1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 1 HK 2

5 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết số vào ô trống.. Lời giải đúng 1đ.

Trang 1

GK 2 STT

1 a/ Viết số:

Ba mươi mốt : Sáu mươi lăm :

Năm mươi lăm : Bốn mươi chín :

Tám mươi tám : Chín mươi ba :

b/ Viết các sổ : 45 , 18 , 72 , 96 , 90 , 55 theo thứ tự :

-Từ lớn đến bé :

-Từ bé đến lớn :

c/ Viết số vào ô trống:

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

40 75 99

2 a/ Tính nhẩm:

14 + 4 – 8 = 90 cm – 50 cm =

18 – 3 + 5 = 30 cm + 20 cm =

b / Đặt tính và tính :

35 + 12 85 – 43 60 + 15 78 - 38

Trang 2

3/ Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:

19 – 4 15 30 + 45 65 - 20

43 + 15 55 42 + 15 68 - 8

4/ Bài toán: Đàn gà nhà em có 25 con gà mái và 4 con gà trống Hỏi đàn gà nhà

em có tất cả bao nhiêu con gà ?

Bài giải :

5/ Hình bên có:

- hình vuông

- hình tam giác

6/ Đúng ghi Đ, sai ghi S :

- Đồng hồ chỉ 9 giờ

- Đồng hồ chỉ 8 giờ

- Đồng hồ chỉ 12 giờ

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 3

GK 2 STT

1 a/ Viết số:

Ba mươi lăm : Sáu mươi tư :

Năm mươi ba : Bốn mươi hai :

Tám mươi mốt : Chín mươi chín :

b/ Viết các sổ : 55 , 28 , 73 , 46 , 70 , 52 theo thứ tự :

-Từ lớn đến bé :

-Từ bé đến lớn :

c/ Viết số vào ô trống:

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

30 74 99

2 a/ Tính nhẩm:

15 + 4 – 5 = 70 cm – 40 cm =

16 – 4 + 7 = 60 cm + 10 cm =

b / Đặt tính và tính :

45 + 22 65 – 53 40 + 35 88 - 33

Trang 4

3/ Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:

19 – 4 15 30 + 55 95 - 10

43 + 15 55 44 + 5 68 - 28

4/ Bài toán: Đàn gà nhà em có 32 con gà mái và 5 con gà trống Hỏi đàn gà nhà

em có tất cả bao nhiêu con gà ?

Bài giải :

5/ Hình bên có:

- hình vuông

- hình tam giác

6/ Đúng ghi Đ, sai ghi S :

- Đồng hồ chỉ 9 giờ

- Đồng hồ chỉ 8 giờ

- Đồng hồ chỉ 12 giờ

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 5

c/ 1 đ Viết số vào ô trống sai một số trừ 0,25 đ

2 3 đ

a/ 1 đ.Mỗi kết quả đúng được 0,25 đ

b/ 2 đ Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 đ :

3/ 1 đ Điền mỗi dấu đúng được 0,25 đ

4/ 2đ Lời giải đúng 1đ Phép tính đúng 1 đ Sai đơn vị trừ 0,5 đ Sai (thiếu đáp số trừ

0,5đ)

5/ 1 đ Ghi đúng 2 hình vuông được 0,5 đ Ghi đúng 3 hình ta giác được 0,5 đ

6/ 0,5 đ Ghi sai 1 ô trừ 0,25 đ

Ngày đăng: 03/11/2015, 02:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5/ Hình bên có: - Toán 1 HK 2
5 Hình bên có: (Trang 2)
5/ Hình bên có: - Toán 1 HK 2
5 Hình bên có: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w