Kiến thức: - Biết định nghĩa phép biến hình - Nắm đợc định nghĩa về phép tịnh tiến.. Kĩ năng: - Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến.. Kiến thức:
Trang 1Ch ơng 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt
phẳng
Tuần dạy: 01 Soạn ngày: 8/08/2009 Tiết:1 Phép biến hình (0,5 tiết) + Bài 2: Phép tịnh tiến (0,5 tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết định nghĩa phép biến hình
- Nắm đợc định nghĩa về phép tịnh tiến
- Nắm đợc các tính chất của phép tịnh tiến
2 Kĩ năng:
- Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: Chuẩn bị giáo án, Thớc, phấn màu, phiếu học tập, bảng phụ
2.Trò: SGK, thớc
III Ph ơng pháp:
VI Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1:Định nghĩa phép biến hình
* HĐTP1: Phát hiện định nghĩa
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ 1 (SGK)
+ Nêu các bớc dựng ?
+ Có bao nhiêu điểm M’ đx với M qua d ?
*HĐTP2: hình thành định nghĩa
HS nêu định nghĩa ?
- GV chính xác hoá định nghĩa
- Đ/ n ảnh của một hình qua một phép biến
hình
Đ/n phép đồng nhất
*HĐTP3: Củng cố định nghĩa
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ 2 (SGK)
- Vẽ hình minh hoạ
- HS dựng hình (hình 1.1 SGK) + Dựng đờng thẳng qua M vuông góc với d cắt d tại M’ M’ là hình chiếu của M trên d
+ Định nghĩa(SGK)
- Với mỗi điểm M tuỳ ý ta có thể tìm đợc ít nhất 2 điểm M’ và M” sao cho M là trung
điểm của M’M” và MM’ = MM” = a
quy tắc tơng ứng này không là một phép biến hình
Hoạt động 2: Định nghĩa phép tịnh tiến
*HĐTP1: Phát hiện định nghĩa
- Yêu cầu HS đọc nội dung SGK
*HĐTP2: Hình thành định nghĩa
- Phát biểu định nghĩa phép tịnh tiến
- GV chính xác hoá đ/n, nêu kí hiệu
* HĐTP3: Củng cố định nghĩa
- Một phép tịnh tiến hoàn toàn đợc xác định
khi nào ?
- Nêu VD phép tịnh tiến ?
- Thực hiện HĐ 1 (tr 5)
- Đọc SGK (trang 4)
v
- Đ/n (SGK)
- Một phép tịnh tiến hoàn toàn đợc xác định khi biết một véc tơ tịnh tiến
- SGK (hình 1.4a,b – tr 5)
- HS trả lời
Hoạt động 3:Tính chất
- Yêu cầu HS đọc tính chất 1, 2
- GV chính xác hoá tính chất dới dạng kí hiệu
toán học
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ 2
- GV hớng dẫn học sinh dựng hình
- HS đọc nội dung
- HS dựng hình
4.Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho phép tịnh tiến véc tơ v biến A thành A’ và M thành M’ Khi đó:
A AM A M' '
C AM A M' '
Trang 2B AM 2 'A M'
D 3AM 2 'A M'
Câu hỏi 2: G/s qua phép tịnh tiến T u theo véc tơ u 0, đờng thẳng d biến thành đờng thẳng d’ Câu nào trong các câu sau đây sai ?
A d trùng d’ khi u là véc tơ chỉ phơng của d
B d song song với d’ khi u là véc tơ chỉ phơng của d
C d song song với d’ khi u không phải là véc tơ chỉ phơng của d
D d không bao giờ cắt d’
5.Dặn dò: Làm bài tập 1,2,3 SGK (trang 7)
-Tuần dạy: 02 Soạn ngày: 13/08/2009
Tiết:2 Phép tịnh tiến + Bài tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép tịnh tiến
- Biết đợc biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2 Kĩ năng:
- áp dụng đợc biểu thức toạ độ trong việc giải toán
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: Giáo án, thớc, bảng phụ, phiếu học tập
2.Trò: Học bài, làm BT đầy đủ, thớc…
III Ph ơng pháp: gợi mở vấn đáp + Thuyết trình
VI Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa phép tịnh tiến ? Tính chất ?
3.Bài mới:
Hoạt động 1:Biểu thức toạ độ
*HĐTP1: Xây dựng công thức
-Trong mp Oxy cho v( ; )a b , điểm M(x;y),
M’(x’;y’) Tìm CT liên hệ giữa toạ độ của M
và M’ ?
