1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA thi thử TN THPT ChuVawnAn TN

23 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 C©u 1 : Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2010- 2011 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)

Họ và tên thí sinh……….

Số báo danh………

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

C©u 2 : Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

A cùng phương, cùng chiều B cùng phương, ngược chiều.

C có phương vuông góc với nhau D có phương lệch nhau góc 450

C©u 3 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau 10cm, dao

động cùng pha với bước sóng λ = 2cm Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong.Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

C©u 4 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với hiệu điện thế hãm là 1,9V thì

dòng quang điện triệt tiêu Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:

A 5,2.105m/s B 6,2.105m/s C 8,2.105m/s D 7,2.105m/s

C©u 5 : Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20Ω vào mạng điện

xoay chiều có tần số f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha π/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là:

C©u 6 : Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, phần cảm có tác dụng:

A tạo ra dòng điện xoay chiều B tạo ra từ trường.

C tạo ra lực quay máy D tạo ra suất điện động xoay chiều.

C©u 7 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là

10cm Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là:

= − mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω rồi mắc vào mạch điện

có tần số f = 50Hz Hệ số công suất của mạch là:

C©u 9 : Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s

Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là:

C©u 10 : Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10-4/π (F) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch

điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R1

và R = R2 thì công suất của mạch điện đều bằng nhau Khi đó tích số R1.R2 là:

C©u 11 : Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 Động năng của quả cầu khi qua li độ

x = A/2 là :

C©u 12 : Cho các dụng cụ sau: 1 Đèn ống 2 Quang trở 3 Pin mặt trời 4 Rơ le quang điện Hiện tượng

quang điện không được ứng dụng trong dụng cụ nào?

C©u 13 : Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f =

Mã đề 167 ( gồm 4 trang)

Trang 2

5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 =10.ở thời điểm t=1/12s,lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

C©u 14 : Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=10m/s2 (π2=10)

Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là:

C©u 15 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình

truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

A tăng hiệu điện thế lên đến 8kV B tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.

C giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV

C©u 16 : Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện:

A phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

B không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

C phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.

D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt.

C©u 17 : Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

A cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.

B tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

C tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.

D tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.

C©u 18 : Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = π/5 (s) Biết năng lượng

của nó là 0,02J Biên độ dao động của chất điểm là:

C©u 19 : Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :

A Có một mầu xác định B Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi

trường này sang môi trường kia D Bị khúc xạ qua lăng kính.

C©u 20 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.

B Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

C Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.

D Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

C©u 21 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T.

Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

C©u 22 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy.

C Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

C©u 23 : Chất phóng xạ 210

84Po phát ra tia α và biến đổi thành 206

82Pb Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng toả ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,8.1010J B 2,2.1010J C 2,7.1010J D 2,5.1010J

C©u 24 : Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

B Cùng bản chất là sóng điện từ.

C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tấn số tia tử ngoại.

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

C©u 25 : Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học

nào sau đây

A Sóng cơ học có chu kì 2 µs B Sóng cơ học có chu kì 2 ms.

C Sóng cơ học có tần số 10 Hz D Sóng cơ học có tần số 21 kHz.

Trang 3

quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2.

C©u 27 : Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc

với các đường cảm ứng từ Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.105m/s và từ trường B = 10

-4T Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho me=9,1.10-31kg,q =1,6.10 e -19C

C©u 28 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu

bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thínghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

C©u 30 : Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử

A phát ra sóng điện từ B nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.

C phát ra các tia α, β, γ D phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác C©u 31 : Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều

dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

C©u 32 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời

là phản ứng tổng hợp hiđrô thành hêli và cứ một hạt nhân hêli được tạo thành thì giải phóng năng lượng 4,2.10-12J Sau một năm lượng hiđrô tiêu thụ là:

A 19,46.1019kg B 19,46.1018kg C 19,6.1017kg D 19,6.1018kg

II. PHẦN RIÊNG ( 8 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).

A Theo chương trình Cơ bản ( 8 câu, từ câu 33A đến câu 40A)

C©u 33A Dao động của con lắc lò xo có biên độ A Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :

C©u 34A Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm Các vân giao

thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:

A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân tối thứ 2 D vân tối thứ 3 C©u 35A Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 µF; L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là

Umax = 6V Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

A i = 4,47 (A) B i = 2 (A) C i = 2 (mA) D i = 44,7 (mA) C©u 36A Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1=3cos(10t - π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giây) Xác định vận tốc cực đại củavật

C©u 37A Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,489 µm vào catốt làm bằng kali của tế bào quang điện chân

không Khi đặt giữa anốt và catốt điện áp UAK = - 0,39 V thì cường độ dòng điện qua tế bào bằng 0 Khi công suất chùm sáng chiếu vào catốt là P = 1,250 W và cường độ dòng quang điện bão hoà là

Ibh = 5 mA thì số electron thoát ra:

A bằng 4% số phôtôn chiếu vào catốt B bằng 2% số phôtôn chiếu vào catốt.

