1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi lớp 10 THPT

94 364 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để chuyển toàn bộ các oxit axit trong 2,24 lit hỗn hợp khí A đktc thành muối trung hoà.. Bài Tính chất hoá học của muối Bài 45 Trả lời “có “ nếu

Trang 1

lời nói đầu

Hoá học là môn học lí thuyết và thực nghiệm, rất gần gũi với cuộc sống, tuy nhiên nó chỉ đợc tách thành môn học riêng từ lớp 8 Nhiều học sinh học giỏi các môn toán, vật lí nhng gặp không ít khó khăn khi học môn hoá học

Làm thế nào để học giỏi môn hoá học? Làm sao để có kỹ năng t duy đặc trng của Hoá học, kỹ năng trả lời và giải các bài tập hoá học?

Hy vọng rằng quyển sách “rèn kỹ năng giải bài tập hoá học 9” sẽ phần nào đáp ứng yêu cầu của các em yêu thích môn học có nhiều ứng dụng thực tiễn này

Quyển sách đợc biên soạn theo chơng trình mới nhất của

Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm 6 chơng, trong đó 5 chơng đầu tơng ứng với 5 chơng của sách giáo khoa Hoá học 9 Mỗi chơng gồm các nội dung sau:

A Tóm tắt lí thuyết của chơng dới dạng sơ đồ

B Các câu hỏi và bài tập có hớng dẫn

C Các câu hỏi và bài tập tự luyện

Chơng 6 trình bày một số phơng pháp giải bài tập Hóa học

Mặc dù chúng tôi đã có nhiều cố gắng, nhng do trình độ và thời gian biên soạn còn hạn chế nên quyển sách không thể tránh khỏi các sai sót Tôi chân thành cảm ơn mọi ý kiến đóng góp của các bạn đọc, nhất là của các thầy, cô và các em học sinh để sách

đợc hoàn chỉnh hơn

Tác giả

Trang 2

Ch¬ng 1 C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

A. Tãm t¾t lÝ thuyÕt

1 Ph©n lo¹i c¸c chÊt v« c¬

CaO CO2 HNO3 HCl NaOH

Cu(OH)2 KHSO4 NaCl

Fe2O3 SO2H2SO4 HBr KOH Fe(OH)3

NaHCO3 K2SO4

2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

B C©u hái vµ bµi tËp

Tµi liÖu luyÖn thi líp 10 THPT m«n Hãa häc GV: L¬ng V¨n S¬n VY

cã oxi Baz¬ tan Baz¬

kh«ng tan Muèi axit Muèi trung hoµ

Trang 3

Bài: Tính chất hoá học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

Bài 1 Có những oxit sau: Na2O, Fe2O3, CO2, CuO, Al2O3 Oxit nào có thể tác dụng đợc với:

a Nớc? b Axit clohiđric ? c Natri hiđroxit ?

Bài 2 Cho 20 g hỗn hợp hai oxit dạng bột là CuO và Fe2O3 Dùng khí CO để khử hoàn toàn hai oxit thành kim loại thì thu đợc 14,4 g hỗn hợp hai kim loại

a Viết các phơng trình hoá học xảy ra

b Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp

Bài 3 Có những chất sau: H2O, NaOH, Na2O, CO2, SO2 Hãy cho biết những chất nào có thể tác dụng với nhau từng đôi một

Bài 4 Từ những chất: natri oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit,

l-u hl-uỳnh trioxit, magie oxit, em hãy chọn một chất thích hợp điền vào các sơ đồ phản ứng sau:

a Axit sunfuric + magie sunfat… + nớc

b Natri hiđroxit + natri sunfat… + nớc

c Nớc + … axit sunfuric

d Nớc + natri hiđroxit…

e Canxi oxit + canxi cacbonat…

Dùng các công thức hoá học để viết các phơng trình hoá học biểu diễn các sơ đồ phản ứng trên

Bài 5

Cho những oxit sau:Fe2O3, SO3, Na2O, CaO, SO2, CuO

Hãy chọn một trong số những chất đã cho tác dụng đợc với:

a nớc tạo thành axit

b nớc tạo thành dung dịch bazơ

c axit tạo thành muối và nớc

d bazơ tạo thành muối và nớc

e cacbon đioxit tạo thành muối

Viết các phơng trình phản ứng hoá học

Bài 6 Có hỗn hợp khí và hơi gồm: CO2, H2O và O2 Làm thế nào

có thể thu đợc khí O2 từ hỗn hợp trên? Trình bày cách làm và viết các phơng trình hoá học, nếu có

Bài 7 Cho 0,8g đồng (II) oxit tác dụng với 100ml dung dịch axit

sunfuric có nồng độ 2M

a Viết phơng trình hoá học

Trang 4

b Tính nồng độ CM của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc Coi thể tích dung dịch không thay đổi.

Bài 8 Nung 26,8 g hỗn hợp hai muối CaCO3 và MgCO3 thu đợc 6,72 lit khí CO2(đktc)

a Tính khối lợng CaO và MgO thu đợc

b Hấp thụ hoàn toàn lợng khí CO2 ở trên vào 250ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch thì thu đợc những chất nào? Tính khối lợng mỗi chất

Bài 9 Cho 1,02 gam oxit nhôm (Al2O3) tác dụng với 100 ml dung dịch axit clohiđic (HCl) 1M

a Viết phơng trình hoá học

b Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể sau phản ứng

Bài: một số oxit quan trọng

Bài 10 Hoàn thành các phơng trình hoá học biểu diễn dãy biến

đổi sau, kèm theo điều kiện (nếu có):

CaCO3→ CaO → Ca(OH)2→ CaCO3

Bài 11 Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 vào vừa đủ 500ml dung dịch H2SO4 0,7M

a Viết các phơng trình hoá học

bTính khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

Bài 12 Cho 0,224 lit khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vừa đủ vào 500ml dung dịch canxi hiđroxit Sản phẩm thu đợc là CaCO3 và