*HĐTP2: Củng cố công thức
- Yêu cầu và hớng dẫn HS thực hiện HĐ 3
HS:
'
'
x x a
y y b
v
HS: Thực hiện trả lời HĐ3 Đáp số M’(4;1)
Hoạt động 2:Bài tập 1 (trang 7)
GV: Yêu cầu một HS lên bảng làm BT1
- Gợi ý:
M T M MM M M
HS: lên bảng làm BT1 Giải:
( ')
v v
M T M
Hoạt động 3:Bài tập 3 (trang 7)
GV: Yêu cầu một HS lên bảng làm BT1
- Gợi ý:
+ câu a sử dụng CT: '
'
x x a
y y b
+ Câu b sử dụng kết quả BT 1 và CT
trên
+ Câu c: -Nx mqh d và d’ dạng PT
d’
- Lấy 1 điểm thuộc d chẳng
hạn B = ?
- Tìm toạ độ điểm B’ là ảnh
của B qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
HS: lên bảng làm BT1 Giải: a, T A v( )A'(2;7),T B v( )B'( 2;3)
b, C T v( ) (4;3)A
c, Gọi T d v( )d' khi đó d // d’ nên PT của d’ có dạng: x – 2y + C = 0
- Lấy một điểm trên d chẳng hạn B(-1;1) Khi
đó T B v( )B'( 2;3) thuộc d’ nên -2 – 2.3 + C
= 0 C = 8
- Vậy PT của d’: x – 2y + 8 = 0
Trang 3- Vì B’ thuộc d’ nên ?
4.Củng cố:
Câu hỏi 1: Trong mp Oxy, g/s điểm véc tơ v(a;b) ; G/s phép tịnh tiến T vđiểm M(x;y) biến thành điểm M’(x’;y’) Ta có biểu thức toạ độ T v là:
A '
'
x x a
y y b
C ' '
x b x a
y a y b
'
x x a
y y b
D ' '
x b x a
y a y b
Câu hỏi 2: Trong mp Oxy phép biến hình f xác định nh sau: Với mỗi điểm M(x;y), ta có M’
= f(M) sao cho M’(x’;y’) thoả mãn x’ = x + 2 , y’ = y – 3
A f là phép tịnh tiến theo véc tơ v=(2;3) C f là phép tịnh tiến theo véc tơ v=(-2;-3)
B f là phép tịnh tiến theo véc tơ v=(-2;3) D f là phép tịnh tiến theo véc tơ v=(2;-3)
5.Dặn dò: Đọc trớc bài mới
-Tuần dạy: 03 Soạn ngày:21/08/2009
Tiết:3 Phép đối xứng trục bài tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh:
- Nắm định nghĩa của phép đối xứng trục
- Hiểu đợc các tính chất của phép đối xứng trục
- Nắm biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi trục tọa độ
- Nắm trục đối xứng của một hình Hình có trục đối xứng
2 Kĩ năng:
- Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Xác định đợc biểu thức tọa độ, trục đối xứng của một hình
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: Giáo án, thớc, bảng phụ, phiếu học tập
2.Trò: Học bài, làm BT đầy đủ, thớc…
III Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp
VI Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa
*HĐTP1: Phát hiện định nghĩa
+ Yêu cầu HS quan sát hình 1.9 SGK
+ Cho Điểm M , đờng thẳng d bất kì Dựng
điểm M’ đối Đựng đợc bao nhiêu điểm
M’ ?
*HĐTP 2: Định nghĩa
+ Định nghĩa SGK
*HĐTP3: Củng cố định nghĩa
+ Đọc VD 1
+ Thực hiện HĐ 1 ?
- Chứng minh nhận xét 2
(Gợi ý: áp dụng nhận xét 1)
- Định nghĩa (SGK)
- K/h: Đd
(d: trục đối xứng)
(Hình 1)
- VD (SGK)
- HĐ1: ĐAC(A) = A ĐAC(B) = D ĐAC(C) = C ĐAC(D) = B
- Nhận xét: (theo hình 1) (hình 2)
1, M’ = Đd(M) M0M' M0M
2, M’= Đd(M) M = Đd(M’)
Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ
Trang 4- Xây dựng biểu thức toạ độ của phép đối
xứng qua trục Ox
(Vẽ hình minh hoạ)
- áp dụng biểu thức thực hiện HĐ 3 ?