C bằng 1% số phôtôn chiếu vào catốt D bằng 3% số phôtôn chiếu vào catốt.

C©u 38A Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc

tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1

và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

Trang 4

A f = 10kHz B f = 7kHz C f = 4,8kHz D f = 14kHz.

C©u 39A Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị

mất đi trong một dao động toàn phần là:

C©u 40A Cho đoạn mạch RLC nối tiếp như hình vẽ

Cho các điện áp hiệu dụng: UAM = UMN = 13V;

UNB = UAB = 65V

Hệ số công suất của mạch là :

B Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 33B đến câu 40B)

C©u 33B Một con lắc vật lí có khối lượng 2 kg, khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay là 1m,

dao động điều hòa với tần số góc bằng 2 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Momenquán tính của con lắc này đối với trục quay là

C©u 34B Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau đại

lượng nào không phải là hằng số ?

A Momen quán tính B Khối lượng C Gia tốc góc D Tốc độ góc.

C©u 35B Hệ mặt trời nằm trên mặt phẳng qua tâm và vuông góc với trục của Ngân Hà và cách tâm của Ngân

Hà vào khoảng:

C©u 36B Người B đang đứng yên bên đường, người A lái ôtô đi ra xa người B và tiến về vách đá với tốc độ

15m/s Người A bấm còi ôtô và nghe thấy tần số còi là 800 Hz, hỏi người B nghe được mấy âmthanh có tần số bao nhiêu? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s

C©u 37B Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

B Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

C Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

D Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn C©u 38B: Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là 13,25A0 Một bán kính khác bằng 4,77.10-10 m sẽ ứng với bán kính

quỹ đạo Bohr thứ:

C©u 39B Một bánh xe quay nhanh dần đều không vận tốc đầu Sau 10 giây, nó đạt tốc độ góc 20 rad/s Góc

mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là

C©u 40B Trái Đất xem gần đúng là một quả cầu quay đều có bán kính 6370km Gia tốc hướng tâm tại một

C

r, LR

Trang 5

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2010- 2011 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)

Họ và tên thí sinh……….

Số báo danh………

III PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

B Cùng bản chất là sóng điện từ.

C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tấn số tia tử ngoại.

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

C©u 2 : Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 Động năng của quả cầu khi qua li độ

x = A/2 là :

C©u 3 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình

truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

A giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV B tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.

C giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV D tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.

C©u 4 : Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s

Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là:

C©u 5 : Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số

f = 5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 =10.ở thời điểm1/12

t = s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

C©u 6 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T.

Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

C©u 7 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với hiệu điện thế hãm là 1,9V thì

dòng quang điện triệt tiêu Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:

A 8,2.105m/s B 5,2.105m/s C 7,2.105m/s D 6,2.105m/s

C©u 8 : Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều

dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

C©u 9 : Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, phần cảm có tác dụng:

C tạo ra lực quay máy D tạo ra suất điện động xoay chiều.

C©u 10 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm, bề rộng

quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2

C©u 11 : Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

A tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.

B cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.

C tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

D tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.

C©u 12 : Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

Mã đề 168 ( gồm 4 trang)

Trang 6

A Giảm B Không xác định được C Tăng D Không thay đổi C©u 13 : Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = π/5 (s) Biết năng lượng

của nó là 0,02J Biên độ dao động của chất điểm là:

C©u 14 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời

là phản ứng tổng hợp hiđrô thành hêli và cứ một hạt nhân hêli được tạo thành thì giải phóng năng lượng 4,2.10-12J Sau một năm lượng hiđrô tiêu thụ là:

A 19,46.1019kg B 19,6.1017kg C 19,46.1018kg D 19,6.1018kg

C©u 15 : Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc

với các đường cảm ứng từ Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.105m/s và từ trường

B = 10-4T Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho me=9,1.10-31kg,q =1,6.10 e -19C

mAl = 26,974u, mp = 29,970u ; mn = 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt sinh

ra Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là

C©u 17 : Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học

nào sau đây

A Sóng cơ học có tần số 21 kHz B Sóng cơ học có chu kì 2µs.

C Sóng cơ học có tần số 10 Hz D Sóng cơ học có chu kì 2 ms.

C©u 18 :

Một tụ điện có điện dung C 10 4 (F)

π

= − mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω rồi mắc vào mạch điện

có tần số f = 50Hz Hệ số công suất của mạch là:

C©u 20 : Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

A có phương vuông góc với nhau B cùng phương, ngược chiều.

