1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI TOÁN 8

8 451 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬ N ĐỀ Cấp độ Tên Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức Nhận biết được kết quả phép nhân 1 đơn thức với 1 đa thức.. Hiểu được cách b

Trang 1

Đề 1 ĐỀ KSCL GIỮA HKI – 2012 – 2013

TOÁN 8 ( thời gian 60 phút)

I/ LÍ THUYẾT (2 điểm)

Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

II/ BÀI TẬP : (8 điểm)

1)(1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a) 3x3.(x2 + 5x + 6 ) ; b) ( x + 4) (x – 3 )

2) (1,5 điểm)

Tìm giá trị m để đa thức f(x) = x3 – 3x2 + 5x + m chia hết cho đa thức g(x) = x – 2 3)(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 – 2x2 + 3x – 6 ; b) x2 + 8x + 7

c) (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24

4) (0,5 điểm)Tìm Giá trị nhỏ nhất của :

(Giành cho các lớp 8B,C,D ) P = x2 – 6x + 5

(Giành cho các lớp 8A ) Q = x2 – 3x + 2

5) (2,5 điểm)Cho tam giác ABC ( AB < AC), đường cao AH , trung tuyến AM Gọi E là điểm đối xứng của A qua điểm H , F là điểm đối xứng của A qua điểm M

a) Chứng minh : tam giác ABE cân

b) Chứng minh : HM // EF và HM =1

2EF

(Giành cho các lớp 8B,C,D) c) Chứng minh : tứ giác ABFC là hình bình hành

(Giành cho các lớp 8A ) d) Chứng minh : tứ giác BEFC là hình thang cân

Đề 2 ĐỀ KSCL GIỮA HKI – 2012 – 2013

TOÁN 8 ( thời gian 60 phút)

I/ LÍ THUYẾT (2 điểm)

Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

II/ BÀI TẬP : (8 điểm)

1)(1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : (1,5 điểm)

a) x2 – 2xy + y2 – 16 ; b) x3 + 2x2 – 4x – 8 ; c) x2 + 2x – 15 1) (1,5điểm) 2) (1,5 điểm) Tìm x biết :

a) x2 – 25 = 0 ; b) 5 (2x – 3) – 8 (x – 4) = 25

3) (1,5 điểm) Tìm giá trị m để đa thức A(x) = x3 – 4x2 + x + m chia cho đa thức

B(x) = x + 3 có số dư bằng 5

4) (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau :

(Giành cho các lớp 8B,C,D ) a) (x – 2 )2 – (x + 6) (x – 6)

(Giành cho các lớp 8A ) b) ( x + y + z )2 + (x + y)2 – 2 (x + y + z) (x + y)

5) (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A , vẽ trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AC , N là điểm đối xứng M qua I

a) Chứng minh : ABM cân

b) Chứng minh : tứ giác AMCN là hình thoi

(Giành cho các lớp 8B,C,D )

c) Chứng minh : Gọi E trung điểm AM Chứng minh ba điểm B, E, N thẳng hàng )

(Giành cho các lớp 8A )

d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AMCN là hình vuông

Trang 2

F E

B

H

A

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA HKI _ TOÁN 8 ( thời gian 60 phút )

ĐỀ 1:

I/ LÍ THUYẾT (2điểm)

Nêu đúng 5 dấu hiệu nhận biết hình bình hành ( theo SGK lớp 8 ) _ 2 điểm ( thiếu hay sai một dấu hiệu trừ 0,5 điểm )

II/ BÀI TẬP : (8 điểm)

1) Thực hiện các phép tính sau : (1,5 điểm)

a) 3x3 (x2 + 5x + 6 ) = 3x5 + 15x4 + 18x3 _ 0,75 điểm b) ( x + 4) (x – 3 ) = x2 – 3x + 4x – 12 = x2 + x – 12 _ 0,75 điểm 2) Thực hiện phép chia f(x) cho g(x) được thương x2 – x + 3 , dư m + 6 _ 1 điểm

Để đa thức f(x) chia hết cho g(x) thì dư m + 6 = 0  m = - 6 _ 0,5 điểm 3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : (2 điểm)

a) x3 – 2x2 + 3x – 6 = x2(x – 2) + 3(x – 2) = (x – 2) (x2 + 3) _ 0,5 điểm b) x2 + 8x + 7 = x2 + x + 7x + 7 = (x + 1)(x + 7) _ 0,75 điểm c) (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = (x2 + 7x + 10)(x2 + 7x + 12) – 24 (*)

