1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra Chat luong Toan 8-HK II (so 38)

2 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sai Câu 3 1 điểm Cho hình lăng trụ đứng, hãy lựa chọn công thức đúng để tính: a.. Diện tích xung quanh, biết chu vi đáy CVđ và chiều cao h A.. Diện tích toàn phần A.. 8S.h Phần II: BÀI T

Trang 1

Họ và Tên: Đề số 38:

Kiểm tra Trắc nghiệm và tự luận Môn Toán lớp 8 – Chất lượng HK II

Phần I: CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Câu 1 (1 điểm) Với ba số a, b và c > 0, các khẳng định sau là đúng hay sai ?

a Nếu a ≥ b thì a.c ≥ b.c và

c

b c

a

A Đúng B Sai

b Nếu a ≤ bthì a.c ≤ b.c và

c

b c

a

A Đúng B Sai

Câu 2 (1 điểm) Với ba số a, b và c < 0, các khẳng định sau là đúng hay sai ?

a Nếu a > b thì a.c < b.c và

c

b c

a <

A Đúng B Sai

b Nếu a < b thì a.c > b.c và

c

b c

a >

A Đúng B Sai

Câu 3 (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng, hãy lựa chọn công thức đúng để tính:

a Diện tích xung quanh, biết chu vi đáy CVđ và chiều cao h

A

2

1

CVđ.h B CVđ.h C 2CVđ.h D 4CVđ.h

b Diện tích toàn phần

A STP = SXQ + SĐÁY B STP = SXQ + 2SĐÁY

C STP = 2SXQ + SĐÁY D STP = 2SXQ + 2SĐÁY

c Thể tích, biết diện tích đáy bằng S và chiều cao h

A

3

1

S.h B.S.h C 3S.h D 8S.h

Phần II: BÀI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

Câu 4 (2 điểm) Tìm các số tự nhiên m thoả mãn bất phương trình:

a 3(4n – 5) < 2n + 27

A n = 0, n = 1 B n = 2, n = 3

C n = 4 D Cả A, B, C đều thoả mãn

b (n + 2)2 – 40 < (n – 3)(n + 3)

A n = 0, n = 1 B n = 2, n = 3

C n = 4, n = 5, n = 6 D Cả A, B, C đều thoả mãn Câu 5 (1 điểm) Hai người cùng khởi hành một lúc từ A để đến B, đường dài 60km Vận

tốc người thứ nhất 12km/h, vận tốc người thứ hai 15km/h Hỏi sau lúc khởi hành bao lâu thì người thứ thứ nhất cách B một quãng đường gấp đôi khoảng cách từ người thứ hai đến B

A 3h20’ B 3h30’ C 3h40’ D 3h50’

Trang 2

Câu 6 (2 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCDA1B1C1D1 Biết AB = 3cm, AA1 = 6cm và

SAA1C1C = 30cm2

a Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật

A 78cm2 B 80cm2 C 82cm2 D 84cm2

b Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

A 102cm2 B 104cm2 C 106cm2 D 108cm2

Câu 7 (1 điểm) Cho ABC, điểm D thuộc cạnh BC Vẽ DM // AC (M ∈AB), DN // AB (N ∈ AC) Biết SBMD = a2; SDNC = b2 , Khẳng định SABC = (a + b)2 là đúng hay sai ?

A Đúng B Sai

PHẦN III: BÀI TỰ LUẬN

Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình: |x – 1| + |x – 3| = 2

Ngày đăng: 04/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w