1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 6 đề +ĐA thi thử TN 2010

19 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?. Các hợp chất CrO, CrOH2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH B?. Hóa chất có

Trang 1

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP-NĂM 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề 145 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1 C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23,

Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80,

Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197.

I.Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Xét phản ứng: a Cu + b NO3- + c H+ -> d Cu2+ + e NO + f H2O

Tổng các hệ số ( a + b + c + d + e + f ) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng là : ( có thể có các hệ số giống nhau)

C©u 2 : Ngâm một lá chì trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8 gam Khi đó khối

lượng Pb thay đổi như thế nào ?

C©u 3 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH ( tỉ lệ mol 1 :1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam

C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este ( hiệu xuất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là :

C©u 4 : Một dây phơi quần áo làm bằng sắt bị đứt thành 2 đoạn, người ta nối 2 đoạn đó bằng 1 dây đồng, hỏi sau một

thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối 2 sợi dây ?

A Ở đoạn nối dây đồng bị ăn mòn B Ở đoạn nối dây sắt bị ăn mòn

C Không có hiện tượng gì xảy ra D Cả 2 dây cùng bị ăn mòn

C©u 5 : Dung dịch KOH rắn có thể làm khô các chất khí nào dưới đây ?

A SO3 và Cl2 B H2S và HCl C NO2 và SO2 D (CH3)3N và NH3

C©u 6 : Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây để nhận biết

được các dung dịch trên?

C©u 7 : Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa cần có tỉ lệ :

C©u 8 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lit CO2, 1,344 lit N2

và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Amin trên có công thức phân tử là :

C©u 9 : Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp ?

C©u 10 : Từ 3 amino axit X, Y, Z có thể tạo mấy tripeptit trong đó có cả X, Y, Z?

C©u 11 : Để phân biệt len lông cừu, tơ tằm với sợi bông, sợi đay người ta thường dùng cách nào sau đây ?

C©u 12 : Để trung hòa 200ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được

16,3 gam muối khan X có công thức cấu tạo là :

C©u 13 : Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp :

A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B Điện phân dung dịch NaNO3 , không có màng ngăn điện cực

C Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D Điện phân NaCl nóng chảy

C©u 14 : Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất trong dãy sau :

A Na, K, NH4NO3, NH4Cl B Na, K, (NH4)2SO4, NH4Cl

C Ba, Na, (NH4)2SO4, NH4Cl D Na, Ba, NH4NO3, NH4Cl

C©u 15 : Điện phân nóng chảy một muối của kim loại M với cường độ dòng điện 10A, thời gian điện phân 80 phút 25

giây, thu được 0,25 mol kim loại M ở catot Số oxi hóa của kim loại M trong muối là :

Trang 2

C©u 16 : Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu được 7,5 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Trị số của V là :

A 2,24 lit hay 2,80 lit B 2,80 lit C 1,68 lit D 1,68 lit hay 2,80 lit C©u 17 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?

C©u 18 : Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao ?

A Phương pháp lò thổi oxi B Phương pháp lò thổi oxi và phương pháp lò điện

C©u 19 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột -> X -> Y -> Z -> metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt

là:

C©u 20 : Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm : Al ; Mg và Fe trong dung dịch HCl, có 2,352 lit khí H2 bay ra ( đktc)

và dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

C©u 21 : Mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+ ; Mg2+ ;HCO3- ; Cl- ; SO42- Chất được dùng làm mềm nước cứng trên là :

C©u 22 : Một chất béo có chỉ số axit là 5,6 Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam chất béo đó là :

C©u 23 : Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunphat Kim

loại M là :

C©u 24 : Một loại PVC có phân tử khối là 35000 đvc Hệ số trùng hợp n của loại PVC này là :

C©u 25 : Một hợp kim gồm các kim loại : Fe, Zn, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch

là :

C©u 26 : Có 2 hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O khối lượng phân tử đều bằng 74 đvc Biết X tác dụng

được với Na, cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng Vậy X và

Y có thể là:

C CH3COOCH3 và HOC2H4CHO D OHC- COOH và C2H5COOH

C©u 27 : 1,76 gam 1 este no đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y

Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam chất Y cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam nước Công thức cấu tạo thu gọn của este

là :

C©u 28 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit ?

