Các cơ chế cách li và quá trình giao phối Câu 2 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do : A.. Quần thể là một tập hợp các cá thể cùng loài Câu
Trang 1Câu 1 : Nhân tố nào làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?
A Cả a,b,c đều đúng B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Quá trình giao phối D Các cơ chế cách li và quá trình giao phối
Câu 2 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do :
A ảnh hởng nghiêm trọng đến khả năng
sinh sản của cá thể B ít phổ biến hơn đột biến gen
C ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống
Câu 3 : Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi :
A điều kiện bất lợi cho sinh vật B Con ngời biết chăn nuôi trồng trọt
C Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống
Câu 4 : Trong quá trình phát triển loài ngời,nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn
A ngời vợn B Vợn ngời hoá thạch C Ngời cổ D Ngời hiện đại
Câu 5 : Trong một quần thể giao phối 2 alen có tần ố tơng ứng là :0,8 và 0,2.Cấu trúc di truyền cân bằng
của quần thể là :
A 0,4AA:0,32Aa:0,01aa B 0,01AA:0,50 Aa:0,25 aa
C 0,64AA:0,32 Aa:0,04 aa D 0,25AA:0,50 Aa:0,25 aa
Câu 6 : Cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là :
C Các cá thể và phân tử D Cá thể và quần thể
Câu 7 : Theo quan niệm hiện đại,thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng
A Sinh sản của các kiểu gen khác nhau
trong quần thể B Sống sót của các cá thể trong quần thể
C Thích nghi của các cá thể trong quần
quần thể
Câu 8 : Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe giảm phân bình thờng cho các loại giao tử là
Câu 9 : Đặc điểm nào dới đây không đúng về quần thể giao phối ?
A Quần thể là một tập hợp các cá thể co
lịch sử phát triển chung B Mỗi quần thể co một kiểu gen đặc trng và ổn
định
C Quần thể là một tập hơp ngẫu nhiên D Quần thể là một tập hợp các cá thể cùng loài Câu 10 : Sự phân li tính trạng trong tiến hoá đợc thúc đẩy bởi quá trình :
A Các cơ chế cách li B Sự hình thành các đặc điểm thích nghi
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D tích luỹ các đột biến
Câu 11 :
Nếu bộ NST lỡng bội của một loài 2n=14 thì số lợng các tế bào sinh dỡng thể tam nhiễm,một nhiễm,khuyết nhiễm của loài đó lần lợt là
A 13;15;12 B 15;12;13 C 13;12;15 D 15;13;12
Câu 12 : Để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ nguồn gốc thân thuộc,tiêu chuẩn để phân biệt quan
trọng là
A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn sinh lí –hoá sinh
C Tiêu chuẩn hình thái D Tieu chuẩn hình thái
Câu 13 : Hiện tợng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu là
A Chuyển hoá tính trạng B Phân li tính trạng
C đồng quy tính trạng D Phát sinh tính trạng
Câu 14 : Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là ;
A đột biến và cách li B đột biến và biến dị tổ hợp
C Biến dị và đột biến D Giao phối và cách li
Câu 15 : Nhân tố chính quy định chiều hớng và nhip điệu biến đổi của các giống vật nuôi ,cây trồng là :
A đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi và cây
Câu 16 : động lực của chọn lọc tự nhiên là :
A đấu tranh sinh tồn trong các điều kiện
C Nhu cầu thị hiếu của con ngời D Sự đào thải các biến dị có lợi
Câu 17 : Tiến hoá tiền sinh học là quá trình hình thành
A Các hợp chất hữu cơ nh rợu,anđêhit… B Các hợp chất axit amin,axit nuclêic
C Pôlipeptit từ các axit amin D Mầm mống của những sinh vật đầu tiên
Câu 18 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyêt của Đacuyn là :
A Cha giải thích đợc đầy đủ quá trình
hình thành loài mới B Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ
chế di truyền các biến dị
Đề thi môn sinh 30
(Đề 2)
Trang 2C Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc
tự nhiên trong tiến hoá D Giải thích không thành công sự hình thành các
đặc điểm thích nghi
