1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KÌ II

11 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cơ chế cách li và quá trình giao phối Câu 2 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do : A.. Quần thể là một tập hợp các cá thể cùng loài Câu

Trang 1

Câu 1 : Nhân tố nào làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?

A Cả a,b,c đều đúng B Quá trình chọn lọc tự nhiên

C Quá trình giao phối D Các cơ chế cách li và quá trình giao phối

Câu 2 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do :

A ảnh hởng nghiêm trọng đến khả năng

sinh sản của cá thể B ít phổ biến hơn đột biến gen

C ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống

Câu 3 : Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi :

A điều kiện bất lợi cho sinh vật B Con ngời biết chăn nuôi trồng trọt

C Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống

Câu 4 : Trong quá trình phát triển loài ngời,nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn

A ngời vợn B Vợn ngời hoá thạch C Ngời cổ D Ngời hiện đại

Câu 5 : Trong một quần thể giao phối 2 alen có tần ố tơng ứng là :0,8 và 0,2.Cấu trúc di truyền cân bằng

của quần thể là :

A 0,4AA:0,32Aa:0,01aa B 0,01AA:0,50 Aa:0,25 aa

C 0,64AA:0,32 Aa:0,04 aa D 0,25AA:0,50 Aa:0,25 aa

Câu 6 : Cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là :

C Các cá thể và phân tử D Cá thể và quần thể

Câu 7 : Theo quan niệm hiện đại,thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng

A Sinh sản của các kiểu gen khác nhau

trong quần thể B Sống sót của các cá thể trong quần thể

C Thích nghi của các cá thể trong quần

quần thể

Câu 8 : Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe giảm phân bình thờng cho các loại giao tử là

Câu 9 : Đặc điểm nào dới đây không đúng về quần thể giao phối ?

A Quần thể là một tập hợp các cá thể co

lịch sử phát triển chung B Mỗi quần thể co một kiểu gen đặc trng và ổn

định

C Quần thể là một tập hơp ngẫu nhiên D Quần thể là một tập hợp các cá thể cùng loài Câu 10 : Sự phân li tính trạng trong tiến hoá đợc thúc đẩy bởi quá trình :

A Các cơ chế cách li B Sự hình thành các đặc điểm thích nghi

C Quá trình chọn lọc tự nhiên D tích luỹ các đột biến

Câu 11 :

Nếu bộ NST lỡng bội của một loài 2n=14 thì số lợng các tế bào sinh dỡng thể tam nhiễm,một nhiễm,khuyết nhiễm của loài đó lần lợt là

A 13;15;12 B 15;12;13 C 13;12;15 D 15;13;12

Câu 12 : Để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ nguồn gốc thân thuộc,tiêu chuẩn để phân biệt quan

trọng là

A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn sinh lí –hoá sinh

C Tiêu chuẩn hình thái D Tieu chuẩn hình thái

Câu 13 : Hiện tợng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu là

A Chuyển hoá tính trạng B Phân li tính trạng

C đồng quy tính trạng D Phát sinh tính trạng

Câu 14 : Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là ;

A đột biến và cách li B đột biến và biến dị tổ hợp

C Biến dị và đột biến D Giao phối và cách li

Câu 15 : Nhân tố chính quy định chiều hớng và nhip điệu biến đổi của các giống vật nuôi ,cây trồng là :

A đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi và cây

Câu 16 : động lực của chọn lọc tự nhiên là :

A đấu tranh sinh tồn trong các điều kiện

C Nhu cầu thị hiếu của con ngời D Sự đào thải các biến dị có lợi

Câu 17 : Tiến hoá tiền sinh học là quá trình hình thành

A Các hợp chất hữu cơ nh rợu,anđêhit… B Các hợp chất axit amin,axit nuclêic

C Pôlipeptit từ các axit amin D Mầm mống của những sinh vật đầu tiên

Câu 18 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyêt của Đacuyn là :

A Cha giải thích đợc đầy đủ quá trình

hình thành loài mới B Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ

chế di truyền các biến dị

Đề thi môn sinh 30

(Đề 2)

Trang 2

C Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc

tự nhiên trong tiến hoá D Giải thích không thành công sự hình thành các

đặc điểm thích nghi

Câu 19 : ở khóai tâycó 2n=48,ngời ta phát hiện một nhóm tế bào ở đỉnh sinh trởng chồi khoai tay lại có96