C©u 29 : Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lit khí X( sản phẩm khử duy nhất ở đktc)

Khí X là :

C©u 30 : Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl

dư sinh ra 0,448 lit khí (đktc) Kim loại M là :

C©u 31 : Cho các chất CH3NH2 (1) ; C6H5NH2 (2) ; (CH3)2NH (3) ; (C6H5)2NH (4) và NH3 (5) Thứ tự tăng dần tính

bazơ của 5 chất trên lần lượt là :

A (1)< (2)< (3)< (4)< (5) B (4)< (2)< (5)< (1)< (3)

C (2)< (4)< (3)< (1)< (5) D (1)< (3)< (2)< (4)< (5)

C©u 32 : Trong dãy các chất : Cr(OH)3 ; Al2(SO4)3 ; Mg(OH)2 ; Zn(OH)2 ; MgO ; CrO3 Số chất trong dãy có tính chất

lưỡng tính là :

II Phần riêng (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Trang 3

C©u 33 : Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2

thu được ở đktc là ?

C©u 34 : Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

A HgS + O2 -> Hg + SO2 B 3CO + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2

C Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu D 2Al + Cr2O3 -> 2Cr + Al2O3

C©u 35 : Tính khối lượng Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ

C©u 36 : Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm : FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl( dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, được dung dịch Y ; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là :

C©u 37 : Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

C©u 38 : Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm : Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn

Y Cho Y vào dung dịch NaOH ( dư) khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm :

C©u 39 : Polime nào dưới đây có cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?

C©u 40 : Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Thủy phân 8,6 gam este X đơn chức, mạch hở ( có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn

hợp 2 chất hữu cơ Y và Z Cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo của X là :

A HCOOCH=CHCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2

C©u 42 : Dùng poli( vinyl axetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây ?

C©u 43 : Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa : 2Au3+ + 3Ni -> 2Au +3Ni2+

E0 của pin điện hóa là ? ( Biết E0 Au3+/Au = + 1.50 V ; E0 Ni2+/Ni = -0,26V )

C©u 44 : Phát biểu không đúng là :

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

B Thêm dần dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

D Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C©u 45 : Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin ?

A CH3NH2 + HNO2 -> CH3OH + N2 + H2O

B C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl

C CH3NH2 + H2O -> CH3NH3 + OH

-D Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O -> Fe(OH)3 + 3CH3NH3

C©u 46 : Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường ?

C©u 47 : Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (

dư) đun nóng thu được 21,6 gam Ag Công thức phân tử của X là:

A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C5H10O5

C©u 48 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2( đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M,

sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là :

Trang 4

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP-NĂM 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề 146

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1 C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23,

Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80,

Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197.

I.Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột -> X -> Y -> Z -> metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần

lượt là:

C©u 2 : Một hợp kim gồm các kim loại : Fe, Zn, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch

là :

C©u 3 : Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp :

A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

C Điện phân dung dịch NaNO3 , không có màng ngăn điện cực

D Điện phân NaCl nóng chảy

C©u 4 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lit CO2, 1,344 lit N2

và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Amin trên có công thức phân tử là :

C©u 5 : Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất trong dãy sau :

A Na, K, NH4NO3, NH4Cl B Ba, Na, (NH4)2SO4, NH4Cl

C Na, Ba, NH4NO3, NH4Cl D Na, K, (NH4)2SO4, NH4Cl

C©u 6 : Một loại PVC có phân tử khối là 35000 đvc Hệ số trùng hợp n của loại PVC này là :

C©u 7 : Có 2 hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O khối lượng phân tử đều bằng 74 đvc Biết X tác dụng

được với Na, cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng Vậy X và

Y có thể là:

C©u 8 : Xét phản ứng: a Cu + b NO3- + c H+ -> d Cu2+ + e NO + f H2O

Tổng các hệ số ( a + b + c + d + e + f ) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng là : ( có thể có các hệ số giống nhau)

C©u 9 : 1,76 gam 1 este no đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y

Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam chất Y cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam nước Công thức cấu tạo thu gọn của este

là :

A CH3-COO- CH2- CH2- CH3 B CH3- COO- CH3

C©u 10 : Điện phân nóng chảy một muối của kim loại M với cường độ dòng điện 10A, thời gian điện phân 80 phút 25

giây, thu được 0,25 mol kim loại M ở catot Số oxi hóa của kim loại M trong muối là :

C©u 11 : Ngâm một lá chì trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8 gam Khi đó khối

lượng Pb thay đổi như thế nào ?

C©u 12 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?

C©u 13 : Để trung hòa 200ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được

16,3 gam muối khan X có công thức cấu tạo là :

C©u 14 : Dung dịch KOH rắn có thể làm khô các chất khí nào dưới đây ?

Trang 5

A (CH3)3N và NH3 B SO3 và Cl2 C H2S và HCl D NO2 và SO2

C©u 15 : Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lit khí X( sản phẩm khử duy nhất ở đktc)

Khí X là :

C©u 16 : Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp ?