Câu 19 : ở khóai tâycó 2n=48,ngời ta phát hiện một nhóm tế bào ở đỉnh sinh trởng chồi khoai tay lại có96
NST.Bộ NST này phát sinh trong quá trình
A Giảm phân và nguyên phân B Nguyên phân C Thụ tinh D Giảm phân
Câu 20 : Điểm giống nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là
A đều diễn ra sự đào thải các biến dị
không có lợi và tích luỹ các biến dị có
lợi cho sinh vật
B đều dẫn đến sự phân li tính trạng ở sinh vật
C đều dựa trên cơ sở tính biến dị và tính
di truyền của sinh vật D đều là động lực của sự tiến hoá
Câu 21 : Kết quả của chọn lọc nhân tạo là
A Tạo ra các loài mới B Tạo ra các chi mới
C Tạo ra các thứ mới và các nòi mới D Tạo ra các họ mới
Câu 22 : Trong một quần thể,số lợng các kiểu gen là :36AA và 64aa.Tần số các alen là :
A 0,3A;0,7a B 0,7A;0,3a C 0,64A;0,36a D 0,36A;0,64a
Câu 23 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm là :
A đa dạng và phong phú về kiểu gen B đa dạng và phong phú về kiểu hình
C Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp D Tăng thể đồng hợp và giảm thể dị hợp
Câu 24 : Trẻ đồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng
A Khác giới tính,khác kiểu gen B Khác giới tính,cùng kiểu gen
C Cùng giới tính,cùng kiểu gen D Cùng giới tính,khác kiểu gen
Câu 25 : Con lai xa đợc đa bội hoá đợc gọi là :
A Cả A,B dúng B Thể tứ bội hữu thụ C Thể lỡng bội D Thể song nhị bội Câu 26 : Tiến hoá lớn là quá trình hình thành
A Các cá thể thích nghi hơn B Các nòi sinh học
C Các nhóm phân loại trên loài D Các loài mới
Câu 27 : để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau ngời ta dùng phơng pháp lai
A Cải tiến giống B Phân tích C Tế bào D Hữu tính
Câu 28 : Những điểm khác nhau giữa ngời và vợn ngời chứng tỏ
A Quan hệ rất gần gũi giữa ngời với thú B Ngời và vợn ngời là hai nhánh phát sinh từ một tổ
tiên chung
C Vợn ngời là tổ tiên trực tiếp của loài
Câu 29 : Theo quan điểm của Đacuyn thì nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
trên cơ thể sinh vật là chọn lọc tự nhiên
A Và hiện tợng phân li tính trạng B Tác động thông qua hai đặc tính di truyền và biến
dị
Câu 30 : Một gen gồm hai alen B,b.Giả sử trong một quần thểgiao phối có cấu trúc di truyền
là :0,60BB+0,2Bb+0,2bb=1.tần số tơng đối của cac alên lần lợt là :
A 0,4;0,6 B 0,7;0,3 C 0,3;0,7 D 0,6;0,4
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 30
Đề số : 2
14
15
16
17
Câu 1 : Đặc điểm nào dới đây không đúng về quần thể giao phối ?
A Quần thể là một tập hợp các cá thể
C Quần thể là một tập hợp các cá thể co D Mỗi quần thể co một kiểu gen đặc trng
Đề kiểm tra môn sinh 12
(Đề 3)
Trang 4lịch sử phát triển chung và ổn định
Câu 2 : Con lai xa đợc đa bội hoá đợc gọi là :
A Thể tứ bội hữu thụ B Thể lỡng bội C Thể song nhị bội D Cả A,B dúng Câu 3 : Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là ;
A Biến dị và đột biến B đột biến và biến dị tổ hợp
C đột biến và cách li D Giao phối và cách li
Câu 4 : Tiến hoá lớn là quá trình hình thành
A Các cá thể thích nghi hơn B Các loài mới
C Các nòi sinh học D Các nhóm phân loại trên loài
Câu 5 : Một gen gồm hai alen B,b.Giả sử trong một quần thểgiao phối có cấu trúc di truyền
là :0,60BB+0,2Bb+0,2bb=1.tần số tơng đối của cac alên lần lợt là :
A 0,6;0,4 B 0,4;0,6 C 0,3;0,7 D 0,7;0,3
Câu 6 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm là :
A đa dạng và phong phú về kiểu hình B đa dạng và phong phú về kiểu gen
C Tăng thể đồng hợp và giảm thể dị hợp D Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp
Câu 7 : để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau ngời ta dùng phơng pháp lai
A Cải tiến giống B Hữu tính C Phân tích D Tế bào
Câu 8 :
Nếu bộ NST lỡng bội của một loài 2n=14 thì số lợng các tế bào sinh dỡng thể tam
nhiễm,một nhiễm,khuyết nhiễm của loài đó lần lợt là
A 15;12;13 B 15;13;12 C 13;12;15 D 13;15;12
