1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề Lượng giác ôn thi THPT Quốc gia 2016

22 1,1K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 445,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

. GV: Phạm Bắc Tiến−0995095121 44 Phương trình lượng giác 91 sinx + sin2x = 3 (cosx + cos2x); 92 tanx = cotx + 4cos3 2x 93 3 – tanx.( tanx + 2sinx ) + 6.cosx = 0 94 3.cos4x – 8.cos6 x + 2.cos2 x + 3 = 0 95 cot x – 3 cos2x 1 2 1 tan x 2 = − + (sin 2x + cos 2x) 96 tanx – cot 7 2x 2 π⎛ ⎞ −⎜ ⎟ ⎝ ⎠ = tan 3x 97 cos4 x + sin4 x – sin 2x + 3 4 sin2 2x = 0 98 cos3 4x = cos 3x .cos3 x + sin 3x .sin3 x 99 1 1 7 4sin x 3sin x 4 sin x 2 π⎛ ⎞ + = −⎜ ⎟π⎛ ⎞ ⎝ ⎠−⎜ ⎟ ⎝ ⎠ 100 sin3 x – 3 cos3 x = sinx.cos2 x – 3 sin2 x cosx 101 2sinx (1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx 102 (1 + sin2 x).cosx + (1 + cos2 x).sinx = 1 + sin2x 103 2.sin2 2x + sin7x – 1 = sinx; 104 2 sin cos 3.cos 2 2 x x x ⎛ ⎞ + +⎜ ⎟ ⎝ ⎠ = 2 105 6 6 2.(cos sin ) sin .cos 0 2 2.sin x x x x x + − = − ; 106 x cot x sin x.(1 tan x.tan ) 4 2 + + = 107 cos3x + cos2x – cosx – 1=0; 108 cos2 3x.cos2x – cos2 x = 0 109 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0 110 0 2 3 4 3sin. 4 cossincos 44 =−⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ −⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ −++ ππ xxxx 111 (2.cosx – 1).(2.sinx + cosx) = sin2x – sinx 112 2cos2x 1 cot x 1 sin x .sin 2x 1 tan x 2 − = + − + 113 cotx – tanx + 4sin2x = x2sin 2 ; 114 2 2 2 sin .tan cos 0 2 4 2 x x x π⎛ ⎞ − − =⎜ ⎟ ⎝ ⎠ 115 sin2 3x – cos2 4x = sin2 5x – cos2 6x 116 Tìm nghiệm thuộc khoảng ( 0;2π ) của phương trình : cos3x sin3x 5 sin x cos2x 3 1 2sin2x +⎛ ⎞ + = +⎜ ⎟ +⎝ ⎠ 117 Tìm nghiệm x∈0;14 của pt: cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 Phương trình lượng giác 1 GV: Phạm Bắc Tiến−0939319183 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 1 Các hệ thức cơ bản: a sin tan cos x x x = ; b cos cot sin x x x = ; c cos2 x + sin2 x = 1 d tanx.cotx = 1 e 1 + tan2 x = 2 1 cos x f 1 + cot2 x = 2 1 sin x CHÚ Ý: sinx = cosx.tanx; cosx = sinx.cotx 2 Cung (góc) liên kết: a Hai cung đối nhau: b Hai cung bù nhau: cos(− α) = cos α sin(− α) = − sinα tan(− α) = − tanα cot(− α) = − cotα cos(π − α) = − cosα sin(π − α) = sinα tan(π − α) = − tanα cot(π − α) = − cotα c Hai cung phụ nhau: d Hai cung hơn kénh nhau π: cos( 2 π − α) = sinα; sin( 2 π − α) = cosα tan( 2 π − α) = cotα; cot( 2 π − α) = tanα sin(π + α ) = −sinα cos(π + α ) = −cosα tan(π + α ) = tanα cot(π + α ) = cotα CHÚ Ý: sin(α + k2π) = sinα; cos(α + k2π) = cosα; tan(α + kπ) = tanα; cot(α + kπ) = cotα 3 Công thức cộng: cos(a ± b) = cosa cosb ∓ sinasinb sin(a ± b) = sinacosb ± sinbcosa tan(a ± b) = tan tan 1 tan tan a b a b ± ∓ 4 Công thức nhân: a Công thức nhân đôi: b Công thức nhân ba: sin2a = 2sinacosa cos2a = cos2 a − sin2 a = 2cos2 a − 1 = 1 − 2sin2 a tan2a = 2 2tan 1 tan a a− sin3a = 3sina − 4sin3 a cos3a = 4cos3 a − 3cosa 3 2 3tan tan tan3 1 3tan a a a a − = −

