1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Văn 7 Tuần 37( NHUNG)

11 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các biện pháp tu từ được cấu tạo theo quan hệ liên tưởng Ðặc điểm chung của những biện pháp thuộc nhĩm này là trong văn cảnh cụ thể, từ ngữ cĩ hiện tượng chuyển đổi ý nghĩa lâm thời.. T

Trang 1

Lê Thị Nhung- giáo viên trường THCS Bảo Cường-Định Hố –Thái Nguyên.

Tuần 37: Ngày soạn: /04/ 2011 Tiết 137: Ngày giảng: /04/ 2011 CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG MỘT SỐ BIỆN PHÁP TU T Ừ TRONG CA DAO ĐỊA PHƯƠNG.

A-Mục tiêu c ần đạt.

-Biết cách khắc phục một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của phát âm địa phương.Cĩ ý thức rèn luyện ngơn ngữ chuẩn mực

-Lưu ý : học sinh đã được học cách phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương ở lớp 6 và học kỳ I lớp 7

Trọng tâm:

1-Kiến thức : Một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương

2-Kĩ năng : Phát hiện và sửa lỗi chính tả thường thấy ở địa phương

3- Thái độ: Đúng đắn khi học bài

II-ChuÈn bÞ cđa thÇy –trß

-Thày: SGK + SGV + giáo án.,sưu tầm tư liệu

-Trị: SGK+ Vở ghi

-Phương pháp: Đàm thoại , diễn giảng, phát vấn

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp : 1 phút 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p ? Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiêu:Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho hs

-Phương pháp: thuyết trình

-Thời gian: 1p

3 Giới thiệu bài mới.1 phút

A Các biện pháp tu từ được cấu tạo theo quan hệ liên tưởng

Ðặc điểm chung của những biện pháp thuộc nhĩm này là trong văn cảnh cụ thể, từ ngữ cĩ hiện tượng chuyển đổi ý nghĩa lâm thời Tức là, nghĩa của từ ngữ vốn biểu thị đối tượng này được lâm thời chuyển sang biểu thị đối tượng khác, dựa trên cơ sở của hai mối quan hệ liên tưởng: liên tưởng tương đồng và logic khách quan Mặc dù so sánh khơng phải là hiện tượng chuyển nghĩa nhưng nĩ là cơ sở của nhiều biện pháp tu từ trong nhĩm này

I- So Sánh 1- Khái niệm:

So sánh tu từ là cách cơng khai đối chiếu hai hay nhiều đối tượng cĩ một nét tương đồng nào đĩ về hình thức bên ngồi hay tính chất bên trong để gợi ra hình ảnh cụ thể, những cảm xúc thẩm mĩ trong nhận thức của người đọc, người nghe Ví dụ:

Cơng cha như núi thái sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra ( Ca dao )

- Ðơi ta như cá ở đìa Ngày ăn tản lạc, tối dìa ngủ chung

Trang 2

- Ðứt tay một chút chẳng đau

Xa nhau một chút như dao cắt lòng.

2- Cấu tạo:

1.2-Hình thức: Bao giờ cũng công khai phô bày hai vế :

- Vế so sánh

- Vế được so sánh

Vế so sánh Cơ sở so sánh Từ so sánh Vế được so sánh

2.2- Nội dung: Các đối tượng nằm trong hai vế là khác loại nhưng lại có nét tương đồng nào

đó, tạo thành cơ sở cho so sánh tu từ Nếu nét giống nhau này thể hiện ra cụ thể bằng từ ngữ ( cơ sở giống nhau) thì ta có so sánh nổi; nếu nét giống nhau này không thể hiện ra cụ thể bằng

từ ngữ thì ta có so sánh chìm

3- Chức năng :

So sánh tu từ có hai chức năng là nhận thức và biểu cảm.Biện pháp tu từ này được vận dụng rộng rãi trong nhiều phong cách khác nhau như :khẩu ngữ, chính luận, thông tấn, văn chương,

II- Ẩn dụ tu từ :

1- Khái niệm: Ẩn dụ là cách lâm thời lấy tên gọi biểu thị đối tượng này để chỉ đối tượng kia dựa vào nét tương đồng giữa hai đối tượng Ví dụ:

Tưởng nước giếng sâu nối sợi dây dài

Ai ngờ giếng cạn tiếc hoài sợi dây ( Ca dao )

2- Cấu tạo:

2.1- Hình thức: Ẩn dụ tu từ chỉ phô bày một đối tượng- đối tượng dùng để biểu thị- còn đối tượng định nói đến- được biểu thị- thì dấu đi, ẩn đi, không phô ra như so sánh tu từ

2.2- Nội dung: Ẩn dụ tu từ cũng giống như so sánh tu từ (do đó người ta còn gọi là so sánh ngầm), nghĩa là cần phải liên tưởng rút ra nét tương đồng giữa hai đối tượng Những mối quan

hệ liên tưởng tương đồng thường được dùng để cấu tạo ẩn dụ tu từ là: tương đồng về màu sắc, tương đồng về tính chất, tương đồng về trạng thái, tương đồng về hành động, tương đồng về cơ cấu

Trang 3

3- Chức năng : Ẩn dụ tu từ có hai chức năng: biểu cảm và nhận thức Biện pháp tu từ này cũng được dùng rộng rãi trong các PCCN tiếng Việt

III- Nhân hoá :

1- Khái niệm: Nhân hoá là một biến thể của ẩn dụ tu từ, trong đó người ta lấy những từ ngữ

biểu thị những thuộc tính, hoạt động của người dùng để biểu thị hoạt động của đối tượng khác loại dựa trên nét tương đồng về thuộc tính, về hoat động giữa người và đối tượng không phải là người Ví dụ:

Những chị luá phất phơ bím tóc Những cây tre bá vai nhau thì thầm đứng học

Ðàn cò trắng

Khiêng nắng qua sông ( Trần Ðăng Khoa )

2- Cấu tạo :

2.1- Hình thức:

+ Dùng những từ chỉ tính chất, hoạt động của người để biểu thị những tính chất, hoạt động của đối tượng không phải là người Ví dụ:

Ðây những tháp gầy mòn vì mong đợi Những đền xưa đổ nát dưới thời gian Những sông vắng lê mình trong bóng tối

Những tượng đài lở lói rỉ rên than ( Chế Lan Viên)

+ Xem đối tượng không phải là người như con người để tâm tình trò chuyện Ví dụ:

Ðêm nằm than thở, thở than

Gối ơi hỡi gối, bạn lan đâu rồi? ( Ca dao)

2.2- Nội dung: Dựa trên sự liên tưởng nhằm phát hiện ra nét giống nhau giữa đối tượng không phải là người và người

3- Chức năng: Nhân hoá có hai chức năng: nhận thức và biểu cảm Nhân hoá được dùng rộng rãi trong các phong cách : khẩu ngữ, chính luận,văn chương

Ngoài ra còn có biện pháp vật hoá Ðó là cách dùng các từ ngữ chỉ thuộc tính, hoạt động của loài vật, đồ vật sang chỉ những thuộc tính và hoạt động của con người Biện pháp này thường được dùng trong khẩu ngữ và trong văn thơ châm biếm Ví dụ:

Gái chính chuyên lấy được chín chồng

Trang 4

Vo viên bỏ lọ gánh gồng đi chơi,

Ai ngờ quang đứt lọ rơi

Bị ra lổm ngổm chín nơi chín chồng ( Ca dao)

IV- Ðiệp ngữ:

1-Khái niệm : Ðiệp ngữ là biện pháp lặp đi lặp lại những từ ngữ nào đĩ nhằm mục đích mở rộng, nhấn mạnh ý nghĩa hoặc gợi ra những cảm xúc trong lịng người đọc

Cũng cờ, cũng biển cũng cân đai

Cũng gọi ơng nghè cĩ kém ai ( Nguyễn Khuyến )

2-Hình thức Cĩ một số hình thức điệp như : điệp ngữ nối tiếp, điệp ngữ cách quãng

V- Tương phản:

1- Khái niệm: Tương phản là biện pháp tu từ dùng các từ ngữ biểu thị những khái niệm đối lập nhau cùng để xuất hiện trong một văn cảnh nhằm mục đích làm rõ hơn đặc điểm của đối tượng được miêu tả Ví dụ:

O du kích nhỏ giương cao súng Thằng Mỹ lênh khênh bước cúi đầu

Ra thế to gan hơn béo bụng

Anh hùng đâu cứ phải mày râu ( Tấm ảnh - Tố Hữu )

