1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án thi HKII Toán 7 2011

2 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 243,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THCS ………

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HKII TOÁN 7

Năm học 2010-2011

1

(2đ)

- Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ

số với nhau và giữ nguyên phần biến

a) 6x3y2 + 2x3y2 + 4x3y2  (6  2  4)x3y2  12x3y2

b) 6x3y2 – 2x3y2  4x3y2  (6  2  4)x3y2  0x3y2  0

1

0,5 0,5

2

(1,5đ)

- Định lý bất đẳng thức tam giác:

Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kỳ bao giờ cũng lớn hơn

độ dài cạnh còn lại

- Ta có: 3cm + 4cm  6cm

4cm + 6cm  3cm

6cm + 3cm  4cm

Vậy có thể dựng được tam giác với độ dài ba cạnh là 3cm, 4cm, 6cm

1

0,25

0,25

3

(1đ)

Nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 4

P(x) = x2 – 4  0

 x2  4

 x  2 hoặc x  2

Vậy đa thức P(x) có nghiệm là 2 và 2

0,25 0,25 0,25 0,25

4

(1,5đ)

M  x2  2xy  y2

N  x2  2xy – y2 + 1

M  N  (x2  2xy  y2)  (x2  2xy – y2 + 1)

 x2  2xy  y2  x2  2xy – y2 + 1

 2x2  4xy  1

M  N  (x2  2xy  y2)  (x2  2xy – y2 + 1)

 x2  2xy  y2  x2  2xy  y2  1

 2y2  1

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

5

(1đ)

M(x)  5x3  4x4 – x2  3x2 – x3 – x4  1 – 4x3

 3x4 + 2x2  1

M(2

3)  3

4

2 3

 2

2

2 3

 1

 3 16

3.27 + 2

4

9 + 1

 16

27 

8

9  1 

16 24 27 27

 67

27

0,5

0,25 0,25

6

(3đ)

a) GT ABC, AB  AC

MB  MC  1

KL ABM = ACM Chứng minh ABM = ACM

0,25

M

A

Trang 2

Xét ABM và ACM, ta có:

AM chung

AB  AC (giả thiết)

MB  MC (giả thiết) Vậy ABM  ACM (c-c-c) b) Vì ABM  ACM (chứng minh trên) nên

AMB  AMC (hai góc tương ứng)

Mặt khác AMB  AMC  180o

Từ đó suy ra AMB  AMC  90o

Vậy AMB và AMC là các góc vuông

c) AB = AC = 13cm, BC = 10cm Tính AM

Ta có BM  CM  1

2BC 

1

2.10  5 (cm)

Áp dụng định lý Pytagore trong tam giác vuông AMB, ta có:

AB2  AM2  BM2

 AM2  AB2  BM2  132  52  144  122

 AM  12 (cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

M

A

Ngày đăng: 01/11/2015, 07:33

w