C©u 17 : Một dây phơi quần áo làm bằng sắt bị đứt thành 2 đoạn, người ta nối 2 đoạn đó bằng 1 dây đồng, hỏi sau một

thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối 2 sợi dây ?

A Ở đoạn nối dây sắt bị ăn mòn B Cả 2 dây cùng bị ăn mòn

C Ở đoạn nối dây đồng bị ăn mòn D Không có hiện tượng gì xảy ra

C©u 18 : Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl

dư sinh ra 0,448 lit khí (đktc) Kim loại M là :

C©u 19 : Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu được 7,5 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Trị số của V là :

A 2,80 lit B 1,68 lit hay 2,80 lit C 2,24 lit hay 2,80 lit D 1,68 lit

C©u 20 : Mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+ ; Mg2+ ;HCO3- ; Cl- ; SO42- Chất được dùng làm mềm nước cứng trên là :

C©u 21 : Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao ?

A Phương pháp lò điện B Phương pháp lò thổi oxi và phương pháp lò điện

C©u 22 : Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây để nhận biết

được các dung dịch trên?

C©u 23 : Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunphat Kim

loại M là :

C©u 24 : Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa cần có tỉ lệ :

C©u 25 : Trong dãy các chất : Cr(OH)3 ; Al2(SO4)3 ; Mg(OH)2 ; Zn(OH)2 ; MgO ; CrO3 Số chất trong dãy có tính chất

lưỡng tính là :

C©u 26 : Để phân biệt len lông cừu, tơ tằm với sợi bông, sợi đay người ta thường dùng cách nào sau đây ?

C©u 27 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH ( tỉ lệ mol 1 :1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam

C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este ( hiệu xuất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là :

C©u 28 : Cho các chất CH3NH2 (1) ; C6H5NH2 (2) ; (CH3)2NH (3) ; (C6H5)2NH (4) và NH3 (5) Thứ tự tăng dần tính

bazơ của 5 chất trên lần lượt là :

A (1)< (3)< (2)< (4)< (5) B (1)< (2)< (3)< (4)< (5)

C (2)< (4)< (3)< (1)< (5) D (4)< (2)< (5)< (1)< (3)

C©u 29 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit ?

C©u 30 : Một chất béo có chỉ số axit là 5,6 Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam chất béo đó là :

C©u 31 : Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm : Al ; Mg và Fe trong dung dịch HCl, có 2,352 lit khí H2 bay ra ( đktc)

và dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

C©u 32 : Từ 3 amino axit X, Y, Z có thể tạo mấy tripeptit trong đó có cả X, Y, Z?

II Phần riêng (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Trang 6

C©u 33 : Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm : FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl( dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, được dung dịch Y ; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là :

C©u 34 : Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2

thu được ở đktc là ?

C©u 35 : Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

C©u 36 : Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

A Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu B 3CO + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2

C 2Al + Cr2O3 -> 2Cr + Al2O3 D HgS + O2 -> Hg + SO2

C©u 37 : Tính khối lượng Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ

C©u 38 : Polime nào dưới đây có cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?

C©u 39 : Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

C©u 40 : Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm : Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn

Y Cho Y vào dung dịch NaOH ( dư) khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm :

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Thủy phân 8,6 gam este X đơn chức, mạch hở ( có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn

hợp 2 chất hữu cơ Y và Z Cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo của X là :

A HCOOCH=CHCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2

C©u 42 : Dùng poli( vinyl axetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây ?

C©u 43 : Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin ?

A CH3NH2 + H2O -> CH3NH3 + OH

-B C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl

C CH3NH2 + HNO2 -> CH3OH + N2 + H2O

D Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O -> Fe(OH)3 + 3CH3NH3

C©u 44 : Phát biểu không đúng là :

A Thêm dần dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

C©u 45 : Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa : 2Au3+ + 3Ni -> 2Au +3Ni2+

E0 của pin điện hóa là ? ( Biết E0 Au3+/Au = + 1.50 V ; E0 Ni2+/Ni = -0,26V )

C©u 46 : Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường ?

C©u 47 : Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (

dư) đun nóng thu được 21,6 gam Ag Công thức phân tử của X là:

A (C6H10O5)n B C5H10O5 C C12H22O11 D C6H12O6

C©u 48 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2( đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M,

sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là :

Trang 7

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP-NĂM 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề 147 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1 C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23,

Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80,

Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197.

I.Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Để trung hòa 200ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được

16,3 gam muối khan X có công thức cấu tạo là :

C©u 2 : Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp ?