Đặt t = (x2 + 7x + 10)

(*) = t2 + 2t – 24 = (t + 6)(t – 4 ) = (x2 + 7x + 16)(x2 + 7x + 6) _ 0,75 điểm 4) a) P = x2 – 6x + 5 = (x – 3 )2 – 4  - 4 với mọi x

P đạt GTNN bằng -4 khi x = 3 _ 0,5 điểm

b) Q = x2 – 3x + 2 =

2

x

  với mọi x

Q đạt GTLN bằng 1

4

 khi x = 3

2 _ 0,5 điểm 5) (2,5 điểm ) Hình vẽ + Gt – Kl : _ 0,5 điểm

a)C/m: ABE cân tại B (0,5 điểm)

ABE có BH vừa đường cao vừa trung tuyến nên ABE cân tại B

b)C/m : HM = 1

2EF và HM // EF (0,75 điểm) Trong AEF có : AH = HE (gt)

AM = MF (gt) Suy ra HM đường trung bình Vậy: HM = 1

2EF và HM// EF c) Chứng minh : ABFC là hình bình hành (0,75 điểm)

Có hai đường chéo AF và BC cắt nhau trung điểm mỗi đường d) Chứng minh : BEFC là hình thang cân (0,75 điểm)

Ta có: HM // EF (vì HM đường trung bình AEF ) Suy ra BC // EF nên BEFC hình thang

Mặt khác : AC = BF ( cạnh đối hình bình hành )

Mà : AC = EC ( vì ACE cân tại C) Suy ra : BF = EC

Vậy BEFC là hình thang cân

Trang 3

N I

B

A

ĐỀ 2:

I/ LÍ THUYẾT (2 điểm)

Viết đúng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ _ 2 điểm

( Thiếu hay sai hằng đẳng thức nào trừ 0,25 điểm )

II/ BÀI TẬP : (8 điểm)

1)(1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : (1,5 điểm)

a) x2 – 2xy + y2 – 16 = (x – y)2 – 42 = (x – y – 4 ) (x – y + 4) _ 0,5 điểm b) x3 + 2x2 – 4x – 8 = x2 (x + 2) – 4x ( x – 2) = (x – 2 ) (x + 2)2 _ 0,5 điểm c) x2 + 2x – 15 = (x – 3)(x + 5) _ 0,5 điểm 1) (1,5điểm) 2) (1,5 điểm) Tìm x biết :

a) x2 – 25 = 0  (x – 5) (x + 5) = 0  x = 5 hoặc x = -5 _0,75điểm b) 5 (2x – 3) – 8 (x – 4) = 25  x = 4 _0,75điểm 3) A(x) chia cho đa thức B(x) được thương x2 – 7x + 22 dư m – 66 _ 1 điểm A(x) chia B(x) có dư 5 thì m – 66 = 5 suy ra m = 71 _ 0,5 điểm 4) (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau :

a) (x –2 )2 – (x + 6) (x – 6) = x2 – 4x + 4 – x-2 – 36 = – 4x – 32 _ 1 điểm

b) ( x + y + z )2 + (x + y)2 – 2 (x + y + z) (x + y)= ( x + y + z – x – y)2 = z2 _ 1 điểm

5) (2,5 điểm)

Hình vẽ + gt- kl : (0,5 đ)

a)AM = 1

2BC ( trung tuyến ứng cạnh huyền )

MB = 1

2BC (gt) Nên ABM cân tại M (0,5đ) b) Ta có : AI = IC (gt)

MI = IN ( N đối xứng M qua I )

 Tứ giác AMCN hình bình hành (0,5đ) Mặt khác có MI // AB ( MI d trung bình )

Mà AB  AC  MI AC Vậy Tứ giác AMCN hình thoi (0,25đ) c) C/m tứ giác ABMN hình bình hành

Suy ra E trung điểm BN ,do đó B, E, N thẳng hàng (0,75đ) d) Tứ giác AMCN hình vuông thì ta có :

AM BC suy ra tam giác ABC vuông cân tại A (0,75đ)

_ GV soạn _

Đặng Thanh Phùng

Trang 4

ĐỀ KSCL GIỮA HKI – 2013 – 2014

TOÁN 8 ( thời gian 60

A MA TRẬ N ĐỀ

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Nhân đơn thức

với đa thức,

nhân đa thức

với đa thức

Nhận biết được kết quả phép nhân 1 đơn thức với 1 đa thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 điểm 5%

1

1 điểm 10%

3 1,5 điểm 15%

7 HĐT đáng

nhớ

Nhận biết vế còn lại của một hằng đẳng thức đáng nhớ.

