1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap chuyen de Toan 8

12 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 624,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1 Phân tích đa thức thành nhân tử Phân tích thành nhân tử là một phần rất quan trọng.. Rút gọn phân thức,quy đồng mẫu thức nhiều phân thức , ..đều có thể cần Phân tích thành

Trang 1

Chuyên đề 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

Phân tích thành nhân tử là một phần rất quan trọng Rút gọn phân thức,quy

đồng mẫu thức nhiều phân thức , đều có thể cần Phân tích thành nhân tử Đặc

biệt Phân tích thành nhân tử chính là … Viết thành tích đấy

Các em hãy chăm chỉ Viết thành tích nhé!Chúc các em thành công!

-Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta Đặt nhân tử chung trớc Sau đó:

-Nếu đa thức có 2 hạng tử ta dùng HĐT3,6,7Thêm bớt

-Nếu đa thức có 3 hạng tử ta dùng HĐT1,2Tách,Thêm bớt

-Nếu đa thức có 4 hạng tử ta dùng HĐT4,5Nhóm

-Nếu đa thức có 5 hạng tử trở lên thị thờng nhóm và tách

-Nếu đa thức 1 biến có bậc 3 trở lên thì có thể Nhẩm nghiệm

-Nếu đa thức Phức tạp thì nghĩ tới Đổi biến

B i tậpà Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 - y2 - 2x + 2y

c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2

e) a2 + 2ab + b2 - ac – bc

g) x2y - x3 - 9y + 9x

k) 81x2 - 6yz - 9y2 - z2

m) 9x2 + 6x - 575

p) 81x4 + 4

s*) (x2 + 8x + 7)(x2 + 8x +15) + 15

u*) (4x + 1)(12x - 1)(3x + 2)(x + 1) - 4

i*) x3 + −x2 10x+ 8

b)2x + 2y - x2 - xy d)x2 - 25 + y2 + 2xy f)x2 - 2x - 4y2 - 4y h)x2(x-1) + 16(1- x) l) 36(x-2)2 -49(2x+3)2 n) x2 - x - 12

r*) (x2 + x)2- 2(x2+ x) – 15 t*) (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 120 v*) (x2 -7x + 12 )(x2 -11x +30) + 1 q*) x3 + 4x2 + 5x+ 6

Chuyên đề 2

Một số ứng dụng của hằng đẳng thức

7 Hằng đẳng thức có nhiều ứng dụng quan trọng Ngoài việc có thể dùng để tính tích, bình phơng ,lập phơng,phân tích thành nhân tử nó còn giúp ta tìm Max , min,tính giá trị của một đa thức đối

xứng 2 biến khi biết tổng(hoặc hiệu) và tích của 2 biến,rút gọn những biểu thức phức tạp

Các em hãy tích cực tìm hiểu để 7 HĐT thực sự là Những Hằng Đẳng Thức đáng nhớ nhé !

B i 2 à Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x + y) 2 - (x - y) 2 b) (a + b) 3 + (a - b) 3 - 2a 3 c) 9 8 2 8 - (18 4 - 1)(18 4 + 1)

Bài1 : Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất(nếu có) của

Chỉ có sự nỗ lực của chính bạn mới đem lại thành công

Học vấn luôn đem đến cho bạn niềm vui thực sự

Trang 2

A=x2 + 6x− 1 E =(x+1)2 + (x+ 2 ) 2 D= x2 + 3x+ 2 B=4x2 − 12x+ 9 G =2(x-3)2 − (x− 4 ) 2 K =-1

4x2+2x-9 C=-25x2 + 10x+ 1 H =(2x-3)2 − ( 8x+ 1 )(x− 3 )

