1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN BÀI NHẬT BẢN

5 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: + Kiến thức: Học sinh nắm đợc - Từ một nớc bại trận, bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh, Nhật Bản vơn lên trở thành siêu cờng kinh tế, đứng thứ 2 thế giới sau Mỹ.. + T

Trang 1

Thứ 2 ngày 12 tháng 11 nă3m 2007

Giáo án thực tập

Ngời thực hiện: Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp : 9C Vào ngày 15-11-2001

Tiết 11- Bài 9 : Nhật Bản

A Mục tiêu bài học:

+ Kiến thức: Học sinh nắm đợc

- Từ một nớc bại trận, bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh, Nhật Bản vơn lên trở thành siêu cờng kinh tế, đứng thứ 2 thế giới sau Mỹ

- Nhật Bản cũng đang vơn lên hết mình để trở thành một siêu cờng chính trị

+ T tởng: Học sinh hiểu rõ

- Để đạt đợc sự phát triển thần kỳ đó, Nhật bản đã vơn lên hết mình

- Nhân dân Nhật tự cờng, tôn trọng kỷ luật

+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng t duy, phân tích.

B Chuẩn bị:

- Lợc đồ: Nớc Nhật cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX

- Lợc đồ: Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ 2

C Các bớc lên lớp:

I ổn định

II bài cũ

1 Tình hình kinh tế nớc Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ 2

2 Chính sách đối ngoại của Mỹ sau chiến tranh

III Bài mới

Giới thiệu: Nhật Bản là một quốc gia ở Châu á có bề dày lịch sử Sau chiến tranh

thế giới thứ 2, từ một nớc bị tàn phá nặng nề, Nhật Bản đã vơn lên mạnh mẽ và trở thành một siêu cờng kinh tế, ngời ta gọi đó là "Thần kỳ Nhật Bản" Trong bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ 2

để thấy đợc sự phát triển thần kỳ đó và chính sách đội nội đối ngoại của Nhật sau chiến tranh nh thế nào

Dạy và học:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính

Hoạt động I: Cá nhân/ Cả lớp

Khái quát về đất nớc, con ngời Nhật Bản

- Giáo viên treo lợc đồ: Nhật Bản sau chiến tranh

thế giới thứ 2

- Gọi học sinh xác định vị trí, lãnh thổ của Nhật

(+ Nằm cách xa lục địa, cách Trung Quốc 800 km

+Là một quốc đảo: Gồm 4 hòn đảo lớn và hàng

Trang 2

nghìn hòn đảo nhỏ)

? Điều kiện tự nhiên của Nhật Bản ?

- Nghèo tài nguyên

- Đất đai khô cằn

- Động đất, núi lửa

? Con ngời Nhật Bản ?

Con ngời: Tự cờng

Hoạt động 2

Hoạt động 2a: Cá nhân/cả lớp

?Tình hìnhNhật Bản trong chiến tranh thế giới thứ

2?

( Kẻ gây ra cuộc chiến tranh, bị thất bại)

? Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh nh thế nào ?

(Gặp nhiều khó khăn)

? Sau chiến tranh, Nhật Bản gặp những khó khăn gì

Giáo viên treo 2 lợc đồ:

1 Nhật Bản cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX

2 Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ 2 ?

Giáo viên cho học sinh so sánh nớc Nhật (lãnh thổ

chính và thuộc địa) trớc và sau chiến tranh thế giới

thứ 2

(Trớc chiến tranh: có hệ thống thuộc địa rộng lớn

Sau chiến tranh: Mất hết thuộc địa)

Giáo viên: Sau chiến tranh kinh tế Nhật Bản bị tàn

phá nặng nề: 80% tàu ,34%máy móc, 25% công

trình, 21% nhà cửa bị phá huỷ, 22 triệu ngời không

có nhà ở Tổng thiệt hại lên đến 6.4 tỷ USD

? Vì sao kinh tế lại bị tàn phá nh vậy ?

(Do chiến tranh)

Giáo viên: Sau chiến tranh 10 triệu lao động bị thất

nghiệp

Hoạt động 2b: Cá nhân/cả lớp

? Dới chế độ quân quản của Mỹ, Nhật bản đã thi

hành những cải cách dân chủ nào ?

? Những cải cách đó có ý nghĩa nh thế nào ?

I Tình hình Nhật Bản sau

chiến tranh:

a Khó khăn:

- Mất hết thuộc địa lần đầu tiên bị Mỹ chiếm đóng

- Kinh tế bị tàn phá

-Lơng thực thực phẩm bị thiếu hụt

- Thất nghiệp

b-Những cải cách dân chủ:

- Ban hành Hiến pháp, mới năm 1946

- Cải cách rộng đất -Trừng trị tội phạm chiến tranh

- Giải tán các công ty độc quyền lớn

- Ban hành các quyền tự do dân chủ

=> Mang lại luồng khí, mới tạo điều kiện cho Nhật Bản

Trang 3

Hoạt động 3

Hoạt động 3a: Cá nhân/ cả lớp

? Những điều kiện thuận lợi nào giúp Nhật Bản phát

triển kinh tế sau chiến tranh ?

Hoạt động 3b: Cá nhân/Nhóm

? Những thành tựu của kinh tế Nhật Bản ?

? Lấy dẫn chứng chứng minh nền kinh tế Nhật phát

triển thần kỳ?

? Hiện nay Nhật vẫn đứng đầu thế giới những

nghành nào?

