Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là C©u 2 : Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g dao đồng điều hòa với phương trình x = 4cos10t cm.. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN §Ò THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010- 2011 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)
ĐA
ĐA
C©u 1 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC gồm: R = 100Ω,
-4 10
2 L= (H)
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
C©u 2 : Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g dao đồng điều hòa với phương trình x = 4cos10t (cm) Độ
cứng của lò xo là
C©u 3 : Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A. Z = R + ZL+ ZC B. Z = R2+ ( ZL− ZC)2
C. Z = R2− ( ZL+ ZC)2 D. Z = R2+ ( ZL+ ZC)2
C©u 4 : Trong hiện tượng giao thoa theo phương pháp của Y-âng, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 μm
chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 1 mm thì trên màn chắn cách hai khe 2 m Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là
C©u 5 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C©u 6 :
Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM 4 sin( 200 t 2 x ) cm
λ
π
π −
của sóng là
C©u 7 : Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
C©u 8 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng.
B Mọi sóng điện từ đều không thể truyền trong nước.
C Sóng điện từ mang năng lượng.
D Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C©u 9 : Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi
A đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh B nó bị nung nóng
C nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch D chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
C©u 10 : Nguồn nào sau đây có thể phát ra cả tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia từ ngoại?
C©u 11 : Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10) Tần
số dao động của mạch là
C©u 12 : Động năng trong dao động điều hoà (với chu kì T) biển đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì :
Mã đề 163
Trang 2C©u 13 : Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của
cuộn cảm
A giảm đi 4 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 2 lần.
C©u 14 : Trong hiện tượng giao thoa theo phương pháp của Y-âng, dùng ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe hẹp cách
nhau 1 mm thì trên màn chắn cách hai khe 2 m, khoảng vân đo được là 1,1 mm Bươc sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
C©u 15 : Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bước sóng điện từ
mà mạch thu được là
C©u 16 : Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng Mặt Trời thì nhận định nào
sau đây là không đúng?
A Vân trung tâm là vân sáng trắng.
B Đối xứng hai bên vân trung tâm là các dải sáng màu
C Tất các các dải màu đều phân tách rõ ràng và không chồng lên nhau.
D Các dải màu biến thiên liên tục như màu cầu vồng.
C©u 17 : Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và một hộp đen, trong hộp có chứa chỉ một linh kiện, hoặc điện
trở, hoặc hoặc cuộn dây, hoặc hoặc tụ điện Biết điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch Trong hộp nhất thiết chỉ là
C©u 18 : Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?
C©u 19 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì để bổ sung
phần năng lượng vừa bị mất mát
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.
C tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
C©u 20 : Bước sóng là
A khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
D quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
C©u 21 :
Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )
4
F C
π
−
= một điện áp xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
C©u 22 : Nhận định nào sau đây về sóng âm là không đúng?
A thể lan truyền các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không B có thể gây ra được hiện tượng giao thoa.
C Có thể gây ra được hiện tượng sóng dừng D là sóng dọc.
C©u 23 : Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn dao động có tần số 50Hz và
đo được khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là:
C©u 24 : Phát biểu nào sau đây không đúng? Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A được đo bằng ampe kế nhiệt
B bằng giá trị trung bình chia cho 2
C bằng giá trị cường độ dòng điện cực đại chia cho 2
D được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
C©u 25 : Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện B Tần số lớn hơn giới hạn quang điện
C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện D Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C©u 26 : Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
B hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
C hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
D hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
Trang 3C©u 27 : Công thức tính công suất của một đoạn mạch xoay chiều là
A P = U.I B P = Z.I cosϕ C P = R.I 2 D P = R.I.cosϕ
C©u 28 : Độ lớn vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A li độ bằng không B gia tốc có độ lớn cực đại.
C li độ có độ lớn cực đại D pha cực đại
C©u 29 : Tính theo thứ tự của các tia có khả năng đâm xuyên giảm dần, thứ tự nào sau đây là đúng?
A Tia tử ngoại, tia sáng đỏ, tia hồng ngoại, tia X.
B Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia sáng tím.
C Tia X cứng, tia X mềm, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
D Tia sáng tím, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
C©u 30 : Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp hai đầu tụ điện
A ngược pha với điện áp hai đầu điện trở B cùng pha với điện áp hai đầu cuộn dây.