- Xây dựng biểu thức toạ độ của phép đối
xứng qua trục Oy
(Vẽ hình minh hoạ)
- áp dụng biểu thức thực hiện HĐ 4 ?
1, Chọn hệ Oxy, Ox d M(x;y), M’ = Đd(M) = (x’;y’) Khi đó:
y y
x x
' '
(biểu thức toạ độ ĐOx) HĐ3(SGK): A’ = ĐOx(A) = (1;-2) B’ = ĐOx(B) = (0; 5)
2, Chọn hệ Oxy, Oy d M(x;y), M’ = Đd(M) = (x’;y’) Khi đó:
y y
x x
' '
(biểu thức toạ độ ĐOy) HĐ3(SGK): A’ = ĐOy(A) = (-1;2) B’ = ĐOy(B) = (-5; 0)
Hoạt động 3: Tính chất
- Nêu tính chất 1 (có hình vẽ minh hoạ)
- Hớng dẫn thực hiện HĐ 5
- Nêu tính chất 1 (có hình vẽ minh hoạ)
-Tính chất 1(SGK)
- HĐ5: G/s M’(x1’;y1’), N’(x2’;y2’) lần lợt là ảnh của M(x1;y1), N(x2;y2) qua Đd = ĐOx Khi đó:
1 1
1 1
' '
y y
x x
và
2 2
2 2
' '
y y
x x
1 2 2 1
1 2 2 1
( '
1 2 2 1
(x x y y
1 2 2 1
(x x y y
Từ (1) và (2) suy ra: MN = M’N’ (đpcm)
- Tính chất 2 (SGK)
Hoạt động 4: Trục đối xứng của một hình
- Nêu định nghĩa
- Tìm trục đối xứng của các hình trong VD 2
- Thực hiện HĐ 6
- Định nghĩa (SGK)
- VD (SGK)
- HĐ6: a, Các chữ cái H, A, O có trục đối xứng
b, Hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân, hình thoi… là những hình có trục
đối xứng
Hoạt động 5: Bài tập
- áp dụng CT trong HĐ 2 làm bài tập 1 và
bài tập 2 ?
- Gợi ý BT2: + Lấy 2 điểm thuộc d
+ Tìm tọa độ điểm đối xứng
qua Oy
+ Viết PT đờng thẳng qua 2
điểm vừa tìm đợc
- Cách giải khác ?
- BT1: A’ = ĐOx(A) = (1;2) B’ = ĐOx(B) = (3;-1)
- BT2:
+ Cách 1: Lấy A( 0 ; 2 ),B( 1 ; 1 ) d
Gọi A’ = ĐOy(A), B’ = ĐOy(B)
Khi đó: A’ = (0;2), B’ = (1;-1) Vậy d’ có phơng trình
3
2
y
x
hay 3xy 2 0
+ Cách 2: Gọi M’(x’;y’)=ĐOy(M), M(x;y) Khi đó x’=-x và y’ = y Ta có :
0 2 ' ' 3 0 2
3
M
M’ thuộc d’ có PT: 3x + y – 2 = 0
4.Củng cố: - Nắm định nghĩa, tính chất phép đối xứng trục
- Nắm định nghĩa và xác định đợc trục đối xứng của một hình
5.Dặn dò: - Làm BT còn lại
Trang 5
-Tuần dạy: 04 Soạn ngày:29/08/2009
Tiết:4 Phép đối xứng tâm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm định nghĩa của phép đối xứng tâm
- Hiểu rằng phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình
- Nắm biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gỗc tọa độ
- Nắm tâm đối xứng của một hình Hình có tâm đối xứng
2 Kĩ năng:
- Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm
- Xác định đợc biểu thức tọa độ, tâm đối xứng của một hình
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: Giáo án, SGK, thớc, bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập
2.Trò: SGK, thớc…
III Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp
VI Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa phép đối xứng trục ? Tính chất ?
3.Bài mới:
Hoạt động 1:Định nghĩa
- Nêu định nghĩa, kí hiệu
- Vẽ hình minh họa
- Nhận xét mqh 2 véc tơ IM' và IM ?
- Phân tích VD (SGK)
- Thực hiện HĐ1? (Gợi ý: Dựa vào định
nghĩa)
- Dựa vào tính chất của hình bình hành thực
hiện yêu cầu của HĐ 2b ?
