1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi học kì II hóa 10

2 376 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì II môn Hóa 10
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học 10
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnhA. lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.. Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử?. Câu nào diễn

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA KHỐI 10 đề 2

I TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6 ?

A Nhóm IVA B Nhóm VA C Nhóm VIA D Nhóm VIIA

Câu 2: Khối lượng Fe đã tác dụng với 2,24lít khí Cl2 (đkc), dư khối lượng muối thu được là

A 10,83 gam B 5.6 gam C 12.7 gam D kết quả khác

Câu 3: Cho 2, 24 lít khí Cl2 (đkc) tác dụng hết với khí H2 Thể tích khí hiđroclorua thu được ở đkc là

A 8,96 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Câu 4: Phản ứng của khí F2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

A Nhiệt độ thấp B Trong bóng tối, nhiệt độ thấp

C Trong bóng tối D Có chiếu sang

Câu 5:Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?

A Al2O3 B CaO C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch HCl

Câu 6: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

A Lưu huỳnh chỉ có tính khử

B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa

C lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

D Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử

Câu 7: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng hết với lưu huỳnh Khối lượng lưu huỳnh đã tham gia phản ứng là

A 1,6 gam B 3,2 gam C 4,8 gam D 6,4 gam

Câu 8: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất?

A Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa

B Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử

C Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa

D Lưu nhuỳnh bị khử và hiđro bị oxi hóa

Câu 9: Cho biết PTHH: 2Mg + SO2 → 2MgO + S

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A Mg là chất oxi hóa, SO2 là chất khử B Mg là chất bị khử, SO2 là chất bị oxi hóa

C Mg là chất khử, SO2 là chất bị oxi hóa D Mg là chất bị oxi hóa, SO2 là chất khử Câu 10.Sục 6.72 lit khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối sinh ra là :

A.31.8 g Na2SO3 B.26 g NaHSO3

C.31.2 g NaHSO3 D.26.5 g Na2SO3

Câu 11.Nung bột Fe và bột Lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí, thu được rắn A Hòa tan rắn

A trong dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí C và chất rắn B Rắn A là :

Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

A O3 B H2SO4 C Cl2 D SO3

Câu 13: Nhỏ HI vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?

A.Khí hiđro bay ra B.Kết tủa trắng đục của bạc iotua

C.Có kết tủa vàng nhạt D.Không hiện tượng

Câu 14: Cho 2,4 gam Mg tác dụng hết với dd HCl dư, thể tích khí thu được là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 15: Cho PTHH sau: HClO3 + HCl → Cl2 + H2O HClO3 là

A chất khử B chất oxi hoá C chất khử, vừa là chất oxi hoá D tất cả sai Câu 16: Dẫn khí Clo vào nước, xảy ra hiện tượng

A vật lí B hoá học C sinh học D vừa vật lí, vừa hoá học

Câu 17: Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là

A tính oxi hoá mạnh, dễ nhường e- B tính oxi hoá mạnh, dễ nhận thêm 1 elctron

C tính oxi hoá, tính khử D không oxi hoá, không khử

Trang 2

Câu 18: Để tinh chế iot có lẫn tạp chất NaCl người ta

A cho hỗn hợp vào nước, khuấy NaCl tan, lọc kết tùa thu được iot

B sục khí F2 vào, đẩy clo ra khỏi muối

C đun nóng, iot thăng hoa sau đó ngưng tụ, thu được iót

D hoà tan trong cồn

Câu 19: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit

A HI > HBr > HCl > HF B HCl > HBr > HI > HF

C HCl > HBr > HF > HI D HF > HCl > HBr > HI

Câu 20.Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình của S2- :

A.1s22s22p63s23p6 B.1s22s22p53s23p6

C.1s22s22p63s23p4 D.1s22s22p4

Câu 21 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng

bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:

A Ozon B Oxi

C Lưu huỳnh dioxit D Cacbon dioxit.

Câu 22 Phòng thí nghiệm điều chế oxi bằng phản ứng:

2KClO3 xt MnO2→ 2KCl + 3O2

Nếu dùng 49 gam KClO3 thì sau phản ứng hoàn toàn, thể tích O2 thu được (đktc) là:

A 8,96 lít B 11,2 lít C 13,44 lít D 16,8 lít Câu 23 Phản ứng của Cu với H2SO4 đặc, nóng xảy ra theo phương trình:

B Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O

C 2Cu + 2H2SO4 Cu2SO4 + SO2 + 2H2O

A Cu + H2SO4 CuO + SO2 + H2O

D Cu + H2SO4 CuSO4 + H2

Câu 24 Trong quá trình sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp, để hấp thụ khí anhiđrit sunfuric người

ta dùng:

A Nước B H2SO4 loãng C H2SO4 98% D Dd NaOH Câu 25 Các Halogen thể hiện tính chất đặc trưng sau :

A.Flo có tính oxy hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt H2O

B.Clo có tính oxi hóa, oxi hóa được H2O

C.Brom có tính oxy hóa mạnh nhưng yếu hơn Flo và Clo nhưng cũng oxy hóa được H2O

D.Iod có tính oxy hóa yếu, nhưng cũng oxy hóa được H2O

Câu 26.Axit HCl phản ứng được với các chất nào sau đây :

A.Na, Fe, Ag, Mg B.Na2SO4 C.Fe(OH)3, CuO, NaHCO3 D.NaBr, MnO2

Câu 27: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp, để hấp thụ khí anhiđrit sunfuric người

ta dùng:

B Nước B H2SO4 loãng C H2SO4 98% D Dd NaOH Câu 28: Cho 4,8 gam Mg tác dụng hết với dd HCl dư, thể tích khí thu được là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

II TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)

1 Hoàn thành phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có) (1,5 đ)

H2SO4

a H2S → SO2 SO3

S

2 Bài toán: (1,5 đ)

Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch H2SO4, thu được 5,6 lít khí (đkc) Tính thành phần % mỗi kim loại trong hỗn hợp

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w