Trang 1

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 44 Phương trình lượng giác

91/ sinx + sin2x = 3(cosx + cos2x); 92/ tanx = cotx + 4cos3 2x

93/ 3 – tanx.( tanx + 2sinx ) + 6.cosx = 0

94/ 3.cos4x – 8.cos6x + 2.cos2x + 3 = 0

95/ cot x – 3 cos 2x 1

2 1 tan x= −2

+ (sin 2x + cos 2x) 96/ tanx – cot 2x 7

4 sin2 2x = 0 98/ cos3 4x = cos 3x cos3 x + sin 3x sin3 x

100/ sin3 x – 3cos3x = sinx.cos2x – 3sin2x cosx

101/ 2sinx (1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx

102/ (1 + sin2x).cosx + (1 + cos2x).sinx = 1 + sin2x

103/ 2.sin22x + sin7x – 1 = sinx; 104/

2

107/ cos3x + cos2x – cosx – 1=0; 108/ cos23x.cos2x – cos2 x = 0

109/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

2

3 4 3 sin 4 cos sin

x x

115/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x

116/ Tìm nghiệm thuộc khoảng ( 0;2π) của phương trình :

117/ Tìm nghiệm x∈[0;14] của pt: cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0

Phương trình lượng giác 1 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 1/ Các hệ thức cơ bản:

a/ tan sin

cos

x x

x

sin

x x

cos(π − α) = − cosα

sin(π− α) = sinα tan(π − α) = − tanα cot(π − α) = − cotα

c/ Hai cung phụ nhau: d/ Hai cung hơn kénh nhau π:

tan(π + α ) = tanα cot(π + α ) = cotα

‰ CHÚ Ý: sin(α + k2π) = sinα; cos(α + k2π) = cosα;

tan(α + kπ) = tanα; cot(α + kπ) = cotα

tan2a = 2 tan2

1 tan

a a

sin3a = 3sina − 4sin3a cos3a = 4cos3a − 3cosa

3 2

3tan tantan 3

Trang 2

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 2 Phương trình lượng giác

5/ Công thức hạ bậc: cos2a = 1 cos 2

+ ; cos2x =

2 2

1 tan

1 tan

x x

a b

cosa−cosb = −2sin

2

a b+sin2

a b

sina+sinb = 2 sin

2

a b+cos2

a b

sina−sinb = 2 cos

2

a b+ sin2

a b

tana ± tanb = sin( )

cos

a b acob

68/cos 2x cos x 2 tan x 1+ ( 2 − =) 2

x x

x x

2sin

1sin

2

1sin

2

cos4

4

2

cos

3sin)2sin2( −

4 cos(

2 2 sin

1 cos

x x

78/ 2sinx.cos2x + sin2x.cos2x = sin4x.cosx 79/ (2sin2x – 1).tan22x + 3.(2.cos2x – 1) = 0 80/ 2cos2x + 2 3.sinxcosx + 1 = 3( sinx + 3.cosx ) 81/sin 2x cos 2x tan x cot x

12sin

.2

.2

=

4

3 cos

2 1 2 cos 3 2 sin

x x

x

2

cos 2x 1 tan x 3.tan x

Trang 3

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 42 Phương trình lượng giác

37/ 2sinx + cosx = sin2x + 1 38/ 2 2 3

2

cos cos 1 cos 2 tan

41/ cos4x + sin4x = cos2x; 42/ 4cos3x − cos2x − 4cosx + 1 = 0

43/ sin2x + 2 2cosx + 2sin(x +

x x

x gx

x tgx

sin

3cos

25)cos(cot

3)sin

x x x

+

52/(2 cos x−1 sin x)( +cos x)=1

53/ cos x3 −4 sin x3 −3 cos x sin x2 +sin x=0

54/ cot x sin x 1 tan x tanx 4

2

⎜ + ⎜⎝ + ⎟⎟⎠=

59/cos 7x.cos 5x− 3 s in2x=1−sin 7x s in5x

60/2 tan x cot2x 2 s in2x+ 1

65/sin 2 cosx( x+ −3) 2 3 osc 3x−3 3 os2c x+8( 3 cosx−sinx)−3 3 0=

Phương trình lượng giác 3 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

Vấn đề 1: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Ví dụ 1: Tính: cos ,sin 2 ,cos 2 , tan

π

<a <32

ππ

+

11

π

<α <32

25 3

1 4

= −

⎛ ⎞ + −⎜ ⎟

Trang 4

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 4 Phương trình lượng giác

Giải

Ta có:

y A =cos2a - cos4a 2sin3asina sina

sin 4a sin 2a =2sin 3 cosa a =cosa

−+ = 1 cos 2

1 cos 2

a a

2 2

2sin2cos

a a

a/ Ta có: sin2 2cos2 2 1 1 cos2 22cos2 1 cos22

c/ sin2 cos2 sin2 cos2 2 tan2 12

1 2sin cos (sin cos ) (tan 1)

−+

Ví dụ 4: Chứng minh rằng: a/1 cos sin cot

Phương trình lượng giác 41 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

5

6cos10

9cos

sin 2x =35/ cos22x – cos2x = 4 sin22x.cos2x

Trang 5

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 40 Phương trình lượng giác

40/ sinx 4 + cosx 2 = +s in2x (A−14) 41/ 2 sin( x−2cosx)= −2 sin 2x

1/ (Dự bị 1 khối D 2006) :cos x sin x 2sin x 13 + 3 + 2 =

2/ (Dự bị 2 khối B 2006) :4x−2x+ +1 2 2( x−1 sin 2) ( x+ − + =y 1 2 0)

3/ (Dự bị 2 khối B 2007) :cos2x 1 2 cosx sin x cosx + +( )( − )= 0

4/ (Dự bị 2 khối D 2006) :4sin x 4sin x 3sin2x 6 cosx 03 + 2 + + =

5/ (Dự bị 1 khối B 2006) :(2sin x 1 tan 2x 3 cos x 12 − ) 2 + ( 2 − =) 0

6/ (Dự bị 2 khối A 2006) :2sin 2x 4sin x 1 0

8/ (Dự bị 1_A05): Tìm nghiệm trên khoảng ( )0;π của pt:

4sin2 x 3 cos2x 1 2 cos x2 3

⎝ ⎠ ; 6/(1 sin + 3x)cosx+ +(1 cos 3x)sinx= + 1 sin 2x

7/ 2cos3x + cos2x + sinx = 0 8/ 3(sin 2 sin ) 2cos 3

x x

Phương trình lượng giác 5 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

b/sin3 cos3 (sin cos )(sin2 sin cos cos2 )

a) tan khi sin 3,

2 Cho Tính cosα, tanα, cotα

Bài 6: Cho tanα = 2 và

2

3πα

π < < Tính sinα, cosα

Bài 7: Cho cosα = 12

13

− , π <α <π

2 Tính: sin 2 , cos 2 , tan 2 , cot 2α α α α

Bài 8: Cho cotα = 2 và 0

4

πα

< < Tính sin 2 , cos 2 , tan 2 , cot 2α α α α

5

α− α = Tính sin 2 , cos 2α α

Bài 10: Chứng minh rằng: a/ sin sin 3 sin 5 tan 3

Trang 6

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 6 Phương trình lượng giác

e/ cosu = −1 ⇔ u = π + k2π f/ cosu = 0 ⇔ u =

2

π + kπ g/ sinu = ±1 ⇔ cosu = 0 h/ cosu = ±1 ⇔ sinu = 0

Phương trình lượng giác 39 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

14/ (2 cosx− 1 2sin)( x+ cosx)= sin 2x− sinx (D-04)

18/ sin 32 x−cos 42 x=sin 52 x−cos 62 x (B-02)

19/cos 3x− 4cos 2x+ 3cosx− = 4 0(D2);20/ (1 2sin ) cos 3

x+ 2(8sinx − 1)cosx = 5 (CĐ−10) 28/ 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2

34/ sin3x + cos3x – sinx + cosx = 2cos2x (D−12)

35/ 2cos2x + sinx = sin3x (CĐ−12)

38/ sin3x + cos2x – sinx = 0 (D-13); 39/cos sin 2 0

Trang 7

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 38 Phương trình lượng giác

a/ 2sin2 x+4 osc 3x=3sinx b/ 2sin3x = cos3x

c x c+ x c+ x= ; d/ sin4x + cos4x = cos4x

e/ 3cos22x - 3sin2x + cos2x g/ sin3xcosx - sinxcos3x = 2

8h/ (1 − tanx)(1 + sin2x) = 1 + tanx; i/ tanx + tan2x = sin3xcosx

2/ sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin cos2x x (B-08)

3/ 2sin 1 cos 2x( + x)+ sin 2x= + 1 2cosx (D-08)

4/ (1 sin+ 2x)cosx+ +(1 cos2x)sinx= +1 sin 2x (A-07)

5/2sin 22 x+sin 7x− =1 sinx (B-07); 6/

9/ cos 3x+ cos 2x− cosx− = 1 0 10/ cos 3 cos 22 x x−cos2 x=0 (A-05)

11/ 1 sin + x+ cosx+ sin 2x+ cos 2x= 0 (B-05)

13/ 5sinx− = 2 3 1 sin( − x)tan 2x (B-04)

Phương trình lượng giác 7 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

Ví dụ 2: Giải phương trình sau: a/ cos 1

Trang 8

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 8 Phương trình lượng giác

Ta có: tan3x − tanx = 0 ⇔ sin 2 0

x = ⇔ sinx = 0 ⇔ x = kπ (thỏa điều kiện)

Vậy phương trình có nghiệm là: x = kπ, k∈Z

Ví dụ 5: Giải các phương trình sau:

a/ sin3x = cos2x; b/ 1 − cos4x = sin2x c/ 2cos22x =1

d/ sinx − 3cosx = 2sin2x; e/ 3sin4x − cos4x = 2cos3x

b/ Ta có: 1 − cos4x = sin2x ⇔ 2sin22x − sin2x = 0

⇔ sin2x(2sin2x − 1) = 0 ⇔ sin2x = 0 ∨ sin2x =1

2

Phương trình lượng giác 37 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

Bài 12: Tìm nghiệm của các phương trình sau trên các khoảng đã cho:

c./ sin(πcos2x) = 1 d/ 3sinx + 4cosx = 5

Bài 14: Giải các pt: a/ 3 tan 3x− =3 0; b/ (sinx+1 2 os2x - 2) ( c )=0c/ 3sin 22 x+7 os2x - 3 = 0c d/ 3 cot2x−4cotx+ 3 0=

Bài 15: Giải các pt: a/ cos2x - sinx +2 =0; b/ 2 tan 2x+ cot 2x= 3c/ cos2x + sin2x+2 osx +1 = 0c ; d/ 4sin 22 x+8 osc 2x− =9 0

Bài 16: Tìm các nghiệm của pt sin 32 x+sin 3x=0 thỏa 2 ;4

x

=

24sin

6

x y

x π

=

Bài 20: Giải các phương trình:

a/ 6sin2x+s inxcosx - cos2x=2 b/ 2sin 22 x−3sin2xcos2x + cos 22 x=2c/ 2 3 osc 2x+6sinxcosx = 3 + 3 d/ 4sin2 x+3 3 sin 2x−2 osc 2x=4e/ 4sinxcos x - 4sin( ) osx + 2sin 3 os x + ( ) 1

