1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỬ ĐỊA 4 TUẦN 33 35 CKT MỚI

11 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Đồng bằng Nam Bộ* Đồng bằng Bắc Bộ * Dải đồng bằng duyên hải miền trung * Hs đọc và chọn ý đúng sống nhưng có một số dân tộc sống lâu đời ở đây là:Ba-Na,Gia-Rai,Xơ-đăng,Ê-đê -Đồng bằng

Trang 1

Thứ ba, ngày tháng 04 năm 2011.

ĐỊA LÍ:

Tiết 33: ƠN TẬP

I) Mục đích - Yêu cầu :

- Chỉ trên bản đồ địa lý tự nhiên VN vị trí dãy núi Hồng Liên Sơn ,đỉnh Phan –xi-păng:đồng bằng BB,đồng bằng NB,các đồng bằng duyên hải miền trung:các cao nguyên

ở Tây Nguyên và các thành phố lớn, Biển Đơng, cấc đảo và quần đảo chính

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của thành phố chính ở nước ta : Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Đà Lạt,Thành phố HCM, Cần Thơ

- Hệ thống tên một số dân tộc ở : Hồng Liên Sơn, ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ, Các ĐB duyên hải miền Trung, Tây Nguyên

-Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo

II ) Đồ dùng dạy- học.

- GV: Bản đồ hành chính VN+-Tranh ảnh về biển đảo

- HS: Xem những bài đã học

III ) Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Ổn định :

2- KTBC

3 - Bài mới

a Giới thiệu-ghi đầu bài.

b Nội dung bài

+ Chỉ trên bản đồ địa lý VN:

-Dãy núi HLS ,đỉnh Phan-xi –păng đồng

bằng BB, đồng bằng NB và dải đồng

bằng duyên hải miền trung ?

-Các thành phố lớn :Hà Nội, Huế, Đà

Nẵng, Đà Lạt,Thành phố HCM, Cần Thơ

-Biển ,đảo ,quần đảo:Hồng Sa,Trường

Sa,các đảo cát Bà,Cơn Đảo,Phú Quốc

+ Hãy kể tên một số dân tộc sống ở:

* Dãy Hồng Liên Sơn

* Tây Nguyên

- Hát vui

- Vài hs nhắc lại tựa bài

-Hs lên bảng thực hành chỉ các vị trí nêu trên -Hs nêu đặc điểm của dãy Hồng Liên Sơn -Hs chỉ các thành phố lớn đã được học -Hs chỉ các đảo và quần đảo

-Hs nhận xét

-Ở dãy núi HLS cĩ ba dân tộc tiêu biểu sinh sống ở đây là:Thái ,Dao,HMơng ngồi ra cịn một số dân tộc khác cùng sinh sống

-Tây Nguyên cĩ rất nhiều dân tộc cùng sinh TUẦN 33

Trang 2

*Đồng bằng Nam Bộ

* Đồng bằng Bắc Bộ

* Dải đồng bằng duyên hải miền trung

* Hs đọc và chọn ý đúng

sống nhưng có một số dân tộc sống lâu đời ở đây là:Ba-Na,Gia-Rai,Xơ-đăng,Ê-đê

-Đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là dân tộc kinh,Khơ -me,Chăm ,Hoa

-Chủ yếu là người kinh -Đồng bằng duyên hải miền trung chủ yếu là người kinh,người chăm và một số dân tộc khá -4-1:ý d,4-2:ý b,4-3:ý b

5, Hs đọc và thảo luận và chọn ghép ý ở cột A với ý ở cột B

1.Tây nguyên

2.Đồng bằng nam bộ

3.Đồng bằng Bắc bộ

4.Các đồng bằng duyên hải miền trung

5.Hoàng Liên Sơn

6.Trung du Bắc Bộ

* Em hãy kể một số hoạt động khai thác

tài nguyên biển ở nước ta?