? Nông nghiệp Nhật phát triển theo phơng pháp

nào?

GV cho HS quan sát H19 SGK

? Em có nhận xét gì về phơng pháp trồng trọt này?

Nó có giống với phơng pháp canh tác thông thờng

không?

GV: Để giúp các em hình dung đầy đủ hơn về thành

tựu của kinh tế Nhật, hãy uan sát H18 và H20 SGK

Gv giới thiệu về con tàu và cây cầu

? Em có nhận xét gì về những thành tựu kinh tế của

Nhật Bản?

? Sự phát triển đó đã nâng cao vị trí của nớc Nhật

nh thế nào?

Nhóm ( 1 bàn)

Nguyên nhân nào làm cho kinh tế Nhất phát triển

nh vậy?

phát triển

II Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh

a Thuận lợi

- Mỹ viện trợ 14 tỷ USD

- Nhận đợc những đơn đặt hàng béo bở của Mỹ

b Thành tựu

+ Từ những năm 50 (XX) kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ vợt qua TâyÂu, đứng thứ 2 thế giới T Bản

-Tổng thu nhập quốc dân tăng nhanh: 1950: 20 tỉ USD, 1968: 183 tỉ USD, 1973: 420

tỉ USD

- Thu nhập bình quân đầu

ng-ời không ngừng nâng cao, 1990: 23.796 USD

- Công nghiệp : tăng từ 13,5-15%

- Nông nghiệp: Cung cấp 80% nhu cầu lơng thực, 2/3 nhu cầu thịt sữa, đánh cá

đứng thứ hai thế giới

+ Thập niên 70, Nhật trở thành một trong ba trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới c- Nguyên nhân (SGK)

Trang 4

? Những hạn chế của nền kinh tế Nhật Bản?

? Tình hình kinh tế Nhật những năm 90 của thế kỷ

XX?

? Những biểu hiện của sự suy thoái đó? Nguyên

nhân?

? Tình hình kinh tế Nhật hiện nay?

Hoạt động 4

Hoạt động 4a ( Cá nhân):

? Chính sách đối nội của Nhật sau chiến tranh?

? Tình hình Nhật từ 1993 đến nay?

? Việc đang DCTD mất quyền lãnh đạo gây ra hậu

quả gì?

GV nói về tình hình Nhật hiện nay

Hoạt động 4b- Cá nhân + nhóm

? Chính sách đối ngoại của Nhật?

? Việc ký Hiệp ớc an ninh Mỹ – Nhật nói lên điều

gì?

( Gv bổ sung thêm)

? Chính sách đối ngoại của Nhật từ 1990 lại nay?

Nhóm (1 bàn)

? Quan hệ giữa Nhật và các nớc Châu á, ASEAN và

Việt Nam?

- Nhật tăng cờng quan hệ quốc tế với Châu á Tổng

số vốn đầu t vào Châu á bằng 1/2 số vốn Nhật Bản

đầu t ra nớc ngoài

- ASEAN là đối tác chiến lợc của Nhật- Số vốn đầu

t vào ASEAN chiếm 25,1% tổng số vốn Nhật Bản

đầu t vào nớc ngoài

- Việt Nam là đối tác quan trọng của Nhật Bản, nối

quan hệ Việt Nhật đợc thiết lập từ 1973 và ngày

càng phát triển

Nhật Bản có nguồn vốn đầu t vào Việt Nam nhiều

nhất trong các nhà đầu t

d- Hạn chế:

- Nghèo tài nguyên

- Sự cạnh tranh…

* Những năm 90 (XX): suy thoái kéo dài

* Hiện nay: tiếp tục phát triển ( đứng thứ 2 thế giới)

III- Chính sách đối nội và

đối ngoại của Nhật sau chiến tranh

a-Đối nội:

- Thực hiện chế độ dân chủ

- Các đảng phái tự do họat

động

- 1993 Đảng dân chủ tự do mất quyền lãnh đạo -> xã hội không ổn định

b- Đối ngoại

-Hoàn toàn lệ thuộc vào Mỹ

- Từ 1990 lại nay: mềm mỏng, mở rộng quan hệ quốc

tế về kinh tế

Trang 5

Hoạt động IV Củng cố, dặn dò

- Giáo viên cho học sinh củng cố kiến thức, nhấn mạnh sự phát triển thần kỳ của Nhật Bản.

- Làm bài tập trắc nghiệm:

1 Khoanh tròn vào đáp án đúng

a Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ 2:

A Là nớc chiến bại, bị mất hết thuộc địa, đất nớc bị chiếm đóng

B Nhật thu đợc nhiều lợi nhuận từ chiến tranh

C Kinh tế bị tàn phá nặng nề

D Nền kinh tế có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển

b Những chỉ số kinh tế chứng tỏ sự phát triển thần kỳ của Nhật Bản.

A Tổng thu nhập quốc dân 1973 là 402 tỷ USD

B Thu nhập bình quân theo đầu ngời năm 1990 là 23,796 USD

C Tốc độ tăng trởng công nghiệp là 135 ->15%

D Nông nghiệp cung đợc 80% lơng thực, 2/3 thịt sữa

E Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới

F Tất cả các ý trên

-Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài tập về nhà: Vẽ biểu đồ hình cột về sự tăng tr-ởng tổng thu nhập quốc dân, thu nhập bình quân đầu ngời.

Ngày đăng: 09/11/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w