Câu 9 : Điểm giống nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là
A đều diễn ra sự đào thải các biến dị
không có lợi và tích luỹ các biến dị có
lợi cho sinh vật
B đều dẫn đến sự phân li tính trạng ở sinh
vật
C đều dựa trên cơ sở tính biến dị và tính
di truyền của sinh vật D đều là động lực của sự tiến hoá
Câu 10 : Trẻ đồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng
A Khác giới tính,khác kiểu gen B Cùng giới tính,khác kiểu gen
C Khác giới tính,cùng kiểu gen D Cùng giới tính,cùng kiểu gen
Câu 11 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyết của Đacuyn là :
A Cha giải thích đợc đầy đủ quá trình
hình thành loài mới B Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc
tự nhiên trong tiến hoá
C Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh
biến dị và cơ chế di truyền các biến dị D Giải thích không thành công sự hình
thành các đặc điểm thích nghi
Câu 12 : Nhân tố chính quy định chiều hớng và nhip điệu biến đổi của các giống vật nuôi ,cây
trồng là :
C Biến dị xác định ở vật nuôi và cây
trồng
Câu 13 : Để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ nguồn gốc thân thuộc,tiêu chuẩn để phân
biệt quan trọng là
A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn sinh lí –hoá sinh
C Tiêu chuẩn hình thái D Tieu chuẩn hình thái
Câu 14 : Trong một quần thể,số lợng các kiểu gen là :36AA và 64aa.Tần số các alen là :
A 0,3A;0,7a B 0,7A;0,3a C 0,36A;0,64a D 0,64A;0,36a
Câu 15 : Cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là :
C Các cá thể và phân tử D Quần thể và quần xã
Câu 16 : động lực của chọn lọc tự nhiên là :
A Các tác nhân của điều kiện sống trong
sống
C Nhu cầu thị hiếu của con ngời D Sự đào thải các biến dị có lợi
Câu 17 : Tiến hoá tiền sinh học là quá trình hình thành
A Các hợp chất hữu cơ nh rợu,anđêhit… B Pôlipeptit từ các axit amin
C Mầm mống của những sinh vật đầu
Câu 18 : Trong quá trình phát triển loài ngời,nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai
đoạn
A Vợn ngời hoá thạch B Ngời hiện đại C ngời vợn D Ngời cổ
Câu 19 : Hiện tợng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên
ban đầu là
A Chuyển hoá tính trạng B Phân li tính trạng
C đồng quy tính trạng D Phát sinh tính trạng
Câu 20 : Theo quan điểm của Đacuyn thì nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm
thích nghi trên cơ thể sinh vật là chọn lọc tự nhiên
Trang 5A và quá trình đột biến B Và sự cách ly
C Tác động thông qua hai đặc tính di
truyền và biến dị D Và hiện tợng phân li tính trạng
Câu 21 : Trong một quần thể giao phối 2 alen có tần ố tơng ứng là :0,8 và 0,2.Cấu trúc di truyền
cân bằng của quần thể là :
A 0,64AA:0,32 Aa:0,04 aa B 0,4AA:0,32Aa:0,01aa
C 0,01AA:0,50 Aa:0,25 aa D 0,25AA:0,50 Aa:0,25 aa
Câu 22 : Kết quả của chọn lọc nhân tạo là
A Tạo ra các loài mới B Tạo ra các họ mới
C Tạo ra các thứ mới và các nòi mới D Tạo ra các chi mới
Câu 23 : Những điểm khác nhau giữa ngời và vợn ngời chứng tỏ
A Quan hệ rất gần gũi giữa ngời với thú B Vợn ngời là tổ tiên trực tiếp của loài
ngời
C Ngời và vợn ngời có quan hệ thân
sinh từ một tổ tiên chung
Câu 24 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do :
A ảnh hởng nghiêm trọng đến khả năng
sinh sản của cá thể B ít phổ biến hơn đột biến gen
C ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống
Câu 25 : Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi :
A Sự sống xuất hiện trên quả đất B điều kiện bất lợi cho sinh vật
C Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống
của các sinh vật D Con ngời biết chăn nuôi trồng trọt Câu 26 : Theo quan niệm hiện đại,thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng
A Sinh sản của các kiểu gen khác nhau
trong quần thể
C Sống sót của các cá thể trong quần thể D Thích nghi của các cá thể trong quần
thể
Câu 27 : Nhân tố nào làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?