NST.Bộ NST này phát sinh trong quá trình

A Giảm phân và nguyên phân B Nguyên phân C Thụ tinh D Giảm phân

Câu 20 : Điểm giống nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là

A đều diễn ra sự đào thải các biến dị

không có lợi và tích luỹ các biến dị có

lợi cho sinh vật

B đều dẫn đến sự phân li tính trạng ở sinh vật

C đều dựa trên cơ sở tính biến dị và tính

di truyền của sinh vật D đều là động lực của sự tiến hoá

Câu 21 : Kết quả của chọn lọc nhân tạo là

A Tạo ra các loài mới B Tạo ra các chi mới

C Tạo ra các thứ mới và các nòi mới D Tạo ra các họ mới

Câu 22 : Trong một quần thể,số lợng các kiểu gen là :36AA và 64aa.Tần số các alen là :

A 0,3A;0,7a B 0,7A;0,3a C 0,64A;0,36a D 0,36A;0,64a

Câu 23 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm là :

A đa dạng và phong phú về kiểu gen B đa dạng và phong phú về kiểu hình

C Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp D Tăng thể đồng hợp và giảm thể dị hợp

Câu 24 : Trẻ đồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng

A Khác giới tính,khác kiểu gen B Khác giới tính,cùng kiểu gen

C Cùng giới tính,cùng kiểu gen D Cùng giới tính,khác kiểu gen

Câu 25 : Con lai xa đợc đa bội hoá đợc gọi là :

A Cả A,B dúng B Thể tứ bội hữu thụ C Thể lỡng bội D Thể song nhị bội Câu 26 : Tiến hoá lớn là quá trình hình thành

A Các cá thể thích nghi hơn B Các nòi sinh học

C Các nhóm phân loại trên loài D Các loài mới

Câu 27 : để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau ngời ta dùng phơng pháp lai

A Cải tiến giống B Phân tích C Tế bào D Hữu tính

Câu 28 : Những điểm khác nhau giữa ngời và vợn ngời chứng tỏ

A Quan hệ rất gần gũi giữa ngời với thú B Ngời và vợn ngời là hai nhánh phát sinh từ một tổ

tiên chung

C Vợn ngời là tổ tiên trực tiếp của loài

Câu 29 : Theo quan điểm của Đacuyn thì nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi

trên cơ thể sinh vật là chọn lọc tự nhiên

A Và hiện tợng phân li tính trạng B Tác động thông qua hai đặc tính di truyền và biến

dị

Câu 30 : Một gen gồm hai alen B,b.Giả sử trong một quần thểgiao phối có cấu trúc di truyền

là :0,60BB+0,2Bb+0,2bb=1.tần số tơng đối của cac alên lần lợt là :

A 0,4;0,6 B 0,7;0,3 C 0,3;0,7 D 0,6;0,4

Trang 3

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 30

Đề số : 2

14

15

16

17

Câu 1 : Đặc điểm nào dới đây không đúng về quần thể giao phối ?

A Quần thể là một tập hợp các cá thể

C Quần thể là một tập hợp các cá thể co D Mỗi quần thể co một kiểu gen đặc trng

Đề kiểm tra môn sinh 12

(Đề 3)

Trang 4

lịch sử phát triển chung và ổn định

Câu 2 : Con lai xa đợc đa bội hoá đợc gọi là :

A Thể tứ bội hữu thụ B Thể lỡng bội C Thể song nhị bội D Cả A,B dúng Câu 3 : Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là ;

A Biến dị và đột biến B đột biến và biến dị tổ hợp

C đột biến và cách li D Giao phối và cách li

Câu 4 : Tiến hoá lớn là quá trình hình thành

A Các cá thể thích nghi hơn B Các loài mới

C Các nòi sinh học D Các nhóm phân loại trên loài

Câu 5 : Một gen gồm hai alen B,b.Giả sử trong một quần thểgiao phối có cấu trúc di truyền

là :0,60BB+0,2Bb+0,2bb=1.tần số tơng đối của cac alên lần lợt là :

A 0,6;0,4 B 0,4;0,6 C 0,3;0,7 D 0,7;0,3

Câu 6 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm là :

A đa dạng và phong phú về kiểu hình B đa dạng và phong phú về kiểu gen

C Tăng thể đồng hợp và giảm thể dị hợp D Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp

Câu 7 : để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau ngời ta dùng phơng pháp lai

A Cải tiến giống B Hữu tính C Phân tích D Tế bào

Câu 8 :

Nếu bộ NST lỡng bội của một loài 2n=14 thì số lợng các tế bào sinh dỡng thể tam

nhiễm,một nhiễm,khuyết nhiễm của loài đó lần lợt là

A 15;12;13 B 15;13;12 C 13;12;15 D 13;15;12

Câu 9 : Điểm giống nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là

A đều diễn ra sự đào thải các biến dị

không có lợi và tích luỹ các biến dị có

lợi cho sinh vật

B đều dẫn đến sự phân li tính trạng ở sinh

vật

C đều dựa trên cơ sở tính biến dị và tính

di truyền của sinh vật D đều là động lực của sự tiến hoá

Câu 10 : Trẻ đồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng

A Khác giới tính,khác kiểu gen B Cùng giới tính,khác kiểu gen

C Khác giới tính,cùng kiểu gen D Cùng giới tính,cùng kiểu gen

Câu 11 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyết của Đacuyn là :

A Cha giải thích đợc đầy đủ quá trình

hình thành loài mới B Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc

tự nhiên trong tiến hoá

C Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh

biến dị và cơ chế di truyền các biến dị D Giải thích không thành công sự hình

thành các đặc điểm thích nghi

Câu 12 : Nhân tố chính quy định chiều hớng và nhip điệu biến đổi của các giống vật nuôi ,cây

trồng là :

C Biến dị xác định ở vật nuôi và cây

trồng

Câu 13 : Để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ nguồn gốc thân thuộc,tiêu chuẩn để phân

biệt quan trọng là

A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn sinh lí –hoá sinh

C Tiêu chuẩn hình thái D Tieu chuẩn hình thái

Câu 14 : Trong một quần thể,số lợng các kiểu gen là :36AA và 64aa.Tần số các alen là :

A 0,3A;0,7a B 0,7A;0,3a C 0,36A;0,64a D 0,64A;0,36a

Câu 15 : Cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là :

C Các cá thể và phân tử D Quần thể và quần xã

Câu 16 : động lực của chọn lọc tự nhiên là :

A Các tác nhân của điều kiện sống trong

sống

C Nhu cầu thị hiếu của con ngời D Sự đào thải các biến dị có lợi

Câu 17 : Tiến hoá tiền sinh học là quá trình hình thành

A Các hợp chất hữu cơ nh rợu,anđêhit… B Pôlipeptit từ các axit amin

C Mầm mống của những sinh vật đầu

Câu 18 : Trong quá trình phát triển loài ngời,nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai

đoạn

A Vợn ngời hoá thạch B Ngời hiện đại C ngời vợn D Ngời cổ

Câu 19 : Hiện tợng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên

ban đầu là

A Chuyển hoá tính trạng B Phân li tính trạng

C đồng quy tính trạng D Phát sinh tính trạng

Câu 20 : Theo quan điểm của Đacuyn thì nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm

thích nghi trên cơ thể sinh vật là chọn lọc tự nhiên

Trang 5

A và quá trình đột biến B Và sự cách ly

C Tác động thông qua hai đặc tính di

truyền và biến dị D Và hiện tợng phân li tính trạng

Câu 21 : Trong một quần thể giao phối 2 alen có tần ố tơng ứng là :0,8 và 0,2.Cấu trúc di truyền

cân bằng của quần thể là :

A 0,64AA:0,32 Aa:0,04 aa B 0,4AA:0,32Aa:0,01aa

C 0,01AA:0,50 Aa:0,25 aa D 0,25AA:0,50 Aa:0,25 aa

Câu 22 : Kết quả của chọn lọc nhân tạo là

A Tạo ra các loài mới B Tạo ra các họ mới

C Tạo ra các thứ mới và các nòi mới D Tạo ra các chi mới

Câu 23 : Những điểm khác nhau giữa ngời và vợn ngời chứng tỏ

A Quan hệ rất gần gũi giữa ngời với thú B Vợn ngời là tổ tiên trực tiếp của loài

ngời

C Ngời và vợn ngời có quan hệ thân

sinh từ một tổ tiên chung

Câu 24 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do :

A ảnh hởng nghiêm trọng đến khả năng

sinh sản của cá thể B ít phổ biến hơn đột biến gen

C ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống

Câu 25 : Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi :

A Sự sống xuất hiện trên quả đất B điều kiện bất lợi cho sinh vật

C Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống

của các sinh vật D Con ngời biết chăn nuôi trồng trọt Câu 26 : Theo quan niệm hiện đại,thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng

A Sinh sản của các kiểu gen khác nhau

trong quần thể

C Sống sót của các cá thể trong quần thể D Thích nghi của các cá thể trong quần

thể

Câu 27 : Nhân tố nào làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?