Bài2 Cho x+y = 5 ; xy=1 (Điều kiện x+y=5 có thể thành x=5-y) Tính

a)x2 +y2 − 5xy g)x3 + y3 +1x +1y n)x x+y y

b)x(x+3y)-y(5x-y) h)   + 

 +

y

y x

x2 1 2 1

p)x y+y x

c)(x+7y)(y+7x) k)x3 + +x4 y3 +y4 q)x6 +y6

d)(2x-3y)(2y-3x) l)x2 −y2 r) x5 +y5

e)3x y+1+3y x+1 m) x+ 1 + y+ 1 s) x7 +y7

Gợi ý :Biến đổi về dạng toàn x+y, xy.Nếu tính Hiệu ,Căn thì tính bình phơng rồi suy ra. Bài3Cho x1+x2 =m+ 1 ; x1x2 =m− 2

a)Tìm min của A=x ( 1 ) ( 2 1 )

1

2 2

2 2

2

1 x + +x x + b)Tìm max của B=1-x 2

2

2

1 −x

c)Tìm số p lớn nhất sao cho C=(x1+ 2x2)(x2 + 2x1) ≥ p

d)Tìm số q nhỏ nhất sao cho D=(x1− 3x2)(x2 − 3x1) ≤q

Gợi ý Bài 3 là kết hợp của bài 1 và bài 2 Các em làm tơng tự bài 2 để đa biểu thức về

biến là m rồi làm tơng tự bài 1.Phần c chính là tìm giá trị nhỏ nhất ,phần d là Max

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau: Gợi ý : Nhìn kỹ thì chỉ là HĐT 1,2,3

a) (3x-1)2 + 2(3x-1)( 7-2x) +(2x-7)2

b) (8x-5)2 -(16x-10)( 4x+3) +(4x+3)2

c) 3.5(24+1) (28+1) (216+1) (232+1) (264+1) (24+1)

d) 1002-992+982-972+962-952+ +22-12

Bài 5: Cho : x 1 3

x

+ = Tính a) 2

2

1

x

x

+ b) 3

3

1

x x

+ c) 5

5

1

x x

+ d) 2

2

1

x x

Gợi ý :Tơng tự bài 2: vì x.1

x = 1

Bài 6: Cho : x 1 4

x

− = Tính a) 2

2

1

x x

+ b) 3

3

1

x x

+ c) 7

7

1

x x

+ d) 3

3

1

x x

Chuyên đề 3

Biểu thức hửu tỷ

I-Một số chú ý khi giải toán về biểu thức

1) Tìm ĐKXĐ chú ý : Mẫu 0 , biểu thức chia 0

2)Rút gọn biểu thức

-Nếu biểu thức chứa các phân thức cha rút gọn thì ta nên rút gọn phân thức trớc

Khát vọng vơn lên phía trớc là mục đích của cuộc sống

Trang 3

-Nếu biểu thức có mẫu đối nhau ta nên đổi dấu trớc khi

-Ngoài ra cần thực hiện đúng thứ tự các phép tính ,chú ý dùng ngoặc ,dấu - , “ “

- Một số bài toán nh : Chứng minh đẳng thức , chứng minh biểu thức không phụ

thuộc vào biến cũng quy về Rút gọn biểu thức

3) Tính giá trị của biểu thức

-Cần rút gọn biểu thức trớc

-Nếu giá trị của biến còn phức tạp thì nghĩ đến việc rút gọn trớc khi thay vào tính

4) Tìm biến để biểu thức thoả mãn 1 điều kiện nào đó

-Cần rút gọn biểu thức trớc

-Sau khi tìm đợc giá trị của biến phải đối chiếu với ĐKXĐ

II bài tập

B i 1 à Rút gọn các phân thức sau:

a) (x+23x)(+x6−2) b)

9 6

9

2

2

+

x x

x c)

x x

x

4 3

16 9

2

2

− d)

4 2

4 4

2

+

+ +

x

x

x e)

4

2

2

2

x

x

x g)

8

12 6 3

3

2

+ +

x

x

x h*) x4 4x2 1

x x

+ + + k*)