2- Chức năng : Tương phản cĩ chức năng nhận thức và biểu cảm Biện pháp này được dùng nhiều trong các ph*CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

1.Củng cố: Nội dung bài

2 Dặn dò:

- Soạn bài “Chương trình đại phương (phần tiếng Việt)

* RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

…………

………

………… ………

-@ -Tuần 37: Ngày soạn: 08 /05/ 2011 Tiết 138: Ngày giảng: 09 /05/ 2011

Trang 5

CHƯƠNG TRèNH ĐẠI PHƯƠNG: HƯỚNG DẪN SƯU TẦM TỤC NGỮ, THÀNH NGỮ,CA DAO ĐỊA PHƯƠNG

A-Mục tiờu c ần đạt.

1-Kiến thức : HS biết một số tục ngữ, ca dao địa phương.

2-Kĩ năng : Cỏch thức sưu tầm.Sưu tầm ở sỏch bỏo địa phương, hỏi người già .

3- Thỏi độ: Nghiờm tỳc khi sưu tầm

II-Chuẩn bị của thầy –trò

-Thày: SGK + SGV + giỏo ỏn.,sưu tầm tư liệu

-Trũ: SGK+ Vở ghi

-Phương phỏp: Đàm thoại , diễn giảng, phỏt vấn

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp : 1 phỳt 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p ? Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiờu:Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

-Phương phỏp: thuyết trỡnh

-Thời gian: 1p

3 Giới thiệu bài mới.1 phỳt

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Ghi bài

Hoạt động 2: I Noọi dung.

-Mục tiờu: Yờu cầu của việc sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương Cỏch thức sưu tầm tục ngữ,

ca dao địa phương

-Phương phỏp: Vấn đỏp, giải thớch, minh hoạ,phõn tớch,nờu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 35p

HOAẽT ẹOÄNG 1: Hửụựng daón HS tỡm hi ể u

?Cỏch thực hiện tiết chương trỡnh địa

phương ?

- Sưu tầm trờn sỏch bỏo địa phương

- Hỏi người già

-HS lắng nghe -Tỏi hiện , gợi tỡm

-Đại diện tổ trỡnh bày trước lớp

-HS nhận xột , nờu ý kiến

-HS bỡnh giảng , theo hướng dẫn và gợi ý của GV

I Noọi dung.

-Thầy ,cụ giỏo tổng kết , đỏnh giỏ bài tập sưu tầm ca dao, tục ngữ, dõn ca địa phương

II-Học sinh trỡnh bày trước lớp.

III- Giỏo viờn sưu tầm ca dao, tục ngữ, thành ngữ.

Tục ngữ : là những cõu núi dõn gian ngắn gọn, ổn định, cú nhịp điệu, hỡnh ảnh, thể hiện kinh

nghiệm của nhõn dõn về mọi mặt (Tự nhiờn, lao động, sản xuất, xó hội), được nhõn dõn ta vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng núi hằng ngày đõy là 1 thể loại văn học dõn gian Cần phõn biệt tục ngữ và thành ngữ

• Năng nhặt chặt bị

• Nước chảy, hoa trụi, bốo dạt

• Ngưu tầm ngưu, mó tầm mó

• Trỏnh vỏ dưa gặp vỏ dừa

Trang 6

• Nhà giàu đứt tay bằng ăn mày xổ ruột

• Nói một đàng, làm một nẻo

• Nhất quỷ nhì ma

• Nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà

• Trăm đường tránh không khỏi số

• Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn

• Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

• Trăm nghe không bằng một thấy

Thành ngữ : là những cụm từ mang ngữ nghĩa cố định (phần lớn không tạo thành câu

hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp) (không thể thay thế và sửa đổi về mặt ngôn từ) và độc lập riêng

rẽ với từ ngữ hay hình ảnh mà thành ngữ sử dụng, thành ngữ thường được sử dụng trong việc tạo thành những câu nói hoàn chỉnh Cần phân biệt thành ngữ và tục ngữ