C cùng phương, cùng chiều D có phương lệch nhau góc 450

C©u 21 : Chất phóng xạ 210

84Po phát ra tia α và biến đổi thành 206

82Pb Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng toả ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,8.1010J B 2,7.1010J C 2,5.1010J D 2,2.1010J

C©u 22 : Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=10m/s2 (π2=10)

Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là:

C©u 23 : Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10-4/π (F) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch

điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R1

và R = R2 thì công suất của mạch điện đều bằng nhau Khi đó tích số R1.R2 là:

C©u 24 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy.

C Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

C©u 25 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu

bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thínghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

C©u 26 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau 10cm, dao

Trang 7

động cùng pha với bước sóng λ = 2cm Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong.Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

C©u 27 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.

B Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

C Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.

D Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

C©u 28 : Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện:

A phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.

B phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt.

C phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

D không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

C©u 29 : Cho các dụng cụ sau: 1 Đèn ống 2 Quang trở 3 Pin mặt trời 4 Rơ le quang điện Hiện tượng

quang điện không được ứng dụng trong dụng cụ nào?

C©u 30 : Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20Ω vào mạng điện

xoay chiều có tần số f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha π/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là:

C©u 31 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là

10cm Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là:

C©u 32 : Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :

A Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B Có một mầu xác định.

C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi

IV. PHẦN RIÊNG ( 8 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).

A Theo chương trình Cơ bản ( 8 câu, từ câu 33A đến câu 40A)

C©u 33A Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,489 µm vào catốt làm bằng kali của tế bào quang điện chân

không Khi đặt giữa anốt và catốt điện áp UAK = - 0,39 V thì cường độ dòng điện qua tế bào bằng 0 Khi công suất chùm sáng chiếu vào catốt là P = 1,250 W và cường độ dòng quang điện bão hoà là

Ibh = 5 mA thì số electron thoát ra:

A bằng 4% số phôtôn chiếu vào catốt B bằng 2% số phôtôn chiếu vào catốt.

C bằng 1% số phôtôn chiếu vào catốt D bằng 3% số phôtôn chiếu vào catốt.

C©u 34A Dao động của con lắc lò xo có biên độ A Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :

C©u 35A Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 µF; L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là

Umax = 6V Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

A i = 4,47 (A) B i = 44,7 (mA) C i = 2 (mA) D i = 2 (A).

C©u 36A Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1=3cos(10t - π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giây) Xác định vận tốc cực đại củavật

C©u 37A: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị

mất đi trong một dao động toàn phần là:

C©u 38A Cho đoạn mạch RLC nối tiếp như hình vẽ

Cho các điện áp hiệu dụng: UAM = UMN = 13V;

C

r, LR

Trang 8

A 6/13 B 12/13 C 10/13 D 5/13.

C©u 39A Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm Các vân giao

thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:

A vân sáng bậc 3 B vân sáng bậc 2 C vân tối thứ 3 D vân tối thứ 2 C©u 40A Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc

tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1

và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

B Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 33B đến câu 40B)

C©u 33B Một bánh xe quay nhanh dần đều không vận tốc đầu Sau 10 giây, nó đạt tốc độ góc 20 rad/s Góc

mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là

C©u 34B Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau đại lượng

nào không phải là hằng số ?

A Gia tốc góc B Khối lượng C Momen quán tính D Tốc độ góc.

C©u 35B Một con lắc vật lí có khối lượng 2 kg, khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay là 1m,

dao động điều hòa với tần số góc bằng 2 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Momenquán tính của con lắc này đối với trục quay là

C©u 36B Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

B Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

C Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

D Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn C©u 37B Người B đang đứng yên bên đường, người A lái ôtô đi ra xa người B và tiến về vách đá với tốc độ

15m/s Người A bấm còi ôtô và nghe thấy tần số còi là 800 Hz, hỏi người B nghe được mấy âm thanh

có tần số bao nhiêu? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s

C©u 40B Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là 13,25A0 Một bán kính khác bằng 4,77.10-10 m sẽ ứng với bán kính

quỹ đạo Bohr thứ:

Trang 9

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2010- 2011 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)

Họ và tên thí sinh……….

Số báo danh………

V PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

A Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tấn số tia tử ngoại.

B Cùng bản chất là sóng điện từ.

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

C©u 2 : Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

A cùng phương, ngược chiều B cùng phương, cùng chiều.

C có phương vuông góc với nhau D có phương lệch nhau góc 450

C©u 3 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy.

C Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

C©u 4 : Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc

với các đường cảm ứng từ Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.105m/s và từ trường

B = 10-4T Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho me=9,1.10-31kg,q =1,6.10 e -19C

C©u 5 : Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học

nào sau đây

A Sóng cơ học có tần số 21 kHz B Sóng cơ học có chu kì 2µs.