1

x x

+ +

B i 2à Thực hiện các phép tính sau:

a)

6

2

1

+

+

x

x

+

x x

x

3

3 2

2 +

+ b)

6 2

3 +

x

6 2

6

2 +

x 3x x 4x 3 x 1 d)

1

3 5 25 9

x

Bài 3:Rút gọn các biểu thức (Sau khi rút gọn các em có thể tự cho thêm yêu cầu khác)

x 3x x 4x 3 x 1

x 2 x 2 4 x

3.

x x 2 x x 12 y 2y 15 y 4

x x 6 x 3x 4 y 3y 10 y y 6

+ − + − − − −

=

− − + − − − + −

4.

4 2

2

1 x

+

6.

2

I

7.

2

I

1. x 2

x 3

+

2. x 2

x 2

+

3 1

4. 2 2

1 x−

x 2+

6. 2 12

− + +

7. 312x

x 1

Trang 4

8. K 5 102 315

x 1 x (x 1) x 1

N

10.

2

T

11.A=

2

6x 1 6x 1 x 36

12.

x 10 x 2 x 10 x 2

14.

2

D

16.F=

: x 2

17.

2

18.

2

2

4 2x 3x 6 3x 12 6 13x

19.

a b 4ab a b b a

N

+

22.

23.

2

8. 2 5x

x − +x 1

9 x-y+xy

10. 1

x 2+

11.12

x

12.

2

x 1

x 2

− +

13.x 1

x 1

+

14.-1 15.-1

16. 1

2 x−

17.x 1

3

18. 2

x 2+

19.

2

2

x

1 x+

20.2x 2

x

+

21.2b

x 2

− +

23. 2 2

x + +x 1

Trang 5

2

+

25.

2

26.

2

1 x x x 2x x 1 2x x x

28.

2

29.

2

Y

30.

3

31.

2

B

32.C 1 2x 3x 2 3x 22

2x 2x 1 2x 4x

33.D 2x y2 2 8y 2 2x y2

34.

36.

2

2

2

39.

   





+

+

2 2 : 9

3 3 3 3

2

2 2

x

x x

x x

x x

x

24.x 1

x 1

+

25. 3

x 2+

26. 21

x −1

27. 2 1

x − +x 1

3

x

2 x 2+

29.-8

30. 1

x 2−

31. 3

x 1+

32. 1

2x

33.x 2x y4x 2y( )

− +

34. 2 1

x + +x 1

35.-1

36.x 1

x

37.1

x

38.1

39. 3

x 2+

Trang 6

+

+

 − + +

+

=

1

2 1

3 1 1

1

2

3 2

3 4

x

x x

x x

x x x

x x x

x

A

− +

=

2

1 :

2

2 6

2

2

5

44.

x x

x

x x

x A

+ + +

+ +

+

=

1

1 1

1 1

2

2 3

2 6

45.

3

3 2

1

2 3

3 2

11 15

2 7

+

+

− +

− +

=

x

x x

x x

x

x

+

=

2

3 3

2 6

4 : 2

1 1

2 8

x

x x

x x

x x

A

47.K =

x

2003 x

1 x

1 x 4 x 1 x

1 x 1 x

1 x

2

− + +

− +

48.S =

:

+ − − − −

− + −

50.A=(3x 1)12 11 1x 32

+ − + +

− + −

51

:

A

52.

2 :

A

xy x y x y x x y y y x x y

 − + − ÷ −

5 5 5 5 1

x B

2

2

56.

2

2

x 3

− +

41.

2

x 1

− +

42.

2

2x 4x 2 x

43. 2

x 2−

44. 2 x

x + +x 1

45

46.

47.x 2003

x

+

48.x y

x y

+

49. 2

x 3−

50.( )2

x 3

x 1

+

51.

2

4x

x 3−

52.( )2

x y xy

53.-5xy

Trang 7

2

2 2

2 x 2x 1

59.