C©u 3 : Một hợp kim gồm các kim loại : Fe, Zn, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch

là :

C©u 4 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit ?

C©u 5 : Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp :

A Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

B Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

C Điện phân dung dịch NaNO3 , không có màng ngăn điện cực

D Điện phân NaCl nóng chảy

C©u 6 : Từ 3 amino axit X, Y, Z có thể tạo mấy tripeptit trong đó có cả X, Y, Z?

C©u 7 : Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây để nhận biết

được các dung dịch trên?

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D AgNO3/ NH3 đun nóng

C©u 8 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lit CO2, 1,344 lit N2

và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Amin trên có công thức phân tử là :

C©u 9 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH ( tỉ lệ mol 1 :1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam

C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este ( hiệu xuất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là :

C©u 10 : Một chất béo có chỉ số axit là 5,6 Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam chất béo đó là :

C©u 11 : Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lit khí X( sản phẩm khử duy nhất ở đktc)

Khí X là :

C©u 12 : Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất trong dãy sau :

A Ba, Na, (NH4)2SO4, NH4Cl B Na, K, (NH4)2SO4, NH4Cl

C Na, Ba, NH4NO3, NH4Cl D Na, K, NH4NO3, NH4Cl

C©u 13 : Dung dịch KOH rắn có thể làm khô các chất khí nào dưới đây ?

A NO2 và SO2 B (CH3)3N và NH3 C H2S và HCl D SO3 và Cl2

C©u 14 : Để phân biệt len lông cừu, tơ tằm với sợi bông, sợi đay người ta thường dùng cách nào sau đây ?

C©u 15 : Mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+ ; Mg2+ ;HCO3- ; Cl- ; SO42- Chất được dùng làm mềm nước cứng trên là :

C©u 16 : Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao ?

A Phương pháp lò điện B Phương pháp lò thổi oxi và phương pháp lò điện

Trang 8

C©u 17 : Một dây phơi quần áo làm bằng sắt bị đứt thành 2 đoạn, người ta nối 2 đoạn đó bằng 1 dây đồng, hỏi sau một

thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối 2 sợi dây ?

A Ở đoạn nối dây đồng bị ăn mòn B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Ở đoạn nối dây sắt bị ăn mòn D Cả 2 dây cùng bị ăn mòn

C©u 18 : Trong dãy các chất : Cr(OH)3 ; Al2(SO4)3 ; Mg(OH)2 ; Zn(OH)2 ; MgO ; CrO3 Số chất trong dãy có tính chất

lưỡng tính là :

C©u 19 : Cho các chất CH3NH2 (1) ; C6H5NH2 (2) ; (CH3)2NH (3) ; (C6H5)2NH (4) và NH3 (5) Thứ tự tăng dần tính

bazơ của 5 chất trên lần lượt là :

A (2)< (4)< (3)< (1)< (5) B (1)< (2)< (3)< (4)< (5)

C (1)< (3)< (2)< (4)< (5) D (4)< (2)< (5)< (1)< (3)

C©u 20 : Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu được 7,5 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Trị số của V là :

A 2,24 lit hay 2,80 lit B 2,80 lit C 1,68 lit hay 2,80 lit D 1,68 lit

C©u 21 : 1,76 gam 1 este no đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y

Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam chất Y cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam nước Công thức cấu tạo thu gọn của este

là :

C CH3-COO- CH2- CH2- CH3 D CH3- CH2- COO- CH3

C©u 22 : Ngâm một lá chì trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8 gam Khi đó khối

lượng Pb thay đổi như thế nào ?

C©u 23 : Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa cần có tỉ lệ :

C©u 24 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột -> X -> Y -> Z -> metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần

lượt là:

C©u 25 : Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunphat Kim

loại M là :

C©u 26 : Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl

dư sinh ra 0,448 lit khí (đktc) Kim loại M là :

C©u 27 : Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm : Al ; Mg và Fe trong dung dịch HCl, có 2,352 lit khí H2 bay ra ( đktc)

và dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

C©u 28 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?

C©u 29 : Một loại PVC có phân tử khối là 35000 đvc Hệ số trùng hợp n của loại PVC này là :

C©u 30 : Có 2 hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O khối lượng phân tử đều bằng 74 đvc Biết X tác dụng

được với Na, cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng Vậy X và

Y có thể là:

C©u 31 : Điện phân nóng chảy một muối của kim loại M với cường độ dòng điện 10A, thời gian điện phân 80 phút 25

giây, thu được 0,25 mol kim loại M ở catot Số oxi hóa của kim loại M trong muối là :

C©u 32 : Xét phản ứng: a Cu + b NO3- + c H+ -> d Cu2+ + e NO + f H2O

Tổng các hệ số ( a + b + c + d + e + f ) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng là : ( có thể có các hệ số giống nhau)

II Phần riêng (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Trang 9

C©u 33 : Polime nào dưới đây có cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?