C cùng pha với điện áp hai đầu điện trở D ngược pha với điện áp hai đầu cuộn dây.
C©u 31 : Nhận định nào sau đây không đúng về quang phổ?
A quang phổ liên tục có thể cho biết nhiệt độ của nguồn phát.
B Nhiệt độ của nguồn phát phổ liên tục càng cao thì phổ càng mở rộng về phía ánh sáng tím.
C Quang phổ vạch có thể cho biết thành phần cấu tạo của nguồn phát.
D Đám khí hay ở áp suất thấp nhưng bị kích thĩhs thì có thể phát ro phổ liên tục.
C©u 32 : Sau hai chu kì bán rã thì
A khối lượng chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
B số hạt chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
C hằng số phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu
D khối lượng của lượng chất phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu.
C©u 33 : Ở trạng thái dừng, nguyên tử
A vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
B không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng
C không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng
D không bức xạ và không hấp thụ năng lượng
C©u 34 : Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30µm Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
C©u 35 :
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: 3cos( )
2
x = π t + π
, (cm ) pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
C©u 36 : Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A cùng phương, ngược chiều B có phương vuông góc với nhau
C cùng phương, cùng chiều D có phương lệch nhau góc 450
C©u 37 : Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u, m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Toả ra 1,60132 MeV B Toả ra 2,562112.10-19 J
C Thu vào 2,562112.10-19 J D Thu vào 1,60132 MeV.
C©u 38 :
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình t ) cm
3
2 cos(
4
x = π + π , biên độ dao động của chất điểm là:
C©u 39 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, chu kì dao động của vật là
C©u 40 : Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và
công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là:
Trang 4SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN §Ò THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010- 2011 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)
ĐA
ĐA
C©u 1 : Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g dao đồng điều hòa với phương trình x = 4cos10t (cm) Độ
cứng của lò xo là
C©u 2 : Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và một hộp đen, trong hộp có chứa chỉ một linh kiện, hoặc điện
trở, hoặc hoặc cuộn dây, hoặc hoặc tụ điện Biết điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch Trong hộp nhất thiết chỉ là
A cuộn dây có cảm kháng lớn hơn điện trở B cuộn dây.
C©u 3 : Ở trạng thái dừng, nguyên tử
A không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng
B không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng
C vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
D không bức xạ và không hấp thụ năng lượng
C©u 4 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC gồm: R = 100Ω,
-4 10
2 L= (H)
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
C©u 5 : Nhận định nào sau đây về sóng âm là không đúng?
A có thể gây ra được hiện tượng giao thoa B Có thể gây ra được hiện tượng sóng dừng.
C thể lan truyền các môi trường rắn, lỏng, khí và
chân không
D là sóng dọc.
C©u 6 : Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
C©u 7 : Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30µm Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
C©u 8 : Trong hiện tượng giao thoa theo phương pháp của Y-âng, dùng ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe hẹp cách
nhau 1 mm thì trên màn chắn cách hai khe 2 m, khoảng vân đo được là 1,1 mm Bươc sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
C©u 9 : Nguồn nào sau đây có thể phát ra cả tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia từ ngoại?
C©u 10 : Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A cùng phương, ngược chiều B có phương lệch nhau góc 450
C cùng phương, cùng chiều D có phương vuông góc với nhau
C©u 11 : Sau hai chu kì bán rã thì
A số hạt chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
B khối lượng chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
C hằng số phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu
D khối lượng của lượng chất phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu.
C©u 12 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.
B tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì để bổ sung
phần năng lượng vừa bị mất mát
C tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
Mã đề 164
Trang 5D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
C©u 13 :
Đặt vào hai đầu tụ điện C 10 4( F )
π
−
= một điện áp xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
C©u 14 : Nhận định nào sau đây không đúng về quang phổ?
A quang phổ liên tục có thể cho biết nhiệt độ của nguồn phát.
B Nhiệt độ của nguồn phát phổ liên tục càng cao thì phổ càng mở rộng về phía ánh sáng tím.
C Quang phổ vạch có thể cho biết thành phần cấu tạo của nguồn phát.
D Đám khí hay ở áp suất thấp nhưng bị kích thĩhs thì có thể phát ro phổ liên tục.