2

F

60.

2

a ab ba b

2

64.

2

2

2x 3 3x 2 1 6 26x 4x

M

65.

2

32x 1 2x

66.P 1 1 : x 1 x 2

55.

2

5x −5x 5+

56.1

2

57.3x

2

58.x 1

x 1

+

59.

2

1 x x

60.

2

4x

x 3−

61.b2 −a2

62. 1

x 1−

63.

2

a 1 2a

+

64.2 2x 3( 1− )

65. 2x 12

2x x

+

66.x 2

3x

67.

2

+

69.

2

2

70.

2

67.1

x

68.x 2

x 3

+ +

69. 10

3 x−

70. 1

2x

Trang 8

2

72.

4 2

74.

2

75.K = x 9y2 2 2 3y x 3y

x 9y x 3xy x 3y

76.

2

77.

2

78.

2

2

+

5x 20 x 8x 16 6x 29

80.

2

81.R 25x 2 2x 332 :4x 8

83.

71.( )2

2

x 1−

72. 2

x 1

− +

73. x

x 2−

74. 12

x 3

75.1

x

76. 12

1 x−

77. 5

x 2−

78. 6

x 2+

79. x

x 4−

80.1

x

81. 6

x 2−

82. 1

x 3−

83. 1

x 3+

Chuyên đề 3

Các phép tính về đa thức

Trang 9

B i 1 à Thực hiện các phép tính sau:

a) (2x - y)(4x 2 - 2xy + y 2 ) b) (6x 5 y 2 - 9x 4 y 3 + 15x 3 y 4 ): 3x 3 y 2

c) (2x 3 - 21x 2 + 67x - 60): (x - 5) d) (x 4 + 2x 3 +x - 25):(x 2 +5)

e) (27x 3 - 8): (6x + 9x 2 + 4)

Chuyên đề Các loại phơng trình

Loại 1 : Phơng trình bậc nhất 1 ẩn và phơng trình đa đợc về dạng ax = c

Phơng pháp giải : Biến đổi tơng đơng phơng trình về dạng : ax = c

-Nếu a khác 0 thì phơng trình có 1 nghiệm : x = c/a

-Nếu a = 0 thì phơng trình vô nghiệm khi c khác 0 , vô số nghiệm khi c = 0

-Nếu a cha rõ ta phải xét tất cả các trờng hợp (biện luận)

Chú ý : Trong quả trình biến đổi : -Nếu có ngoặc thờng phá ngoặc –Nếu có mẫu thờng quy đồng

rồi khử mẫu

-Nếu mẫu quả lớn thì có thể quy đồng tử – Chuyển vế hạngtử phải đổi dấu -Chỉ đợc cùng nhân ,chia 1số khác 0

B i tập à Giải các phơng trình sau:

a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)

3

5 2 6

1 3 2

2 3 ) x+ − x+ = x+

d

b) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x 2 + x – 300

3

1 7

6

8 5

5 -2x x ) + x+ = + x

e

5 5

2 4 3

1 8 6

2 5

) x+ − x− = x+ −

c g) 2x(x-5)-x(3+2x)=26

h)

45

15 43

17 33

27 31

29− + = + − +

x

Loại 2 : Phơng trình tích

Chú ý :Phơng trình tích phải có 1 vế là 0 ,1 vế là tích

B i tập1 à Giải các phơng trình sau:

a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 b) 5x(x-1) = x-1 c) 2(x+5) - x 2 -5x = 0

d) (x 2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 3x 3 - 48x = 0 f) x 3 + x 2 - 4x = 4

g) x 2 – 5x + 6 = 0 h) 2x 3 + 6x 2 = x 2 + 3x k) (2x + 5) 2 = (x + 2) 2

B i tập2 à : Giải các phơng trình sau (đa về phơng trình tích): (Đặt x2 = y)

a) 2x4 − 7x2 − 4 = 0 b) 9x4 + 6x2 + 1 = 0 c) x4 + 8x2 + 15 = 0 d) x4 − 13x2 + 36 = 0