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học Tuyên dương hs

- Chuẩn bị bài sau kiểm tra học kì

b,Nhiều đất đỏ ba dan,trồng nhiều cà phê nhất nước ta

c,Vựa lúa lớn thứ hai,trồng nhiều rau xứ lạnh

a,Sản xuất nhiều lúa gạo,trái cây,thuỷ sản nhất cả nước

d,Nghề đánh bắt hải sản,làm muối phát triển e,Trồng lúa nước trên ruộng bậc thang,cung cấp quặng a-pa –tít để làm phân bón

đ,Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc:có nhiều chè nổi tiếng ở nước ta

-Khai thác dầu khí -Khai thác thuỷ hải sản -Làm muối ven biển

Thứ năm, ngày tháng 04 năm 2011

LỊCH SỬ:

Tiết 33: TỔNG KẾT

GT: YC hiếu biết của mình em hãy lập bảng( bỏ)

I) Mục đích - Yêu cầu :

-Hệ thống được những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời đại trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa TK XIX( từ thời Văn Lang – Au Lạc đến thời Nguyễn) : thời Văn Lang – Au Lạc : Hơn một nghìn năm đấu tranh chông Băc thuộc ; Buổi đầu độc lập ; Nước Đại Việt thời Lí, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn

- Lập bảng nêu tên và những công hiến của các nhân vật tiêu biểu : Hùng Vương,

An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung

Trang 3

- Ví dụ : Thời Lý : dời đơ ra Thăng Long, cuộc kháng chiến chống quân Tống lần hai…; Hùng Vương dựng nước Văn Lang, Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống quân nhà Hán…

II ) Đồ dùng dạy- học.

- GV: phiếu học tập -Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử

- HS: Xem trước những bài đã học

III ) Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Ổn định :

2 - KTBC

3 - Bài mới

a-Giới thiệu- ghi đầu bài.

+ Nội dung bài

+, Thống kê lịch sử

-Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong

LS nước nhà là giai đoạn nào?

-Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài

đến khi nào?

-Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất nước

ta?

-Nội dung cơ bản của giai đoạn lịch sử này

là gì?

-Gv đưa ra 1 danh sách các nhân vật lịch sử

+Hùng Vương

+An Dương Vương

+Hai Bà Trưng

+Ngơ Quyền

+Đinh Bộ Lĩnh

+Lê Hồn

+Lý Thường Kiệt

- Hát vui

-Buổi đầu dựng nước và giữ nước

-Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN

-Các vua Hùng sau đĩ là An Dương Vương

-Hình thành đất nước với phong tục tập quán riêng Nền văn minh Sơng Hồng ra đời

-HS ghi tĩm tắt cơng lao các nhân vật lịch

sử trên

-Hùng Vương đã cĩ cơng dựng nước -Xây thành Cổ Loa và chế được nỏ thần -Năm 40 đã phất cờ khởi nghĩa chống quân Nam Hán

-Năm 928 đánh tan quân Nam Hán trên sơng Bạch Đằng

-Đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 xứ quân thống nhất lại đất nước năm 968 -Thay nhà Đinh lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống Xl lần thứ nhất năm 981

-Bằng tài trí thơng minh và lịng dũng cảm đã lãnh đạo nhân dân bảo vệ được nền độc lập cảu đất nước trước sự xâm lược của Nhà Tống (Cuộc kháng chiến

Trang 4

+Trần Hưng Đạo

+Lê Thánh Tông

+Nguyễn Trãi

+Nguyễn Huệ

4 Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét tiết học Tuyên dương hs

- Cb bài sau ôn tập để kiểm tra học kỳ II

chống quân tống lần thứ hai 1075-1077) -Là người chỉ huy tối cao của cuộc K/C chống quân Mông- Nguyên xâm lược đã viết hịch tướng sí trong đó có câu: “ Dẫu trăm thân này phơi ngoài nội cỏ Nghìn xác này gói trong da ngựa ta cũng cam lòng” Lời kịch đã khích lệ tướng sĩ giết giặc Nguyên

-Đã cho vẽ bản đồ và soạn bộ luật Hồng Đức đây là bản đồ, bộ luật đầu tiên của đất nước ta

-Là nhà văn học, khoa học tiêu biểu cho giai đoạn này

-Năm 1786 Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc đánh bại quân xâm lược Xiêm và lật đổ

họ Trịnh thống nhất Giang Sơn

-Năm 1778 Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng

Đế kéo quân ra Bắc đánh đuổi quân Thanh

-Hs nhận xét

Thứ ba, ngày tháng 04 năm 2011

ĐỊA LÍ:

Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ II

I) Mục đích - Yêu cầu :

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội,Hải Phòng, Huế Đà Nẵng, Đà Lạt,Thành phố HCM, Cần Thơ

TUẦN 34

Trang 5

- Hệ thống tên một số dân tộc ở : Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ,Tây Nguyên ,đồng bằng Nam Bộ và dải đồng bằng duyên hải miền trung

-Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, cao nguyên, đồng bằng, biển đảo…

II ) Đồ dùng dạy- học.

