1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHUYÊN đề các PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

19 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 849 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN NGƯỜI VIẾT: PHÙNG THỊ ĐIỆP... LỜI MỞ ĐẦU Trong đề thi tốt nghiệp THPT , đề thi tuyển sinh Đại học - Cao đẳng hàng năm của Bộ GD&ĐT bài

Trang 1

MÔN TOÁN

CHUYÊN ĐỀ: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

NGƯỜI VIẾT: PHÙNG THỊ ĐIỆP

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

Trong đề thi tốt nghiệp THPT , đề thi tuyển sinh Đại học - Cao đẳng hàng năm của

Bộ GD&ĐT bài toán tích phân hầu như không thể thiếu,là câu IV trong đề thi Tính tích phân là một trong những bài toán khó vì nó cần đến sự áp dụng linh hoạt của định nghĩa, các tính chất , các phương pháp tính của tích phân Tuy nhiên các đề thi Đại học -Cao đẳng gần đây câu tính tích phân lại không quá khó cho nên trong quá trình giảng dạy tôi

cố gắng dạy chi tiết ,cụ thể từng phương pháp để học sinh của tôi có thể đạt điểm tối đa trong câu hỏi này.Và tôi đã viết chuyên đề “CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN”

để đưa ra một số phương pháp hay dùng khi tính tích phân giúp các em nhân diện và đưa

ra cách giải một cách nhanh nhất

Chuyên đề gồm 3 phần:

Phần 1: Hệ thống kiến thức cơ bản

Phần 2: Các phương pháp tính tích phân

Phần 3: Tuyển tập các bài tính tích phân trong các đề thi đại học

Chuyên đề dùng giảng dạy ôn thi Tốt nghiệp THPT ,ĐH, CĐ cho học sinh khối 12.

Thời gian giảng dạy chuyên đề này cho học sinh khối 12 khi ôn thi ĐH, CĐ là 6 tiết học chuyên đề và 6 tiết học ở nhà.

Mặc dù rất cố gắng, nhưng do thời gian và khả năng có hạn nên bài viết khó tránh khỏi những thiếu sót Tối rất mong nhận được sự góp ý của quí thầy cô, bạn bè đồng nghiệp và các em học sinh để chuyên đề được hoàn thiện hơn và trở thành tài liệu có ích trong giảng dạy và học tập

Trang 3

Phần I: Kiến thức cơ bản

1 Định nghĩa tích phân

Cho hàm số f x liên tục trên [a b; ].Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f x trên đoạn [

;

a b] Hiệu số F b( )- F a( ) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên [

;

a b] của hàm số f x  kí hiệu  

b

a

f x dx

       

b

a

b

a

 Chú ý : Tích phân  

b

a

f x dx

 chỉ phụ thuộc vào a ,b và hàm số f x( ) mà không phụ thuộc vào cách ký hiệu biến số tích phân Vì vậy ta có thể viết

       

F bF a f x dxf t dt

2 Các tính chất của tích phân:

Giả sử các hàm f x  và g x  liên tục trên các khoảng K và a, b , c là 3 điểm của

K, dựa vào định nghĩa tích phân ta có các tính chất sau:

Tính chất 1:   0

a

a

f x dx 

Tính chất 2:    

f x dx f x dx

Tính chất 3:    

kf x dx k f x dx

f xg x dxf x dxg x dx

f x dxf x dxf x dx

Tính chất 6: Nếu f x    0, xa b;  thì   0

b

a

f x dx 

Tính chất 7: Nếu f x  g x , xa b;  thì    

f x dxg x dx

3.Bảng nguyên hàm, tích phân

Trang 4

Nguyên hàm của những

hàm số sơ cấp Nguyên hàm của những hàm số

thường gặp

Nguyên hàm của những hàm số hợp

dx x C 

 

1

1 1

x

 

dx

x C x

e dx e C

0 1

ln

x

a

cosxdxsinx C

sinxdx cosx C

2

1

tan cos x dxx C

2

1

cot sin x dx x C

  1 

a

1 1

1 1

ax b

a

 

1

dx

ax b C x

1

a

  1  

cos ax b dx sin ax b C

a

  1  

a

2

tan cos ax bdxa ax b C

2

cot sin ax bdx a ax b C

du u C 

 