H2O

a Viết phơng trình hoá học

b Xác định CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng

c Tính khối lợng CaCO3 thu đợc

Bài 13 Cho hỗn hợp khí A gồm CO, CO2 và SO2 có tỷ khối so với hiđro là 20,5 Biết số mol của CO2 và SO2 trong hỗn hợp bằng nhau

a Tính thành phần % theo thể tích của từng khí trong hỗn hợp

b Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để chuyển toàn bộ các oxit axit trong 2,24 lit hỗn hợp khí A (đktc) thành muối trung hoà

Bài 14 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các cặp chất sau:

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

Trang 5

Bài 16 Dẫn 1,12 lit hỗn hợp khí CO2 và SO2 có tỷ khối so với hiđro là 27 đi qua dung dịch canxi hiđroxit d.

a Viết các phơng trình hoá học

b Tính khối lợng mỗi muối

c Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí ban

đầu

Bài: Tính chất hoá học của axit

Bài 17 Hoàn thành dãy biến đổi hoá học sau, kèm theo điều kiện

a Khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí

b Dung dịch có màu xanh lam

c Dung dịch có màu vàng chanh,

d Dung dịch không màu

e Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy

Bài 19 Cho 10,0 g hỗn hợp hai kim loại ở dạng bột là Fe và Ag

tác dụng với dung dịch axit HCl d Thể tích khí thu đợc là 2,24 l(đktc)

Trang 6

Bài 20 Cho 12,0 g hỗn hợp hai kim loại dạng bột là Fe và Cu

tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 2M thì thu đợc 2,24 l khí hiđro (đktc) dung dịch B và m gam chất không tan

Bài 23 Cho 10,0g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với 200ml dung

dịch H2SO4 2M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc, tách riêng phần không tan, cân nặng 6,0g

a Viết phơng trình hoá học của phản ứng

b Tính thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp đầu

c Tính nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng Coi thể tích của dung dịch không thay đổi

Bài 24 Nêu tính chất hoá học của axit H2SO4 loãng và H2SO4

đặc Cho các ví dụ minh hoạ

Bài 25 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vừa đủ vào 50ml dung dịch

HCl cha biết nồng độ Phản ứng kết thúc thu đợc 3,36 lit khí hiđro (đktc)

a Viết phơng trình hoá học xảy ra

b Tính khối lợng Fe đã phản ứng

c Tính CM của dung dịch HCl đã dùng

Bài 26 Cho 12,1g hỗn hợp CuO và MgO tác dụng vừa đủ với

100ml dung dịch axit HCl 3M a Viết các phơng trình hoá học

b Tính % theo khối lợng của hỗn hợp

c Nếu thay axit HCl bằng dung dịch H2SO4 20% thì khối ợng axit cần dùng là bao nhiêu gam?

l-Bài: luyện tập Tính chất hoá học của oxit và axit

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

+ O 2

(1) + O (2) 2 / V 2 O 5 +H (3) 2 O (4)

Trang 7

Bài 27 Cho các oxit SO2, Na2O, CaO, CO2, P2O5 Cho biết oxit nào có thể tác dụng với:

Bài 30 Muối đồng (II) sunfat đợc sử dụng trong nông nghiệp điều

chế thuốc chống nấm cho cây trồng Để điều chế muối đồng (II) sunfat có thể dùng axit H2SO4 tác dụng với CuO hoặc Cu

Trờng hợp nào tiết kiệm axit H2SO4 hơn ?

Viết các phơng trình hoá học để giải thích

Bài 31 Hoàn thành các phơng trình hoá học biểu diễn dãy biến

đổi sau, kèm theo điều kiện (nếu có):

SO3→H2SO4→CuSO4→BaSO4

S →SO2→ H2SO3→Na2SO3 →SO2

Na2SO3

Bài: Tính chất hoá học của bazơ

Bài 32 Trình bày cách phân loại bazơ, nêu các ví dụ minh hoạ Bài 33 Cho các bazơ: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 Trong số các bazơ trên chất nào có thể

a Tác dụng với axit HCl

b Bị nhiệt phân huỷ

c Tác dụng với CO2

d Đổi màu quỳ tím thành xanh

Bài 34 Bằng một phơng trình hoá học hãy điều chế các bazơ sau:

a NaOH và Ca(OH)2

b Cu(OH)2 và Fe(OH)3

Bài 35 Nhận biết các hoá chất đựng trong các lọ không dán nhãn

sau bằng phơng pháp hoá học: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4

(3)

Trang 8

Bài 36 Hoà tan hoàn toàn 15,5 g Na2O vào nớc đợc 500ml dung dịch A.

a Viết phơng trình hoá học và tính nồng độ M của dung dịch A

b Tính thể tích dung dịch HCl 20% có d = 1,10 g/ml cần thiết để trung hoà 100ml dung dịch A

Bài một số bazơ quan trọng

Bài 37 Nhận biết các hoá chất đựng trong các lọ không dán

nhãn sau bằng phơng pháp hoá học: MgCl2 , Ba(OH)2, NaOH,

Na2CO3, HCl

Bài 38 Điều chế Cu(OH)2 từ các hoá chất CaO, H2O, HCl và CuO Viết các phơng trình hoá học xảy ra

Bài 39 Cho sơ đồ các phản ứng sau, chọn hoá chất thích hợp

điền vào vị trí dấu hỏi và thành lập các phơng trình hoá học (kèm theo điều kiện nếu có)

a Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng

b Nồng độ CM của Ba(OH)2 sau phản ứng, coi thể tích dung dịch không thay đổi

Bài 41 Hoàn thành dãy biến hoá hoá học sau, kèm theo điều

Bài 42 Nhận biết các hoá chất đựng riêng biệt trong các lọ

không dán nhãn: CaO, Na2CO3, CaCO3, Ca(OH)2

Bài 43 Hãy viết các phơng trình phản ứng giữa NaOH với 0,1mol

H2SO4 Nhận xét về các điều kiện của phản ứng

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

Trang 9

Bài 44 Cho dung dịch hỗn hợp A gồm HCl 0,1M và H2SO4

0,1M Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để trung hoà 100ml dung dịch A?