- Định nghĩa (SGK)
- Kí hiệu: ĐI (I là tâm đối xứng) M’ = ĐI(M) IM' IM
-VD(SGK)
- HĐ1: M’ = ĐI(M) IM'IM
IM IM' M = ĐI(M’) (đpcm)
-HĐ2:
Các cặp điểm đối xứng với Nhau qua O:
A và C
B và D
E và F
Hoạt động 2:Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ
- GV xây dựng biểu thức tọa độ của phép đối
xứng qua gốc tọa độ O
- Dựa vào biểu thức tọa độ Thực hiện yêu
cầu của HĐ 3 ?
- Trong hệ tọa độ Oxy cho M(x;y), M’=ĐO(M)=(x’;y’) Khi đó:
y y
x x
' '
(biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc O)
- HĐ3: A’ = ĐO(A) = (4;-3)
Hoạt động 3:Tính chất
- GV nêu tính chất 1 và 2
- Hớng dẫn chứng minh tính chất 1 (HĐ4)
- Phân tích hình vẽ minh họa (hình 1.24)
- Tính chất 1 (SGK) HĐ4: (HS tự chứng minh)
- Tính chất 2 (SGK)
Hoạt động 4:Tâm đối xứng của một hình
- GV nêu định nghĩa
- Yêu cầu HS: lấy một vài hình có tâm đối
xứng ?
- Thực hiện yêu cầu HĐ5, HĐ6 ?
- Định nghĩa (SGK)
- VD (SGK)
HĐ5: Các chữ cáI H, N, O, I
HĐ6: Hình bình hành là một hình có tâm đối xứng
Hoạt động 5:Bài tập
BT1:- Sử dụng CT tọa độ tìm điểm tọa độ Bài tập 1: Đáp số: A’ = ĐO(A) = (1;3)
Trang 6điểm A’
- Lấy 2 điểm thuộc d, tìm ảnh của chúng qua
d, từ đó viết PT đờng thẳng qua 2 điểm đó
BT2: Vẽ hình ? Tìm hình có tâm đối xứng ?
BT3: Tìm tâm đối xứng của đờng thẳng?
d’: x + 4y + 3 = 0 Bài tập 2: Đ/s: Chỉ có ngũ giác đều là có tâm
đối xứng Bài tập 3: Đ/s: Đờng thẳng là hình có vô số tâm đối xứng
4.Củng cố:
- Làm BT1, BT 2 tại lớp
5.Dặn dò:
- Làm BT 1 (SGK)
-Tuần dạy: 05 Soạn ngày:04/9/2009
Tiết:5 phép quay
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm định nghĩa của phép quay
- Nắm các tính chất của phép quay
2 Kĩ năng:
- Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
- Hai phép quay khác nhau khi nào
- Biết đợc mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác
- Xác định đợc phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3 Thái độ:
- Liên hệ đợc nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: -Chuẩn bị hình vẽ 1.26 đến hình vẽ 1.38 SGK
- Thớc kẻ,phấn màu…
- Hình vẽ trong thực tế liên quan đến phép quay
2.Trò: - Đọc trớc bài mới, ôn lại một số t/c của phép quay đã biết
III Ph ơng pháp:
VI Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
- Đặt vấn đề:
Câu hỏi 1:Yêu cầu HS chú ý đến chiếc đồng hồ:
+ Sau 5 phút kim giây quay đợc một góc bao nhiêu độ ?
+ Sau 5 phút kim giờ quay đợc một góc bao nhiêu độ ?
Câu hỏi 2: Cho một đoạn thẳng AB, O là trung điểm Nếu quay một góc 180 0 thì A biến thành điểm nào ? B biến thành điểm nào ?
Hoạt động 1:Định nghĩa
- Cho HS xem hình vẽ1.26 đặt vấn đề :một
phép quay phụ thuộc vào yếu tố nào ?
- Định nghĩa (SGK)
- Xét hình 1.28:
+ Với phép quay
2 ,
O
Q
hãy tìm ảnh của A,B,O ?
+ Một phép quay phụ thuộc vào những yếu
tố nào ?
+ So sánh OA và OA’ ; OB và OB’ ?
- HS đọc VD và trả lời câu hỏi
- Thực hịên HĐ1 :
+ Hãy tìm góc của phép quay tâm O biến :
Điểm A thành điểm B ?