1

1 1

u

 

du

u C u

e du e C

0 1

ln

u

a

 cosudusinu C

 sinudu cosu C

2

1

tan cos u duu C

 2

1

cot sin u du u C

Phần II: Các phương pháp tính tích phân

1/Tính tích phân bằng cách sử dung bảng nguyên hàm

Công thức cần nhớ

 

2

2

1

a

Các ví dụ

Ví dụ 1 :Tính tích phân : a )

2

ln

e

e

dx I

 b)

ln3

3

0 ( 1)

x x

e dx I

e

Giải

Trang 5

a)

2

2

ln

ln ln ln 2 ln

e

e e e

x

1

ln 3 2

0 0

1

1 2

x

Ví dụ 2: Tính tích phân

0

1 2sin

1 sin 2

x

x

2 sin 0 ( x cos ) cos

Giải

a)

4

ln 1 sin 2 ln 2

0

b)

sin

sin

1 cos 2 sin

2

x

x

x

x

Ví dụ 3 Tính tích phân 4 3

0

cos (sin cos )

x

Hướng dẫn

ĐS: 3

8

I 

2 1

2 0

1 1

x

x

 (KD-2013)

Giải

Trang 6

1

1 2 0

(Khi tính các tích phân dạng này học sinh tỏ ra lúng túng khi đưa f x dx dF x( )  ( ) Làm thật nhiều bài tập các em sẽ rút ra kinh nghiệm làm bài thôi)

Bài tập tự luyện : Tính các tích phân

1

2

3

sin xcos xdx

 2

2

3

sin xcos xdx

 3. 4

0

tgxdx

4

4

6

cot gxdx

 5 6

0

1 4sin xcosxdx

 6 1

sin(ln )

e

x dx x

7 2

1

2

0

x

exdx

 8

2

3

sin xcos xdx

 9

2 sin

4

x

e cosxdx

10

2

4

sin

cosx

1 2 0

x

exdx

 12

2

3

sin xcos xdx

13

2

3

sin xcos xdx

 14 2

0

sin

1 3

x dx cosx

sin(ln )

e

x dx x

2/ Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

Đổi biến số loại 1:

Để tính tích phân [ ( )] ( )/

b

a

f u x u x dx

 ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Đặt t = u(x) và tính dt u x dx /( )

Bước 2 Đổi cận: x a  t u a ( ), x b  t u b ( )

Bước 3 [ ( )] ( )/ ( )

b

a

f u x u x dx f t dt

Trang 7

* Một số dấu hiệu dẫn tới việc lựa chọn ẩn phụ:

Hàm f x( ,( ( )) ) x n t( )x

Hàm f x( ,n( ))x Đặt tn( )x

Hàm f x( ,n( ),x m( ))x Đặt tmn( )x

f x

2

x

t 

 Các ví dụ

Ví dụ 1: Tính tích phân a/ I =

3

0 1

xx dx

 b/

1

0 2

I xx dx (KB-2013)

Giải:

Đặt t = 1x2 t2  1 x2 2tdt2xdx

Đổi cận: 1

Khi đó

2 1

b/ Hướng dẫn Đặt t 2 x2 Đ/s 2 2 1

3

0

sin

x

x

Giải

Đặt t cosxdt sin xdx

Đổi cận :

Trang 8

1

2

Ví dụ 3 : Tính tích phân

2 3 1

dx I

Hướng dẫn

Đặt t6 x

2 2 3 2 6 2 5 6ln

2

Bài tập tự luyện : Tính các tích phân

1

1

2

0

1

x xdx

 2

1

2 0

1

xx dx

1

3 2 0

1

x xdx

4

3

x

dx

x 

 5

1

0 1

xx dx

 6

2 3 1

1

1dx

x x 

7

1

1 ln

e

x

dx x

1

1 3ln ln

e

dx x

 9

1

0 2 1

x dx

x 

10

3 5 3

2

0

2

1

dx x

1

0 1

xx dx

 12 2 2

os 0 sinx.cos

c x

Đổi biến số loại 2:

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b], để tính ( )

b

a

f x dx

 ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Đặt x = u(t) và tính dx u t dt /( )

Bước 2 Đổi cận: x a  t , x b  t

Bước 3 ( ) [ ( )] ( )/ ( )

b

a

f x dx f u t u t dt g t dt

*Lưu ý: Một số dấu hiệu dẫn tới việc chọn ẩn phụ:

Trang 9

2 2

| | os ,0

2 2

| |

a

t a

c t



2 2

| | ot ,0

a x

a x

 hoặc a x

a x

Đặt x a cos 2t

Ví dụ 1 Tính tích phân

1 2

2 0

1 1

x

(Hàm số chứa ( )x nhưng đặt theo cách 1 ta không giải quyết được bài toán này)

Giải

xt t     dxtdt

Đổi cận

1

2

cos

1 sin

t t

6

6 0 0

0

dt t

Vậy

6

I 

Ví dụ 2 Tính tích phân

1 2

01

dx I

x

Giải

xt t     dxxdt

Trang 10

4

2

t

t

Vậy

4

I 

Ví dụ 3 Tính tích phân

2

0

2 2

x

x

Giải

Đặt x 2cos 2tdx 4sin 2tdt

Đổi cận:

0

4 2

8

2

2(1 os2 )

2(1 os2 )

4 2 2

2

 

Bài tập tự luyện: Tính các tích phân

1

1

2

0

1

1x dx

 2

1 2 1

1

2 2dx

1 2 0

1

1dx

x 

4

4

2

0

4 x dx

 5

2 2 2

2

0 1

x dx x

 6.

2

1 4

xx dx

7

2

3

2

dx

x x 

 8.  

1

3 2 0

1 xdx

 9

3 2

3 2

3 3

dx x

 

Đổi biến số Loại 3:

Dựa vào việc đánh giá cận của tích phân và tính chất của hàm số dưới dấu tích phân ta có thể lựa chọn phép đặt ẩn phụ thông thường:

a

a

 có thể lựa chọn việc đặt xt

Với 2

có thể lựa chọn việc đặt x  t

Trang 11

0

 có thể lựa chọn việc đặt x  t

2

0

 có thể lựa chọn việc đặt x 2 t

b

a

I f x dx có thể lựa chọn việc đặt x a b t  

Một số tích phân đặc biệt thường gặp

 2

0

os / sin

os sin

dx

  (Thường Đ/s=

4

 )

a

a

 Nếu f x là hàm lẻ đặt xt Đ/s =0

1

a x a

a

 Nếu f x  là hàm chẵn đặt xt

Ví dụ 1 Tính tích phân

1 2004 1 sinx

Khi gặp tích phân trên ,nhiều học sinh nghĩ đến phương pháp tích phân từng phần song phương pháp đó lại không áp dụng được cho tích phân này

Giải

Viết lại dưới dạng:

Xét tích phân:

0 2004 1 sin

 Đặt x t dxdt

I tt dt x xdx (2) Thay (2) vào (1) ta được I 0

0

osx osx sinx

c

c

Giải

Đặt

2

x  t dxdt

Trang 12

Đổi cận

0

2 0 2

2

Ta có 2

0

4 2

I J

I

Lưu ý chung : khi tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số thì “đổi biến phái đổi cận”

 Bài tập tự luyện : Tính các tích phân

1

1

2012

1

sin x

0

cos

x dx

1

1

cos 1

x

xdx e

 

0

sin

4 os

2 sin

3x 1

xdx

  6.2 13

0

osx osx sinx

c

dx c

7

4

4

os sin

6x 1

dx

 8

2

2 2

os

4 sin

x c x

dx x

 9.

2 2 2

2

.sin

1 2x

dx

 

3/ Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần:

Công thức tích phân từng phần : u( )v'(x) x ( ) ( ) ( ) '( )

b a

x du x v xv x u x dx

Tích phân các hàm số dễ phát hiện u và dv

Loại 1:

sin ( )

ax

ax

f x cosax dx e

cos

Loại 2: f x( ) ln( )ax dx

 Đặt: ln( )( )

( )

dx du

x

dv f x dx

v f x dx

Trang 13

Loại 3: sin 

e ax cosax ax dx

Đặt:

os sin

sin cos

1 ax

ax

ac ax

ax

dv e dx

a

Để sử dụng có hiệu quả phương pháp tích phân từng phần khi tính tích phân điều quan trọng nhất làm sao chọn hàm u một cách thích hợp Phép chọn u làm sao để dễ dàng tìm được v tính được vdu dễ dàng.