B i tập3* à : Giải các phơng trình sau ( đa về phơng trình tích):

a) (x – 2)3 + (x – 4)3 = 0 b) (x + 2)4 + (x + 4)4 = 0 c) (x + 1)4 + (x + 3)4 = 0 d) (3 - x)4 + (2 - x)4 = (5 - 2x)4

B i tập4* à : Giải các phơng trình sau ( đa về phơng trình tích):

a) 6x5 – 11x4 – 11x + 6 = 0 b) x5 + x2 + 2x + 2 = 0

Trang 10

c) x8 – 17x4 + 6 = 0 d) x6 – 3x3 + 2 = 0

e) 3x6 − 4x5 + 2x4 −8x3 + 2x2 − 4x+ 3= 0

Loại 3 : phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

Dạng 1: PT Chứa 1 dấu giá trị tuyệt đối

Phơng pháp giải : 1)Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối nếu ngoài chứa ẩn

2)Nếu ngoài không chứa ẩn thì đa PT về dạng /f(x)/ = m

Chú ý : -Đối chiếu ĐK – 2 dạng đặc biệt /f(x)/ = f(x) và /f(x)/ =- f(x)

Dạng 2: PT chứa 2 dấu giá trị tuyệt đối

Phơng pháp giải: 1) Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối

2) Lập bảng xét dấu rồi xét từng khoảng giá trị của ẩn

Chú ý : -Đối chiếu ĐK – Dạng đặc biệt /f(x)/ = /g(x)/ và f(x;y)/ + /g(x;y)/ =0

Dạng 3: PT chứa 3 dấu giá trị tuyệt đối trở lên : thì lập bảng xét dấu hoặc đ… a về HPT

B i 8 à Giải các phơng trình sau:

e) | x - 5 | = 3 f) | 3x - 1 | - x = 2

) 2 )(

1 (

15 2

5 1

x

1

)

x x

x

h

− +

=

2 5 2 2

x

1 -x )

x

x x

x i

=

− +

B i 9 à Giải các bất phơng trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2 ) 7 11; )3 5 2 6; ) 0.6

3

a x− > b x− ≤ x+ c x< − d) (x – 3) 2 < x 2 – 5x + 4 e) x 2 – 4x + 3 ≥ 0

f) (x – 3)(x + 3) ≤ (x + 2) 2 + 3 g) x 3 – 2x 2 + 3x – 6 < 0

5

7 3

5 -4x

h > − 0

5

2

x

) + ≥

i

4

1 4 3

5 3 3 2

1 2x

) + + ≥ − xx+

3 -x

1 -x ) >

k

B i 10 à Cho m < n Hãy so sánh:

a) m + 5 và n + 5 c) – 3m + 1 và - 3n + 1 b) - 8 + 2m và - 8 + 2n 5 5

2

m

2

n

d

B i 11 à Cho a > b Hãy chứng minh:

a) a + 2 > b + 2 c) 3a + 5 > 3b + 2 b) - 2a – 5 < - 2b – 5 d) 2 – 4a < 3 – 4b

PHẦN HèNH HỌC

B i 12 à Tam giác ABC cân tại A, BC = 120cm, AB = 100cm.Các đờng cao AD và BE gặp nhau ở H.