Bài Tính chất hoá học của muối

Bài 45 Trả lời “có “ nếu xảy ra phản ứng hoá học hoặc “không”

nếu không xảy ra phản ứng vào các ô trống trong bảng sau:

Viết các phơng trình hoá học xảy ra

Bài 46 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi giữa các dung dịch

là gì? Cho các ví dụ minh hoạ

Bài 47 Nhận biết các hoá chất Na2SO4, AgNO3, MgCl2, Na2CO3

Bài 49 Cho bảng sau, điền dấu x nếu xảy ra phản ứng và dấu 0

nếu không xảy ra phản ứng hoá học Viết các phơng trình phản ứng hoá học

Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3

Pb(NO3)2

BaCl2

Bài 50 Dự đoán hiện tợng xảy ra và viết phơng trình hoá học của

phản ứng trong thí nghiệm thả một đinh sắt sạch vào ống nghiệm

đựng dung dịch CuSO4

Bài 51 Cho 100ml dung dịch CaCl2 0,20M tác dụng với 100ml dung dịch AgNO3 0,10M

a Nêu hiện tợng quan sát đợc và phơng trình hoá học xảy ra

b Tính khối lợng chất rắn sinh ra

c Tính nồng độ mol/l của chất còn d sau phản ứng Coi thể tích thu đợc bằng tổng thể tích của hai dung dịch ban đầu

Bài: một số muối quan trọng

Trang 10

a Muối nào độc không đợc phép có trong muối ăn

b Muối nào không độc nhng không nên có trong nớc ăn vì vị mặn của nó

c Không tan trong nớc nhng bị phân hủy ở nhiệt độ cao

d Rất ít tan trong nớc và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao

e Khi bị nung nóng, không để lại dấu vết ở chén nung

Bài 53 Cho các dung dịch HCl, NaOH, Na2CO3, NH4Cl, CaCl2

Có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ? Viết các phơng trình hoá học xảy ra

Bài 54 Cho dung dịch muối ăn (NaCl) bão hoà.

a Viết phơng trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

b Nếu lợng khí hiđro thu đợc là 11,2 lit (đktc) thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M thu đợc là bao nhiêu?

Bài 55 Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối có

trong cặp chất sau đây không? Nếu có đánh dấu x vào ô vuông

t-ơng ứng

a Dung dịch CuSO4 và Fe2(SO4)3

b Dung dịch Na2SO4 và CuSO4

c Dung dịch NaCl và BaCl2

Bài 56 Có thể điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KNO3, KClO3

Bài 57 Cây trồng cần phải hút từ đất và nớc những nguyên tố đa

lợng và vi lợng nào? Loại phân bón hoá học nào cung cấp nguyên

Trang 11

c Trộn những phân bón nào thu đợc phân NPK?

Bài 59 Hãy nhận biết các phân bón sau NH4NO3, Na2CO3, KCl và Ca(H2PO4)2 bằng phơng pháp hoá học Viết các phơng trình hoá học

Bài 60 Công thức hoá học của phân đạm một lá là (NH4)2SO4

a Nguyên tố dinh dỡng của (NH4)2SO4 là gì?

b Tính thành phần % của N trong (NH4)2SO4

c Tính khối lợng N có trong 500g (NH4)2SO4

Bài: mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Bài 61 Hãy nhận biết các cặp chất sau bằng phơng pháp hoá

Bài 63 Cho hỗn hợp gồm 11,0 gam Al và Fe tác dụng vừa đủ với

Vml axit H2SO4 2M thì thu đợc 8,96 lit khí hiđro (đktc)

Bài 66 Cho dụng cụ nh hình vẽ:

Có thể dùng dụng cụ này để điều chế

trong phòng thí nghiệm chất khí nào

trong số các khí sau: Cl2, H2, O2, HCl,

CO2?

Nếu đợc, ghi rõ công thức hoá học các

hoá chất A, B, C cho từng trờng hợp và

viết các phơng trình hoá học của phản

ứng

Câu hỏi và Bài tập tự luyện

Trang 12

Bài 67 Hãy giải thích tại sao các biện pháp kĩ thuật sau đợc áp

dụng trong quá trình nung vôi

a Đá vôi và than cho vào lò nung không đợc quá lớn, cũng không quá nhỏ

b Dùng quạt máy thổi gió vào lò nung vôi

Bài 68 Trung hoà 100ml H2SO4 2M bằng dung dịch A là hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,15M

a Viết các phơng trình hoá học

b Tính thể tích của dung dịch A tối thiểu phải dùng

Bài 69 Nung 10,0 g đá vôi (CaCO3) đến phản ứng hoàn toàn, thu

đợc 5,6 g vôi sống (CaO) và V lit khí CO2 (đktc) Hấp thụ hoàn toàn lợng khí CO2 trên vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M

Bài 70 Có 5 ống nghiệm đựng từng hoá chất riêng biệt, không

dán nhãn: Na2SO4, NaCl, NaNO3, HCl, Na2CO3 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết từng chất, viết các phơng trình phản ứng

Bài 71a Điều chế muối Fe2(SO4)3 bằng 5 phơng pháp khác nhau Viết các phơng trình hoá học xảy ra

b.Điều chế muối CuCl2 bằng 5 phơng pháp khác nhau Viết các phơng trình hoá học xảy ra

Bài 72 Cho 100ml dung dịch MgCl2 2M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH cha biết nồng độ, thu đợc m gam kết tủa trắng

A Nung nóng A ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc a gam chất rắn Để trung hoà lợng NaOH d cần sử dụng 100ml dung dịch axit HCl 1M

a Viết các phơng trình hoá học

b Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu

c Tính m và a

Bài 73 Trong những chất có công thức cho dới đây, chất nào có

thể tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng, axit H2SO4 đặc, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NaOH:

SO2, Cu, Fe2O3, Na2CO3, BaCl2

Viết các phơng trình hoá học tơng ứng

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

Trang 13

Bài 74 Hoà tan hoàn toàn 7,2 g hỗn hợp A gồm CuO và Cu trong

dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng d thì thu đợc 1,12 l khí SO2

(đktc)

a Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

b Tính khối lợng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu

c Có bao nhiêu gam muối đồng sunfat đợc tạo thành

Bài 75 Nhúng một đinh sắt sạch vào 50ml một dung dịch muối

đồng sunfat (CuSO4) 2M, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, rửa sạch, làm khô và cân lại, thấy khối lợng tăng thêm 0,16 gam Biết rằng toàn bộ lợng đồng sinh ra bám trên bề mặt của đinh sắt

a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

b Tính khối lợng của Fe bị hoà tan và lợng Cu đợc giải phóng

c Có bao nhiêu gam muối sắt (II) sunfat đợc tạo thành

Chơng 2: Kim loại

A Tóm tắt lí thuyết

Trang 14

tính chất của kim loại

- Tác dụng với phi kim

+ Tác dụng với oxi tạo oxit.

+ Tác dụng với các phi kim khác tạo thành muối.

- Tác dụng với axit: tác dụng với các axit nh HCl, H 2 SO 4 loãng tạo

động hoá học)

- Tác dụng với dung dịch muối: Kim loại hoạt động mạnh đẩy kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành kim loại mới và muối mới.

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

+ KL 1 đứng trớc KL 2 trong dãy hoạt động hoá học.

+ KL 1 không tan trong nớc ( Na, K, Ca, Ba )

+ Muối 1 tan.

+ KL 2 thoát ra bám vào KL 1.

phụ t

Vd: Fe + CuCl 2  FeCl 2 + Cu

64 -56 = 8g.

Dựa vào khối lợng thanh kim loại tăng hay giảm mà ta tính đợc số mol các chất tham gia phản ứng.

Trang 15

Dãy hoạt động hoá học của kim loại

NHôm

Sắt

Sắt

- Dãy hoạt động hoá học :

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb,(H), Cu, Ag, Au

- ý nghĩa:

+ Mức độ hoạt động của kim loại giảm dần.

+ Kim loại trớc Mg tác dụng với nớc tạo kiềm và giải phóng H 2

+ Kim loại đứng trớc trong dãy Beketop ( trừ Na, K, Ca, Ba ) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

- Tác dụng với oxi tạo oxit.

- Tác dụng với một số phi kim tạo thành muối.

- Tác dụng với axit( trừ H 2 SO 4 và HNO 3 đặc nguội )

- Tác dụng với một số dung dịch muối.

- Tác dụng với dung dịch kiềm.

- Tính chất vật lí: Chất rắn, màu xám, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt Có tính nhiễm từ.

- Tính chất hoá học : Thể hiện hóa trị II và III

+ Tác dụng với phi kim tạo muối.

+ Tác dụng với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng

+ Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn.

Trang 16

B câu hỏi và Bài tập Có hớng dẫn

Bài 76 Hãy chọn những từ, cụm từ thích hợp để điền vào chỗ

3 Có thể dùng dây Al, Cu làm dây dẫn điện là do chúng có

4 Các kim loại đợc dùng để làm đồ trang sức là do chúng có

a tính dẫn điện tốt b tính dẫn nhiệt tốt

c ánh kim d tính dẻo

e nhiệt độ nóng chảy cao

Bài 77 Trong các kim loại Al, Ag, Cu, Fe, kim loại có tính dẫn

điện tốt nhất là:

c Ag d Fe e Tất cả đều nh nhau

Bài 78 Vonfram là kim loại đợc dùng để làm dây tóc bóng đèn là

do kim loại này có:

e tất cả các kim loại trên

Bài 80 Tính thể tích của một mol Li và Fe biết khối lợng riêng D

của Li và Fe lần lợt là 0,5g/cm3 và 7,86g/cm3

Bài 81 Hãy Chọn các chất phù hợp để hoàn thành các phơng trình

hoá học theo các sơ đồ sau đây:

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

Trang 17

Bài 82 Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra (nếu có)

giữa các chất sau đây:

a Cu + H2SO4 loãng c Mg + dung dịch bạc nitrat

Bài 84 Cho 21g hỗn hợp gồm 2 kim loại Cu, Zn vào dung dịch

H2SO4 loãng d, ngời ta thu đợc 3,36 lít khí (đktc)

a Viết các phơng trình hoá học

b Tính khối lợng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Bài 85 Dung dịch muối Al(NO3)3 lẫn tạp chất là AgNO3 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm ? Giải thích và viết phơng trình hoá học

a AgNO3 b HCl c Mg d Al

e Zn

Bài 86 Thành phần hoá học chính của đất sét là: Al2O3 2SiO2.xH2O Trong đó x là số mol H2O có trong 1 mol đất sét Tìm x biết % khối lợng Al trong đất sét là 13,18% ( Al = 27, O =

Trang 18

Phần II: Cho tác dụng với dung dịch NaOH d thấy còn lại 0,6 g chất rắn Tính m.