Điểm C thành điểm D ?
(Gợi ý: Tìm góc DOC và góc BOA ? )
- Thực hiện HĐ2:
+Hãy phân biệt chiều quay của bánh xe A và
- HS trả lời và nêu định nghĩa
- Đ/n(SGK) M’
- K/h: QO.
O: Tâm quay
: Góc quay
HĐ1:
4
O
Q
(A) = B ,
3
O
Q
(C) = D
- NX:
+ Chiều quay dơng là chiều quay cùng chiều kim đồng hồ, chiều quay âm ngợc chiều quay kim đồng hồ
Trang 7B ?
- GV : Phân tích các nhận xét
- Thực hiện HĐ3 (Hình 1.33)
+ Mỗi giờ kim giờ quay đợc một góc bao
nhiêu độ ? Từ đó trả lời HĐ 3 ?
+ Phép quay QO .k2 là phép đồng nhất + Phép quay QO .( k2 1) là đối xứng tâm HĐ3: Từ 12 giờ đến 15 giờ:
+ Kim giờ quay đợc một góc 300
+ Kim phút quay đựoc một góc 10800
Hoạt động 2:Tính chất
- Gv: treo hình vẽ 1.35 (SGK)
+ Hãy so sánh AB và A’B’ ?
+ So sánh 2 góc AOA’ và BOB’ ?
Tính chất 1 ?
- Phép quay biến 3 điểm thẳng hàng
thành 3 điểm có thẳng hàng không ?
- GV treo 1.36 (SGK)
+ Nêu tính chất 2
+ Hãy c/m ABC A'B'C' ?
+ Nhận xét tính chất 2 với tính chất 2
của phép tịnh tiến, phép đx trục, phép
đx tâm
- GV: Nêu nhận xét (SGK)
HĐ4:
+ So sánh OA và OA’ ; OB và OB’ ?
+ Nhận xét A ' OA'
+ Nêu cách dựng ?
1 Tính chất 1: (SGK)
QO: A A’
B B’
Khi đó AB = A’B’
2 Tính chất 2 (SGK)
3 Nhận xét (SGK)
Hoạt động 4:Bài tập
Bài tập 1: mục đích ôn tập đ/n phép quay
H
ớng dẫn:
+ a, A kẻ At // BD.Trên At lấy C’ sao cho
ABDC’ là hbh C’ là điểm cần tìm
+ b, ĐS: CD
H
ớng dẫn BT2:
+ A’ trên truc Oy sao cho OA’ = 2
+ Tìm giao điểm của d với Ox và Oy Tìm
tọa độ ảnh của 2 giao điểm đó Viết PT đờng
thẳng đi qua 2 ảnh tìm đợc PT d’ cần tìm
Bài tập 1:
' ) (
) 90 ,
CD BC
Q(O,900) :
Bài tâp 2:
- ĐS: A’ = (0;2)
d’: x – y + 2 = 0
4.Củng cố: Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Chọn 12 giờ làm gốc , khi kim phút chỉ 2 phút thì kim giây đã quay đợc một góc
Trả lời: A
Câu 2: Cho tam giác ABC Q(O,600)(A) A' ,Q(O,600)(B) B' ,Q(O,600)(C) C', O khác A, B, C khi đó:
Trả lời: A
Trang 85.Dặn dò: Học định nghĩa, tính chất, so sanh tính chất các phép biến hình đã học
-Tuần dạy: 05 Soạn ngày:12/9/2009 Tiết:5 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm khái niệm phép dời hình Các tính chất của phép dời hình
2 Kĩ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua một phép dời hình
- Hai phép dời hình khác nhau khi nào
- Biết đợc mối liên hệ của phép dời hình và phép biến hình khác
- Xác định đợc phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3 Thái độ:
- Liên hệ đợc với thực tế
- Có nhiều sáng tạo tronh hình học
- Hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: - Chuẩn bị hình vẽ 1.39 đến 1.49 (SGK)
- Thớc , phấn màu
- Hình ảnh thực tế
2.Trò: - Đọc trớc bài mới, ôn t/c phép biến hình đã biết
III Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp
VI Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Đặt vấn đề:
Nhấc laị các k/n: Phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm, phép quay ? Hãy nêu các tính chất chung của các phép biến hình này ?
Hoạt động 1: Khái niệm phép dời hình
- Phát biểu định nghĩa
- Nêu VD phép dời hình ?
