chất nền của ti thể Câu 3: Trong giảm phân, hiện tượng tiếp hợp của các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng diễn ra vào: A.. Kì nào của nguyên phân, tế bào có 20 nhiễm sắc thể đơn?. gây co
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN SINH 10 CƠ BẢN (08-09)
Thời gian: 45’
I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Ở ruồi giấm có 2n = 8 Số crômatit ở kì đầu I của giảm phân là:
A 16
B 8
C 4
D 0
Câu 2: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:
A màng tilacôit của lục lạp
B chất nền của lục lạp
C màng trong của ti thể
D chất nền của ti thể
Câu 3: Trong giảm phân, hiện tượng tiếp hợp của các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng diễn
ra vào:
A kì đầu I
B kì đầu II
C kì giữa I
D kì giữa II
Câu 4: Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm gì của pha sáng:
A ATP và NADPH
B ADP
C NADH
D ATP
Câu 5: Trong chu kì tế bào, ADN và NST tự nhân đôi ở:
A pha S
B pha G 2
C kì đầu
D pha G1
Câu 6: Trong nguyên phân các NST co xoắn cực đại ở:
A kì giữa
B kì đầu
C kì sau
D kì cuối
Câu 7: Ở đậu Hà Lan có 2n = 14 Số tâm động ở kì giữa của nguyên phân là:
A 14
B 7
C 28
D 0
Câu 8: Trong nguyên phân, thoi phân bào xuất hiện vào:
A kì đầu
B kì giữa
C kì sau
D kì cuối
Câu 9: Nếu cơ chế điều khiển phân bào bị trục trặc hoặc hỏng thì cơ thể có thể bị bệnh
A ung thư
B cảm cúm
C uốn ván
Trang 2D viêm gan
Câu 10: Ở ngô có 2n = 20 Kì nào của nguyên phân, tế bào có 20 nhiễm sắc thể đơn?
A kì cuối
B kì đầu
C kì sau
D kì giữa
Câu 11: Vi sinh vật kí sinh trên động vật thuộc nhóm:
A ưa ấm
B ưa nhiệt
C ưa siêu nhiệt
D ưa lạnh
Câu 12: Sau khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha loãng vì nước muối:
A gây co nguyên sinh làm cho vi sinh vật không phân chia được
B làm biến tính prôtêin của vi khuẩn
C có tác dụng oxi hóa rất mạnh
D làm bất hoạt prôtêin của vi khuẩn
Câu 13: Thức ăn có độ ẩm cao dễ nhiễm khuẩn vì:
A vi khuẩn gây hư hỏng thức ăn thường ưa ẩm
B vi khuẩn gây hư hỏng thức ăn thường ưa khô
C vi khuẩn gây hư hỏng thức ăn thường ưa nhiệt
D vi khuẩn gây hư hỏng thức ăn thường ưa lạnh
Câu 14: Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở:
A kì giữa II
B kì sau II
C kì cuối II
D kì giữa II và kì sau II
Câu 15: Ở loài sinh sản hữu tính, cơ chế giúp duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài là:
A giảm phân, thụ tinh và nguyên phân
B nguyên phân, giảm phân
C giảm phân, thụ tinh
D thụ tinh
Câu 16: Bốn tế bào được tạo ra từ giảm phân của động vật cái sẽ biến đổi thành:
A 1 trứng và 3 thể cực
B 4 tế bào trứng
C 4 túi phôi
D 4 tinh trùng
Câu 17: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:
A sự tăng số lượng tế bào
B sự tăng kích thước tế bào
C sự tăng thể tích tế bào
D sự tăng trọng lượng tế bào
Câu 18: Thời gian từ khi sinh ra một tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia là:
A thời gian thế hệ
B thời gian phát triển
C thời gian sinh trưởng
D thời gian phân chia
Câu 19: Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được sinh khối tối đa nên dừng ở pha nào?
A pha cân bằng
Trang 3B pha tiềm phát
C pha lũy thừa
D pha suy vong
Câu 20: Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha luỹ thừa số lượng tế bào trong quần thể vi
khuẩn như thế nào?
