BÀI 5 : GLUCOZƠ .1 Mục đích yêu cầu : – Biết cấu trúc dạng mạch hở, dạng mạch vòng của Glucozơ.. − Hiểu tính chất các nhóm chức của Glucozơ và vận dụng để giải thích tính chất hóa học củ
Trang 1BÀI 5 : GLUCOZƠ
1) Mục đích yêu cầu :
– Biết cấu trúc dạng mạch hở, dạng mạch vòng của Glucozơ
− Hiểu tính chất các nhóm chức của Glucozơ và vận dụng để giải thích tính chất hóa học của Glucozơ
2) Trọng tâm :
– Cấu tạo −Tính chất Lý hóa − Điều chế Glucozơ
3) Đồ dùng dạy học :
– Thí nghiệm minh họa…
4) Tiến trình :
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN :
Glucozơ − chất kết tinh, không màu, tnc 146 Co (dạng ) và tnc 150 Co (dạng ) , dể tan trong nước, vị ngọt Có trong cây (lá, hoa, rễ, …, quả chín), mật ong (30%), cơ thể người và động vật (máu − khoảng 0,1%)
II CẤU TRÚC PHÂN TƯ Û:
CTPT C H O , ở dạng mạch hở và mạch vòng.6 12 6
1 Dạng mạch hở :
a) Các dữ kiện thực nghiệm:
− Khử hoàn toàn glucozơ hexan: 6C − mạch hở không phân nhánh
− Glucozơ có phản ứng tráng bạc, cộng Br2 axit gluconic: phân tử có nhóm CH O
− tác dụng Cu(OH) dd màu xanh lam: có 2 nhiều nhóm OH kề nhau
− Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH COO : phân 3 tử có 5 gốc OH
b) Kết luận:
− CTPT thu gọn của glucozơ:
2
CH OH CHOH CHOH CHOH CHOH CH O
− Viết gọn: CH OH[CHOH] CHO 2 4
2 Dạng mạch vòng :
− Glucozơ kết tinh hai dạng tinh thể, cấu trúc vòng khác nhau (to nóng chảy khác nhau)
− Nhóm OH ở vị trí 1 cộng vào nhóm C O tạo 2
Trang 2Phương pháp Nội dung
O
CH2OH
H OH H
H
OH
H
OH
2 3 4 5
6
O CH HCOH
CH
CH2OH
O
CH2OH
H OH H
H
H
OH
OH
2 3 4 5
6 H
O
- glucozơ ( 36%) dạng mạch hở (0,003%) - glucozơ ( 64%)
− Trong dd, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh ( và )
− Nhóm OH vị trí 1: OH hemiaxetal
− Đơn giản:
O OH
OH
OH HO
HO
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC : Glucozơ có tính chất của Andehit và Ancol đa chức
1 Tính chất của Ancol đa chức (Poliancol hay Poliol):
a) Tác dụng với Cu(OH) 2 :
Trong dd, to thường, glucozơ hòa tan Cu(OH) 2 Phức đồng−glucozơ có màu xanh lam:
Phức đồng glucozơ
2C H O Cu(OH) (C H O ) Cu 2H O
b) Phản ứng tạo este:
Khi tác dụng với Anhidrit Axetic, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc Axetat trong phân tử
C H O(OCOCH )
2 Tính chất của andehit :
a) Ôxi hóa Glucozơ:
Phản ứng tráng bạc: Ống nghiệm sạch − 1ml dd
3
AgNO 1% + từng giọt dd NH 5% , lắc đều 3 kết tủa tan Thêm 1ml dd glucozơ, đun nhẹ thành ống nghiệm xuất hiện tráng bạc
Giải thích: Phức bạc oxi hóa glucozơ Amoni gluconat vào dd, giải phóng Ag bám vào thành ống nghiệm
Trang 3t
Amoni Gluconat
CH OH[CHOH] CHO 2[Ag(NH ) ]OH
CH OH[CHOH] COONH 2Ag 3NH H O
Glucozơ có thể khử Cu(II) trong Cu(OH) thành Cu(I) 2 dưới dạng Cu O kết tủa đỏ gạch Glucozơ làm 2 mất màu dd Br 2
b) Khử Glucozơ:
Dẫn khí H2 + dd glucozơ, to , xúc tác Ni
Poliancol (Sorbitol).
o
Ni, t
CH OH[CHOH] CHO H CH OH[CHOH] CH OH
3 Phản ứng lên men :
− Khi có enzim xúc tác, glucozơ bị lên men Ancol etylic + CO2
Enzim
C H O 2C H OH 2CO
4 Tính chất riêng của dạng mạch vòng :
− Nhóm OH ở C1 (OH hemiaxetal) của dạng vòng + Metanol, xúc tác HCl Metyl glicozit
O OH
OH
OH
HO OH
+ CH3OH
O OH
OH
OCH3
HO OH
+ H2O
khan HCl
− Khi nhóm OH ở C1 đã chuyển thành nhóm OCH3 , dạng vòng không thể chuyển sang dạng mạch hở được nữa
IV ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG :
1 Điều chế :
− Trong CN: Thủy phân tinh bột , xúc tác HCl loãng hay enzim Thủy phân Xenlulozơ, xúc tác HCl đặc glucozơ nguyên liệu sản xuất Ancol etylic PT cho 2 phương pháp:
H khan
Tih bột hay Xenlulozơ
2 Ứng dụng :
− Glucozơ: Chất dinh dưỡng giá trị, thuốc tăng lực,
…
− Trong CN: Phản ứng tráng gương, ruột phích nước,
sp trung gian Ancol etylic từ nguyên liệu chứa
Trang 4Phương pháp Nội dung
tinh bột, xenlulozơ, …
V ĐỒNG PHÂN CỦA GLUCOZƠ : FRUCTOZƠ :
− CTPT Fructozơ : C H O , cấu tạo dạng mạch hở:6 12 6
CH OH CHOH CHOH CHOH C CH OH
O
− Hay viết gọn là:
CH OH[CHOH] COCH OH
− Trong dd Fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng , vòng 5 cạnh:
CH2OH
OH
H
HOCH2
1
2 3
4 5
6
Dạng - fructozơ
− Fructozơ: chất kết tinh, dể tan trong nước, vị ngọt, có trong quả ngọt, mật ong (40%)
− Tương tự glucozơ, tác dụng Cu(OH) dd màu 2 xanh lam (t/c ancol đa chức), + H2 poliancol (t/c nhóm cacbonyl)
− Fructozơ không có nhóm CH O , nhưng vẫn có phản ứng tráng bạc, khử Cu(OH) 2 Cu O do khi 2
to cao trong môi trường kiềm glucozơ:
OH Fructozơ Glucozơ
Củng cố : GVPV lại :
Các tính chất lý hóa, điều chế, ứng dụng, … của Glucozơ
Bài tập : 1 − 8 Trang 32 & 33 − SGK12NC
Trang 5CH2OH
H
OH
H
H
OH H
OH
2 3
4
HCOH
CH
CH2OH
O
CH2OH
H OH H
H
H OH
OH
2 3
4
5 H
O
- glucozơ ( 36%) dạng mạch hở (0,003%) - glucozơ ( 64%)
O OH
OH
OH
HO OH
+ CH3OH
O OH
OH
OCH3
HO OH
+ H2O
khan HCl