Bài 88 Hãy cho biết hiện tợng xảy ra và viết các phơng trình hoá

học để giải thích các hiện tợng khi cho:

a Sắt vào dung dịch đồng clorua

b Đồng vào dung dịch bạc nitrat

c Bạc vào dung dịch đồng clorua

d Bari vào dung dịch CuCl2

Bài 89 Nêu hiện tợng và viết các phơng trình hóa học xảy ra

trong các thí nghiệm sau:

a Cho Fe vào dung dịch CuSO4

b Cho Ba vào dung dịch MgCl2

c Cho Na vào dung dịch Ba(OH)2

d Cho Al vào dung dịch HCl

Bài 90 Ngâm một lá đồng trong 500ml dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn Lấy lá đồng ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thì thấy khối lợng lá đồng tăng thêm 15,2g Hãy xác định nồng

độ mol của dung dịch bạc nitrat đã dùng

Bài 91 Ngâm sắt d trong 200ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc đợc chất rắn A và dung dịch B

a Cho A tác dụng với dung dịch HCl d Tính khối lợng chất rắn còn lại sau phản ứng

b Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B Lọc kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối l-ợng không đổi thu đợc bao nhiêu gam chất rắn

Bài 92 Cho thanh sắt nặng 15 g vào 500 ml dung dịch AgNO3

0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy thanh sắt ra, sấy khô cân nặng m gam và thu đợc dung dịch A

a Tính m

b Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc nung kết tủa ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc bao nhiêu gam chất rắn

Bài 93 Cho 78 gam một kim loại A phản ứng với khí clo d tạo

thành 149 gam muối Hãy xác định kim loại A, biết rằng A có hóa trị I

Bài 94 Ngâm một lá sắt có khối lợng 28 gam trong 250 ml dung

dịch CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, ngời ta lấy thanh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì cân nặng 28,8g

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

Trang 19

a Hãy viết phơng trình hoá học.

b Tính nồng độ CM của dung dịch CuSO4

Bài 95 Cho 16,6g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc 1,12 lít khí ở (đktc)

a Viết các phơng trình hoá học

b Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Bài 96 Có 3 kim loại nhôm, bạc, magie Hãy nêu phơng pháp hoá

học để nhận biết từng kim loại Các dụng cụ hoá chất coi nh đủ, viết các phơng trình hoá học để nhận biết

Bài 97 Cho 20 g dung dịch muối sắt clorua 16,25% tác dụng với

dung dịch bạc nitrat d thì tạo thành 8,61 gam kết tủa Hãy tìm công thức của muối sắt

Bài 98 Cho 3,2 g bột sắt vào 100 ml dung dịch CuSO4 10% có khối lợng riêng là 1,12 g/ml

a Viết phơng trình phản ứng hoá học

b Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu

đợc sau phản ứng Giả thiết thể tích dung dịch sau phản ứng thay

đổi không đáng kể

Bài 99 Những kim loại nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch

HCl

c Al d Ca e Tất cả các kim loại trên

Bài 100 Những kim loại nào sau đây đẩy đợc Cu ra khỏi dung

dịch CuSO4

b Ag d Tất cả các kim loại trên

Bài 101 Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các chất rắn

sau đây hay không? Nếu đợc hãy viết các phơng trình phản ứng

và nêu hiện tợng nhận biết

Trang 20

Bài 103 Một hỗn hợp A gồm Ca và Mg có khối lợng 8,8 g Nếu

hoà tan hết hỗn hợp này trong nớc thì thu đợc 2,24 l khí H2

(đktc)

a Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

b Nếu hoà tan hết cũng lợng hỗn hợp trên trong dung dịch HCl thì thể tích H2 (đktc) thu đợc là bao nhiêu?

Bài 104 Hoà tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp Mg và Al vào dung

dịch HCl thu đợc 8,96(l) H2 (đktc)

a Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam muối khan

Bài 105 Hãy hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

Bài 107 Cho 1,2 g kim loại M hoá trị II tác dụng hết với khí clo

Sau phản ứng thu đợc 4,75 g muối

a Xác định kim loại M

b Tính thể tích Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng

Bài 108 Kim loại Al có tính chất hoá học đặc biệt, tác dụng đợc

với dung dịch NaOH theo sơ đồ phản ứng :

Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + H2

a Hãy chọn hệ số thích hợp cho phơng trình hoá học của phản ứng trên

b Tính khối lợng Al cần thiết để điều chế 6,72 lit H2(đktc)

Bài 109 Nêu hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra

trong các thí nghiệm sau:

a Cho miếng nhôm vào dung dịch CuCl2

b Cho miếng nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng

c Cho miếng nhôm vào dung dịch AgNO3

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

(1 ) (2) (3)

(4) (5) (6) (7)

Trang 21

d Cho miếng nhôm vào dung dịch NaCl.

Bài 110 Dung dịch AlCl3 có lẫn FeCl2 Làm thế nào để làm sạch muối AlCl3

Bài 111 Có 3 kim loại Na, Al, Fe Chỉ dùng nớc có thể nhận biết

đợc các kim loại này hay không ? Nếu đợc hãy nêu hiện tợng nhận biết và viết các phơng trình phản ứng

Bài 112 Một hỗn hợp A gồm Al và Mg Hoà tan m (g) A trong

dung dịch HCl d thu đợc 10,08 l H2(đktc) Nếu cũng hoà tan m (g) A trong dung dịch NaOH thấy còn lại 3,6 g kim loại không tan Tính m

Bài 113 Cho tan hoàn toàn 0,54 gam một kim loại có hoá trị III

trong dung dịch HCl d thu đợc 0,672 lit H2(đktc) Viết phơng trình phản ứng dạng tổng quát và xác định kim loại

Bài 114 Hoà tan hết m gam Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thu đợc 3,36 l khí SO2(đktc)

a Viết phơng trình phản ứng b Tính m

Bài: sắt

Bài 115 Viết các phơng trình phản ứng theo sự chuyển hóa sau:

Fe  FeCl2  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe

Bài 116 Viết phơng trình phản ứng nếu có khi cho sắt tác dụng

với các chất sau: dung dịch CuCl2, H2SO4 đặc nguội, H2SO4

loãng, AlCl3, Cl2

Bài 117 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra theo sơ đồ chuyển

hoá sau:

Fe  FeCl2  Fe(OH)2  FeSO4  Fe

Bài 118 Ngời ta điều chế Fe từ quặng Pirit theo sơ đồ sau:

Bài 120 Đốt cháy hoàn toàn 1,12g Fe trong bình chứa khí Clo,

thấy thể tích của khí clo giảm đi 0,672 lit (đktc) Hãy xác định muối clorua tạo thành Viết phơng trình phản ứng Bài 121 Bằng

phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất rắn sau:

(1) (2) (3) (4)

(1) ( 2 )

(1) (2) (3) (4) (5)

Trang 22

Bài 122 Bằng phơng pháp hoá học hãy tách các chất sau khỏi hỗn

hợp :

a Cu, Al, Fe

b CuO, CaO, Cu

c NaCl, CaCl2, CuCl2

Bài 123 Cho 11,2 g kim loại M hóa trị III tác dụng hết với dung

- Phần I : Tác dụng hết với nớc thu đợc 2,24 l khí (đktc)

- Phần II: Tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 6,72 l khí (đktc)

a Viết các phơng trình phản ứng và tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Sau phản ứng ở phần II, dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc bao nhiêu gam chất rắn

Bài 126 Cho tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong

dung dịch HCl d, thu đợc 2,24 lit H2(đktc) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Bài 127 Có m gam hỗn hợp Al và Fe đợc chia làm 2 phần bằng

Bài 128 Cho một luồng khí CO d đi qua 2,32g một oxit sắt nung

nóng, khi phản ứng kết thúc sản phẩm khí đợc dẫn qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 4 gam kết tủa

a Viết các phơng trình phản ứng

b Xác định CTPT của oxit sắt

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

Trang 23

Bài 129 Cho 16,1 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào 200 g dung

dịch AgNO3 50% Khi phản ứng hoàn toàn ngời ta thu đợc 54g một kim loại duy nhất

a Tính khối lợng AgNO3 đã phản ứng

b Tính khối lợng các muối thu đợc sau phản ứng

C cÂU HỏI Và Bài tập tự luyện

Bài 130 Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

Bài 131 Chỉ dùng kim loại hãy nhận biết các dung dịch muối

sau: AlCl3, FeCl2, CuCl2, AgNO3 Viết các phơng trình phản ứng

và nêu hiện tợng nhận biết

Bài 132 Viết các phơng trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển

Bài 133 Cho các cặp chất sau đây tác dụng với nhau Hãy viết

ph-ơng trình phản ứng nếu chúng xảy ra:

a Al và O2 b Al và dung dịch H2SO4 đặc nguội

c Fe và Cl2 d Fe và dung dịch H2SO4 loãng, nguội

e Al và dung dịch FeCl2 f Fe và dung dịch AlCl3

Bài 134 Hòa tan hết 13 g một kim loại hóa trị II trong dung dịch

HCl d thu đợc 4,48 l H2(đktc) Xác định kim loại Đáp số: Zn

Bài 135 Đốt cháy hết 4,8 g kim loại M hóa trị n không thay đổi

trong không khí thu đợc 8g oxit Xác định M

Đáp số: Mg

Bài 136 Một hỗn hợp gồm Mg và Fe có khối lợng 10,4g Hòa tan

hết hỗn hợp trong dung dịch HCl thu đợc 6,72 l H2(đktc) Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Đáp số: Mg : 4,8g Fe : 5,6g

(1) (2) (3) (4 ) (5)

(6) (7)

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Trang 24

Bài 137 Hòa tan 5,4g Al vào 800 ml dung dịch HCl 1M Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu đợc khí X và dung dịch Y

Bài 138 Cho một thanh Mg vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy thanh Mg ra, sấy khô thấy khối lợng tăng 8g so với ban

đầu Dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu

đợc 21,4g hỗn hợp 2 hiđroxit không tan Tính khối lợng CuSO4

trong dung dịch ban đầu

Trang 25

I TÝnh chÊt ho¸ häc chung cña phi kim

1 T¸c dông phi kim lo¹i t¹o muèi

1 Clo cã nh÷ng tÝnh chÊt chung cña phi kim

* Clo + kim lo¹i → muèi

* Clo + hi®ro → hi®ro clorua

* Clo + oxi → kh«ng t¸c dông

2 Clo cã nh÷ng tÝnh chÊt riªng

b) T¸c dông víi dung dÞch baz¬:

Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O ( níc Gia - ven)

3 §iÒu chÕ

Trang 26

- Trong PTN: Dùng chất oxi hóa mạnh nh: MnO2, KMnO4, KClO3, CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

MnO2 + 4HCl  → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O

2KMnO4 + 16HCl  →2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑+ 8H2O

2.Trong CN: Điện phân dd NaCl đậm đặc (có màng ngăn không

cho khí Cl2 thoát ra tác dụng với NaOH trong dd tạo ra nớc ven)

2NaCl + 2H2O  → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑

III Cacbon

1 Tính chất hoá học

a) Tác dụng với oxi: Cacbon cháy trong oxi hay trong không khí

tạo ra khí CO2, phản ứng tỏa nhiệt: C + O2  → 0

t CO2

b) Tác dụng với oxit kim loại : ở nhiệt độ cao cacbon khử đợc

nhiều oxit kim loại

thành kim loại: 2ZnO + C  →t0 2Zn + CO2

2CuO + C →t0 2Cu + CO2

SnO2 + C →t0 Sn + CO2

c) Tác dụng với nớc; ở nhiệt độ cao, cacbon có thể khử đợc hơi

nớc, tạo thành hỗn hợp khí COvà H2 Hỗn hợp này có tên là khí than ớt Khí than ớt đợc dùng làm nhiên liệu khí hoặc điều chế hiđro trong công nghiệp

C + H2O  → CO + H2

(nóng) (hơi)

2 Một số hợp chất của Cacbon.

a CO ( Cacbon oxit)

- Là chất khí không màu, không mùi, rất độc

- Có tính khử mạnh , CO khử đợc nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ;

CO cháy trong oxi hoặc trong không khí, toả nhiều nhiệt

- Không tác dụng với nớc, kiềm và axit ở điều kiện thờng (CO là oxit trung tính)

