Bài kiểm tra học kì IPhần I: Trắc nghiệm khách quan Hãy khoanh tròn vào kết quả mà em cho là đúng.. Phần II: Tự luận... Bài kiểm tra học kì IPhần I: Trắc nghiệm khách quan Hãy khoanh t
Trang 1Họ và tên: Bài kiểm tra học kì I
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Hãy khoanh tròn vào kết quả mà em cho là đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính: 5 15:
9 18
−
− là: A, 2
3; B, 2
3
− ; C, 3
2; D, 3
2
Câu 2: Kết quả của phép tính: (-2) 6 (-2) 3 là : A, 218; B, (-2)2; C, -29; D, -(-2)9
Câu3: Ta có : 0, 25− bằng giá trị sau: A, 0,25; B, -0,25; C, -(0,25); D, - 0,75
Câu 4: Từ tỉ lệ thức: a = c
b d (a, b, c, d ≠0) suy ra:
A, b = c
a d; B, a = c
d b; C, b = d
a c; D, d = c
a b.
Câu5: 16 bằng: A,4; B, -4; C, Cả A và B; D, 196
Câu 6: Nếu 2x = 8y thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k là:
A, k = 2; B, k = 8; C, k = 4; D, k = 1
4.
Câu 7 Ba đờng thẳng phân biệt a, b, c có tính chất:
A, a ⊥ b và b ⊥c thì a ⊥ c; B a ⊥ b và a // c thì b // c
C, a // b và b ⊥ c thì a ⊥ c; D, a // b và b ⊥ c thì a // c
Câu 8: ∆ABC và ∆A B C có BC = B C ; ’ ’ ’ ’ ’ àA = A' ; àà B = B' thì hai tam giác đó:à
A, Bằng nhau; B, Không bằng nhau; C, Không đủ giả thiết để kết luận
Phần II: Tự luận.
Câu 9 Tính giá trị của biểu thức: P = 21 31 : 1 9 25
Câu10: Điền số thích hợp vào chổ trống ( ): 6 1
−
K
Câu 11: Tìm các số a, b, c biết rằng: a : b : c = 1 : 2 : 3 và a + b + c = 18.
Câu 12: Cho tam giác ABC Trên tia đối BA lấy điểm D sao cho BD = BA, trên tia đối CA lấy
điểm E sao cho EC = CA, trên tia đối tia CB lấy điểm F sao ho FC = CB Chứng minh:
a, AB = EF; b, AB // EF; c, Tam giác BDE bằng tam giác EFB
Câu 13: Tìm hai số hữu tỉ x và y (y ≠ 0) biết rằng: x- y = x.y = x: y
Trang 3Họ và tên: Bài kiểm tra học kì I
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Hãy khoanh tròn vào kết quả mà em cho là đúng
Câu 1: Ba đờng thẳng phân biệt a, b, c có tính chất:
A, a ⊥ b và b ⊥c thì a ⊥ c; B a ⊥ b và a // c thì b// c
C, a // b và b ⊥ c thì a ⊥ c; D, a // b và b ⊥ c thì a // c
Câu 2: 16 bằng: A,196; B, -4; C, 4; D, Cả B và C.
Câu 3: Ta có : 0, 25− bằng giá trị sau: A, 0,25; B, -0,25; C, -(0,25) D, (-0,25).
Câu4: Từ tỉ lệ thức: a = c
b d (a, b, c, d ≠0) suy ra:
A, b = c
a d; B, a = c
d b; C, b = d
a c; D, d = c
a b.
Câu 5: Nếu 2x = 8y thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k là:
A, k = 2; B, k =4; C, k = 8; D, k = 1
4.
Câu 6∆ABC và ∆A B C có BC = B C ; ’ ’ ’ ’ ’ àA = A' ; àà B = B' thì hai tam giác đó:à
A, Bằng nhau; B, Không bằng nhau; C, Không đủ giả thiết để kết luận
Câu 7 Kết quả của phép tính: (-2) 6 (-2) 3 là : A, 218; B, -29; C, (-2)2; D, -(-2)9
Câu8: Ta luôn có:
A, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau B, Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C, Hai góc cùng bằng hai góc đối đỉnh thì đối đỉnh
Phần II: Tự luận.
Câu 9: Thực hiện phép tính: 31 5,5 : 25 33
Câu 10: Điền số thích hợp vào chổ trống ( ): 6 1
−
K
Câu 11: Tìm các số a, b, c biết rằng: a : b : c = 1 : 2 : 3 và a + b + c = - 18.
Câu12: Cho tam giác ABC Trên tia đối BA lấy điểm D sao cho BD = BA, trên tia đối CA lấy
điểm E sao cho EC = CA, trên tia đối tia CB lấy điểm F sao ho FC = CB Chứng minh:
a, AB = EF; b, AB // EF; c, Tam giác BDE bằng tam giác EFB
Câu 13: Tìm x biết : (x-3).(x+7) > 0
Trang 4Câu 1: Kết quả nào sau đây là sai?
4 ∈ Q ; C, -5 ∉ Q; D, 8 ∈ Q
Câu 2: Nếu x = 6 thì x bằng:
Câu 3: Đờng thẳng a song song với đờng thẳng b Đờng thẳng c cắt đờng thẳng a theo một góc
90 0 Vậy :
A, Đờng thẳng c sẽ song song với đờng thẳng b
B, Đờng thẳng c sẽ không cắt đờng thẳng b
C, Đờng thẳng c sẽ vuông góc với đờng thẳng b
D, Đờng thẳng c sẽ không vuông góc với đờng thẳng b
Cây 4: