Bài tập: CMR:a. sin(a + b).sin(a – b) = sin2a – sin2b = cos2b – cos2a; b. cos(a + b).cos(a b) = cos2a – sin2b = cos2b – sin2aBài tập: CMR:a. cotx + tanx = ; b. Cotx – tanx = 2cot2x; c. ; d. Bài tập: CMR:a. cos4a = 8cos4a – 8cos2a + 1; b. Sin4a + cos4a = ; c. Sin6a + cos6a = Bài tập: CMR:a. cos5x.cos3x + sin7x.sinx = cos2x.cos4x; b. Sin5x – 2sinx(cos2x + cos4x) = sinxBài 1: Chứng minh:a) cosx + cos(1200 x) + cos(1200 + x) = 0b) c) d) cos3asina sin3acosa = e) g) h) Bài 2: Rút gọn: B = E = F = Bài 3: Rút gọn các biểu thức:P = R = ( )S = Bài 4:a) Cho cos2a = . Tính cosa, cota. b) Cho sin2a = . Tinh sina, tana.
Trang 1
a2 b2 + a2 b 2
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1) Hệ thức cơ bản:
sin x tan x
cos x
=
;
cos x cot x
2) Hệ thức giữa các giá trị lượng giác của các cung - góc có liên
quan đặc biệt:
Cos đối sin bù phụ chéo khác pi tan và cotan
Cung đối nhau:
cos(-x) = cosx sin(-x) = -sinx
tan(-x) = - tanx cot(-x) = - cotx
Cung bù nhau:
cos( - x) = - cosx sin( - x) = sinx
tan( - x) = - tanx cot( - x) = -cotx
Cung phụ nhau:
cos( ) = sinx sin( ) = cosx
tan( ) = cotx cot( ) = tanx
Cung hơn kém nhau :
cos( + x) = - cosx sin( + x) = - sinx tan( - x) = tanx cot( - x) = cotx
3) Công thức lượng giác
Công thức cộng:
cos(a + b) = cosa cosb - sina sinb
cos(a - b) = cosa cosb + sina sinb
sin(a + b) = sina cosb + sinb cosa
sin(a - b) = sina cosb - sinb cosa
1 tan a.tan b
−
+
Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina cosa cos2a = 2cos2a - 1 = 1 - 2sin
π π π
TT Luyện Thi Đại Học VĨNH VIỄN
1
Trang 22 cos 1
2 cos 1 tan2
+
−
=
Công thức biến đổi tổng thành tích:
Công thức biến đổi tích thành tổng:
1 a
) a 2 cos 1 ( 2
1 a sin2 = −
2
b a cos 2
b a cos 2 b cos a
2
b a sin 2
b a sin 2 b cos a
2
b a cos 2
b a sin 2 b sin a
2
b a sin 2
b a cos 2 b sin a
Trang 3Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
asin2x + bsinx + c = 0 Đặt t = sinx, t 1 acos2x + bcosx + c = 0 Đặt t = cosx, t 1 atan2x + btanx + c = 0 Đặt t = tanxacot2x + bcotx + c = 0 Đặt t = cotx
Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx
asinx + bcosx = c (*) Điều kiện có nghiệm: a2 + b2 c2
Cách 1: Chia hai vế choa2 b 2 0
(*) asinx +bcosx =c
a2 b2a2 b2a2 b2
= cos ,a2 b2
a
= sin
a2 b2b
sin(x + ) =a2 b2
c
a2 b2
c(*) ⇔ sinxcosα + sinαcosx =
1 Phương trình lượng giác cơ bản
Trang 4Cách 2: Chia hai vế cho a (giả sử a ≠
(*) ⇔ sinx + cosx =
a
caĐặt = tanα Khi đó: (*) ⇔ sinx +
a
sin α ccosx =
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
4
Trang 5 sinx cos + sin cosx = c cos sin(x + ) = c cos
) có là nghiệm 0)
Đặt t = tan x
2Khi đó: (*) a 2t 1 t2
1 t21 t2+ b
4 Phương trình đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0
Đặt t = sinx + cosx =
Xét cosx = 0 x = + k (k