Trang 9

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 36 Phương trình lượng giác

⇔ 2cos4xcosx = 2cos4xsin2x ⇔ 2cos4x(sin2x − cosx) = 0

⇔ 2cos4x(2sinxcosx − cosx) = 0 ⇔ 2cos4xcosx(2sinx − 1) = 0

Bài 7: Giải phương trình: 1 tan

1 tan

x x

+

− = 1 + sin2x ⇔ 1 tan

1 tan

x x

+

Bài 8: Giải phương trình: tan2x = 1 cos

1 sin

x x

+

− (1)

HD: Ta có tan2x = sin22 1 cos22 (1 cos )(1 cos )

cos 1 sin (1 sin )(1 sin )

(1 sin )(1 sin ) 1 sin

⇔ (1 + cosx)(1 − cosx) = (1 + cosx)(1 + sinx)

⇔ (1+cosx)(1+sinx −1 + cosx) = 0 ⇔ (1+cosx)(sinx + cosx) = 0

Bài 9: Giải phương trình: sin22x − cos28x = sin(17

Bài 10: Giải phương trình: 2tanx + tan2x = tan4x (1)

HD: Đk: cosx ≠ 0, cos2x ≠ 0, cos4x ≠ 0

Khi đó (1) ⇔tan2x+tanx=tan4x−tanx ⇔ sin 3 sin 3

cos 2 cos cos 4 cos

⇔ sin3x(cos4x − cos2x) = 0 ⇔ −2sin23x.sinx = 0

Bài 11: Giải các pt sau: osx.cos2x.cos4x.cos8x= 1

π , k∈Z Vậy phương trình có nghiệm là: x =

8

π

+ k4

Ví dụ 6: Giải các phương trình sau:

a/ cos4x + sin4x = cos4x; b/ cos7x + sin22x = cos22x c/ sin6x + cos6x = 2(sin8x + cos8x); d/ 2sin2x – sin2x = 0

Giải

a/ Ta có: cos4x + sin4x = cos4x ⇔3 1cos 4

4 4+ x = cos4x

Trang 10

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 10 Phương trình lượng giác

⇔ cos4x = 1 ⇔ 4x = k2π ⇔ x = k

2

π , k∈Z b/ Ta có: cos7x + sin22x = cos22x ⇔ cos7x = cos22x − sin22x

x k

x k

ππ

c/ Ta có: sin6x + cos6x = 2(sin8x + cos8x)

⇔ sin6x − 2sin8x = 2cos8x − cos6x

⇔ sin6x(1 − 2sin2x) = cos6x(2cos2x − 1)

⇔ sin6xcos2x − cos6xcos2x = 0 ⇔ cos2x(sin6x − cos6x) = 0

⇔ cos2x = 0 ∨ sin6x − cos6x = 0

⇔ 2sinx(sinx – cosx) = 0 ⇔ sinx = 0 ∨ sinx − cosx = 0

y sinx = 0 ⇔ x = kπ, k∈Z

y sinx − cosx = 0 ⇔ sinx = cosx ⇔ tanx = 1 ⇔ x =

4

π + kπ, k∈Z

Ví dụ 7: Giải các phương trình sau:

a/ sin23x = cos22x (1); b/ cos(πsinx) = cos(3πsinx) (2)

c/ sin23x − cos24x = sin25x − cos26x;

b) Ta có: cos(πsinx) = cos(3πsinx) ⇔ πsinx=±3πsinx+k2π

Phương trình lượng giác 35 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

Ví dụ 5: Giải phương trình: sin3x + cos3x = 2 - sin4x (1)

HD: Ta có sin3x + cos3x ≤ sin2x + cos2x = 1; 2 - sin4x ≥ 1 Do đó:

(1)⇔ sin3 cos4 3 1 sin3 cos3 1

Bài tập: Giải các phương trình sau:

a) sin4x + cos17x = 1; b) cos3x + 2 − cos 2 3x = 2(1 + sin22x) c) 5 + sin 2 2x = sinx + 2cosx; d)

x

cos

1 + cosx = 2cosx

BÀI TẬP TỔNG HỢP Bài 1: Giải phương trình: cos3x − 2cos2x + cosx = 0 (1)

HD: (1)⇔ 2cos2xcosx − 2cos2x = 0 ⇔ 2cos2x(cosx − 1) = 0

Bài 2: Giải pt: cos3xcos4x + sin2xsin5x = 1

Bài 3: Giải pt: 4 3sinxcosxcos2x = sin8x (3) (ĐHCT-D-2000)

HD: (3) ⇔2 3sin2xcos2x = sin8x ⇔ 3sin4x =2sin4xcos4x

⇔ 2sin2x + sinx = 2sin2xsinx + sin2x

⇔ sinx(2sinx+1) = sin2x(2sinx+1) ⇔ (2sinx+1)(sin2x −sinx) = 0

Bài 6: Giải pt: 2cos2x + 2cos22x+2cos23x−3 = cos4x(2sin2x +1) (*)

HD: (*) ⇔ 1 + cos2x + 1 + cos4x + 1 + cos6x − 3 = cos4x(2sin2x + 1)

⇔ cos6x + cos2x = cos4x(2sin2x + 1) − cos4x

Trang 11

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 34 Phương trình lượng giác

Vấn đề 5: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT:

1/ Phương pháp tổng bình phương: Ta có A2 + B2 = 0 ⇔ 0

0

A B

Ví dụ 1: Giải phương trình: x2 + 2xsinxy + 1 = 0 (1)

HD: (1) ⇔ (x + sinxy)2 + 1 - sin2xy = 0 ⇔ (x + sinxy)2 + cos2xy = 0

1 sin

1 1

sin

1 1

sin

sin 0

cos

0 sin

y

x y

x xy

xy x

xy

xy x

Ví dụ 2: Giải pt: 4cos2x + 3tg2x - 4 3cosx + 2 3tgx + 4 = 0 (2)

HD: (2) ⇔ (2cosx − 3)2 + ( 3tgx + 1)2 = 0

Ví dụ 3: Giải phương trình: sin2x + sin2y + sin2(x + y) =

4

9 (3)

2

1 −2

1 cos2y + 1−cos2(x + y) =

49

⇔ 2 −

2

1(cos2x + cos2y)− cos2(x + y) =

49

Ví dụ 4: Giải phương trình: (cos4x − cos2x)2 = 5 + sin3x (1)

HD: Ta có: ⎜cos4x −cos2x⎜≤ ⎜cos4x⎜+⎜cos2x⎜≤ 2

±

=

13sin

1sin

3sin4

3sin5

22cos4

cos

x

x x x

x x

x x

Phương trình lượng giác 11 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

x x

=

⎣Xét pt (4): sinx=−

2

k Do k nguyên nên (4) ⇔

sin 0 sin 1

1 sin

2

π + kπ, x = ±

6

π + kπ, (k∈ Z) c/ Ta có: sin23x − cos24x = sin25x − cos26x

⇔ 1 − cos6x − 1 − cos8x = 1 − cos10x − 1 − cos12x

⇔ cos8x + cos6x = cos12x + cos10x

Ví dụ 8: Giải các phương trình sau:

a/ 1 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x b/ (2sinx + 1)(3cos4x + 2sinx − 4) + 4cos2x = 3

Giải

a/ Ta có: 1 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x

⇔ (1 − cos2x) + (cos3x − cosx) = sin2x − sinx

Trang 12

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 12 Phương trình lượng giác

⇔ 2sin2x − 2sin2xsinx = 2sinxcosx − sinx

⇔ 2sin2x(1 − 2cosx) = sinx(2cosx − 1)

⇔ 2sin2x(1 − 2cosx) − sinx(1 − 2cosx) = 0

⇔ (2sinx + 1)(3cos4x + 2sinx − 4) + 4(1 − sin2x) = 3

⇔ (2sinx + 1)(3cos4x + 2sinx − 4) = 4sin2x − 1

⇔ (2sinx + 1)(3cos4x + 2sinx − 4) = (2sinx + 1)(2sinx − 1)

⇔ (2sinx + 1)(3cos4x + 2sinx − 4 − 2sinx + 1) = 0

⇔ (2sinx + 1)(3cos4x − 3) = 0 ⇔ sinx =1

6

π f/ tan(3x−300) = − 3

3g/ cot(4x −

6

π

)= 3 h/ sin(3x− 450) = 1

2 i/ sin(2x +100)= sinx k/ (cot

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a/ sin(2x−1) = sin(x+3); b/ sin3x = cos2x; c/ sin4x + cos5x = 0

Phương trình lượng giác 33 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

8 2(sin6 cos )6 sin cos 0

Bài 9: Giải các phương trình sau:

1 4sin2x−4sin cosx x+2cos2x=1

2 2sin2x+sin x cosx c− os2x=1

3 2cos2 x−3sin 2x+sin2x=1

4 3cos2 x+2sin2x−5sin cosx x=0

5.4cos2x+3sin cosx x−sin2x=3

6 3sin2x−3sin cosx x+4cos2x=2

7.2sin2x−3sin cosx x−7 cos2x= −1

8 sin2x+ 3 sin 2x c− os2x=1

9 4sin2x−sin 2x− =4 0

10 4sin2x+3 3 sin 2x−2 osc 2x=4

11 3sin2x−4sin cosx x c+ os2x=0

12 2sin2x+ +(3 3)sin cosx x+( 3 1) os− c 2x= −1

13.2sin2x+4sin cosx x−4cos2x− =1 0

14 sin2 x+2sin cosx x+3cos2 x− =3 0

2

16 5sin2x+sin x cosx c− os2x− =2 0

17 sin2 x−3sin cosx x+ =1 0

18 3sin2x− 3 sin x cosx c+ os2x− =3 0

19 cos 2x+ 2 sin 2x+ = 1 0

20 2sin2x+ −(1 3)sin x cosx+ −(1 3) osc 2x=1

Trang 13

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 32 Phương trình lượng giác

1 cos 2x+sin2 x+2cosx+ =1 0 2 4sin 22 x+6sin2 x−3cos 2x− =9 0

3 cos 2x+sin2 x+2cosx+ =1 0 4 4sin 22 x−8cos2x+ =3 0

5 6sin2x+2sin 22 x=5 6 4cos 2x+4sin2 x+4sinx=1

9 8sin4x= +1 cos 4x 10 cos 22 x−cos 2x=4sin 2 cos2 x 2 x

11 2cos3 cosx x+ −4 4sin 22 x=0 12 10cos2x−3cos 4x− =4 0

Bài 6: Giải các phương trình sau:

1 2sin 2x+8 tanx=9 3 2 2cos 6 tan 3 4

5

x+ x=

3 (1 tan )(1 sin 2 ) 1 tan− x + x = + x 4 2cos 2x+tan2x=5

5 6cos 2x−tan2x− =1 0 6 sin 2x+ 2 tanx= 3

sin xcos x+sin cosx x =

3.tan2 x+cot2x+2(1 tan+ x+cot ) 0x =

Bài 8: Giải các phương trình sau:

1 cos 2 3 cot2 sin 4 2

7 5 sinx − =2 3(1−sin ) tanx 2x [ĐH-khối B-2004]

Phương trình lượng giác 13 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

d/ 2sinx + 2sin2x = 0; e/ sin22x + cos23x = 1; f/ sin3x + sin5x = 0 g/ sin(2x+500) = cos(x +1200) h/ cos3x – sin4x = 0

i/ tan(x−

5

π

) + cotx = 0 j/ tan5x = tan3x

Bài 3: Giải các phương trình sau:

1) sin 3( x+ = 1) sin(x− 2) 2) sin(x−1200)+cos 2x=0 3) cos 3x= sin 2x 4) cos cos 2

cos xcos 3x + sin xsin 3x = cos 4x

3 cos10x + 2 cos 4 2 x + 6 cos 3 cosx x = cosx + 8 cos cos 3x 3 x

2 cos x +2 cos 2x +2 cos 3x− =3 cos 4 (2 sin 2x x +1)

5 sin 4x + 3 sin 2x = tanx 6 sin 3 3sin 5 1cos 5 0

7 sin 2x = 3 sinx 8 sin2x −sinx =0

9 (2 sinx−1)(2 sin 2x +1)= −3 4 cos2x

Bài 5 Giải các phương trình sau:

1/ (2 cosx −1)(2 sinx +cos )x =sin 2x −sinx [ĐH-khối D-2004]

2/ 2 sin 2 2 x + sin 7x − = 1 sinx [ĐH-khối B-2007]

3/ sin 32 x −cos 42 x =sin 52 x −cos 62 x [ĐH-khối B-2002]

Trang 14

GV: Phạm Bắc Tiến −0995095121 14 Phương trình lượng giác

4/ sinx + cosx + + 1 sin 2x + cos 2x = 0 [ĐH-khối B-2005]

x π

x π

⎛ ⎞⎟

8/ cos 3x + cos 2x − cosx− = 1 0 [ĐH-khối D-2006]

9/ cos 3x − 4 cos 2x + 3 cosx − = 4 0 [ĐH-khối D-2002]

x

π π

(1+2 sin ) cosx x = +1 sinx +cosx [CĐ-khối A,B,D-2009]

14/ (1 2sin ) cos+ x 2 x= +1 sinx+cosx (CĐ−09)

16/ (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x – sinx = 0 (B−10)

17/ sin 2x− cos 2x+ 3sinx− cosx− = 1 0 (D−10)

18/ 4cos5

2

x

cos32

24/ 2(cosx+ 3 sin ) cosx x=cosx− 3 sinx+1.(B−12)

25/ sin3x + cos3x – sinx + cosx = 2cos2x (D−12)

26/ 2cos2x + sinx = sin3x (CĐ−12)

Phương trình lượng giác 31 GV: Phạm Bắc Tiến −0939319183

Ví dụ 12: Giải phương trình sin2x(tanx – 1) = cosx(5sinx – cosx) – 2

Giải

Điều kiện: cosx ≠ 0 Chia hai vế của phương trình cho cos2x ta được: tan2x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan2x)

⇔ tan3x – tan2x = 5tanx – 3 – 2 tan2x

⇔ tan3x + tan2x – 5tanx + 3 = 0 ⇔ tanx = 1 ∨ tanx = −3

y tanx = −3 ⇔ tanx = tanα (với tanα = −3) ⇔ x = α + kπ, k∈Z

y tanx = 1 ⇔ x =

4

π + kπ, k∈Z

BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ Bài 1: Giải các phương trình sau:

1/ 2sin2 x−s inx 1=0− 2/ cos2x+4cosx− =5 0 3/ 2 tan2x−5 tanx+ =3 0 4/ sin2x−4sinx+ =3 0 5/ cos 22 x+cos2x− =2 0 6/ cot2x+3cotx+ =2 0

Bài 2: Giải các phương trình sau:

1/ 6cos2x+5sinx− =2 0 2/ 2cos2 x+3sinx− =3 0 3/ 2cos2x+5sinx− =4 0 4/ cos2x + sinx + 1= 0 5/ 6 − 4cos2x −9sinx = 0 6/ 2sin2x+cos2x+sinx-1=0

Bài 3: Giải các phương trình sau:

1/ cos2x = cosx 2/ cos2x = sinx 3/ cos2x− 2sinx+ = 3 0 4/ sin2x + cos2x + cosx = 0 5/ sin2x – 2cos2x+cos2x=0 6/ 2sin2x+4sinx−cos2x= −1 7/ cos2x− 3cosx+ = 2 0 8/ 3cos 2x+ 8sinx− = 5 0 9/ 5cos2x+7sinx− =7 0 10/ cos2x+ 9cosx+ = 8 0 11/ cos2x− 3sinx= 2 12/ cos2x+ cosx− = 2 0

Bài 4: Giải các phương trình sau:

1 2cos 2x+ cosx= 1 2 4cos 2x+4sin2x+4sinx=1

3 cos 2x+ 3sinx− = 2 0 4 cos 2 sin 1

2

x

5 cos 2x− 2cosx− = 3 0 6.cos 2x− sinx= 0

7.cos 2x+ 5sinx+ = 2 0 8.cos 2x+ 9cosx+ = 5 0

Bài 5: Giải các phương trình sau:

Ngày đăng: 17/04/2016, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w