Trang 11

b.Tính độ dài HD, BH

c.Tính độ dài HE

B i 13 à Cho tam giác ABC, các đờng cao BD, CE cắt nhau ở H.Gọi K là hình chiếu của H trên

BC.Chứng minh rằng:

a.BH.BD = BK.BC

b.CH.CE = CK.CB

B i 14 à Cho hình thang cân MNPQ (MN //PQ, MN < PQ), NP = 15cm, đờng cao NI = 12cm, QI =

16 cm.

a) Tính IP.

b) Chứng minh: QN ⊥ NP.

c) Tính diện tích hình thang MNPQ.

d) Gọi E là trung điểm của PQ Đờng thẳng vuông góc với EN tại N cắt đờng thẳng PQ tại K Chứng minh: KN 2 = KP KQ

B i15 à Cho tam giác ABC vuông tạo A; AB = 15cm, AC = 20cm, đờng cao AH.

a) Chứng minh: ∆ HBA đồng dạng với ∆ ABC.

b) Tính BC, AH.

c) Gọi D là điểm đối xứng với B qua H Vẽ hình bình hành ADCE Tứ giác ABCE là hình gì? Tại sao? d) Tính AE.

e) Tính diện tích tứ giác ABCE.

B i16 à .Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đờng cao AH Từ B kẻ tia Bx ⊥ AB, tia Bx cắt tia

AH tại K.

a) Tứ giác ABKC là hình gì ? Tại sao?

b) Chứng minh: ∆ ABK đồng dạng với ∆ CHA Từ đó suy ra: AB AC = AK CH

c) Chứng minh: AH 2 = HB HC

d) Giả sử BH = 9cm, HC = 16cm Tính AB, AH.

B i17 à Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Đờng cao AF, BE cắt nhau tại H Từ A kẻ tia Ax vuông góc với AC, từ B kẻ tia By vuông góc với BC Tia Ax và By cắt nhau tại K.

a) Tứ giác AHBK là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh: ∆ HAE đồng dạng với ∆ HBF.

c) Chứng minh: CE CA = CF CB

d) ∆ ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AHBK là hình thoi.

B i18 à .Cho tam giác ABC, AB = 4cm, AC = 5cm Từ trung điểm M của AB vẽ một tia Mx cắt AC tại

N sao cho gócAMN = gócACB.

a) Chứng minh: ∆ ABC đồng dạng với ∆ ANM.

b) Tính NC.

c) Từ C kẻ một đờng thẳng song song với AB cắt MN tại K Tính tỉ số

MK

MN

.

B i19 à .Cho ∆ ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho

AD = 5cm.

a) Chứng minh: ∆ ABC đồng dạng với ∆ CBD.

b) Tính CD.

c) Chứng minh: gócBAC = 2.gócACD

Trang 12

B i20 à .Cho tam giác vuông ABC (gócA = 90 o ), đờng cao AH

Biết BH = 4cm, CH = 9cm.

a) Chứng minh: AB 2 = BH BC

b) Tính AB, AC.

c) Đờng phân giác BD cắt AH tại E (D ∈ AC) Tính

DBA

EBH S

S

và chứng minh:

DA

DC EH

EA

B i21 à .Cho hình bình hành ABCD Trên cạnh BC lấy điểm F Tia AF cắt BD và DC lần lợt ở E và G Chứng minh:

a) ∆ BEF đồng dạng với ∆ DEA.

∆ DGE đồng dạng với ∆ BAE.

b) AE 2 = EF EG

c) BF DG không đổi khi F thay đổi trên cạnh BC.

B i à

22 .Cho ∆ABC, vẽ đờng thẳng song song với BC cắt AB ở D và cắt AC ở E Qua C kẻ tia

Cx song song với AB cắt DE ở G.

a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆CEG.

b) Chứng minh: DA EG = DB DE

c) Gọi H là giao điểm của AC và BG Chứng minh: HC 2 = HE HA

B i à

23 .Cho ∆ABC cân tại A (góc A < 90 o ) Các đờng cao AD và CE cắt nhau tại H.

a) Chứng minh: ∆BEC đồng dạng với ∆BDA.

b) Chứng minh: ∆DHC đồng dạng với ∆DCA Từ đó suy ra: DC 2 = DH DA

c) Cho AB = 10cm, AE = 8cm Tính EC, HC.

Ngày đăng: 02/11/2015, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w