Ví dụ 1 Tính tích phân

1

2 0

I xe dx KD

Giải

2

1 2

x x

du dx

u x

dv e dx

 

( 2)

Ví dụ 2 Tính tích phân a/

3 2 2

b/

2 2 2 1

1

x

x

Giải

a/ Đặt

2

2

3 3 2 2 2

1

x

x

 3 3 2 2 2

1

1

x

 3ln 3 2

b/ Hướng dẫn

2 2 1

1 (1 ) ln

x

 

Đặt

2

1 ln

1

x

v x x

x

  

Trang 14

Đ/s 5ln 2 3

2

Ví dụ 3 Tính tích phân 2

0 sin

x

Giải

Đặt u sinx x du xcosxdx

2 2

0

2 0

2

( 1 )

2

e

Lưu ý:Tính tích phân dạng này thường quay lại tích phân ban đầu

Bài tập tự luyện: Tính các tích phân

1

3

3

1

ln

e x

dx

x

1

ln

e

x xdx

1

2 0

x xdx

1

ln

e

x xdx

3 3 1

ln

e

x dx x

 6

1

ln

e

x xdx

7

1

2

0

x xdx

1

ln

e

x xdx

0

10

1

1

e

x xdx

x

2 2 1

 12

3

2

4

tan

x xdx

13

2

5

1

ln x dx

x

2

0

cos

x xdx

1

0

x

xe dx

4/Liên kết giữa phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần

Trang 15

Trong một số bài toán phải đổi biến số sau đó mới sử dụng tích phân từng phần,hoặc sử dụng đồng thời cả 2 phương pháp

0 sinx os

x



Giải

Đổi cận

1 2

   

1

Sử dụng tích phân từng phần Đs: 1 2

2

Ie

Ví dụ 2: Tính tích phân

3

8 3 0 sin



Giải

Đặt t3 xx t 3 dx3t dt2

Đổi cận

3

  

2 2

0

3 sin

Sử dụng tích phần từng phần 2 lần Đs I  3 6

Bài tập tự luyện: Tính tích phân

1

1

0

x exdx

5

2

ln ln(ln )

e

e

x

0 (x sin x e ).cosxdx

 4

1

0

os

 5

1

0

sin xdx

 6

2

2

0 sin

Trang 16

3

2

6

ln sinx

 8.

4

1

x

e dx

 9.  

4

1

ln 9 x

dx x

Phần 3:TUYỂN TẬP ĐỀ THI TÍCH PHÂN TRONG NHỮNG NĂM GẦN ĐÂY

(2002-2013)

1 KA - 2013:

2 2 2 1

1

ln

x

x

2 KB - 2013

1

2 0

3

3 KD - 2013

2 0

( 1) 1

x

x

3

2 1

1 ln x 1

x

5 KB - 2012

x

2

0

1 sin 2

2 1

32 4

7 KA – 2011 4

0

sin ( 1) cos sin cos

2 4 2 ln

8 KB – 2011 3

2 0

1 sin cos

x

9 KD – 2011

4

0

x

x

 

3

10 CĐ– 2011

2

1

( 1)

x

x x

11 KA-2010

0

2

1 2

x

e

e

1

ln (ln 2)

e

x

e

x

Trang 17

14 CĐ – 2010

1

0

1

x

x

0 (cos 1) cos

16 KB – 2009

3

2 1

3 ln ( 1)

x

x

17 KD – 2009

3

1 x 1

dx I

e

 ; ĐS: ln(e31) ln( e1) 2

0

tan cos 2

x

x

 ; ĐS: 10 3 127  2ln(2 3)

0

sin

4 sin 2 2(1 sin cos )

I

20 KD – 2008

2 3 1

ln x

x

1 ln

e

4

32

e 

0

sin 2

x

23 KB – 2006

ln 5

ln 3 x 2 x 3

dx I

e e

2

24 KD – 2006

1

2 0

( 2) x

2

5 3 2

e

0

sin 2 sin

1 3cos

x

34 27

0

sin 2 cos

1 cos

x

0 ( x cos ) cos

28 KA – 2004

2

x

x

Trang 18

29 KB – 2004

0

1 3ln ln

e

x

30 KD – 2004

3 2 2

31 KA – 2003

2 3

2

dx I

x x

0

1 2sin

1 sin 2

x

x

1

ln 2 2

33 KD – 2003

2 2 0

34 CĐ – 2007

2007 1

2 1 2

1

Vĩnh Tường ngày 06 tháng 03 năm 2014

Phùng Thị Điệp

Ngày đăng: 24/10/2015, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w