1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de+dap an KH2 10NC 2011

3 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các giá trị lượng giác còn lại của α.. Tính khoảng cách từ điểm M-1;5 đến đường thẳng ∆.. Viết phương trình đường thẳng BC biết đường thẳng này qua điểm M3;1.. ---HẾT---Học sinh khô

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC : 2010-2011

MÔN : TOÁN – LỚP 10 N ÂNG CAO

Thời gian làm bài : 90 phút , không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2 điểm) : Cho α =4 π< α < π

sin víi

5 2 Tính các giá trị lượng giác còn lại của α .

Câu 2 ( 3 điểm) : Giải các bất phương trình sau :

2

2

2

2x x 1

x 2x

2) 21 4x x x 3

− + ≥

− − < +

3) Điều tra tiền lương hàng tháng của 40 cán bộ - nhân viên công ty X , ta có bảng phân bố tần số sau : (đơn vị : nghìn đồng / tháng )

Mức lương 800 900 1000 1100 1200 1300 1400 cộng

Tính tiền lương trung bình , tìm số trung vị , mốt và phương sai của bảng số liệu trên

Câu 3 : (2 điểm)

1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đi qua điểm A(1;4) và song song với đường thẳng (∆') : 4x – 3y + 1 = 0 Tính khoảng cách từ điểm M(-1;5) đến đường thẳng (∆)

2) Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua điểm A(0; 2− ) và có tiêu điểm F 6;0 2( )

Câu 4 : (2 điểm)

1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : f x( ) x 4

x

= + (x≠0) 2) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng : sin2A sin2B sin2C 4sinA.sinB.sinC+ + =

Câu 5 : (1 điểm )

Cho ABC∆ cân tại A , có phương trình các đường thẳng AB và AC lần lượt là x+2y− =3 0

và 3x y− + =2 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết đường thẳng này qua điểm M(3;1)

-HẾT -Học sinh không dùng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh : ……… ……số báo danh : ……… Chữ kí của giám thị 1:……… …Chữ kí của giám thị 2 :………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KTHKII – TOÁN 10 – NH : 2010 – 2011

m

1 (2 điểm) 2 9

.cos

25

α = 3 cos

5

α = − (vì 2

π α π< < nên Cosα <0) 4

.tan

3

α = − 3 cot

4

α = −

0.5 0.5

0.5 0.5

2 (3 điểm)

1 Bpt 3x 12 0 1( )

x 2x

+

− (x≠0và x≠2) BXD:

1

0 2

3 (1) 0

x Vt

Tập ngh iệm:

1

;0 2;

3

S= −  +∞

÷

 U

0.25

0.5

0.25

2.

Bpt

2

2 2

21 4x x 0

x 3 0

21 4x x x 3

 − − ≥



⇔ + >

− − < +



2

2

21 4x x 0

x 3 0 2x 10x 12 0

 − − ≥



⇔ + >

 + − >



7 x 3

1 x 3

x 3

x 6 x 1

− ≤ ≤

⇔ > − ⇔ < ≤

 < − ∨ >

0.25

0.25

0.5

3 Số trung bình : x= 1105 (nghìn đồng)

Số trung vị : 1100 (nghìn đồng ) Mốt :Mo=1000 (nghìn đồng ) Phương sai : S2=32,975

0,25 0,25 0,25

0,25

3 (2 điểm)

1 Pttq của ( ) : 4∆ x−3y+ =8 0

d(M; )1 11

5

∆ =

0.5 0,5

Trang 3

2 Ptct của ( )E :x22 y22 1 a b 0( )

a +b = > >

(E) có tiêu điểm F (6;0)2 ⇒ =c 6 .(E) qua A(0; - 2) nên b2 =4

Mà b2=a2−c2⇒a2=b2+c2=40

Vậy (E):x2 y2 1

40+ 4 =

0.25 0.25 0.25

0.25

4 (2 điểm) 1 ĐK:x ≠ 0

Do x và 4

x cùng dấu nên ta có :

4

Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 4 khi x= ∨ = −2 x 2

0,5 0,5

2.

VT 2sin(A B).cos(A B) 2sinC.cosC 2sinC cos(A B) cosC

2sinC cos A B cos A B C A B 4sinA.sinB.sinC

π

=

0,25 0.25 0,25 0.25

5 (1 điểm) BC : ax by 3a b 0 (a+ − − = 2+b2≠0)

ABC

∆ cân tại A nên ta có : cos(AB, BC) cos(AC, BC)= ⇔ 2 a 2b+ = 3a b−

(3 2)a (1 2 2)b

(3 2)a (1 2 2)b

⇔ 



.Vậy :

BC : (1 2 2)x (3 2)y 6 5 2 0

BC : (1 2 2)x (3 2)y 6 5 2 0

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 07/11/2015, 17:33

w