Tập hợp ba thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.. Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và tăng thể tích 2 lần thì áp suất của một k
Trang 12 Xác định hình thức kiểm tra:
kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan, 30 câu
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết Số tiết thực Trọng số
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
số Số câu ( k.tra) Điểm số
Cấp độ
1,2
Cấp độ
3, 4
c) Ma trận hai chiều.
BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG SỐ CHỦ ĐỀ
Trang 2(3,6đ - 9 câu hỏi)
CHƯƠNG 5.(9t)
(6,4đ - 16 câu hỏi)
CHƯƠNG 7.(12t)
( 3,64 -11câu)
tổng số câu 10 10 10 30
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN HUYÊN-TUYÊN QUANG ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 MÔN VẬT LÝ KHỐI 10 BAN CƠ BẢN Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
- -Họ và tên: Lớp:
SBD:
-Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em lựa chọn Câu 01 (0,25) Hệ thức nào sau đây biểu thị định luật Bôilơ- Mariôt A p1V2 = p2V1. B.p/V = hằng số C pV = hằng số D.V/p = hằng số Câu 02 (0,25) Tập hợp ba thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định A Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích B Áp suất, thể tích, khối lượng C Thể tích, khối lượng, áp suất D Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng Câu 03 (0,25) Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và tăng thể tích 2 lần thì áp suất của một khối lượng khí xác định sẽ: A Tăng 2 lần B Không đổi C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần
Câu 04 (0,5đ) Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3 Coi nhiệt độ như không đổi Áp suất trong xilanh lúc này là: A 3.105 Pa B 1,5.105 Pa
C 0,66.105 Pa D 50.105 Pa
Câu 05 (0,5đ) Một khối khí ban đầu được đặc trưng bởi các thông số trạng thái:
Mã đề: VL.201
điểm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 32 Pa, 30cm3, 00 Biết khối khí đó đã thực hiện 1 quá trình biến đổi trạng thái và có trạng thái sau biến đổi là: 4 Pa, 30cm3, T2 Xác định t2 = ?
A 2730K B 273oC
C 5640K D 5640C
Câu 06 (0,25) Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-Lơ ?
A.p ~ t B
1
2 2
1
T
T p
p =
C
3
3 1
1
T
p T
p
= D const
t
p =
Câu 07 (0,25): Chất rắn vô định hình có đặc điểm nào sau đây.
A Có dạng hình học xác định, có tính dị hướng
B Có cấu trúc tinh thể, có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D Có tính dị hướng, có cấu trúc tinh thể
Câu 08 (0,25): Độ cứng (hệ số đàn hồi) của vật rắn (hình trụ đồng chất) phụ
thuộc vào những yếu tố nào dưới đây ?
A Độ dài ban đầu của vật rắn B Tiết diện của vật rắn
C Chất liệu của vật rắn D Cả ba yếu tố trên
Câu 09(0,25): Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc bị nén) phụ thuộc
yếu tố nào dưới đây ?
A Độ dài ban đầu của thanh và tiết diện ngang của thanh
B Độ lớn của lực tác dụng và độ dài ban đầu của thanh
C Độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh
D Tiết diện ngang của thanh và độ dài ban đầu của thanh
Câu 10 (0,25): Công thức nào dưới đây diễn tả không đúng quy luật nở dài của
vật rắn khi bị nung nóng ?
A ∆l =l−l0 = αl∆t. B l =l0( 1 + α ∆t).
C .
0
0
0
t l
l l l
Câu 11(0,25) Bề mặt chất lỏng trong hiện tượng khôngdính ướt có dạng nào sau
đây
A Khum lồi C Mặt phẳng
D Tùy vào chất lỏng B Khum lõm
Câu 12(0,25): Để tăng độ cao của cột chất lỏng trong ống mao dẫn, ta cần
A hạ thấp nhiệt độ của nước C dùng ống mao dẫn có đường kính nhỏ hơn
Trang 4B pha thêm muối vào nước D dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn
Câu 13 (0,25) Hệ số căng bề mặt của chất lỏng σ phụ thuộc vào yếu tố nào.
A Nhiệt độ của chất lỏng C Diện tích bề mặt của chất lỏng
B Bản chất của chất lỏng D Nhiệt độ và bản chất của chất lỏng
Câu 14 (0,5đ) Một thanh thép dài 5m, tiết diện 1,5cm2 được giữ chặt một đầu Suất
đàn hồi của thép E = 2.1011Pa Để thanh dài thêm 2,5mm thì cần tác dụng lên đầu kia
một lực kéo có độ lớn bằng
A 6.1010N B 1,5.104N
C 15.107N D 3.105N
Câu 15 (0,25) Dụng cụ nào hoạt động không dựa trên hiện tượng nở vì nhiệt.