Trang 27

- Bị các axit mạnh hơn đẩy ra khỏi muối:

- Dễ bị nhiệt phân giải phóng CO2

IV Silic Công nghiệp silicat

1 Silic.( Si )

- Là chất rắn, màu xám, khó nóng chảy, dẫn điện kém

- Là phi kim hoạt động yếu, không phản ứng với H2 ở nhiệt độ cao, silic phản ứng với oxi tạo ra SiO2

2 Công nghiệp silicat Công nghiệp silicat gồm sản xuất đồ

gốm, thuỷ tinh, ximăng từ những hợp chất thiên nhiên của silic

V.Sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- Sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

- Cấu tạo của bảng:

• Số lớp electron của nguyên tử tăng dần

• Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần

Trang 28

B Câu hỏi và bài tập

Bài 139 Khi đốt cháy lu huỳnh, cacbon, phot pho trong khí oxi

đợc các oxit axit Công thức của các axit tơng ứng với các oxit axit đó lần lợt là:

Bài 140 Trong hợp chất với hiđro, nguyên tố phi kim X có hóa

trị III Thành phần % khối lợng của hiđro trong hợp chất đó là 17,65% Xác định X

H

ớng dẫn XH3

%mH = .100 = 17,65

=> X = 14 : N

CTPT của nitơ với hiđro: NH3

Bài 141 Khí X có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 17 Đốt 3,4 gam

khí X thu đợc 2,24 lít SO2 (đktc) và 1,8(g) H2O Tìm công thức phân tử của khí X

H

ớng dẫn MX = 2.17 = 34

nS = 0,1 mol nH = 0,2 mol Trong X không chứa oxi H2S

Bài 142 Đốt hỗn hợp 8,4(g)sắt và 3,2(g) lu huỳnh trong bình kín

đến khi kết thúc phản ứng Sản phẩm thu đợc cho phản ứng với dung dịch HCl d Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

H

ớng dẫn nFe = 8,4:56 = 0,15 mol ; nS = 3,2:32=0,1 mol

Fe + S → FeS (1)

Bài 143 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P ngoài không khí thu đợc hợp

chất X Cho X vào bình chứa 286ml H2O thu đợc dung dịch Y Tính nồng độ % của dung dịch Y Biết khối lợng riêng của H2O

là 1g/ml

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

3

X + 3

Trang 29

ớng dẫn nP =

31

2 , 6

= 0,2 mol 2P + 5O2 → P2O5 (X)

a Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc

b Cho hỗn hợp đi qua dd kiềm

c Cho hỗn hợp đi qua CaO, đun nóng

d Cho hỗn hợp đi qua CuO, đun nóng

Trang 30

Bài 149 Một phân tử chứa nguyên tố lu huỳnh và oxi trong đó

mỗi nguyên tố đều chiếm 50% khối lợng

b

a

=

025 , 0

05 , 0

Trang 31

Bài 151 Một dung dịch H2SO4 có số mol H2SO4 bằng số mol

H2O Xác định nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch trên

Kết luận: Chất có hàm lợng oxi nhỏ nhất là CuO

Bài 153 Tỉ khối của khí A so với khí B là 0,5, tỉ khối của khí B

so với khí C là 1,75, Hãy xác định tỉ khối của khí A so với khí C

H

ớng dẫn

Gọi khối lợng mol của các khí A, B, C lần lợt là: A, B, C

B 5 , 0 A 5 , 0

B

B 5 , 0

Bài 154 Đốt hỗn hợp 8,4(g)sắt và 3,2(g) lu huỳnh trong bình kín

đến khi kết thúc phản ứng Sản phẩm thu đợc cho phản ứng với dung dịch HCl d thu đợc khí nào?

Trang 32

Bài 155 Hãy chọn chất khí ở cột các chất để ghép với cột cách

Bài 156 Một loại muối sắt clorua chứa 34,46% sắt và 65,54%

clo Xác định công thức phân tử của muối sắt clorua

H

ớng dẫn Đặt công thức của muối là FexCly

Ta có: x: y = 1 : 3

5 , 35

54 , 65 : 56

46 ,

Công thức là FeCl3

Bài 157 Cần dùng chất nào trong những chất (KMnO4, MnO2, KClO3, PbO2) tác dụng với axit HCl để điều chế khí Cl2 sao cho l-ợng HCl ít nhất?

KClO3 + 6HCl → KCl + 3Cl2 + 3H2O (3)

PbO2 + 4HCl → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (4)

Để thu đợc 1mol Cl2 thì số mol HCl cần ở các trờng hợp trên là:

Trang 33

So sánh: 2 < 3,2 < 4 = 4 Vậy dùng KClO3 thì tiết kiệm

đựơc HCl nhất

Bài 158 Cho kim loại Ca tác dụng với khí clo thu đợc 22,2(g)

muối clorua Xác định thể tích khí clo đã tham gia phản ứng ở (đktc)

= 0,2mol => V = 0,2 22,4 = 4,48 lit

Bài 159 Hai mẫu kim loại sắt có khối lợng bằng nhau và bằng

2,8g Một mẫu cho tác dụng với Cl2 và một mẫu cho tác dụng với dung dịch HCl

Xác định khối lợng muối clorua thu đợc

mFeCl 2= 127.0,05 = 6,35g

mFeCl 3= 162,5 0,05 = 8,125

Tổng khối lợng 2 muối: 6,35 +8,125 = 14,475g

Bài 160 Hấp thụ hoàn toàn 0,448 lit khí clo (đktc) vào bởi 50 ml

dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ CM của các chất trong dung dịch thu đợc

H

ớng dẫn

Số mol Cl2: n = 0,448 : 22,4 = 0,02 mol

Số mol NaOH : n = 0,05 1 = 0,05 mol

Phơng trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

a Hãy cân bằng phơng trình phản ứng

b Tính lợng KMnO4 để điều chế đợc 11,2 lit Cl2(đktc)

(NaCl) (NaClO)