A tăng rất nhanh
B chưa tăng
C đạt mức cực đại
D giảm dần
Câu 21: Trong nuôi cấy liên tục, sự tăng trưởng của quần thể vi khuẩn thường chỉ có pha
nào?
A pha lũy thừa
B pha tiềm phát
C pha cân bằng
D pha suy vong
Câu 22: Số lượng tế bào của quần thể vi khuẩn ở pha suy vong trong nuối cấy không liên tục
giảm dần vì:
A chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ nhiều
B vì số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi
C vì vi khuẩn phải thích nghi với môi trường
D vì nhiệt độ của môi trường nuôi cấy không còn thích hợp
Câu 23: Virut có cấu tạo gồm:
A vỏ prôtêin, lõi axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài
B vỏ prôtêin và ARN
C vỏ prôtêin và vỏ ngoài
D vỏ ngoài và lõi axit nuclêic
Câu 24: Đặc điểm quan trọng của virut là:
A kí sinh nội bào bắt buộc
B sống tự do
C sống cộng sinh
D kí sinh nội bào không bắt buộc
Câu 25: Capsôme là :
A đơn vị prôtêin cấu tạo nên vỏ capsit
B đơn vị cấu tạo nên axit nuclêic
C lõi của virut
D vỏ ngoài của virut
Câu 26: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về virut:
A có cấu tạo tế bào
B chỉ chứa ADN hoặc ARN
C kí sinh nội bào bắt buộc
D kích thước siêu nhỏ
Câu 27: HIV không lây truyền qua con đường nào ?
A đuờng tiêu hóa
B đường tình dục
C đuờng máu
D mẹ truyền sang con
Câu 28: Nguyên phân là cơ chế sinh sản của sinh vật
A đơn bào nhân thực
Trang 4B đơn bào nhân sơ
C đa bào nhân thực
D đa bào nhân sơ
II.TỰ LUẬN:
ĐỀ 1:
Câu 1: Quang hợp là gì? Viết phương trình tổng quát của quang hợp
Mô tả tóm tắt chu trình Canvin ( chu trình C3 )
Câu 2: Vì sao có thể giữ được thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh?
ĐỀ 2:
Câu 1: Trình bày 5 giai đoạn nhân lên của virut trong tế bào chủ.
Câu 2: Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK II MÔN SINH 10 CƠ BẢN (08-09) II.TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm):
Chọn đúng đáp án mỗi câu được 0.25 điểm
II.TỰ LUẬN: (3 điểm):
Đề 1:
Câu 1: (2 điểm)
- Khái niệm quang hợp (0.5 điểm)
- PTTQ: (0.5 điểm)
- Chu trình C3:
+ Chất nhận CO2 đầu tiên là hợp chất có 5C ( RiDP) (0.25 điểm)
+ Sản phẩm ổn định đầu tiên là hợp chất có 3C ( 0.25 điểm)
+ Từ hợp chất có 3C ALPG tinh bột và saccarôzơ và tái tạo lại RiDP (0.5 điểm)
Câu 2: (1 điểm)
- Nhiệt độ trong tủ lạnh thấp, vi khuẩn gây hư hỏng thức ăn thuộc nhóm ưa ấm (0.5 điểm)
- Nhiệt độ này không thích hợp nên các vi khuẩn gây hư hỏng thức ăn bị ức chế (0.5 điểm)
Đề 2:
Câu 1: Trình bày đầy đủ 5 giai đoạn ( 2 điểm)
- Sự hấp phụ (0.5 điểm)
- Xâm nhập (0.5 điểm)
- Sinh tổng hợp (0.5 điểm)
- Lắp ráp ( 0.25 điểm)
- Phóng thích ( 0.25 điểm)
Câu 2: ( 1 điểm)
- Trong sữa vi khuẩn lactic lên men môi trường có tính axit (0.5 điểm)
- Vi sinh vật gây bệnh thường ưa pH trung tính nên bị ức chế (0.5 điểm)