C©u 34 : Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

A 2Al + Cr2O3 -> 2Cr + Al2O3 B Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu

C HgS + O2 -> Hg + SO2 D 3CO + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2

C©u 35 : Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm : Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn

Y Cho Y vào dung dịch NaOH ( dư) khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm :

C©u 36 : Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2

thu được ở đktc là ?

C©u 37 : Tính khối lượng Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ

C©u 38 : Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

C©u 39 : Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

C (C6H5)2NH và C6H5CH2OH D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

C©u 40 : Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm : FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl( dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, được dung dịch Y ; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là :

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (

dư) đun nóng thu được 21,6 gam Ag Công thức phân tử của X là:

A (C6H10O5)n B C5H10O5 C C12H22O11 D C6H12O6

C©u 42 : Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa : 2Au3+ + 3Ni -> 2Au +3Ni2+

E0 của pin điện hóa là ? ( Biết E0 Au3+/Au = + 1.50 V ; E0 Ni2+/Ni = -0,26V )

C©u 43 : Thủy phân 8,6 gam este X đơn chức, mạch hở ( có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn

hợp 2 chất hữu cơ Y và Z Cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo của X là :

A HCOOCH=CHCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2

C©u 44 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2( đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M,

sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là :

C©u 45 : Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin ?

A CH3NH2 + H2O -> CH3NH3 + OH

-B CH3NH2 + HNO2 -> CH3OH + N2 + H2O

C C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl

D Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O -> Fe(OH)3 + 3CH3NH3

C©u 46 : Dùng poli( vinyl axetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây ?

C©u 47 : Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường ?

C©u 48 : Phát biểu không đúng là :

A Thêm dần dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

D Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

Trang 10

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP-NĂM 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề 148 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1 C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23,

Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80,

Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197.

I.Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit ?

C©u 2 : Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa cần có tỉ lệ :

C©u 3 : Dung dịch KOH rắn có thể làm khô các chất khí nào dưới đây ?

A NO2 và SO2 B (CH3)3N và NH3 C SO3 và Cl2 D H2S và HCl

C©u 4 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?

C©u 5 : Mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+ ; Mg2+ ;HCO3- ; Cl- ; SO42- Chất được dùng làm mềm nước cứng trên là :

C©u 6 : Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl

dư sinh ra 0,448 lit khí (đktc) Kim loại M là :

C©u 7 : Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây để nhận biết

được các dung dịch trên?

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Na kim loại

C©u 8 : Cho các chất CH3NH2 (1) ; C6H5NH2 (2) ; (CH3)2NH (3) ; (C6H5)2NH (4) và NH3 (5) Thứ tự tăng dần tính

bazơ của 5 chất trên lần lượt là :

A (1)< (3)< (2)< (4)< (5) B (2)< (4)< (3)< (1)< (5)

C (4)< (2)< (5)< (1)< (3) D (1)< (2)< (3)< (4)< (5)

C©u 9 : Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất trong dãy sau :

A Na, Ba, NH4NO3, NH4Cl B Ba, Na, (NH4)2SO4, NH4Cl

C Na, K, NH4NO3, NH4Cl D Na, K, (NH4)2SO4, NH4Cl

C©u 10 : Một chất béo có chỉ số axit là 5,6 Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam chất béo đó là :

C©u 11 : Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp :

A Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

B Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

C Điện phân dung dịch NaNO3 , không có màng ngăn điện cực

D Điện phân NaCl nóng chảy

C©u 12 : Trong dãy các chất : Cr(OH)3 ; Al2(SO4)3 ; Mg(OH)2 ; Zn(OH)2 ; MgO ; CrO3 Số chất trong dãy có tính chất

lưỡng tính là :

C©u 13 : Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lit khí X( sản phẩm khử duy nhất ở đktc)

Khí X là :

C©u 14 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lit CO2, 1,344 lit N2

và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Amin trên có công thức phân tử là :

C©u 15 : Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao ?

C Phương pháp lò thổi oxi và phương pháp lò điện D Phương pháp lò thổi oxi

C©u 16 : Một hợp kim gồm các kim loại : Fe, Zn, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch

là :

Ngày đăng: 09/07/2014, 20:00

w