Trang 34

c Nếu thay KMnO4 bằng MnO2 thì cần bao nhiêu gam MnO2 để

Bài 162 Ngời ta cho HCl tác dụng với KMnO4 (hoặc MnO2) để

điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm Biết phản ứng giữa HCl

và KMnO4 diễn ra nh sau:

So sánh số mol Cl2 thoát ra ở 2 trờng hợp trên Ta có

l-Bài 163 Đun nóng 16,8 gam bột Fe với 6,4gam bột S trong điều

kiện không có không khí, thu đợc chất rắn A Hoà tan A bằng dung dịch HCl d thu đợc khí B Cho B đi chậm qua dung dịch Pb(NO3)2 tách ra kết tủa D màu đen

a Tính thể tích khí B(đktc) và khối lợng kết tủa D

b Cần bao nhiêu lit O2(đktc) để đốt cháy hoàn toàn khí B

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

KMnO 4

MnO 2

Trang 35

T¸c dông víi dung dÞch HCl:

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S 0,2 mol > 0,2 mol

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

0,1 mol > 0,1 mol KhÝ B gåm H2S vµ H2 dÉn vµo dung dÞch Pb(NO3)2:

Trang 36

Bài 165 Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là C và O Biết tỉ lệ về

khối lợng của C và O là

o

c m

CO2

Bài 166 Một chất khí có tỉ khối so với H2 là 14 Phân tử có 85,7%C về khối lợng còn lại là H Xác định công thức phân tử của chất khí trên

7 , 85 28

= 2

Số nguyên tử H: y =

1 100

) 7 , 85 100 (

Bài 168 Khi luyện quặng sắt thành gang ngời ta dùng khí CO

làm chất khử Khí CO đợc tạo thành từ 1 tấn than chứa 96% cacbon Hiệu suất chuyển cacbon thành CO là 80% Thể tích thu khí CO tạo thành ( đktc) là bao nhiêu?

Tài liệu luyện thi lớp 10 THPT môn Hóa học GV: Lơng Văn Sơn VY

Trang 37

Bài 169 Ngời ta cho hơi nớc d đi qua 12,5 (g) than nóng đỏ

chứa 96% cacbon thu đợc 35,84 (l) hỗn hợp khí CO và H2 (đktc) Tính hiệu suất của phản ứng trên

H ớng dẫn m = 12,5 96% = 12 gam => n =12:12 = 1mol

Phơng trình: C + H2O →t0 CO + H2

1mol 1mol 1mol

Hiệu suất phản ứng: H =

2 4 , 22

84 , 35

= 80%

Bài 170 Dẫn khí CO2 vào nớc cất có pha vài giọt quỳ tím đợc dung dịch A Sau đó đun nóng dung dịch A một thời gian Các hiện tợng xãy ra là:

A) Dung dịch có mầu xanh sau đó không mầu

B) Dung dịch có mầu đỏ sau đó đổi mầu xanh

C) Dung dịch có mầu đỏ sau đó không mầu

D) Dung dịch không mầu sau đó xuất hiện mầu đỏ

Trang 38

Bài 172 Hỗn hợp A gồm sắt và oxit sắt có khối lợng 5,92gam

Cho khí CO d đi qua hỗn hợp A nung nóng, sau phản ứng khí thoát ra cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 d đợc 9 gam kết tủa Xác định khối lợng sắt trong hỗn hợp ban đầu

Ta có số mol CO2 = số mol CO = số mol nguyên tử oxi có trong oxit sắt

mO = 0,09 16 = 1,44 (gam)

mFe = 5,92 - 1,44 = 4,48 (gam)

Bài 173 Khi khử hoàn toàn hỗn hợp gồm (FeO, Fe2O3, Fe3O4) bằng khí CO thấy có 4,48 lít CO2 ( đktc) thoát ra Xác định thể tích CO ( đktc) đã tham gia phản ứng

Trang 39

%VCO2 = .100 = 28%

%VN2 = 100% - (56 + 28)% = 16%

Bài 175 Dùng khí CO khử hoàn toàn 4 g hỗn hợp CuO và PbO ở

nhiệt độ cao Khí sinh ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 10g kết tủa Viết phơng trình phản ứng, tính khối lợng hỗn hợp Cu và Pb thu đợc

Từ(1), (2) ta thấy CO lấy oxi của oxit tạo thành CO2 : ( CO +O → CO2 )

nO của oxit = nCO = nCO 2= nCaCO3 = 10010 = 0,1

mO = 16 0,1 = 1,6g; mCu + Pb = 4 – 1,6 = 2,4g

Bài 176 Chỉ dùng thêm H2O và CO2 hãy nhận biết 4 chất rắn

đựng trong 4 lọ riêng biệt : NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4

H

ớng dẫn

- Hòa vào nớc đợc 2 nhóm chất

+ Tan là: NaCl, Na2CO3 ( nhóm1)

+ Không tan là: CaCO3, BaSO4 ( nhóm 2)

- Lấy ít bột 2 chất không tna là CaCO3 và BaSO4 cho vào ống nghiệm chứa nớc rồi sục CO2 vào tan đợc CaCO3 và BaSO4

không tan

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

- Lấy dung dịch Ca(HCO3)2 đổ các dung dịch nhóm 1 có kết tủa là dung dịch Na2CO3

Na2CO3 + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + 2NaHCO3

Bài 177 Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol

1 : 1 cần 8,96 lít CO (đktc) Xác định phần trăm khối lợng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu

H

ớng dẫn Gọi số mol CuO = Fe2O3 = x mol

0,125.22,4 10

Trang 40

96 ,

%CuO = 100 % 33 , 33 %

24

1 , 0

Tµi liÖu luyÖn thi líp 10 THPT m«n Hãa häc GV: L¬ng V¨n S¬n VY

CO 2 Ca(OH) 2

CO 2 CO

CO 2 CaCO 3

Ngày đăng: 01/11/2015, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w