1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on thi day

5 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTNgày trả bài: .... Phần trắc nghiệm 3 điểm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?. Câu 2: Bất ph

Trang 1

Ma trận đề

Mức

độ Nội dung

Liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng, phép

nhân

(3 tiết)

Nhận biết được bất đẳng thức đúng

Biết áp dụng một số tính chất của bất đẳng thức

để so sánh 2 số

6

3

2

1

4

2 Bất phương trình

một ẩn

(1 tiết)

Nhận biết nghiệm của bất phương trình một

ẩn

Nhận biết hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

2

1

1

0,5

1

0,5 Bất phương trình

bậc nhất một ẩn

(3 tiết)

Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn

5

4,5 1

0,5

4

4 Phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối

(1 tiết)

Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức khi biết điều kiện của x

Biết giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

2

1.5

1

0.5

1

1

2

2

1 9

7

Trang 2

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày trả bài:

ĐỀ I

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (−5).3 ≤ 16 ; B (−5) + 3 ≥ 1;

C 15 + (−3) > 18 + (−3); D 5.(−2) < 7.(−2)

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x – 3 < 0 ; B 5x + 2 ≤ 3 + 5x; C 7

2x 3+ ≥ 3; D

1

3x – 1 > 0.

Câu 3: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:

A 3x + 5 > 20; B x – 13 > 5 – 2x; C 3x + 2 < 21; D –2x + 1 > 1

Câu 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x > 3; B x < 3; C x ≥ 3; D x ≤ 3

Câu 5: Cho a > b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 3a – 5 < 3b – 5 ; B – 2a < – 2b ;

C 5a + 1 < 5b + 1 ; D −4 – 2a > −4 – 2b

Câu 6: Khi x < 1

3 thì kết quả rút gọn của biểu thức 3x 1− – 1 là :

A –3x + 1; B 3x + 1; C – 3x ; D –3x – 2

II Phần tự luận (7 điểm):

Câu 1 (4 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình trên trục số:

a) 3x ≥ 6 b) x +1 ≤ 4 c)12x 5 3x 1+ < −

2 > x(x + 15)

Câu 2 (1 điểm): Giải phương trình:

x 2 4 13 − + =

Câu 3 (2 điểm): Cho a > b so sánh:

a) 2a và 2b

b) a+5 và b+5

c) – 3a+2 và – 3b +2

d) 5a – 3 và 5b – 9

0 3

]///////////////

Trang 3

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày trả bài:

ĐỀ II I.Phần trắc nghiệm (3 điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (−5).3 ≤ - 16 ; B (−5) + 3 ≥ - 1 ;

C 15 + (−3) > -18 + (−3); D – 5 (−2) > - 7.(−2)

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 7

2x 3+ ≥ 3 ; B.

1

3x – 1 > 0 ; C 0x – 3 < 0 ; D 5x + 2 ≤ 3 + 5x

Câu 3: Giá trị x = 0 là một nghiệm của bất phương trình:

A 3x + 5 > 20; B x – 13 > 5 – 2x; C 3x + 2 < 21; D –2x + 1 > 1

Câu 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x > - 2; B x < -2; C x ≥ -2; D x ≤ -2

Câu 5: Cho a < b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 3a – 5 > 3b – 5 ; B – 2a > – 2b ;

C 5a + 1 > 5b + 1 ; D −4 – 2a < −4 – 2b

Câu 6: Khi x > 1

3 thì kết quả rút gọn của biểu thức 3x 1− – 1 là :

A 3x ; B 3x – 2 ; C – 3x ; D –3x – 2

II Phần tự luận (7 điểm):

Câu 1 (4 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình trên trục số:

a) 2x ≥ 8 b) x +1 ≤ - 4 c)2x 5 3x 1+ < −

2 < x(x - 8)

Câu 2 (1 điểm): Giải phương trình:

x 2+ + =4 13

Câu 3 (2 điểm): Cho a < b so sánh:

a 2a và 2b

b a+5 và b+5

c – 3a+2 và – 3b +2

d 5a – 3 và 5b – 1

-2 0 I

///////////(

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ I

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm:

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (4 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình trên trục số:

a)3x ≥ 6 ⇔x ≥ 2 Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≥ 2 0,5 đ

//////////////////////////////[ 0,5 đ

0 2

b) x +1 ≤ 4 ⇔ x ≤ 3 Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ 3 0,5 đ

]///////////////////////////// 0,5 đ

0 3 c) 12x 5 3x 1+ < − ⇔ + < −

3(12x 5) 2(3x 1)

30

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 17

30

<

0,5 đ

d) (x + 3) > x(x + 15)2 ⇔x2 +6x 9 x+ > 2 +15x⇔ >9 9x⇔ <x 1 (0,5đ)

(0,5đ)

Câu 2 (1 điểm): Giải các phương trình:

− + =

x 2 4 13

* Với x ≥ 2 ⇒x – 2 ≥ 0 ⇒ − = −x 2 x 2 phương trình đã cho trở thành (0,25đ)

* Với x < 2⇒x – 2 < 0 ⇒ − = − +x 2 x 2 phương trình đã cho trở thành (0,25đ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 15; -7}

Câu 3 (2 điểm): Cho a > b so sánh:

c Vì a>b nên – 3a< - 3b do đó – 3a+2 < – 3b +2 (0,5đ)

d Vì a>b nên 5a > 5b do đó 5a – 3 > 5b – 3 (0,25đ)

Mà -3 > -9 nên 5b – 3 > 5b – 9

0.

)/////////////////////////////////////////

I )//////////////////////////////////

0 1

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ II

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm:

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (4 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình trên trục số:

a)2x ≥ 8 ⇔x ≥ 4 Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≥ 4 0,5 đ

//////////////////////////////[ 0,5 đ

0 4

b) x +1 ≤ - 4 ⇔ x ≤ - 5 Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ - 5 0,5 đ ]///////////////////////////////////////// 0,5 đ

-5 0 c) 2x 5 3x 1+ < − ⇔ + < −

3(2x 5) 4(3x 1)

⇔6x 15 12x 4+ < − ⇔ − < − ⇔ >6x 19 x 19

Vậy nghiệm của bất phương trình là x>19

6

/////////////////////////////////( 0,5 đ

0 19

6 d) (x + 4)2 < x(x - 8) ⇔x2 + 8x +16 < x2 - 8x ⇔16x < - 16 ⇔x < - 1 (0,5đ)

(0,5đ) )////////////////////////////////////////

- 1 0

Câu 2 (1 điểm): Giải các phương trình:

+ + =

x 2 4 13

* Với x ≥ - 2 ⇒x + 2 ≥ 0 ⇒ + = +x 2 x 2 phương trình đã cho trở thành (0,25đ)

* Với x < - 2⇒x + 2 < 0 ⇒ + = − −x 2 x 2 phương trình đã cho trở thành (0,25đ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 11; 7}

Câu 3 (2 điểm): Cho a < b so sánh:

c Vì a<b nên – 3a > - 3b do đó – 3a+2 > – 3b +2 (0,5đ)

d Vì a<b nên 5a < 5b do đó 5a – 3 < 5b – 3 (0,25đ)

Mà -3 < - 1 nên 5b – 3 < 5b – 1

Ngày đăng: 03/11/2015, 09:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: - de cuong on thi day
u 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: (Trang 2)
Câu 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: - de cuong on thi day
u 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: (Trang 3)
w