- GV: Bản đồ hành chính VN+-Tranh ảnh về biển đảo

- HS: Xem những bài đã học

III ) Các hoạt động dạy- học

1 - Ổn định :

2- KTBC

3 - Bài mới

+ Giới thiệu-ghi đầu bài.

+ Nội dung bài

-Kể tên dân tộc sống ở Tây Nguyên?

- Kể tên dân tộc sống ở Hoàng Liên

Sơn?

- Dãy núi Hoàng Liên Sơn có đặc điểm

gì?

- Hát vui

- Gia - rai, Ê- đe, Ba - na, Xơ - đăng và 1 số dân tộc khác đến xây dựng kinh tế như: Kinh, Mông, Tày, Nùng

- Thái, Dao, Mông

- Dãy núi cao đồ sộ, có nhiều đỉnh nhọn, sườn núi dốc, thung lũng hẹp và sâu

Hs đọc và thảo luận và chọn ghép ý ở cột A với ý ở cột B

1.Tây nguyên

2.Đồng bằng nam bộ

3.Đồng bằng Bắc bộ

4.Các đồng bằng duyên hải miền trung

5.Hoàng Liên Sơn

6.Trung du Bắc Bộ

* Em hãy kể một số hoạt động khai thác tài

nguyên biển ở nước ta?

b,Nhiều đất đỏ ba dan,trồng nhiều cà phê nhất nước ta

c,Vựa lúa lớn thứ hai,trồng nhiều rau xứ lạnh

a,Sản xuất nhiều lúa gạo,trái cây,thuỷ sản nhất cả nước

d,Nghề đánh bắt hải sản,làm muối phát triển

e,Trồng lúa nước trên ruộng bậc thang,cung cấp quặng a-pa –tít để làm phân bón

đ,Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc:có nhiều chè nổi tiếng ở nước ta

-Khai thác dầu khí

Trang 6

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học Tuyên dương hs

- Chuẩn bị bài sau kiểm tra học kì

-Khai thác thuỷ hải sản -Làm muối ven biển

Thứ năm, ngày tháng 04 năm 2011

LỊCH SỬ:

Tiết 34: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CUỐI HỌC KÌ II)

I) Mục đích - Yêu cầu :

- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê đến thời Nguyễn

II ) Đồ dùng dạy- học.

- GV: Đề kiểm tra + Giấy KT cho HS

- HS: Ôn những bài đã học

III ) Các hoạt động dạy- học

1- Ổn định tổ chức

2- KTBC: Không

3- Bài mới

- GV phát đề cho HS

- HS nhận đề và làm bài

Câu 1: Đánh dấu X vào trước những ý trả lời đúng:

a Dưới thời Lê, những ai được vào học trong trường Quốc Tử Giám?

Tất cả mọi người có tiền đều được vào học

Chỉ con cháu vua, quan mới được theo học

Trường thu nhận con cháu vua quan và cả con dân thường nếu học giỏi

b Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là gì?

Là giáo lí đạo giáo

Là giáo lí đạo phật

Là giáo lí Nho giáo

c Nề nếp thi cử dưới thời Hậu Lê được quy định như thế nào?

Cứ 5 năm có một kì thi hương ở các địa phương và thi ở kinh thành

Cứ 3 năm có một kì thi hương ở các địa phương và thi ở kinh thành, những người thi đỗ kì thi hội được dự kì thi Đình để chọn tiến sĩ

Trang 7

Câu 2: Nguyên nhân nào dẫn đến chiến tranh Trịnh Nguyễn?

Câu 3:Nêu tên các nhân vật lịch sử từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX

* Đáp án và đánh gía điềm

Câu 1: 3 điểm

1: 1 điểm ( Trường thu nhận con cháu vua quan và cả con dân thường nếu học giỏi) 2: 1 điểm (Là giáo lí Nho giáo)

3: 1 điểm ( Cứ 3 năm có một kì thi hương ở các địa phương và thi ở kinh thành,

những người thi đỗ kì thi hội được dự kì thi Đình để chọn tiến sĩ.)