• Ăn chay nằm mộng

• Ăn chắc mặc bền

• Ăn chực nằm chờ

• Ăn chưa no lo chưa tới

• Ăn chung ở lộn

• Ăn chung máng, ở chung chuồng

• Ăn cơm chúa múa tối ngày

• Ăn cơm có canh, tu hành có ban

• Ăn cơm thiên hạ

• Ăn đất nằm sương

• Ăn đói mặc rách

• Ăn đong ở đợ

• Ăn gan uống máu

• Ăn giập miếng trầu

• Ăn gửi nằm chờ

• Ăn hương ăn hoa

Ca dao : (歌謠) là một từ Hán-Việt, theo từ nguyên, ca là bài hát có chương khúc, giai điệu; dao là bài hát ngắn, không có giai điệu, chương khúc Ca dao là một bộ phận lớn của nền Văn học dân gian Việt Nam

-Ca dao lao động: là phần lời cốt lõi của dân ca lao động Những bài ca lao động tồn tại như là một bộ phận của quá trình lao động

Trời mưa trời gió đùng đùng

Bố con ông Nùng đi gánh phân trâu

Đem về trồng bí trồng bầu

Trồng ngô, trồng lúa, trồng rau, trồng cà

-Ca dao ru con: Hát ru có từ lâu đời và rất phổ biến, lời hát ru phần nhiều là những câu ca dao

có sẵn

Cái ngủ mày ngủ cho lâu

Mẹ mày đi cấy ruộng sâu chưa về

-Ca dao trào phúng, bông đùa

Lỗ mũi mười tám gánh lông

Chồng yêu chồng bảo râu rồng trời cho

Đêm nằm thì ngáy o o

Chồng yêu chồng bảo ngáy cho vui nhà

Đi chợ thì hay ăn quà

Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm

Trang 7

Trờn đầu những rỏc cựng rơm

Chồng yờu chồng bảo hoa thơm rắc đầu

Hoạt động 3:Củng cố.

-Mục tiờu:HS khỏi quỏt và khắc sõu kiến thức vừa học

-Phương phỏp: Hỏi đỏp

-Thời gian: 3p

*CUÛNG COÁ- DAậN DOỉ:

1.Cuỷng coỏ: Noọi dung baứi

2 Daởn doứ:

-Về nhà sưu tầm tiếp cỏc cõu ca dao, tục ngữ, dõn ca theo hướng dẫn

* RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

…………

………

………… ………

-@ -Tuaàn 37 Ngaứy soaùn : 08/05/ 2011 Tieỏt 139 Ngaứy daùy : 09/05/ 2011

CHƯƠNG TRèNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG

( BÀI 34 PHẦN TIẾNG VIỆT)

A.Mụ c tiờu cầ n đạt: Giỳp HS

1- Kiến thức: Một số lỗi chớnh tả do ảnh hưởng của cỏch phỏt õm địa phương

2-Kĩ năng: Phỏt hiện và sửa lỗi chớnh tả do ảnh hưởng của cỏch phỏt õm thường thấy ở địa phương

3-Thỏi độ: Nghieõm tuực khi học bài

B Chu ẩ n b ị của thầy và trũ :

-Thầy: SGK + SGV, vụỷ soaùn

-Trũ: SGK + vụỷ ghi

-Phửụng phaựp: Thuyeỏt trỡnh, nhoựm, phaựt vaỏn

C.Tieỏn trỡnh leõn lụựp

1 OÂồn ủũnh toồ chửực 7

2 Ki ể m tra baứi cuừ: ? Leõn baỷng ghi ra moọt soỏ loói chớnh taỷ thửụứng gaởp.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiờu:Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

-Phương phỏp: thuyết trỡnh

-Thời gian: 1p

3.Baứi mụựi: ( Đề đỏp ỏn của phũng giỏo dục )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Ghi bài

Hoạt động 2: Baứi hoùc.

-Mục tiờu: Một số lỗi chớnh tả do ảnh hưởng của cỏch phỏt õm địa phương.Phỏt hiện và sửa

lỗi chớnh tả do ảnh hưởng của cỏch phỏt õm thường thấy ở địa phương

-Phương phỏp: Vấn đỏp, giải thớch, minh hoạ,phõn tớch,nờu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 35p

Trang 8

Hoạt động 1: Nội dung luyện tập.

Học sinh chọn một bài thơ hoặc một đoạn

văn bản hay để chép

? Học sinh lên bảng viết những phụ âm dễ

mắc trong bài?

1- Đối với các tỉnh miền Bắc Các phụ âm

đầu dễ mắc:tr/ch, s/x,r/d/gi,l/n

2-Đối với các tỉnh miền Trung, Nam

-Phụ âm cuối: c/t, n/ng

-Dấu thanh dễ mắc: Hỏi, ngã

-Nguyên âm dễ mắc:i/iê, o/ô

-Phụ âm đầu dễ mắc: v/d

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài tập 1.

? Điền một chữ cái, một dấu thanh hoặc

một vần vào chỗ trống

? Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống.( giành, dành)

? Điền các từ sĩ hay sỉ vào chỗ thích hợp.

Bài tập2: Học sinh tự làm.

Bài tập 3:

? Đặt câu với mỗi từ lên, nên?

-Vì tơi lười học, nên tơi học kém

-Đường lên Tây Bắc xa nghìn trùng

? Đặt câu với từ vội, dội?

-Tớ khơng đi chơi cùng bạn được, tớ đang

vội , bạn thơng cảm nhé

-Nĩ bị người ta dội cả xơ nước bẩn vào

HS lên bảng làm bài

HS lên bảng làm theo yêu cầu của giáo viên

HS đối chiếu bài làm của mình

HS trao đổi bài cho nhau

để tìm ra lỗi

nhĩm làm bài tập 2

HS lên bảng đặt câu

I-Nội dung luyện tập.

1- Đối với các tỉnh miền Bắc Các phụ âm đầu dễ mắc:tr/ch, s/x,r/d/gi,l/n 2-Đối với các tỉnh miền Trung, Nam

-Phụ âm cuối: c/t, n/ng -Dấu thanh dễ mắc: Hỏi, ngã

-Nguyên âm dễ mắc:i/iê, o/ô

-Phụ âm đầu dễ mắc: v/d

II.Luyện tập.

1-Điền vào chỗ trống.

a.Điền ch hay tr vào chỗ trống.

…ân lí ;

…ân trọng

…ân thành

b Điền dấu hỏi hoặc ngã.

Mâu chuyện

Thân mâu

Tình mâu tử

Mâu bút chì

c.Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống.( giành, dành).

…dụm

Để…

Tranh…

…độc lập

d Điền các từ sĩ hay sỉ vào chỗ thích hợp.

Liêm…

Dũng…

…khí

…vả

2-Tìm từ theo yêu cầu 3-Đặt câu:

Trang 9

BT: Học sinh viết bài và làm bài tập giỏo

viờn thu vở chấm bài 10 em tại lớp

HS làm bài tập giỏo viờn giao

Hoạt động 3:Củng cố.

-Mục tiờu:HS khỏi quỏt và khắc sõu kiến thức vừa học

-Phương phỏp: Hỏi đỏp

-Thời gian: 3p

4.Cuỷng coỏ: Nhaộc nhụỷ caực em

5.Daởn doứ: Về heứ chaờm chổ oõn baứi.

*Rỳtkinhnghiệm:

………

………

-@ -Tuaàn 37 Ngaứy soaùn : 09/05/ 2011 Tieỏt 140 Ngaứy daùy : 10/05/ 2011 TRẢ BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP CUỐI HỌC Kè II A.Mụ c tiờu cầ n đạt: Giỳp HS 1- Kiến thức: Giuựp hoùc sinh xaực ủũnh ủửụùc nhửừng vaỏn ủeà ủaừ laứm ủửụùc vaứ chửa laứm ủửụùc trong baứi kieồm tra hoùc kỡ II ủeồ ruựt kinh nghieọm cho nhửừng baứi kieồm tra sau.: 2-Kĩ năng: Laứm baứi taọp, toồng hụùp caực phaõn moõn 3-Thỏi độ: Nghieõm tuực vaứ coỏ gaộng khi laứm baứi kieồm tra B Chu ẩ n b ị của thầy và trũ : -Thầy: Baứi ủaừ chaỏm, nhửừng loói HS thửụứng maộc -Trũ: Naộm vửừng yeõu caàu cuỷa ủeà ủeồ kieồm tra laùi baứi laứm cuỷa mỡnh -Phửụng phaựp: Thuyeỏt trỡnh, nhoựm, phaựt vaỏn C.Tieỏn trỡnh leõn lụựp 1 OÂồn ủũnh toồ chửực 7

2 Ki ể m tra baứi cuừ: Kiểm tra vở của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiờu:Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

-Phương phỏp: thuyết trỡnh

-Thời gian: 1p

3.Baứi mụựi: ( Đề đỏp ỏn của phũng giỏo dục )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Ghi bài

Hoạt động 2: Baứi hoùc.