C©u 15 : Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bước sóng điện từ
mà mạch thu được là
C©u 16 : Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp hai đầu tụ điện
A ngược pha với điện áp hai đầu điện trở B cùng pha với điện áp hai đầu điện trở.
C ngược pha với điện áp hai đầu cuộn dây D cùng pha với điện áp hai đầu cuộn dây.
C©u 17 : Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u, m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Toả ra 1,60132 MeV B Toả ra 2,562112.10-19 J
C Thu vào 2,562112.10-19 J D Thu vào 1,60132 MeV.
C©u 18 :
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình t ) cm
3
2 cos(
4
x = π + π , biên độ dao động của chất điểm là:
C©u 19 : Độ lớn vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại B gia tốc có độ lớn cực đại.
C©u 20 : Công thức tính công suất của một đoạn mạch xoay chiều là
A P = U.I B P = Z.I cosϕ C P = R.I 2 D P = R.I.cosϕ
C©u 21 : Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện B Tần số lớn hơn giới hạn quang điện
C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện D Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C©u 22 : Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
B hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
C hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
D hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C©u 23 : Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn dao động có tần số 50Hz và
đo được khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là:
C©u 24 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C©u 25 : Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi
A chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp B đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.
C nó bị nung nóng D nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
C©u 26 : Tính theo thứ tự của các tia có khả năng đâm xuyên giảm dần, thứ tự nào sau đây là đúng?
A Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia sáng tím.
B Tia sáng tím, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
C Tia X cứng, tia X mềm, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
D Tia tử ngoại, tia sáng đỏ, tia hồng ngoại, tia X.
C©u 27 : Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và
Trang 6công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là:
C©u 28 :
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: 3cos( )
2
x = π t + π
, (cm ) pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
C©u 29 : Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của
cuộn cảm
A giảm đi 4 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 2 lần.
C©u 30 : Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?
C©u 31 : Trong hiện tượng giao thoa theo phương pháp của Y-âng, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 μm
chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 1 mm thì trên màn chắn cách hai khe 2 m Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là
C©u 32 : Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10) Tần
số dao động của mạch là
C©u 33 : Phát biểu nào sau đây không đúng? Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A bằng giá trị cường độ dòng điện cực đại chia cho 2
B được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
C bằng giá trị trung bình chia cho 2
D được đo bằng ampe kế nhiệt
C©u 34 :
Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM 4 sin( 200 t 2 x ) cm
λ
π
π −
của sóng là
C©u 35 : Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng Mặt Trời thì nhận định nào
sau đây là không đúng?
A Vân trung tâm là vân sáng trắng.
B Tất các các dải màu đều phân tách rõ ràng và không chồng lên nhau.
C Các dải màu biến thiên liên tục như màu cầu vồng.
D Đối xứng hai bên vân trung tâm là các dải sáng màu
C©u 36 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Mọi sóng điện từ đều không thể truyền trong nước.
B Sóng điện từ mang năng lượng.
C Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng.
D Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C©u 37 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, chu kì dao động của vật là
C©u 38 : Bước sóng là
A khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
B khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.
C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
D quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
C©u 39 : Động năng trong dao động điều hoà (với chu kì T) biển đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì :
C©u 40 : Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A. Z = R2+ ( ZL− ZC)2 B. Z = R + ZL+ ZC
C. Z = R2− ( ZL+ ZC)2 D. Z = R2+ ( ZL+ ZC)2
Trang 7SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN §Ò THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010- 2011 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)
ĐA
ĐA
C©u 1 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC gồm: R = 100Ω,
-4 10
2 L= (H)
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A 1 A B 2 A C 0,5 A D 1,41 A
C©u 2 : Trong hiện tượng giao thoa theo phương pháp của Y-âng, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,45 μm chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 1 mm thì trên màn chắn cách hai khe 2 m Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là
A 0,9 mm B 3,6 mm C 5,4 mm D 4,5 mm.
C©u 3 : Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm
kháng của cuộn cảm
A giảm đi 2 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 4 lần D tăng lên 2 lần C©u 4 : Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30µm Công thoát của kim loại dùng làm
catôt là
A 4,14eV B 1,16eV C 4,14 J D 1,16 J
C©u 5 : Nhận định nào sau đây không đúng về quang phổ?