A Cả a,b,c đều đúng B Các cơ chế cách li và quá trình giao
phối
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Quá trình giao phối
Câu 28 : ở khóai tâycó 2n=48,ngời ta phát hiện một nhóm tế bào ở đỉnh sinh trởng chồi khoai
tay lại có96 NST.Bộ NST này phát sinh trong quá trình
A Giảm phân và nguyên phân B Thụ tinh C Nguyên phân D Giảm phân Câu 29 : Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe giảm phân bình thờng cho các loại giao tử là
Câu 30 : Sự phân li tính trạng trong tiến hoá đợc thúc đẩy bởi quá trình :
A Quá trình chọn lọc tự nhiên B Các cơ chế cách li
C Sự hình thành các đặc điểm thích nghi D tích luỹ các đột biến
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 30
Đề số : 3
14
15
16
17
Trang 7Đề kiểm tra môn sinh -12
(Đề 4)
Câu 1 : Trong một quần thể giao phối 2 alen có tần ố tơng ứng là :0,8 và 0,2.Cấu trúc di truyền cân bằng của
quần thể là :
A 0,25AA:0,50 Aa:0,25 aa B 0,4AA:0,32Aa:0,01aa
C 0,64AA:0,32 Aa:0,04 aa D 0,01AA:0,50 Aa:0,25 aa
Câu 2 : Trẻ đồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng
A Khác giới tính,khác kiểu gen B Cùng giới tính,cùng kiểu gen
C Cùng giới tính,khác kiểu gen D Khác giới tính,cùng kiểu gen
Câu 3 : Kết quả của chọn lọc nhân tạo là
A Tạo ra các loài mới B Tạo ra các họ mới
C Tạo ra các thứ mới và các nòi mới D Tạo ra các chi mới
Câu 4 : động lực của chọn lọc tự nhiên là :
A Các tác nhân của điều kiện sống trong
C Nhu cầu thị hiếu của con ngời D Sự đào thải các biến dị có lợi
Câu 5 : Nhân tố nào làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể ?
A Các cơ chế cách li và quá trình giao
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Cả a,b,c đều đúng
Câu 6 : Trong quá trình phát triển loài ngời,nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn
A ngời vợn B Ngời hiện đại C Vợn ngời hoá thạch D Ngời cổ
Câu 7 : Một gen gồm hai alen B,b.Giả sử trong một quần thểgiao phối có cấu trúc di truyền
là :0,60BB+0,2Bb+0,2bb=1.tần số tơng đối của cac alên lần lợt là :
A 0,7;0,3 B 0,4;0,6 C 0,6;0,4 D 0,3;0,7
Câu 8 : Trong một quần thể,số lợng các kiểu gen là :36AA và 64aa.Tần số các alen là :
A 0,3A;0,7a B 0,36A;0,64a C 0,7A;0,3a D 0,64A;0,36a
Câu 9 : Điểm giống nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là
A đều diễn ra sự đào thải các biến dị
không có lợi và tích luỹ các biến dị có
lợi cho sinh vật
B đều dựa trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền của
sinh vật
C đều là động lực của sự tiến hoá D đều dẫn đến sự phân li tính trạng ở sinh vật
Câu 10 : Để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ nguồn gốc thân thuộc,tiêu chuẩn để phân biệt quan trọng là
A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn sinh lí –hoá sinh
C Tieu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn di truyền
Câu 11 : để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau ngời ta dùng phơng pháp lai
A Tế bào B Hữu tính C Cải tiến giống D Phân tích
Câu 12 : Đột biến NST trong tự nhiên không đợc xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá do :
A ảnh hởng nghiêm trọng đến khả năng
sinh sản của cá thể B ít phổ biến hơn đột biến gen
C ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống
Câu 13 : Nhân tố chính quy định chiều hớng và nhip điệu biến đổi của các giống vật nuôi ,cây trồng là :
C Biến dị xác định ở vật nuôi và cây
Câu 14 : Theo quan niệm hiện đại,thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng
A Thích nghi của các kiểu gen khác nhau