A Cả a,b,c đều đúng B Các cơ chế cách li và quá trình giao

phối

C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Quá trình giao phối

Câu 28 : ở khóai tâycó 2n=48,ngời ta phát hiện một nhóm tế bào ở đỉnh sinh trởng chồi khoai

tay lại có96 NST.Bộ NST này phát sinh trong quá trình

A Giảm phân và nguyên phân B Thụ tinh C Nguyên phân D Giảm phân Câu 29 : Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe giảm phân bình thờng cho các loại giao tử là

Câu 30 : Sự phân li tính trạng trong tiến hoá đợc thúc đẩy bởi quá trình :

A Quá trình chọn lọc tự nhiên B Các cơ chế cách li

C Sự hình thành các đặc điểm thích nghi D tích luỹ các đột biến

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 30

Đề số : 3

14

15

16

17

Trang 7

Đề kiểm tra môn sinh -12

(Đề 4)

Câu 1 : Trong một quần thể giao phối 2 alen có tần ố tơng ứng là :0,8 và 0,2.Cấu trúc di truyền cân bằng của

quần thể là :

A 0,25AA:0,50 Aa:0,25 aa B 0,4AA:0,32Aa:0,01aa

C 0,64AA:0,32 Aa:0,04 aa D 0,01AA:0,50 Aa:0,25 aa

Câu 2 : Trẻ đồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng

A Khác giới tính,khác kiểu gen B Cùng giới tính,cùng kiểu gen

C Cùng giới tính,khác kiểu gen D Khác giới tính,cùng kiểu gen

Câu 3 : Kết quả của chọn lọc nhân tạo là

A Tạo ra các loài mới B Tạo ra các họ mới

C Tạo ra các thứ mới và các nòi mới D Tạo ra các chi mới

Câu 4 : động lực của chọn lọc tự nhiên là :

A Các tác nhân của điều kiện sống trong

C Nhu cầu thị hiếu của con ngời D Sự đào thải các biến dị có lợi

Câu 5 : Nhân tố nào làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?

A Các cơ chế cách li và quá trình giao

C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Cả a,b,c đều đúng

Câu 6 : Trong quá trình phát triển loài ngời,nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn

A ngời vợn B Ngời hiện đại C Vợn ngời hoá thạch D Ngời cổ

Câu 7 : Một gen gồm hai alen B,b.Giả sử trong một quần thểgiao phối có cấu trúc di truyền

là :0,60BB+0,2Bb+0,2bb=1.tần số tơng đối của cac alên lần lợt là :

A 0,7;0,3 B 0,4;0,6 C 0,6;0,4 D 0,3;0,7

Câu 8 : Trong một quần thể,số lợng các kiểu gen là :36AA và 64aa.Tần số các alen là :

A 0,3A;0,7a B 0,36A;0,64a C 0,7A;0,3a D 0,64A;0,36a

Câu 9 : Điểm giống nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là

A đều diễn ra sự đào thải các biến dị

không có lợi và tích luỹ các biến dị có

lợi cho sinh vật

B đều dựa trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền của

sinh vật

C đều là động lực của sự tiến hoá D đều dẫn đến sự phân li tính trạng ở sinh vật

Câu 10 : Để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ nguồn gốc thân thuộc,tiêu chuẩn để phân biệt quan trọng là

A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn sinh lí –hoá sinh

C Tieu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn di truyền

Câu 11 : để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau ngời ta dùng phơng pháp lai

A Tế bào B Hữu tính C Cải tiến giống D Phân tích

Câu 12 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do :

A ảnh hởng nghiêm trọng đến khả năng

sinh sản của cá thể B ít phổ biến hơn đột biến gen

C ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống

Câu 13 : Nhân tố chính quy định chiều hớng và nhip điệu biến đổi của các giống vật nuôi ,cây trồng là :

