 ) (1 ) (1 ) ( 3 ) ( 4 ) (1 )

1 0 ( )

BA BC

BA BC

x y z

B P

uuur uuuuuuur

0.5

Giải hệ trên ta được x =2,y= -4, z = 1 hoặc x = -3, y= 1, z = 1 0.2

5

Vậy B(2;-4;1) khi đó D đối xứng B qua trung điểm AC và D(-3;1;1) 0,2

5

Câu

VII.b

1.0

ĐK: 0

3

x y

>

 > −

Trang 7

Ta có: 2 1 2

2

Khi đó

2

5

Xét hàm f t( ) = +t2 t t( ≥ 0) khi đó f(t) liên tục và đồng biến với t ≥ 0

Vậy (1) tương đương với 2x+ = ⇔ = 3 x x 3 Vậy hệ có nghiệm duy nhất x=3 và y=6

0.5

(Học sinh giải đúng nhưng không theo cách như trong đáp án, vẫn cho điểm tối đa tương ứng như trong đáp án ).

Ngày đăng: 09/11/2015, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - DAP AN THI THU ĐH HỒNG ĐỨC   THANH HÓA
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
Bảng biến thiên: - DAP AN THI THU ĐH HỒNG ĐỨC   THANH HÓA
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w