A Nhiệt độ của nguồn phát phổ liên tục càng cao thì phổ càng mở rộng về phía ánh sáng tím.
B Đám khí hay ở áp suất thấp nhưng bị kích thĩhs thì có thể phát ro phổ liên tục.
C Quang phổ vạch có thể cho biết thành phần cấu tạo của nguồn phát.
D quang phổ liên tục có thể cho biết nhiệt độ của nguồn phát.
C©u 6 : Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A có phương vuông góc với nhau B cùng phương, cùng chiều
C cùng phương, ngược chiều D có phương lệch nhau góc 450
C©u 7 :
Đặt vào hai đầu tụ điện C 10 4( F )
π
−
= một điện áp xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện:
A 100Ω B 50Ω C 25Ω D 200Ω
C©u 8 : Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?
A chất lỏng B chất rắn C chân không D chất khí.
C©u 9 : Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 =
10) Tần số dao động của mạch là
A 1Hz B 2,5Hz C 1MHz D 2,5MHz
C©u 10 : Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện B Tần số lớn hơn giới hạn quang điện
C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện D Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C©u 11 : Tính theo thứ tự của các tia có khả năng đâm xuyên giảm dần, thứ tự nào sau đây là đúng?
A Tia tử ngoại, tia sáng đỏ, tia hồng ngoại, tia X.
B Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia sáng tím.
C Tia X cứng, tia X mềm, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
D Tia sáng tím, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
C©u 12 : Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi
A đặt tấm kim loại vào trong một điện trường
Mã đề 165
Trang 8C chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp D
.
nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
C©u 13 : Độ lớn vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A gia tốc có độ lớn cực đại B li độ bằng không.
C li độ có độ lớn cực đại D pha cực đại
C©u 14 :
Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM 4 sin( 200 t 2 x ) cm
λ
π
π −
số của sóng là
A 200Hz B 0,01s C 100s D 100Hz.
C©u 15 : Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g dao đồng điều hòa với phương trình x = 4cos10t
(cm) Độ cứng của lò xo là
A 20 N/m B 20000 N/m C 2000 N/m D 200 N/m
C©u 16 : Bước sóng là
A khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
B khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
C quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
D khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.
C©u 17 :
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: 3cos( )
2
x = π t + π
, (cm ) pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A 0,5π(rad) B 15π(rad) C 1,5π (rad) D π (rad).
C©u 18 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
D công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C©u 19 : Nhận định nào sau đây về sóng âm là không đúng?
A thể lan truyền các môi trường rắn, lỏng, khí và
chân không
B Có thể gây ra được hiện tượng sóng dừng.
C có thể gây ra được hiện tượng giao thoa D là sóng dọc.
C©u 20 : Trong hiện tượng giao thoa theo phương pháp của Y-âng, dùng ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe
hẹp cách nhau 1 mm thì trên màn chắn cách hai khe 2 m, khoảng vân đo được là 1,1 mm Bươc sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
A 0,55 μm B 5 μm C 5,5 cm D 5,5 mm.
C©u 21 : Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
B hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
C hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
D hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C©u 22 : Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 400m/s B 6,25m/s C 16 m/s D 400 cm/s.
C©u 23 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, chu kì dao động của vật là
A 4 s B 6 s C 2 s D 0,5s
C©u 24 : Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng Mặt Trời thì nhận
định nào sau đây là không đúng?
A Vân trung tâm là vân sáng trắng.
B Các dải màu biến thiên liên tục như màu cầu vồng.
C Đối xứng hai bên vân trung tâm là các dải sáng màu
D Tất các các dải màu đều phân tách rõ ràng và không chồng lên nhau.
C©u 25 : Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bước
sóng điện từ mà mạch thu được là
A 150 m B 250 m C 100 m D 500 m.
Trang 9C©u 26 : Nguồn nào sau đây có thể phát ra cả tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia từ ngoại?
A nguồn hồ quang B đèn huỳnh quang.
C cơ thể sống D đèn dây tóc nóng đỏ.
C©u 27 : Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u, m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Toả ra 1,60132 MeV B Thu vào 1,60132 MeV.
C Thu vào 2,562112.10-19 J D Toả ra 2,562112.10-19 J.
C©u 28 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.
B tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì để
bổ sung phần năng lượng vừa bị mất mát.
C tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
C©u 29 : Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là:
A 0,25 B 0,50 C 0,15 D 0,75.
C©u 30 : Động năng trong dao động điều hoà (với chu kì T) biển đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì :
A 2T B T C T/4 D T/2
C©u 31 : Sau hai chu kì bán rã thì
A số hạt chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
B khối lượng của lượng chất phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu.
C hằng số phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu
D khối lượng chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
C©u 32 : Công thức tính công suất của một đoạn mạch xoay chiều là
A P = U.I B P = R.I 2 C P = R.I.cos ϕ D P = Z.I cos ϕ
C©u 33 : Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn dao động có tần số
50Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là:
A 8 mm B 1 mm C 2 mm D 4 mm.
C©u 34 : Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp hai đầu tụ điện
A ngược pha với điện áp hai đầu điện trở B ngược pha với điện áp hai đầu cuộn dây.
C cùng pha với điện áp hai đầu cuộn dây D cùng pha với điện áp hai đầu điện trở.
C©u 35 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B Sóng điện từ mang năng lượng.
C Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng.
D Mọi sóng điện từ đều không thể truyền trong nước.
C©u 36 : Ở trạng thái dừng, nguyên tử
A không bức xạ và không hấp thụ năng lượng
B không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng
C vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
D không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng
C©u 37 : Phát biểu nào sau đây không đúng? Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A được đo bằng ampe kế nhiệt
B bằng giá trị cường độ dòng điện cực đại chia cho 2
C được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
D bằng giá trị trung bình chia cho 2
C©u 38 : Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và một hộp đen, trong hộp có chứa chỉ một linh kiện,
hoặc điện trở, hoặc hoặc cuộn dây, hoặc hoặc tụ điện Biết điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn cường
độ dòng điện trong mạch Trong hộp nhất thiết chỉ là
A cuộn dây B điện trở.
C cuộn dây có cảm kháng lớn hơn điện trở D tụ điện.
Trang 10C©u 39 : Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A. Z = R2+ ( ZL+ ZC)2 B. Z = R2− ( ZL + ZC)2
C. Z = R + ZL+ ZC D. Z = R2+ ( ZL− ZC)2
C©u 40 :
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình t ) cm
3
2 cos(
4
x = π + π , biên độ dao động của chất điểm là:
A. 2π/3(m) B 4 cm C 4 m D. 2π/3(cm)
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN §Ò THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010- 2011 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)
ĐA
ĐA
C©u 1 : Sau hai chu kì bán rã thì
A số hạt chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
B hằng số phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu
C khối lượng chất phóng xạ chỉ còn một nửa so với ban đầu.
D khối lượng của lượng chất phóng xạ chỉ còn ¼ so với ban đầu.
C©u 2 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC gồm: R = 100Ω,
-4 10
2 L= (H)
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A 1 A B 0,5 A C 1,41 A D 2 A
C©u 3 : Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?
A chân không B chất lỏng C chất rắn D chất khí.
C©u 4 : Động năng trong dao động điều hoà (với chu kì T) biển đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì :
A 2T B T/4 C T/2 D T
C©u 5 : Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và một hộp đen, trong hộp có chứa chỉ một linh kiện,
hoặc điện trở, hoặc hoặc cuộn dây, hoặc hoặc tụ điện Biết điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn cường
độ dòng điện trong mạch Trong hộp nhất thiết chỉ là
A tụ điện B cuộn dây có cảm kháng lớn hơn điện trở.
C điện trở D cuộn dây.
C©u 6 : Nhận định nào sau đây không đúng về quang phổ?
A Đám khí hay ở áp suất thấp nhưng bị kích thĩhs thì có thể phát ro phổ liên tục.
B Quang phổ vạch có thể cho biết thành phần cấu tạo của nguồn phát.
C quang phổ liên tục có thể cho biết nhiệt độ của nguồn phát.
D Nhiệt độ của nguồn phát phổ liên tục càng cao thì phổ càng mở rộng về phía ánh sáng tím.
C©u 7 : Nguồn nào sau đây có thể phát ra cả tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia từ ngoại?
A cơ thể sống B đèn huỳnh quang.
C nguồn hồ quang D đèn dây tóc nóng đỏ.
Mã đề 166