A rơle nhiệt B băng kép
C nhiệt kế kim loại D lực kế
Câu 16 (0,5): Một chiếc đũa thuỷ tinh ở nhiệt độ 500C chiều dài 20cm Tính độ nở
dài của chiếc đũa khi nhiệt độ tăng lên đến 800C Biết hệ số nở dài của thuỷ tinh
α = 9.10-6K-1
A 3,6.10-5m B 5,4.10-5m
C 3,6.10-4m D 5,4.10-4m
Câu 17 (0,5): Thả một thỏi đồng có khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ 1000C vào 0,2kg nước ở nhiệt độ 280C Cho nhiệt dung riêng CCu = 400J/kg.độ; Cnước = 4200J/kg.độ Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là:
A 41,850C B 49,850C
C 26,20C D 80,850C
Câu 18 (0,5): Một quả bóng khối lượng 200g rơi từ độ cao 10m xuống sân và
nẩy lên được 7m Tính độ biến thiên nội năng của quả bóng do ma sát với mặt sân
và không khí lấy g = 10m/s2
A 30J B 6J
C 3J D 60J
Trang 5Câu 19 (0,25): Gọi Q là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra (J); m là khối lượng
của vật (kg); c là nhiệt dung riêng của chất là vật (J/kg.độ);∆t là độ biến thiên nhiệt độ (oC hoặc 0K ) Khi nhiệt độ của vật thay đổi, nhiệt lượng mà vật nhận được (hay mất đi) được tính bởi biểu thức:
A Q = mc/∆t B Q = mc∆t
C Q = mc2∆t D Q = m2 c∆t
Câu20 (0,25) Hệ nhận nhiệt và nhận công thì A & Q trong hệ thức ΔU = A + Q
phải có giá trị nào sau đây
A.Q < 0 và A >0 B Q > 0 và A < 0
C Q > 0 và A > 0 D Q < 0 và A < 0
Câu 21(0,5đ) Người ta truyền cho khối khí trong xilanh một nhiệt lượng
8.106(J),
biết khối khí giãn nở và đẩy pittông làm thể tích của khí tăng thêm 0,4 (m3) và áp suất trong xilanh khi đó là 5.106(N/m2) và coi như là không đổi trong quá trình khí thực
hiện công Độ biến thiên nội năng của khối khí là :
A 5.106 (J) B 3 10 6 (J)
C 4 10 6 (J) D 6 10 6 (J)
Câu 22 (0,25) Trong trường hợp tổng quát, công của một lực được xác định
bằng công thức:
A A = F.s.cosα B A = mgh
C A = F.s.sinα D A = F.s
Câu 23 (0,25).Công thức nào sau tính thế năng của vật chỉ chịu tác dụng
của lực đàn hồi
A Wt = 2k ∆l B Wt = 2k.( ∆l) 2
C Wt = k ∆l
2
1
D Wt = .( ) 2
2
1
l
k ∆
Câu 24 (0,25) Khi tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều
thay đổi Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào?
A Không đổi B Tăng gấp 2
C Tăng gấp 4 D Tăng gấp 8
Câu 25 (0,5đ) Từ điểm A có độ cao 0,5m so với mặt đất, ném một vật với vận
tốc đầu 2m/s Biết khối lượng của vật 0,5kg Lấy g =10m/s2 Cơ năng của vật là: A.3,5J B.2,5J
C.4,5J D.5,5J
Câu 26 (0,5đ) : Một vật có khối lượng 1kg trượt không ma sát, không vận tốc
đầu từ
Trang 6đỉnh một mặt phẳng dài 10m và nghiêng 300 so với mặt phẳng nằm ngang Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật nhận giá trị nào? Lấy g = 10m/s2
A 4,0 m/s B 6,0 m/s
C 8,0 m/s D 10 m/s
Câu 27 (0,25): Ngoài đơn vị Oát (W), ở nước Anh còn dùng Mã lực (HP) làm
đơn vị của công suất Phép đổi nào sau đây là đúng ?
A 1HP = 674W B 1HP = 467W
C 1HP = 476W D 1HP = 746W
Câu 28 (0,25): Ngoài đơn vị kg
s
m
động lượng còn có thể tính bằng nào vị nào ?
A N
s
m
B Ns
C N/s D Nm
Câu 29 (0,25): Một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v động lượng của vật được xácdddịnh bởi:
A p = m.v B p = m.v
C p= m.v D p = m.v
Câu 30 (0,5đ): Một lực 100N tác dụng vào vật có khối lượng m = 200g ban đầu
đứng yên, thời gian tác dụng là 0,02 s.Vận tốc của vật nó là:
A v = 20m s B v = 10m s
C v = 5m s D v = 15m s
-HẾT -Câu Mã đề
VL.201
Trang 717 A