1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG --- PHẠM NGỌC HIẾU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN KHI DẠY HỌC TÍCH PHÂN LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC Hà Nội
Trang 11
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG -
PHẠM NGỌC HIẾU
CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN KHI DẠY HỌC TÍCH PHÂN
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
Hà Nội – Năm 2016
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
-
PHẠM NGỌC HIẾU – C00445
CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN KHI DẠY HỌC TÍCH PHÂN
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
CHUYÊN NGÀNH: PHƯƠNG PHÁP TOÁN SƠ CẤP
MÃ SỐ: 60 46 01 13
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC : TS VŨ ĐÌNH PHƯỢNG
Hà Nội – Năm 2016
Trang 33
LỜI CẢM ƠN
Luận văn được hoàn thành dưới sự chỉ dẫn tận tình của thầy hướng dẫn
và sự trợ giúp của các thầy cô ở khoa Toán – Tin trường Đại Học Thăng Long
Hà Nội
Tôi xin chân thành cảm ơn thầy giáo, TS Vũ Đình Phượng đã tận tình giảng dạy, chỉ bảo và ủng hộ trong suốt quá trình làm luận văn của tôi
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, phòng đào tạo cùng các thầy
cô ở khoa Toán – Tin Trường Đại Học Thăng Long Hà Nội và các bạn học viên lớp Cao Học Toán Bắc Giang đã giúp đỡ, động viên ủng hộ tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Tôi xin cảm ơn Ban Giám Hiệu, tổ chuyên môn Toán – Tin, các đồng nghiệp Trường trung học phổ thông Yên Dũng số 1 Bắc Giang đã tạo điều kiện, giúp đỡ, động viên tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Tác giả
Phạm Ngọc Hiếu
Trang 4BẢN CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về tính trung thực, hợp pháp của luận văn Các kết
quả, số liệu trong luận văn là trung thực không sao chép ở các tài liệu khác
Tác giả
Phạm Ngọc Hiếu
Trang 5
5
MỤC LỤC
Trang
Mở đầu…….……… 6
Chương 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN ……….8
1.5 Nguyên hàm…….……….……… ………8
1.6 Tích phân……… 10
1.7 Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng……… 14
1.8 Ứng dụng tích phân tính thể tích khối tròn xoay……… 14
Chương 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN……… 16
2.1 Phương pháp biến đổi tương đương 16
2.2 Phương pháp đổi biến số 16
2.3 Phương pháp tích phân từng phần 20
Chương 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP KHI DẠY TÍCH PHÂN 27
3.1 Dạng 1 Tính tích phân bằng công thức 27
3.2.Dạng 2 Tích Phân của các hàm số có mẫu chứa tam thức bậc hai 28
3.3 Dạng 3 Tích phân của hàm phân thức hữu tỉ 41
3.4 Dạng 4 Tích phân của hàm số lượng giác 56
3.5 Dạng 5 Tích phân của hàm số vô tỉ 80
3.6 Dạng 6 Tích phân của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 92
3.7 Dạng 7 Một số tích phân của hàm đặc biệt 94
3.8 Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng 96
3.9 Ứng dụng tích phân tính thể tích của khối tròn xoay 101
3.10 Một số sai lầm thường gặp khi giải toán tích phân 104
3.11 Giải bài toán tích phân bằng nhiều cách khác nhau 108
3.12 Bài tập vận dụng……… 113
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 120
DANH MỤC SÁCH THAM KHẢO 121
Trang 6MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Ở phổ thông thì nguyên hàm, tích phân là một mảng kiến thức rất quan trọng trong chương trình giải tích 12 nói riêng và trong toàn bộ chương trình toán phổ thông nói chung Các bài toán về tích phân thường xuyên xuất hiện trong các đề thi Đại Học - Cao đẳng trước đây và trong kì thi trung học phổ thông Quốc Gia hiện nay