C Biến dị xác định ở vật nuôi và cây

Câu 14 : Theo quan niệm hiện đại,thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng

A Thích nghi của các kiểu gen khác nhau

trong quần thể B Thích nghi của các cá thể trong quần thể

C Sống sót của các cá thể trong quần thể D Sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể Câu 15 : Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi :

A Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống

của các sinh vật B Con ngời biết chăn nuôi trồng trọt

C điều kiện bất lợi cho sinh vật D Sự sống xuất hiện trên quả đất

Câu 16 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm là :

A Tăng thể đồng hợp và giảm thể dị hợp B Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp

C đa dạng và phong phú về kiểu hình D đa dạng và phong phú về kiểu gen

Câu 17 : ở khóai tâycó 2n=48,ngời ta phát hiện một nhóm tế bào ở đỉnh sinh trởng chồi khoai tay lại có96

NST.Bộ NST này phát sinh trong quá trình

A Giảm phân B Thụ tinh C Giảm phân và nguyên phân D Nguyên phân

Câu 18 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyêt của Đacuyn là :

A Cha giải thích đợc đầy đủ quá trình

hình thành loài mới B Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di

truyền các biến dị

C Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc

tự nhiên trong tiến hoá D Giải thích không thành công sự hình thành các đặc

điểm thích nghi

Câu 19 : Đặc điểm nào dới đây không đúng về quần thể giao phối ?

A Quần thể là một tập hơp ngẫu nhiên B Quần thể là một tập hợp các cá thể co lịch sử phát triển

Trang 8

C Quần thể là một tập hợp các cá thể

Câu 20 : Hiện tợng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu là

A Phát sinh tính trạng B đồng quy tính trạng

C Phân li tính trạng D Chuyển hoá tính trạng

Câu 21 : Cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là :

A Quần thể và quần xã B Cá thể và quần thể

C Các cá thể và phân tử D Phân tử và quần xã

Câu 22 : Theo quan điểm của Đacuyn thì nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên

cơ thể sinh vật là chọn lọc tự nhiên

A và quá trình đột biến B Và sự cách ly

C Và hiện tợng phân li tính trạng D Tác động thông qua hai đặc tính di truyền và biến dị Câu 23 : Những điểm khác nhau giữa ngời và vợn ngời chứng tỏ

A Quan hệ rất gần gũi giữa ngời với thú B Ngời và vợn ngời có quan hệ thân thuộc,gần gũi

C Ngời và vợn ngời là hai nhánh phát

sinh từ một tổ tiên chung D Vợn ngời là tổ tiên trực tiếp của loài ngời

Câu 24 : Tiến hoá lớn là quá trình hình thành

A Các nhóm phân loại trên loài B Các nòi sinh học

C Các cá thể thích nghi hơn D Các loài mới

Câu 25 : Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là ;

A đột biến và biến dị tổ hợp B Giao phối và cách li

C đột biến và cách li D Biến dị và đột biến

Câu 26 : Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe giảm phân bình thờng cho các loại giao tử là

Câu 27 : Tiến hoá tiền sinh học là quá trình hình thành

A Pôlipeptit từ các axit amin B Các hợp chất hữu cơ nh rợu,anđêhit…

C Mầm mống của những sinh vật đầu

Câu 28 :

Nếu bộ NST lỡng bội của một loài 2n=14 thì số lợng các tế bào sinh dỡng thể tam nhiễm,một

nhiễm,khuyết nhiễm của loài đó lần lợt là

A 15;13;12 B 13;15;12 C 13;12;15 D 15;12;13

Câu 29 : Con lai xa đợc đa bội hoá đợc gọi là :

A Cả A,B dúng B Thể lỡng bội C Thể song nhị bội D Thể tứ bội hữu thụ

Câu 30 : Sự phân li tính trạng trong tiến hoá đợc thúc đẩy bởi quá trình :

A tích luỹ các đột biến B Quá trình chọn lọc tự nhiên

C Sự hình thành các đặc điểm thích nghi D Các cơ chế cách li

Trang 9

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 30

Đề số : 4

14

15

16

17

Ngày đăng: 06/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành loài mới B. Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ - ĐỀ THI HỌC KÌ  II
Hình th ành loài mới B. Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ (Trang 1)
Hình thành loài mới B. Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc - ĐỀ THI HỌC KÌ  II
Hình th ành loài mới B. Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w