C Sóng cơ học có chu kì 2 ms D Sóng cơ học có tần số 10 Hz.

C©u 6 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T.

Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

C©u 7 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu

bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thínghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

C©u 8 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là

10cm Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là:

C©u 9 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời

là phản ứng tổng hợp hiđrô thành hêli và cứ một hạt nhân hêli được tạo thành thì giải phóng năng lượng 4,2.10-12J Sau một năm lượng hiđrô tiêu thụ là:

A 19,46.1019kg B 19,6.1018kg C 19,46.1018kg D 19,6.1017kg

C©u 10 : Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :

A Bị khúc xạ qua lăng kính B Có một mầu xác định.

C Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính D Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi

trường này sang môi trường kia

C©u 11 : Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s

Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là:

C©u 12 : Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, phần cảm có tác dụng:

Mã đề 169 ( gồm 4 trang)

Trang 10

A tạo ra dòng điện xoay chiều B tạo ra từ trường.

C tạo ra lực quay máy D tạo ra suất điện động xoay chiều.

C©u 13 : Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 Động năng của quả cầu khi qua li độ

x = A/2 là :

C©u 14 : Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều

dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

C©u 15 : Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

A cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.

B tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

C tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.

D tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.

C©u 16 : Dùng hạt α bắn phá hạt nhân 27

13Al ta có phản ứng : 27

13Al + α →30

15P + n Biết mα = 4,0015u ;

mAl = 26,974u, mp = 29,970u ; mn = 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt sinh

ra Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là

C©u 17 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau 10cm, dao

động cùng pha với bước sóng λ = 2cm Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong.Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

C©u 18 : Cho các dụng cụ sau: 1 Đèn ống 2 Quang trở 3 Pin mặt trời 4 Rơ le quang điện Hiện tượng

quang điện không được ứng dụng trong dụng cụ nào?

C©u 19 : Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số

f = 5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 =10.ở thời điểm1/12

t = s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

C©u 20 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình

truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

A tăng hiệu điện thế lên đến 4kV B tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.

C giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV D giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV.

C©u 21 : Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử

C©u 22 : Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g =10m/s2 (π2=10)

Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là:

C©u 23 : Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = π/5 (s) Biết năng lượng

của nó là 0,02J Biên độ dao động của chất điểm là:

C©u 24 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với hiệu điện thế hãm là 1,9V thì

dòng quang điện triệt tiêu Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:

A 8,2.105m/s B 7,2.105m/s C 5,2.105m/s D 6,2.105m/s

C©u 25 : Chất phóng xạ 210

84Po phát ra tia α và biến đổi thành 206

82Pb Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng toả ra khi 10g Po phân rã hết là

= − mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω rồi mắc vào mạch điện

có tần số f = 50Hz Hệ số công suất của mạch là:

Trang 11

A 1 B. 2 C 1/ 2 D 0,5.

C©u 27 : Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

C©u 28 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.

B Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

C Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

D Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.

C©u 29 : Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10-4/π (F) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch

điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R1

và R = R2 thì công suất của mạch điện đều bằng nhau Khi đó tích số R1.R2 là:

C©u 30 : Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20Ω vào mạng điện

xoay chiều có tần số f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha π/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là:

C©u 31 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm, bề rộng

quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2

C©u 32 : Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện:

A phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.

B không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

C phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt.

VI. PHẦN RIÊNG ( 8 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).

A Theo chương trình Cơ bản ( 8 câu, từ câu 33A đến câu 40A)

C©u 33A Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 µF; L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là Umax = 6V

Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

A i = 4,47 (A) B i = 44,7 (mA) C i = 2 (mA) D i = 2 (A).

C©u 34A Dao động của con lắc lò xo có biên độ A Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :

C©u 35A Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,489 µm vào catốt làm bằng kali của tế bào quang điện chân

không Khi đặt giữa anốt và catốt điện áp UAK = - 0,39 V thì cường độ dòng điện qua tế bào bằng 0.Khi công suất chùm sáng chiếu vào catốt là P = 1,250 W và cường độ dòng quang điện bão hoà là

Ibh = 5 mA thì số electron thoát ra:

A bằng 1% số phôtôn chiếu vào catốt B bằng 2% số phôtôn chiếu vào catốt.

C bằng 4% số phôtôn chiếu vào catốt D bằng 3% số phôtôn chiếu vào catốt.

C©u 36A Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1=3cos(10t - π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giây) Xác định vận tốc cực đại của vật

C©u 37A Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm Các vân giao

thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:

A vân tối thứ 2 B vân sáng bậc 2 C vân tối thứ 3 D vân sáng bậc 3 C©u 38A Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc

tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1 và

C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

Ngày đăng: 07/11/2015, 08:33

w