Tuy nhiên trong nhiều năm dạy học tích phân tôi thấy học sinh thường rất khó tiếp cận kiến thức về nguyên hàm, tích phân Thực tế tích phân ở phổ thông không quá phức tạp mà do các em thiếu kĩ năng giải toán, qua đó dẫn đến những sai lầm cơ bản Hơn nữa mỗi một bài tập học sinh thường chỉ tìm
ra một lời giải trong khi bài đó có nhiều cách giải và các cách giải đó có thể
áp dụng cho những bài toán khác
Hiện nay, có rất nhiều tài liệu viết về đề tài nguyên hàm tích phân và các tài liệu tham khảo đó đã đưa ra đầy đủ các dạng toán, nhưng chưa chú trọng tới những bài toán với nhiều các giải khác nhau, hệ thống bài tập từ dễ đến
khó, qua đó chưa phát triển được năng lực cho mọi đối tượng học sinh trong quá trình dạy học Vì vậy tôi chọn đề tài: “Các phương pháp tính tích phân và những vấn đề liên quan khi dạy học tích phân’’
với mong muốn giúp học sinh tiếp cận các bài toán về tích phân một cách chủ động và dễ dàng hơn
Trang 77
+Đưa ra một số sai lầm thường gặp của học sinh khi giải toán tích phân
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
+ Học sinh trung học phổ thông
+ Các dạng và phương pháp giải tích phân dùng dể luyện thi trung học phổ thông Quốc gia và bồi dưỡng học sinh giỏi
4 Phương pháp nghiên cứu
+ Nghiên cứu lí luận
+ Điều tra quan sát
+ Thực nghiệm giảng dạy
5 Cấu trúc luận văn
Luận văn gồm 3 chương:
Chương 1 Hệ thống lại kiến thức cơ bản
+ Hệ thống các định nghĩa, định lí, tính chất của nguyên hàm, tích phân
Chương 2 Các phương pháp tính tích phân
+ Trình bày lại các phương pháp tính tích phân trong sách giáo khoa giải
tích 12
+ Đưa ra một số dạng tích phân giải bằng phương pháp tích phân tưng
phần thường gặp
Chương 3 Một số vấn đề thường gặp khi dạy học tích phân
+ Đưa ra một số dạng tích phân thường gặp và phương pháp giải
+ Đưa ra một số bài toán tích phân giải bằng nhiều cách khác nhau + Đưa ra một số sai lầm thường gặp của học sinh khi giải toán tích phân + Đưa ra một số bài tập áp dụng
Trang 8CHƯƠNG 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
Giả sử hàm số F là một nguyên hàm của hàm số f trên K Khi đó
a) Với mỗi hằng số C, hàm số y = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của f
trên K;
b) Ngược lại, Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tồn tại một hằng số C
sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc K
+ Từ định lí 1 ta thấy nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì mọi nguyên
hàm của f trên K đều có dạng F(x) + C với C R Vậy F(x) + C với CRlà
họ tất cả các nguyên hàm của f trên K, kí hiệu f x dx Vậy f x dx F x C,CR.
Trang 10f x dx
Trong trường hợp a < b, ta gọi ( )
b a
Trang 1111
b
b a a
Trang 121.2.2.10 Nếu hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên a b , ;
( ) ( ) x a;b
f x g x và f x g x không đồng nhất với nhau trên [a; b] ,
x a
f x
dx f x dx c
Trang 141.3.1 Diện tích hình thang cong
Cho hàm số f x liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới
hạn bởi các đường y f x ,x a,xb và trục hoành là b
a
S f x dx
1.3.2 Diện tích hình phẳng
1.3.2.1 Trường hợp 1
Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường y f x , y g x ,x a,xb là
b a
f x g x , a α β b
1.4.ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÕN XOAY 1.4.1 Trường hợp 1
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f ( x ) 0 x a;b, y 0, x a và xb a b quay quanh trục Ox
Trang 1515
xg( y ) 0 y c;d, x , 0 y c và y d (c d) quay quanh trục
Oy là
d 2 c
Trang 16CHƯƠNG 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
2.1 PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Phương pháp Biến đổi tích phân sau đó sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản
1
I x x dx
1 3 2
f t x t x dx f u du
Cách thực hiện:
Trang 1717
ut x du t x dx
Bước 2: Đổi cận: Khi x b u t b( ) Khi x a u t a( );
Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được
( )
( ) '( ) ( )
t b b
π 3
Trang 183 3
2
1 1
3 π π
3 3
1 ;
I e e dx b)
1 1 0
Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được
Trang 1919
β b
I f x dx f φ t φ t dt tiếp tục tính tích phân mới
Ví dụ 2.2.2.1 Hãy tính các tích phân sau:
a)
2
2 0
I 4x dx; b)
1
2 0
Trang 204 4 4
udvuv vdu
2.3.2 Cách thực hiện
Trang 21
Trang 22Giải:
Đặt
2 2
2
1 sin 4cos 2
+) Ta phải đặt u f x vì sau mỗi lần đặt bậc của f x giảm một đơn vị
Nếu ta đặt ngƣợc lại thì bậc của f x tăng lên và nhƣ vậy tích phân thu đƣợc
phức tạp hơn tích phân ban đầu
2.3.4 Dạng 2: f x g x dx Trong đó ( )f x là hàm đa thức hoặc hàm phân
thức hữu tỉ còng x là một trong các hàm: lnaxb;lognaxb a, 0
Trang 231
x dx
dv
v x
Trang 2525
2 2
Nhận xét: Trong trường hợp này, ta phải tính tích phân từng phần hai lần sau
đó trở thành tích phân ban đầu Từ đó suy ra kết quả tích phân cần tính
1cos lnsin ln
Trang 26Đặt
3 2
1sin lncos ln
Nhận xét: +) Trong dạng này, ta phải tính tích phân từng phần hai lần sau đó
trở thành tích phân ban đầu Từ đó suy ra kết quả tích phân cần tính
+) Ta có thể tính tích phân này bằng cách Đặt t lnx x e t hay
2 2 0
.1
x dx I
x
x x
Trang 27
sin
Trang 30Ví dụ 3.2.3.1 Tính
1 2 0
2 0
4
(Theo kết quả Ví dụ 3.2.1)
Ví dụ 3.2.3.2 Tính
1 2 0
Trang 312 1
.2
dx I
2
dx I
dx J
Trang 32Tách tích phân đã cho thành hai tích phân của các hàm số có chung mẫu là
5
dx B
dx I
Trang 3333
Ta có,
2 1 2
dx J
5 1
.(1 ) 1
x
e dx I
2 2
Trang 342(1 2)1
Trang 361 3
xdx I
I
u u
Trang 371 3
1 3
22
24
xdx A
1 3
dx B
B
u u
Trang 381 2 2
x x
x
A. x2 2x 3 +
3 2
) 1 )(
x B Ax
3 2
2
x x dx
Trang 39dx I
Trang 401 1
dx I
.1
dx I
Trang 42+ Khi Q(x) =a x1 b1a x2 b2 a x n b n với a a a 1 2 n 0 thì tìm các hệ số
Trang 4343
Ví dụ 3.3.1.2 Tính
2 3 0
Trang 4545
Tính
1 2 0
Nhận xét: Mẫu là tích của hai tam thức bậc hai và bậc của tử nhỏ hơn bậc của
mẫu nên ta sử dụng phương pháp hệ số bất định để tách tích phân
Giải: Ta đi tìm bốn hệ số a, b, c, d sao cho
Trang 46dx I
x
x x
1
21
u u
u u
3
u
du u
Trang 473 2
.1
,
4
m m
Trang 48Từ đó ta thu được một hệ thức truy hồi
+) Nếu phương trình ax2 bx c 0 vô nghiệm thì ta có thể đặt
2 2
4tan
Trang 4949
1
2 0
1
;1
Trang 51dx I
Trang 52;1106.2 2x 3
1
du I
Trang 5353
Sau đó sử dụng phương pháp hệ số bất định để tách tích phân
3.3.7 Sử dụng khai triển taylor
Lý thuyết: Đa thức f n x có khai triển Taylor tại điểm x = a là
.1
Trang 543.3.8 Sử dụng các phương pháp phân tích khác
Ví dụ 3.3.8.1 Tính
2 2
4 1
.1
Trang 55Ví dụ 3.3.8.3 Tính
6 0
1.1
Trang 56Như vậy ta đã chuyển được toàn bộ biểu thức dưới dấu tích phân theo cos x
và cosd x hay sin x và sin d x
+) Nếu n = 3 hoặc 3k thì ta có thể sử dụng các công thức
Trang 5757
Ví dụ 3.4.1.1 Tính 2 6
0sin
Trang 58+) Nếu n chẵn thì ta biến đổi:
1
.sin
Trang 5959
Ví dụ 3.4.2.2 Tính 6 3
0
1.cos
Trang 60+) Nếu n chẵn thì biến đổi
I cot xdx.
Trang 61sinsin x sinx d x
ln cos sin ln 2;
x x
Trang 62Ta có hệ
1
ln 2
2 44
Trang 63sin
.cos 1
3.4.6 Dạng: R(sin ,cos )x x dx,Với (sin , cos )R x x R(sin ,cos )x x Phương pháp giải
Biến đổi hàm số và vi phân để thực hiện phép đổi biến usinx
Ví dụ 3.4.6 Tính
3 2 2016 6
cos
.sin
Trang 64.cos sin cos
Trang 66Ví dụ 3.4.9 Tính 2
0
8sin cos 7
.2sin cos 2
32ln 2sin cos 2 2ln 4 2ln 3 2ln ;
Trang 678sin cos
.2cos sin
2 0
2 2cos sin 3 2cos sin
2 0
2cos sin
;2cos sin
Trang 68Tính 2
0
2
;2cos sin
Tìm 3 số A, B, C sao cho msin2 xnsin cosx xkcos2x
Asinx Bcosx a sinx bcosx
Trang 71Nhận xét: Nếu a b 0 thì sinxasinxb ;
Nếu a b π thì sinxa sinxb
Trang 73Nhận xét: Nếu a b 0 thì cosxacosxb ;
Nếu a b π thì cosxa cosxb
Trang 74x dx x
ta có thể làm tương tự
Ví dụ 3.4.15.1 Tính
2016 4
6 0
tan
.cos
Trang 7575
Ví dụ 3.4.15.2 Tính
5 3 3 0
tan
.cos
0
1cos x cos x dcosx
Ví dụ 3.4.15.3 Tính
2 2
3
cot
.sin
Trang 7640
14
Trang 771 cos
I u
Trang 79 I
Nhận xét: Trong bài này sau khi đổi biến thì I bằng một tích phân mới mà
việc tính tổng của tích phân đó với I dễ dàng
3.4.18 Sử dụng tổng hợp các công thức biến đổi lƣợng giác
Ví dụ 3.4.18.1 Tính
2
0cos cos 2 cos3
Trang 80 2 2
4
x x
cos sin sin 2 sin cos sin 2 sin 2 sin 2
.(3 1) (5 4)
1 3
x
Trang 811 3 4 5
x
x x
dx
=
8 27
3 1
21 u du =
8 27
Trang 823 3 3
Trang 83m n
Trang 84
2 2
2
11
Trang 85t bx
a với s là mẫu số của phân số q;
ax với s là mẫu số của phân số q
Ví dụ 3.5.5.1 Tính:
16
3 4
1
dx I
Trang 861x t Giải:
Trang 88+ Nếu tích phân có dạng x, xa b x thì đặt 2
sin
x a b a t với
0; 2
Nhận xét: Khi sử dụng phương pháp lượng giác hoá ta cần phải đặt điều kiện
cho biến t bởi vì:
+) Khi đổi cận tích phân ứng mỗi giá trị x ta chỉ xác định duy nhất một giá
Trang 891 3
dx t dt
t
21
33
1sin sin sin
Trang 915 4
Trang 92t t
Trang 9393
Bảng xét dấu
x 3 1 2 2
Trang 94.1
sin
01
x dx x
1
;1
Trang 96Do f x lẻ trên đoạn ; nên theo bổ đề 1.2.3 ta có
3.8.1 Dạng 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Tính diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường y f x( ), xa x, b và trục hoành
Phương pháp giải
Bước 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x( ), xa x, b
và trục hoành là ( ) ;
b a
S f x dx
Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b];
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân ( )
b a
f x dx
Trang 98Đặt
2
1ln
Trang 1003 9
9 3
Trang 101Phương pháp giải:
Trang 103y f x yg x [với f x và g x cùng không âm (hoặc cùng không
dương) x x x i; i1, trong đó x x i; i1là 2 nghiệm liền nhau của phương trình
Trang 1043.10 MỘT SỐ SAI LẦM THƯỜNG GẶP KHI GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN
Trong quá trình dạy học tích phân, tôi thấy học sinh thường mắc một số sai lầm cơ bản Trong luận văn này tôi xin trình bày một số sai lầm mà tôi thường
gặp
Ví dụ 3.10.1 Tính tích phân:
2 0
.4
Trang 105Nguyên nhân sai lầm là: 1;0;1 2 1; 2 1 mà khi u = 0 hoặc
u = -1 hoặc u = 1 thì hàm số dưới dấu tích phân không có nghĩa.