2Xét cosx 0 Chia 2 vế cho cos2x ta thu được phương trình bậc 2 theo tanx
Chú ý: Nếu là phương trình đẳng cấp bậc k đối với sinx, cosx thì ta xét cosx = 0 và xét cosx 0 chia 2 vế của phương trình cho cos kx và ta thu được một phương trình bậc k theo tanx
Điều kiện t 2
t2 1Khi đó: t2 = 1 + 2sinxcosx sinxcosx =
2Thay vào phương trình ta được phương trình đại số theo t
Chú ý: a(sinx cosx) + bsinxcosx + c = 0 Đặt t = sinx – cosx (với t 2 )
5 Phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sinx, cosx
asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0
Giải phương trình: 1 sin 2x cos2x 2 sinx.sin 2x
Điều kiện: sinx ≠ 0 Khi
Giải
sinx.(2sinxcosx)
Trang 6222
⇔ sin2 x(1+ sin2x + cos2x) =
sin2xcosx +sinxcosx = cos2x +sinx + cosx
⇔ 2sinx.cos2x + sinx.cosx = 2cos2x – 1 + sinx + cosx
⇔ sinx.cosx(2cosx + 1) = cosx(2cosx + 1) + sinx – 1
⇔ cosx (2cosx + 1)(sinx – 1) = sinx – 1
⇔ sinx – 1 = 0 hoặc cosx (2cosx + 1) = 1
⇔ sinx = 1 hoặc 2cos2x + cosx – 1 = 0
⇔ sinx = 1 hoặc cosx = –1 hoặc cosx = 1
Trang 7Giải phương trình: sin 2x 2 cosx sinx 1 0
tanx 3
3
Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011
Giải
sin 2x + 2 cosx − sinx −1
= 0 Điều kiện: tanx
Trang 8Giải phương trình: 4 (1 sinx cos2x)sinx 1 cosx 2
1 tanx
⇔ 2cosx(sinx +1) −(sinx +1) = 0 ⇔(sinx +1)(2cosx −1) = 0
sin x =−1 (Loại vì khi đó cosx = 0)
Bài 4: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011
Giải phương trình: cos4x + 12sin2x – 1 = 0
Giải
cos4x + 12sin2x – 1 = 0 ⇔ 2cos22x – 1 + 6(1 – cos2x) – 1 = 0
⇔ cos22x – 3cos2x + 2 = 0 ⇔ cos2x = 1 hay cos2x = 2 (loại)
⇔ 2x = k2π ⇔ x = kπ (k ∈ Z)
Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010
Giải
Điều kiện: cosx ≠ 0 và tanx ≠ – 1
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
(1 + sinx + cos2x).(sin x + cosx)
=
cosx 1 + tanx
⇔ (1 + sinx + cos2x).(sinx + cosx) cosx = cosx
sinx + cosx
⇔ 1 + sin x + cos2x = 1 ⇔ sin x + cos2x = 0
⇔2sin2 x −sin x −1 =0 ⇔sin x =1(loại) hay sin x =−1
2
⇔ x =−π6+ k2π hay x =7π6+ k2π (k ∈ Z)
Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010
Giải
Phương trình đã cho tương đương:
(2sinxcosx + cos2x)cosx + 2cos2x – sinx = 01
Giải phương trình (sin 2x + cos 2x) cosx + 2cos2x – sin x = 0
Trang 9⇔ cos2x (cosx + 2) + sinx (2cos2x – 1) = 0
⇔ cos2x (cosx + 2) + sinx.cos2x = 0
Trang 10Phương trình đã cho tương đương:
2sin x cos x − 1 + 2sin2 x + 3sin x − cos x −1 = 0
⇔ cos x(2sin x − 1) + 2sin2 x + 3sin x − 2 = 0
⇔ cos x(2sin x − 1) + (2sin x − 1)(sin x + 2) = 0
⇔ (2sin x − 1)(cos x + sin x + 2) = 0
Phương trình đã cho tương đương:
2(cos4x + cosx) +16sinxcosx − 2cosx = 5
⇔ 2cos4x + 8sin2x = 5 ⇔ 2 − 4sin2 2x + 8sin2x = 5
⇔ 4sin22x – 8sin2x + 3 = 0 ⇔ sin 2x =3
2 (loại ) hay sin 2x =1
Giải phương trình sin2x − cos2x + 3sinx − cosx −1 = 0
Giải phương trình 4 cos 5x cos 3x + 2(8sinx −1)cosx = 5
Trang 11Giải phương trình: 1 2sinxcosx
1 2sinx1 sinx 3
Bài 9: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009
Trang 12(k ∈ )
Kết hợp (*), ta được nghiệm: x =−π+ k
2π(k ∈
18 3
Bài 10: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009
Giải phương trình: sinx +
Trang 13x
=
π+ k πhay x
Trang 14Giải phương trình: sinx1 1
2
Bài 12: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2009
Giải phương trình (1 + 2sinx)2cosx = 1 + sinx + cosx
Giải
Phương trình đã cho tương đương:
(1 + 4sinx + 4sin2x)cosx = 1 + sinx + cosx
⇔ cosx + 4sinxcosx + 4sin2xcosx = 1 + sinx + cosx
⇔ 1 + sinx = 0 hay 4sinxcosx = 1
⇔ sinx = −1 hay sin2x = 1
Trang 15Giải phương trình: sin3 x 3 cos3 x sinxcos 2 x 3 sin2 xcosx
3
3sin3 x −
cos3 x = sinx.cos2 x −Giải
sin2 x.cosx
(1)
Trang 16) 3
ùc h 2: • cosx = 0 không phải là nghiệm của phương trình (1)
• Chia hai vế của phương trình (1) cho cos3x ta được:
tan3 x − = tanx − tan3 x
Bài 15: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2008 4
Giải phương trình: 2sinx(1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx
Giải
Phương trình đã cho tương đương:
4sinx.cos2x + sin2x – 1 – 2cosx =
Trang 18Bài 17: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2007
Giải phương trình: (1 + sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x
Giải
Phương trình đã cho tương đương:
(sinx + cosx)(1 + sinxcosx) = (sinx + cosx)2
⇔ (sinx + cosx)(1 − sinx)(1 − cosx) = 0
⇔ x =−π+ kπ, x =π+ k2π, x = k2π (k ∈
Bài 18: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2007
Giải phương trình: 2sin22x + sin7x – 1 = sinx
Giải
Phương trình đã cho tương đương với:
sin7x − sinx + 2sin22x − 1 = 0 ⇔ cos4x(2sin3x − 1) = 0
Trang 19Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
3cot2 x = 2
− 2 sinx ⇔ sin3 2 x−sinx2 − 1 = 0
Trang 20Phương trình đã cho tương đương với:
1 + sinx + cosx + sin x = 0 (điều kiện: cosx ≠ 0)
Bài 22: CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 2 NĂM 2007
Giải phương trình: cos4x – sin4x + cos4x = 0
Giải
Phương trình đã cho tương đương với:
cos2x – sin2x + 2cos22x – 1 =
0
cos 2x =−1
x =π+ kπ
⇔ 2cos22x + cos2x – 1 = 0 ⇔ 1 ⇔ 2
cos 2x = π (k ∈ )
x =±6 + kπ
Bài 23: CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG NĂM 2007
Giải phương trình: 2sin3x + 4cos3x = 3sinx
Giải
Phương trình đã cho tương đương với:
2sin3x + 4cos3x – 3sinx(sin2x + cos2x) = 0
⇔ sin3x + 3sinxcos2x – 4cos3x = 0 (1)
Dễ thấy cosx = 0 không phải là nghiệm của (1)
Do đó cosx ≠ 0, ta chia hai vế của (1) cho cos3x, ta được:
=−
Giải phương trình: 1 + sinx + cosx + tanx = 0
Trang 21(1) ⇔ tan3x + 3tanx – 4 = 0 ⇔ (tanx – 1)(tan2x + tanx + 4) = 0
⇔ tanx = 1 (do tan2x + tanx + 4 > 0 với ∀x)
⇔ x = π
+ kπ(k ∈ )
4
Trang 22Giải phương trình: 2cos6 x sin6 x sinx cosx
Giải phương trình: cot x sinx 1 tanxtan x 4
Bài 24: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006
Điều kiện: sinx ≠
2 (1)
2
Giải
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
⇔ 2(cos6x + sin6x) – sinxcosx = 0
Do điều kiện (1) nên: x =5π+
Điều kiện: sinx ≠ 0, cosx ≠ 0, (1)
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
cos x cos x + sin xsin xcos x
+ sin x
2 2 = 4sin x
cos x cos x
2
⇔ cosx +sinx = 4 ⇔ 1 = 4 ⇔ sin2x =1
Phương trình đã cho tương đương với:
Giải phương trình: cos3x + cos2x − cosx − 1 = 0
80
Trang 23−2sin 2x.sinx − 2sin2 x = 0
⇔ sinx hay sin 2x + sinx = 0
⇔ sinx = 0 hay 2cosx +1 = 0
80
Trang 24Giải phương trình: cos3x.cox3x – sin3x.sin3x = 2 3 2
=3cosx + cos3x
4Từ đó phương trình đã cho tương đương với phương trình
⇔ 1 + 3cos 4x =2 + 3
2162
(k ∈
Bài 28: ĐỀ DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI
B NĂM 2006Giải phương trình: (2sin2x −
1)tan22x + 3(2cos2x − 1) = 0
Giải
TT Luyện Thi Đại Học VĨNH VIỄN
Trang 25cos3x +sin3x +2sin2x = 1
k2
Bài 30: ĐỀ DỰ BỊ 1
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
Trang 26Tìm nghiệm trên khoảng (0; ) của phương trình:
4sin2 x 3 cos2x 1 2 cos2 3 x
333
⇔ cos2x – sin2x = −2cosx
⇔ cos2x −1 sin 2x =−cosx ⇔ cos2x +π= cos(π− x)
Điều kiện: cosx ≠ 0 ⇔ sinx ≠± 1
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
sin2 x
sinx.cos2x + cos2 x −1 + 2sin3 x = 0
cos x
⇔ sinx(cos2x + 2sin2 x) − cos2x = 0
⇔ sinx(cos2x + 1 − cos2x) − cos2x = 0
Trang 28Điều kiện: cosx ≠ 0 và sinx ≠ 0
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
2
−cot x − 3tan2 x =−2sin x
cos2 x ⇔−tanx1 −tan2 x = 0 ⇔ tan3 x =−1
⇔ tan x =−1 ⇔ x =−π+ kπ (k ∈ ) thỏa điều kiện
4
Bài 33:
Giải phương trình: 5sinx − 2 = 3(1 − sinx) tan2x
Giải
Điều kiện cosx ≠ 0 ⇔ sinx ≠± 1
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
sin2 x sin2 x5sinx − 2 = 3(1 −
sinx) 2 = 3(1 − sinx) 2
cos x 1 − sin x
⇔ (5sinx − 2) (1 + sinx) = 3sin2x
⇔ 5sinx + 5sin2x − 2 − 2sinx = 3sin2x
⇔ 2sin2x + 3sinx − 2 = 0
= π+ π
Phương trình đã cho tương đương với:
(2cosx − 1) (2sinx + cosx) = 2sinxcosx − sinx
⇔ (2cosx − 1) (2sinx + cosx) = sinx (2cosx − 1)
⇔ (2cosx − 1) (sinx + cosx) = 0
cos x =1
x = ±
π+ k2π
3
⇔ 2 ⇔
tan x =−1Giải phương trình (2cosx − 1) (2sinx + cosx) = sin2x − sinx
Trang 30Phương trình đã cho tương đương với:
4tan3x + 4 = 1 + tan2x + 3tanx(1 + tan2x)
⇔ tan3x – tan2x – 3tanx + 3 = 0 ⇔ (tanx – 1)(tan2x – 3) = 0
⇔ tanx = 1haytan2 x = 3 ⇔ tanx = 1 haytanx =±
Trang 32⇔ cosx sinx− sinx =(cosx − sinx)cosx + sinx(sinx − cosx)
⇔ cosx−sinx= 0 hay 1 = sinxcosx − sin2 x
⇔ tanx = 1 hay1+ tan2 x = tanx − tan2x
Điều kiện sin2x ≠ 0
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
⇔ 2 cos2x + 4sin 2x = 2 ⇔ 2 cos2x + 4sin2 2x = 2sin 2x sin 2x
Trang 33(1 + cosx)(1 − cosx)
−1 − cosx = 0 ⇔ cosx 1 + sinx = 1 +
⇔ 1+ cosx = 0 hay1− cosx=1+ sinx
x =π+ k2π (nhận)
⇔ cos x =−1 hay tanx =− 1 ⇔ π (k ∈
x =− + kπ (nhận)
Trang 34Điều kiện: cosx ≠ 0
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
3 −sinx sinx + 2sinx+ 6 cosx = 0
cosx cosx
⇔ 3cos2x – sinx(sinx + 2sinx.cosx) + 6cos3x = 0
⇔ 3cos2x(1 + 2cosx) – sin2x(1 + 2cosx) = 0
⇔ 1 + 2cosx = 0 hay 3cos2x – sin2x = 0
⇔ cos2x =−1 hay tan2 x = 3 ⇔ x =±π+ kπ(k
Phương trình đã cho tương đương với:
3(1 + cos4x) – 2cos2x (4cos4x – 1) = 0
⇔ 6cos22x – 2cos2x(2cos2x – 1)(2cos2x + 1) = 0
⇔ 6cos22x – 2cos2x(cos2x)(2cos2x + 1) = 0
⇔ 2cos2x = 0 hay 3cos2x – cos2x(2cos2x + 1) = 0
Trang 35Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
Trang 36Điều kiện sin2x ≠ 0 ⇔ cos2x ≠±1
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
cosx
=sinx + 2 cos 4x ⇔ cos2x = sin2x + cos4x.
sinx cosx 2sinx.cosx
⇔ cos2x – sin2x – (2cos22x – 1) = 0 ⇔ 2cos22x – cos2x – 1 = 0
⇔ cos8x + cos6x = cos12x + cos10x
⇔ cos7xcosx = cos11xcosx x = π ⇔ cosx = 0 hay cos11x = cos7x
Trang 37Giải phương trình: sin x cos x
5sin 2x
cot 2x 2
8sin 2x
Giải
Điều kiện sin2x ≠ 0
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
Trang 38Giải phương trình tan4 x 1 2 sin2 2xsin 3x
Điều kiện cosx ≠ 0
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương
đương: sin4x + cos4x = (2 – sin22x).sin3x
⇔ 1 – 2sin2x.cos2x = (2 – sin22x).sin3x
⇔ (2 – sin22x) = 2(2 – sin22x).sin3x
⇔ 2 – sin22x =0( loại) hay 1 = 2sin3x
Bài 47: CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP I
Giải phương trình: sin2 x +π+ sin2 x +2π=3 − sinx
Trang 39⇔ 1 – cos2x – sinx = 0 ⇔ 2sin2x – sinx = 0
Trang 40sin5x cos3x = sin7x cos5x
⇔ 1 (sin 2x +
sin8x) =1 (sin 2x + sin12x)2
2(sinx + cosx) = sin2x(cosx + sinx)
⇔ sinx + cosx = 0 hay 2 = sin2x ( vô
nghiệm)
⇔ tanx = −1 ⇔ x =−π + kπ (k ∈ )
4Giải phương trình: cos3x.tan5x = sin7x
Trang 42Bài 51: CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Giải phương trình: sin6x + cos6x = 2sin2 x +π
4
Giải
Phương trình đã cho tương đương với:
1 − 3 sin22x = (sinx + cosx)2 ⇔ 3sin22x + 4sin2x = 0
4
⇔ sin2x = 0 hay sin2x = − 4
3 (loại) ⇔ x = k π
(k ∈ )2
Bài 52: CAO ĐẲNG KINH TẾ TP HCM
Giải phương trình: sin2xsinx + cos5xcos2x = 1 + cos8x
cos 4x = 0
⇔ 8 4 (k ∈ )
cos 4x = cos3x x =k2π
Bài 53: CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH – HẢI QUAN
Giải phương trình: cosx.cos2x.sin3x = 1
sin2x4
Giải
Phương trình đã cho tương đương với: 2cosxcos2xsin3x = sinxcosx
⇔ cosx = 0 hay2cos2xsin3x = sinx
Trang 43Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2) của phương trình:
5 sinx cos3x sin3x cos2x 3
1 2sin 2x
Bài 1:
Giải
Điều kiện 1 + 2sin2x ≠ 0 (1)
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với:
5(sinx + 2sin2xsinx + cos3x + sin3x) = (cos2x + 3)(1 + 2sin2x)
⇔ 5(sinx + cosx − cos3x + cos3x + sin3x) = (cos2x + 3)(1 + 2sin2x)
⇔ 5(2sin2xcosx + cosx) = (cos2x + 3)(1 + 2sin2x)
⇔ 5cosx(1 + 2sin2x) = (cos2x + 3)(1 + 2sin2x)
⇔ 5cosx = cos2x + 3 (Vì 1 + 2sin2x ≠ 0)
⇔ 5cosx = 2cos2x + 2 ⇔ cosx = 1 (thỏa điều kiện (1))
Phương trình đã cho tương đương với:
4cos3x − 3cosx − 4 (2cos2x −1) + 3cosx− 4 = 0
⇔ 4(cos3x − 2cos2x) = 0
⇔ cosx = 0 ∨ cosx = 2 (loại) ⇔ x = π
+ kπ (k ∈ )2
Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:
cos3x − 4cos2x + 3cosx − 4 = 0
Trang 44ĐIỀU KIỆN CÓ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Phương trình Asinx + Bcosx = C có nghiệm ⇔ A2 + B2 ≥ C2
Sử dụng các phương pháp thường gặp như trong đại số
Trang 45B ĐỀ THI Bài 1: ĐỀ DỰ BỊ 1
Xác định m để phương trình 2(sin4x + cos4x) + cos4x + 2sin2x − m = 0 có ít nhấtmột nghiệm thuộc đoạn 0; π.
2
Giải
Phương trình đã cho tương đương với:
2(1 – 2sin2x.cos2x) + 1 – 2sin22x + 2sin2x – m = 0
• Nhận xét: (2) là phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ∆: y = m
và đường cong (C) Từ đó (1) có nghiệm x ∈ 0; π
Trang 46Bài 2: ĐỀ DỰ BỊ 1
46
Cho phương trình 2sin x + cosx + 1
= a (1) (a là tham số)sinx − 2 cosx + 3
a/ Giải phương trình (1) khi a = 1
.3
b/ Tìm a để phương trình (1) có nghiệm.
Trang 47Giải
Tập xác định của phương trình (1): D = Do đó:
(1) ⇔ 2sinx + cosx + 1 = a(sinx – 2cosx + 3)
⇔ (2 – a)sinx + (2a + 1).cosx = 3a – 1
a/ Khi a = 1 :
3 (1)⇔cosx 5 sinx = 0 3+5 cosx 3 = 0 ⇔ sinx +
⇔ sinx =−cosx ⇔ tanx =−1 ⇔ x =−π+
Trang 48Sử dụng công thức trong tam giác tương ứng
Nhận dạng tam giác bằng cách rút gọn hệ thức đã cho hay chứng tỏ hệ thức đó là điều kiện dấu bằng của bất đẳng thức
Hệ thức trong tam giác cần chú ý
a Định lí hàm số sin: a
sin Asin Bsin C
b c
2R
b Định lí hàm số cosin: a2 = b2 + c2 – 2bccosA; b2 = a2 + c2 – 2accosB c2 = a2 + b2 – 2abcosC
c Định lí đường trung tuyến: m2 2b 2 22
a 2c a
4
Định lí đường phân giác: la = 2
b cDiện tích tam giác:
Trang 49Bài 1: ĐỀ DỰ BỊ 1
Giải
Ta có: Q =1 (1 − cos2A) +1 (1 − cos2B) −
sin2C 2 2
= 1− cos(A + B).cos(A − B) − sin2 C = 1 + cosC cos(A − B) − 1 + cos2C
= cos2C + cosC cos(A − B)
(p – a)sin2A + (p – b)sin2B = c.sinA sinB
⇔ (p – a)a2 + (p – b)b2 = abc (định lý hàm sin)
⇔ sin2A + sin2B = 2sinC
⇔ 2sin(A + B).cos(A – B) = 2sinC
Tìm các góc A, B, C của tam giác ABC để biểu thức:
Q = sin2A + sin2B − sin2C đạt giá trị nhỏ nhất
=−
Xác định hình dạng của tam giác ABC, biết rằng:
(p − a)sin2 A +(p − b)sin2 B = c.sin A.sin BTrong đó BC = a, CA = b, AB = c, p =a + b + c