trong quần thể B Thích nghi của các cá thể trong quần thể
C Sống sót của các cá thể trong quần thể D Sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể Câu 15 : Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi :
A Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống
của các sinh vật B Con ngời biết chăn nuôi trồng trọt
C điều kiện bất lợi cho sinh vật D Sự sống xuất hiện trên quả đất
Câu 16 : Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm là :
A Tăng thể đồng hợp và giảm thể dị hợp B Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp
C đa dạng và phong phú về kiểu hình D đa dạng và phong phú về kiểu gen
Câu 17 : ở khóai tâycó 2n=48,ngời ta phát hiện một nhóm tế bào ở đỉnh sinh trởng chồi khoai tay lại có96
NST.Bộ NST này phát sinh trong quá trình
A Giảm phân B Thụ tinh C Giảm phân và nguyên phân D Nguyên phân
Câu 18 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyêt của Đacuyn là :
A Cha giải thích đợc đầy đủ quá trình
hình thành loài mới B Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di
truyền các biến dị
C Đánh giá cha đúng vai trò của chọn lọc
tự nhiên trong tiến hoá D Giải thích không thành công sự hình thành các đặc
điểm thích nghi
Câu 19 : Đặc điểm nào dới đây không đúng về quần thể giao phối ?
A Quần thể là một tập hơp ngẫu nhiên B Quần thể là một tập hợp các cá thể co lịch sử phát triển
Trang 8C Quần thể là một tập hợp các cá thể
Câu 20 : Hiện tợng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu là
A Phát sinh tính trạng B đồng quy tính trạng
C Phân li tính trạng D Chuyển hoá tính trạng
Câu 21 : Cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn lọc tự nhiên là :
A Quần thể và quần xã B Cá thể và quần thể
C Các cá thể và phân tử D Phân tử và quần xã
Câu 22 : Theo quan điểm của Đacuyn thì nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên
cơ thể sinh vật là chọn lọc tự nhiên
A và quá trình đột biến B Và sự cách ly
C Và hiện tợng phân li tính trạng D Tác động thông qua hai đặc tính di truyền và biến dị Câu 23 : Những điểm khác nhau giữa ngời và vợn ngời chứng tỏ
A Quan hệ rất gần gũi giữa ngời với thú B Ngời và vợn ngời có quan hệ thân thuộc,gần gũi
C Ngời và vợn ngời là hai nhánh phát
sinh từ một tổ tiên chung D Vợn ngời là tổ tiên trực tiếp của loài ngời
Câu 24 : Tiến hoá lớn là quá trình hình thành
A Các nhóm phân loại trên loài B Các nòi sinh học
C Các cá thể thích nghi hơn D Các loài mới
Câu 25 : Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là ;
A đột biến và biến dị tổ hợp B Giao phối và cách li
C đột biến và cách li D Biến dị và đột biến
Câu 26 : Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe giảm phân bình thờng cho các loại giao tử là
Câu 27 : Tiến hoá tiền sinh học là quá trình hình thành
A Pôlipeptit từ các axit amin B Các hợp chất hữu cơ nh rợu,anđêhit…
C Mầm mống của những sinh vật đầu
Câu 28 :
Nếu bộ NST lỡng bội của một loài 2n=14 thì số lợng các tế bào sinh dỡng thể tam nhiễm,một
nhiễm,khuyết nhiễm của loài đó lần lợt là
A 15;13;12 B 13;15;12 C 13;12;15 D 15;12;13
Câu 29 : Con lai xa đợc đa bội hoá đợc gọi là :
A Cả A,B dúng B Thể lỡng bội C Thể song nhị bội D Thể tứ bội hữu thụ
Câu 30 : Sự phân li tính trạng trong tiến hoá đợc thúc đẩy bởi quá trình :
A tích luỹ các đột biến B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Sự hình thành các đặc điểm thích nghi D Các cơ chế cách li
Trang 9phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 30
Đề số : 4
14
15
16
17