Câu 2: 4 điểm

Khi Nguyễn Kim chết, con rể là Trịnh Kiểm lên thay nắm toàn bộ triều chính đã đẩy con trai của Nguyễn Kim là Nguyễn Hoàng vào trấn thủ vùng Thuận Hoá, Quảng Nam Hai thế lực phong kiến Trịnh - Nguyễn giành quyền lực đã gây nên cuộc chiến tranh Trịnh- Nguyễn

Câu 3: 3 điểm

Các nhân vật lịch sử tiêu biểu từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX là: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái

Tổ, Lý Thường Kiệt,Trần Hưng Đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ

4 Củng cố - dặn dò

- Thu bài chấm

- Nhận xét giờ kiểm tra

Thứ ba, ngày 03 tháng 05 năm 2011

ĐỊA LÍ:

Tiết 35: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ( Học kì II)

I) Mục đích - Yêu cầu :

- Kiểm tra những kiến thức HS đã học về đồng bằng Nam Bộ, các thành phố lớn ở nước ta các dân tộc ở Nam Bộ , những khoáng sản ở biển Đông

- HS có ý thức làm bài

II ) Đồ dùng dạy- học.

TUẦN 35

Trang 8

- GV: đề kiểm tra+ giấy kiểm tra cho HS

- HS: Ôn những bài đã học

III ) Các hoạt động dạy- học

1 - Ổn định tổ chức

2_ KTBC: Không

3 - Bài mới

- GV phát đề hco HS

- HS nhận đề và làm bài

Câu 1: Hãy điền vào ô chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai

Đồng bằng Năm Bộ là đồng bằng lớn nhất nước ta

Diện tích đồng bằng Nam Bộ lớn gấp gần ba lần đồng bằng Bắc Bộ

Do đắp đê nên đồng bằng Nam Bộ có nhiều vùng trũng ngập nướcnhư: Đồng Tháp Mười, Kiên Giang, Cà Mau

Câu 2: Đánh dấu X vào ô trước ý em cho là đúng

Thành phố Huế thuộc tỉnh nào?

Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên Huế

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C trước ý đúng

Thành phố Cần Thơ có vị trí ở?

Trung tâm đồng bằng sông Cửu Long

Trung tâm đồng bằng Bắc Bộ

Trung tâm đồng bằng Nam Bộ

Câu 4: Đánh dấu X vào ô trước ý em cho là đúng:

Nước ta đang khai thác những loại khoáng sản nào ở Biển Đông?

A- pa- tít, than đá, muối Dầu, khí, cát trắng, muối Than, sắt, bô-xít, muối

Câu 5: Hãy kể tên một số dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ?

* Đáp án và đánh giá điểm

Câu 1: 2.5 điểm

Trang 9

Câu 2: 1.5 điểm ( Thừa Thiên Huế)

Câu 3: 2 điểm ( Trung tâm đồng bằng sơng Cửu Long)

Câu 4: 2 điểm ( Dầu, khí, cát trắng, muối)

Câu 5: 2 điểm ( Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ là: dân tộc kinh, Khơ - me,

Chăm, Hoa

4 Củng cố dặn dị

- Thu bài chấm

- Nhận xét giờ học

Thứ năm, ngày 05 tháng 05 năm 2011

LỊCH SỬ:

Tiết 35: ƠN TẬP HỌC KÌ II

I) Mục đích - Yêu cầu :

- Hệ thống qua trình một số sự kiện nhân vật lịch sử tiêu biểu từ buổi đầu dựng nước đến buổi đầu thời Nguyễn

- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta

II ) Đồ dùng dạy- học.

- GV: SGK , giáo án

- HS: Hệ thống các giai đoạn lịch sử đã học

III ) Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Ổn định :

2- KTBC:

- Hãy nêu cơng lao và các nhân vật lịch sử từ

buổi đầu dựng nước đến thời nhà Nguyễn?