Hiểu được cách biến đổi một hằng đẳng thức

Vận dụng được HĐT để khai triển, rút gọn, tính giá trị của biểu thức.

Vận dụng hằng đẳng thức để chứng minh một bất đẳng thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4

1 điểm 10%

1 1,5điểm 15%

1 0,5điểm 5%

2 0,5 điểm 5%

1 1điểm 10%

1

1 điểm 10%

10 5,5 điểm 55%

Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Phân tích được một

đa thức thành nhân tử (nhiều phương pháp)

.Hiểu được cách đặt nhân tử chung (dạng đơn giản).

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 điểm 10%

1 0,5 điểm 5%

1

1 điểm 10%

2,5 điểm 25% Chia đơn thức

cho đơn thức,

chia đa thức cho

đơn thức

Hiểu được cách chia một đơn thức cho một đơn thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 điểm 5%

2 0,5 điểm 5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 1,5 điểm

15%

3 3,5điểm

35%

3

1 điểm

10%

2 1,5điểm

15%

2 0,5 điểm

5%

1

1 điểm

10%

1

1 điểm

10%

18

10 điểm

100%

Trang 5

B ĐỀ KIỂM TRA :

I/ LÍ THUYẾT (1,5 điểm)_ (Học sinh chỉ chọn một trong hai câu sau)

Câu 1: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Câu 2: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

II/ BÀI TẬP :(8,5 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a) (12x3 y2 – 8 x2 y + 4xy ) : 4xy

b) ( x + 4) (x – 3 )

Bài 2:(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x(x – 5) + 6 (x – 5)

b) x3 – 2x2 + 3x – 6

c) x2 - 7x + 12

Bài 3: (1,5 điểm)

Tìm giá trị m để đa thức f(x) = x3 – 3x2 + 5x + m chia hết cho đa thức g(x) = x – 2

Bài 4: (2,5 điểm)

Cho ABC vuông tại A , vẽ trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AC , N là điểm

đối xứng M qua I

a) Chứng minh : ABM cân

b) Chứng minh : tứ giác AMCN là hình thoi

(Dành cho các lớp 8B,C )

c) Chứng minh : Gọi E trung điểm AM Chứng minh ba điểm B, E, N thẳng hàng )

(Dành cho các lớp 8A )

d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AMCN là hình vuông

Bài 5: (0,5 điểm) (Dành cho các lớp 8B,C )

a) Tìm Giá trị nhỏ nhất của :P = x2 – x + 2

(Dành cho các lớp 8A )

b) Phân tích đa thức sau Thành nhân tử : x2(y – z) + y2 (z – x) + z2 (x – y)

Trang 6

ĐỀ KSCL GIỮA HKI – 2013 – 2014

TOÁN 8 ( thời gian 60

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Phép nhân-

chia các đa thức Hiểu được qui nhân-chia các đa thức để

thực hiện phép tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 3 30%

3 3 30% 2.Phân tích đa

thức thành nhân

tử

Vận dụng các phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 2 20%

1 0,5 5%

4 2,5 25%

3 Hằng đẳng

thức đáng nhớ

Nhận biết bảy hằng đẳng thức

Tìm giá trị nhỏ nhất của bt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 0,5 5%

2 2 20% 4.1/Các tứ giác

-Hình bình hành

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Hiểu các khái niệm

vẽ hình và tóm tắc

gt -kl

Áp dụng tính chất hình bình hành C/m

3 điểm thẳng hàng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 0,5 5%

1 0,75 7,5%

3 2,75 27,5% 4.2/Các tứ giác

-Hình chữ nhật

Vận dụng t/c trung tuyến ứng cạnh huyền c/m tam giác cân

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,75 7,5%

1 0,75 7,5% 4.3/Các tứ giác

-Hình thoi

Vận dấu hiệu nhận biết c/m hình thoi

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10% 4.4/Các tứ giác

-Hình vuông

Tìm điều kiện để tứ giác hình vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,75 7,5%