-Mục tiờu: Yờu cầu đọc và chữa lỗi.

-Phương phỏp: Vấn đỏp, giải thớch, minh hoạ,phõn tớch,nờu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 35p

HOAẽT ẹOÄNG 1: I-ẹoùc ủeà baứi thi- hửụựng

daón ủaựp aựn.

Trang 10

-Yeõu caàu HS ủoùc laùi ủeà vaứ hửụựng daón ủaựp

aựn

? ẹeà kieồm tra toồng hụùp cuoỏi naờm khaực vụựi

baứi kieồm tra thửụứng kỡ ụỷ ủieồm naứo?

-Noọi dung, hỡnh thửực

? ẹoùc yeõu caàu cuỷa moói ủeà?

HOAẽT ẹOÄNG 2:

- Gv nhận xét chung về bài làm của h/s

bài

* Ưu điểm :

- Đa số nắm đợc yêu cầu của đề

- Bài viết tơng đối tốt

- Đa số h/s làm đúng yêu cầu

- Hình thức bài làm tơng đối sạch, đẹp

* Nh ợc điểm :

1.Teõn rieõng khoõng vieỏt hoa Chữ xấu, viết

tắt, sơ sài, lủng củng

2 Chớnh taỷ: t/ c; n/ ng; ửu/ ieõu (Hoaứng

Hieỏu, Vửụng Hieỏu, Chung, Taõm, Anh)

3 Duứng tửứ khoõng chớnh xaực Cha bám sát

vào từ ngữ, các biện pháp liệt kê - Nắm kiến

thức cha chắc Đọc đề, hiểu đề đa dẫn chứng

cha chính xác

4 Caõu khoõng roừ nghúa:

5.Dieón ủaùt luỷng cuỷng: Nhiều bài viết còn lan

man, cha tập trung vào nội dung đề yêu cầu

- Kĩ năng làm bài còn yếu: phần lớn kể lể,

liệt kê dẫn chứng, ít biết sử dụng lí lẽ, để lập

luận

- Diễn đạt yếu, vụng về, cá biệt 1 số bài còn

gạch đầu dòng

- Trình bày bài còn thiếu thẩm mĩ:

- Nội dung bài viết sơ sài

- Nhiều đoạn văn viết không phù hợp với nội

dung câu ca dao cần phân tích

- Học sinh đối chiếu bài làm của mình với

HS đọc bài

-HS nghe  uốn nắn

HS lắng nghe

HS đối chiếu bài làm của mỡnh

HS trao đổi bài cho nhau

để tỡm ra lỗi

HS lắng

-Toồng hụùp caỷ vaờn, tieỏng vieọt, taọp laứm vaờn

II- Sửỷa chửừa loói:

* Ưu điểm :

- Đa số nắm đợc yêu cầu của

đề

- Bài viết tơng đối tốt:

- 80% h/s làm đúng yêu cầu

- Hình thức bài làm tơng đối sạch, đẹp

* Nh ợc điểm :

1.Teõn rieõng khoõng vieỏt hoa

2 Chớnh taỷ: t/ c; n/ ng; ửu/ ieõu

3 Duứng tửứ khoõng chớnh xaực:

4 Caõu khoõng roừ nghúa: 5.Dieón ủaùt luỷng cuỷng:

Ngày đăng: 31/10/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1- Hình thức: Ẩn dụ tu từ chỉ phô bày một đối tượng- đối tượng dùng để biểu thị- còn đối  tượng định nói đến- được biểu thị- thì dấu đi, ẩn đi, không phô ra như so sánh tu từ - Văn 7 Tuần 37( NHUNG)
2.1 Hình thức: Ẩn dụ tu từ chỉ phô bày một đối tượng- đối tượng dùng để biểu thị- còn đối tượng định nói đến- được biểu thị- thì dấu đi, ẩn đi, không phô ra như so sánh tu từ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w