- Nhận xét

3 - Bài mới:

a Giới thiệu bài: trực tiếp

b Nội dung bài

- Cho HS ơn các sự kiện , nhân vật tiêu biểu

của mỗi thời kì trong lịch sử Việt Nam từ buổi

đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XI X

- Hát vui

3 em

- HS hoạt động nhĩm 4- Các nhĩm lập bảng thống kê các sự kiện

- Đại diện các nhĩm lên trình bày

- Nhĩm khác theo dõi nhận xét bổ sung

Giai Thời gian Triều đại trị vì- Tên ND cơ bản của lịch sử Nhân vật lịch

Trang 10

lịch sử

Buổi đầu

dựng

nước và

giữ nước

Khoảng

700 năm TCN đến năm

179TCN

- Các vua Hùng, nước Văn Lan, đóng đô ở Phong Châu

- An Dương Vương nước Âu Lạc, đóng đô ở

Cổ Loa

- Hình thành đất nước với phong tục, tập quán riêng

- Đạt được nhiều thành tựu như đúc đồng( trống đồng), xây thành cổ loa

Hơn

1000năm

đấu

tranh

giành lại

độc lập

Từ năm

179 TCN đến năm 938

Các triều đại Trung Quốc thay nhau thống trị nước ta

- Hơn 1000năm nhân dân ta anh dững đấu tranh

- Có nhiều nhân vật và cuộc khởi nghĩa tiêu biểu như: Hai Bà Trưng, Bà Triệu,Lí Bôn

- Với chiến thắng Bạch Đằng938, Ngô Quyền giành lại độc lập cho đất nước Buổi đầu

đọc lập

Từ 938đến 1009

- Nhà Ngô đóng đô ở

Cổ Loa

- Nhà Đinh, nước Đại

Cồ Việt, đóng đô ở Hoa Lư

- Nhà Tiền Lê, nước Đại Cồ Việt, kinh đô Hoa Lư

- Sau ngày độc lập, nhà nước đầu tiên đã được xây dựng

- Khi Ngô Quyền mất, đất nước lâm vào thời kì loạn 12 sớ quân Đinh Bộ Lĩnh là người dẹp loạn thống nhất đất nước

- Đinh Bộ Lĩnh mất, quân Tống kéo sang xâm lược nước ta, Lê Hoàn lên ngôi lãnh đạo nhân dân đánh tan quân xâm lược Tống

Nước

Đại Việt

thời Lí

1009-1226

- Nhà lí nước Đại Việt kinh đô Thăng Long

- Xây dựng đất nước thịnh vượngvề nhiều mặt: kinh tế, văn hoá, giáo dục, cuối triều đại vua quan ăn chơi xa xỉ nên suy vong

- Đánh tan quân xâm lược nhà Tốnglần thứ hai

- Nhân vật lịch sử tiêu biểu: Lý Công Uẩn, Lý Thường Kiệt

Nước

Đại Việt

thời Trần

1226-1400

Triều Trần , nước Đại Việt, kinh đô Thăng Long

- Tiếp tục xây dựng đất nước, đặc biệt chú trọng đắp đê, phát triển nông nghiệp

- Đánh bại quan xâm lược của giặc Mông- Nguyên

- Các nhân vật lịch sử tiêu biểủTần Hưng Đạo, Trần Quốc Toản :

Nước

Đại Việt

buổi đầu

Thế kỉ XV

- Nhà Hồ, nước Đại Ngu, kinh đô Tây Đô

- Nhà Hậu Lê, nước Đại

- 20 năm chống giặc Minh, giải phóng đất nước( 1407- 1428)

- Tiếp tục xây dựng đất nước,

Trang 11

thời Hậu

Việt, kinh đô Thăng Long

- NH LS: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông

Nước

Đại Việt

thế kỉ

XVI-XVIII

Thế kỉ XVI-XVIII

- Triều Lê suy vong

- Triều Mạc

- Trịnh- Nguyễn

- Triều Tây Sơn

- Các thế lực phong kiến tranh nhau quyền lợi, nhà Lê suy vong, đất nước loạn lạc chia cắt Đàng Trong- Đàng Ngoài hơn 200 năm

- Cuộc khẩn hoang phát triển ở Đàng Trong

- Thành thị phát triển

- Nghĩa quân Tây Sơn đánh đổ triều đại

họ Nguyễn, họ Trịnh

- Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế

- Bước đầu dựng đất nước

- NVLS: Quang Trung Buổi đầu

thời

Nguyễn

1802-1858

Triều Nguyễn, nước Đại Việt, kinh đô Huế

- Họ NGuyễn thi hành nhiều chính sách

để thâu tóm quyền lực

- Xây dựng kinh thành Huế

4 Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì

- Nhận xét tiết học

BAN GIÁM HIỆU DUYỆT

Ngày đăng: 04/11/2015, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w