- Hợp của hai phép dời hình có phải là một
phép dời hình không ?
- Phân tích VD (SGK)
+ Tam giác A’B”C” có đợc từ tam giác
ABC qua những phép dời hình nào ? (hình
1.39a)
+ Ngũ giác M’N’P’Q’R’ là ảnh của
MNPQR qua phép dời hìn nào ?
HĐ1:
+ Tìm ảnh của A, B O qua phép quay tâm O
góc quay 900 ?
+ Tìm ảnh của B, C, O qua phép đối xứng
trục BD ?
+ Trả lời hoạt động 1 ?
- GV nêu VD 2 (treo hình vẽ 1.42)
+ Phép biến hình nào biến tam giác ABC
thành tam giác A’BC’ ?
+ Phép biến hình nào biến tam giác A”BC”
thành tam giác DEF ?
- Trả lời câu hỏi trong đặt vấn đề
- Đ/n: SGK
- NX:
+ Phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm và phép quay là những phép dời hình
+ Phép biến hình có đựoc bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình
- HS quan sát hình vẽ trả lời
HĐ1:
D D
() , 900 Đ
C A
() , 900 Đ
O O
() , 900 Đ
- HS quan sát hình vẽ Trả lời:
' '
) 0 90
ABC Q B
A'BC' T V A'BC'
Trang 9Hoạt động 2: Tính chất
- GV phân tích tính chất
HĐ2: Gợi ý c/m tính chất 1
B nằm giữa A và C AB + BC = AC
HĐ3: Hãy thực hiện HĐ 3
- GV phân tích chú ý (SGK)
+ Nhắc lại trọng tâm, trực tâm, tâm đờng
tròn nội tiếp, tâm đờng tròn ngoại tiếp tam
giác
+ Nhắc lại đờng thẳng ơle
- vd3:
+ Phép quay tâm O góc quay 600 biến tam
giác AOB thành tam giác nào ?
+ Tiếp tục tìm ảnh của tam giác có đựoc
qua phép tịnh tiến theo véc tơ OE ?
HĐ4:
?
AEI D EF
?
EBH D IH
+ Cách làm khác ?
- Nêu tính chất (SGK)
- HS c/m tính chất 1 theo sự hớng dẫn của GV
- HS c/m
- Học sinh đọc hiểu chú ý trong SGK
- VD3:
OED BOC
, 600)
HĐ4:
EBH AEI D EF
FCH EBH D IH
Hoạt động 3:Khái niệm hai hình bằng nhau
- Yêu cầu HS lấy VD về hai hình bằng nhau
- GV nêu định nghĩa
- GV phân tích VD4
- HĐ5:
+ Nhận xét về mối quan hệ giua các điểm A
và C; B và D; E và F
+ Hai hình thang này quan hệ với nhau nh
thế nào ?
+ Chứng minh hai hình thang này bằng
nhau
- HS lấy VD
- Định nghĩa (SGK)
- VD4: (Hình vẽ 1.48 và hình 1.49)
- HĐ5:
+ Vẽ hình
+ Chứng minh Vì ABIE D I CDIF
nên hai hình thang ABIE bằng CDIF
Hoạt động 4:Bài tập
Bài tập 1: Ôn tập kiến thức về phép quay
a, Hãy c/m OA và OA’ vuông góc và bằng
nhau ?
Q(O, 900) :A A'
Làm tơng tự đối với các trờng hợp còn
lại ?
Bài tập 1:
a, OA.OA' ( 3 ) 2 2 3 0 AOA' 90 0 (1)
OAOA' 13 (2)
' :
) 90 ,
Trang 10Bài tập 2:
+ Yêu cầu HS vẽ hình
+ Tìm phép dời hình biến hình thang
AEJK bằng hình thang FOIC ?
Tơng tự Q(O,900) :B B' và Q(O,900):C C'
b, ABC Q O, 900) A'B'C' D oX A1B1C1
Đáp số: A1(2; 3);B1(5;4);C1(3;1)
Bài tập 2:
+ Vẽ hình
+ Chứng minh:
FOIC BEMF
(M là trung điểm của OF)
Hai hình thang AEJK bằng FOIC (đpcm)
4.Củng cố: HS nắm định nghĩa, tính chất của phép dời hình Khái niệm hai hình
bằng nhau
5.Dặn dò: Làm BT còn lại (BT 3)
-