Nguyên nhân sai lầm là: 0 1;1 mà khi x = 0 thì hàm số dưới dấu tích
phân không có nghĩa
Lời giải đúng: Ví dụ 3.2.13.1
Ví dụ 3.10.3 Tính
2
2 0
Trang 1062 0
4 4sin 2cos
Nguyên nhân sai lầm là: Khi đổi biến không đặt điều kiện cho biến t vì vậy
ứng với mỗi giá trị của x thì có nhiều giá trị của t
2
1 1
2
5 5
Trang 108I cxd x dx
Trang 109109
+) Nếu k nhỏ thì việc giải theo cách 1 sẽ đơn giản hơn
+) Nếu k rất lớn và n nhỏ thì giải theo cách 1 sẽ phức tạp hơn Khi đó lựa
chọn cách 2 hoặc cách 3 hợp lý hơn
+) Nếu k và n cùng lớn thi nên giải theo cách 1 hoặc cách 3.Trong trường hợp này nếu lựa chọn cách 3 thì ta phải tính tích phân từng phần n lần (nếu n < k) hoặc k lần (nếu k < n)
Ví dụ 3.11.2 Tính 2
0
sin
.cos sin
sin cossin cos
Trang 110
và
2 2
1
1
t x
Trang 111.1
Trang 1121 costan
cos
t
dt t t
2sin
t dt
Trang 113113
4
2 2
t
dt t t
;2
x
dx x
dx
x x
7)
3 3 0
sin
;cos
Trang 11410)
tan 4 2 0
;cos
sin
;cos
tan ;
sin x xdx
19)
x dx x
22)
4 3
2 4
;4
x dx
x
23)
0sin ;
;(1 )
x dx x
26)
4 0
tan
;cos
π
x dx x
27)
/3 4 /6
;sin cos
π π
34)
2 2 4
;
xdx sin x
35)
6 2 0
;cos
xdx x
36)
6 0
1
;1
x
dx x
ln(3 ) ;
x x dx 38)
2 2 1( 1) ;
x e dx 39)
3 2 0sin tan ;
Trang 115
115
40)
5 2 2ln( 1) ;
x x dx 41)
3 1
;2
45)
3 4 2 0
sin
;cos
ln(1 ) ;
x x dx 48)
4cos 3sin
;(cos sin )
52)
1
0( 1) ;
x e dx 53)
1 3 0( 3 1) ;
x x dx 54)
0sin ;
sin
;cos
/2 2 0
;1
;1
x dx
x
66)
/2
2 0
2 0
Trang 11670) 2
1
ln
;(ln 1)
75)
2 0
1 cos sin cos
Trang 117π π
x
dx
Bài 3.12.5 Cho f(x) liên tục trên R : f x( ) f( x) 22cos 2 x x R;
7)yxe y x; 0;x0;x1 (Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 94);
8) yx x2; y2 (Đại Học Thương Mại 96);
9)ye y x; ex;x1 (Đại Học Tài Chính Kế Toán 2000);
(Đại Học Công Đoàn 99);
14)x y x; y 2 0;y0 (Đại Học Công Đoàn 2000);
Trang 11815)y lnkk 0 ; y 0;x 1;x 2
x
16)yx3 4x2 x 6;y0 (Đại Học Nông Nghiệp I 98B);
17)
2 2
(Đại Học Nông Nghiệp I 99A);
18)yx3 3x2 2;y0;x0;x2 (Đại Học Nông Nghiệp I 99B);
19)y0;xy3 1 0;x y 1 0 (Đại Học Nông Nghiệp I 2000A);
20)y x2 1 ;y x 5 (Đại Học Sƣ Phạm I 2000A);
21) y x2 4x3 ;y3 (Đại Học Sƣ Phạm I 2000B);
10
y x y x x (Đại Học Quốc Gia Hà Nội 93);
23)yx y3; x2 (Đại Học Quốc gia 97A);