1 0,75 7,5% TỔNG CỘNG

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(2) 1,5(3) 15%

4 3,5 35%

6(7) 4,5(5,25) 45%

1(2) 0,5(1) 5%

12(15) 10(12,75) 100%

Trang 7

B ĐỀ KIỂM TRA : ĐỀ KSCL GIỮA HKI – 2013 – 2014

TOÁN 8 ( thời gian 60

I/ LÍ THUYẾT (1,5 điểm)_ (Học sinh chỉ chọn một trong hai câu sau)

Câu 1: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Câu 2: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

II/ BÀI TẬP :(8,5 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a) (12x3 y2 – 8 x2 y + 4xy ) : 4xy

b) ( x + 4) (x – 3 )

Bài 2:(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x(x – 5) + 6 (x – 5)

b) x3 – 2x2 + 3x – 6

c) x2 + 2xy + y2 – 16

Bài 3: (1,5 điểm)

Tìm giá trị m để đa thức f(x) = x3 – 3x2 + 5x + m chia hết cho đa thức g(x) = x – 2

Bài 4: (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A , vẽ trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AC , N là điểm

đối xứng M qua I

a) Chứng minh : ABM cân (0,75đ)

b) Chứng minh : tứ giác AMCN là hình thoi (1đ)

(Dành cho các lớp 8B,C )

c)Chứng minh : Gọi E trung điểm AM Chứng minh ba điểm B, E, N thẳng hàng) (0,75đ)

(Dành cho các lớp 8A )

d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AMCN là hình vuông (0,75đ)

Bài 5: (0,5 điểm) (Dành cho các lớp 8B,C )

a) Tìm Giá trị nhỏ nhất của : P = x2 – x + 2

(Dành cho các lớp 8A )

b) Phân tích đa thức sau Thành nhân tử : x2(y – z) + y2 (z – x) + z2 (x – y)

Trang 8

N

I

B

A

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA HKI _ TOÁN 8 ( thời gian 60 phút )

I/ LÍ THUYẾT (1,5 điểm)

Trả lời đúng 1 trong 2 câu (theo SGK toán 8 _ NXB GD- tập 1)

II/ BÀI TẬP :(8,5 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a) (12x3 y2 – 8 x2 y + 4xy ) : 4xy = 3x2y - 2x +1 ( 0,75 điểm)

b) ( x + 4) (x – 3 ) = x2 + x - 12 ( 0,75 điểm)

Bài 2:(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x(x – 5) + 6 (x – 5) = (x -5) 3(x +2) ( 0,5 điểm)

b) x3 – 2x2 + 3x – 6 = x2(x -2)+3(x -2) = (x-2)(x2+3) ( 0,75 điểm)

c) x2 + 2xy + y2 – 16 = (x - y)2 - 4 = (x - y- 4)(x -y + 4) ( 0,75 điểm)

Bài 3: (1,5 điểm)

Thực hiện phép chia f(x) = x3 –3x2+5x+ m cho g(x) = x –2 , được thương x2 - x + 3 dư (m+ 6)

Để f(x) chia hết cho g(x) thì m = -6

Bài 4:(3điểm) Vẽ hình + GT- KL đúng : 0,5 điểm

_ GV soạn_

Đặng Thanh Phùng

a)AM = 1

2BC ( trung tuyến ứng cạnh huyền )

MB = 1

2BC (gt) Nên ABM cân tại M (0,75đ) b) Ta có : AI = IC (gt)

MI = IN ( N đối xứng M qua I )

 Tứ giác AMCN hình bình hành (0,5đ) Mặt khác có MI // AB ( MI d trung bình )

Mà AB  AC  MI AC Vậy Tứ giác AMCN hình thoi (0,5đ) c) C/m tứ giác ABMN hình bình hành

Suy ra E trung điểm BN ,do đó B, E, N thẳng hàng (0,75đ) d) Tứ giác AMCN hình vuông thì ta có :

AM BC suy ra tam giác ABC vuông cân tại A (0,75đ)

Bài 5: (0,5 điểm)

a) P = x2 – x + 2 =

2

x

  (0,25 điểm)

P đạt GTNN bằng 7/4 khi x = 1/2 (0,25 điểm)

b) x2(y – z) + y2 (z – x) + z2 (x – y) = x2(y – z) + y2z – xy2 + xz2 – yz2

= x2(y – z) + yz (y- z) – x(y2– z2) = (y- z)(x- y)( x - z) (0,5 điểm)

Ngày đăng: 14/02/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI TOÁN 8
Hình b ình hành (Trang 6)
Hình chữ nhật - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI TOÁN 8
Hình ch ữ nhật (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w