Công ty Cổ Phần CNG Việt Nam. Tên tiếng Anh : CNG Vietnam Joint Stock Company. Trụ sở Công ty: Lầu 7 GAS TOWER, Số 61B đường 304, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu. Nhà máy: Khu Công Nghiệp Phú Mỹ 1, Đường số 15, Huyện Tân Thành, Bà Rịa Vũng Tàu Số ĐT: + 84 64 – 3574618 Số Fax: + 84 64 – 3574619 Website: www.cngvietnam.com Email: vu.nncngvietnam.com hoặc infocngvietnam.com Logo: logo CNG Sứ mệnh và mục tiêu chiến lược của CNG Vietnam. Phát triển nhanh thị trường tiêu thụ CNG trên các lĩnh vực sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải và các khu chung cư đô thị. Xây dựng và phát triển Công ty CNG Việt Nam bền vững, trở thành nhà cung cấp CNG hàng đầu Việt Nam Chức năng nhiệm vụ chính của CNG Vietnam Sản xuất, vận chuyển và phân phối các sản phẩm khí CNG, LNG và LPG. Cung cấp các dịch vụ cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt các thiết bị chuyển đổi cho các phương tiện, máy móc, thiết bị sử dụng khí CNG, LNG và LPG. Cung cấp dịch vụ xây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa công trình khí. Quá trình hình thành và phát triển của CNG Vietnam Công ty cổ phần CNG Việt Nam (CNG Vietnam) được thành lập vào ngày 28052007, do các cổ đông là Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Nam (PVGas South), Tổng công ty cổ phần dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí (DMC), Công ty cổ phần phân phối khí thấp áp (PV Gas D) trong tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và một số các công ty khác của Việt Nam như Habu Bank, IEV Energy (Malaysia), Sơn Anh… CNG Vietnamchuyên sản xuất, vận chuyển, phân phối khí nén thiên nhiên (Compressed Natural Gas CNG) để cung cấp cho các nhà máy có sử dụng nhiệt năng trong quá trình sản xuất, chế biến; phục vụ cho các khu chung cư và được sử dụng như là nhiên liệu thay thế xăng dầu trong ngành giao thông vận tải
Trang 1PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ
PHẦN CNG
GVHD: TS Nguyễn Ngọc Huy Lớp: K12407A
Nhóm thực hiện: Nhóm 2
Trang 31 Tổng quan về công ty
2 Báo cáo tài chính
3 Phân tích báo cáo tài chính
4 Dự báo doanh thu giai đoạn 2015 - 2019
5 Khuyến nghị đầu tư
MỤC LỤC
Trang 4(tính đến 28/03/2015)
Vốn điều lệ: 270.000.000.000 đồng 1.1 Tóm lược thông tin
Trang 51.2 Lịch sử hình thành
• Được thành lập ngày 28/5/2007 theo giấy chứng nhận đầu tư số
492032000040 do Ban Quản lý KCN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp
Trang 6Cổ đông sáng lập
Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa chất dầu khí - Công ty cổ phần DMC
Công ty IEV Energy Sdn Bhd
Công ty TNHH Sơn Anh
Trang 7Vốn điều lệ của công ty qua từng giai đoạn
• Ngày 31/12/2007, VĐL ban đầu của công ty là 19,2 tỷ đồng
• Ngày 31/12/2008, VĐL thực góp của công ty nâng lên 67,2 tỷ đồng - phát hành thêm cổ phiếu
• Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 213,3 tỷ đồng thông qua ESOP cho cán bộ công nhân viên
• Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng thông qua ESOP cho cán bộ công nhân viên và thưởng cổ phiếu
Trang 8Sứ mệnh
Tầm nhìn
chiến lược
1.3 Sứ mệnh và mục tiêu chiến lược
Phát triển nhanh thị trường tiêu thụ CNG trên các lĩnh vực:
+ Sản xuất công nghiệp + Giao thông vận tải + Các khu chung cư đô thị
Xây dựng và phát triển Công ty CNG Việt Nam bền vững, trở thành nhà cung cấp CNG hàng đầu Việt Nam
Trang 9bị sử dụng CNG, LNG
và LPG.
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển CNG, LNG và LPG
Cung cấp dịch vụ cho công trình khí
Mua bán
và cho thuê thiết
bị phục vụ công trình khí
Trang 102 Báo cáo tài chính
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 521,087,847 510,956,954 316,418,256
Tiền và các khoản tương đương tiền 288,734,893 249,841,848 85,305,119
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 40,000,000 65,000,000 55,100,000
Các khoản phải thu ngắn hạn 157,495,348 168,576,640 152,125,223
2.1 Bảng cân đối kế toán
Bảng: Tài sản của công ty
Trang 11Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
Trang 122.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,085,581,454 949,780,558 801,188,395
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 89,408,732 58,652,194 39,545,940
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
Trang 1311 Thu nhập khác 1,200,300 666,572 333,049
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 130,040,231 139,035,229 132,234,505
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 25,196,579 15,134,778 14,308,266
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của
2.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 142.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 153 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay
Lưu chuyển tiền tệ gián tiếp Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 130,040,231 139,035,229 132,234,505
Khấu hao tài sản cố định 80,028,708 133,035,048 120,275,509
Các khoản dự phòng 7,029,592 -995,583 -550,000
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư -14,269,835 -19,410,971 -20,741,999
Chi phí lãi vay 7,483,152 14,508,051 23,422,238
Trang 16Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các
tài sản dài hạn khác -89,309,140 -5,865,008 -48,393,235Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 5,762,000
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -48,743,435 67,943,642 -78,593,261
Bảng: Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Trang 17Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 37,120,608 18,600,000
Tiền chi trả nợ gốc vay -44,556,227 -60,221,555 -62,656,924
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -94,504,331 -64,204,179 -157,883,028
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
113,773,074 -191,783,952
-Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 38,892,559 164,537,849 -93,993,099
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 249,841,848 85,305,119 179,293,615
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 288,734,893 249,841,848 85,305,119
Bảng: Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Trang 183 Phân tích báo cáo tài chính 3.1 Bảng cân đối kế toán
⇒ Tính đến cuối năm 2014, tổng tài sản của Công ty tăng 2% so với năm trước
Biểu đồ cột thể hiện tổng tài sản của CNG qua các năm (đv: 1000 đồng)
20
60 00 00
000
62 00 00
000
64 00 00
000
66 00 00
000
641,522,139
628,143,093 623,732,459
Trang 19Tài s n ng n h n ả ắ ạ Tài s n dài h n ả ạ
Biểu đồ cột thể hiện tỷ lệ tài sản của CNG
• Công ty luôn được duy trì tỷ trọng lớn tài sản ngắn hạn,
tương đương 81% tổng tài sản vào các năm 2013, 2014
Trang 20Cơ cấu tài sản ngắn hạn 2014 2013 2012
Đầu tư tài chính ngắn hạn/Tài sản ngắn hạn % 7.68 12.72 17.41
Phải thu ngắn hạn/Tài sản ngắn hạn % 30.22 32.99 48.08
Tài sản ngắn hạn khác/Tài sản ngắn hạn % 2.48 0.85 0.75
Cơ cấu tài sản dài hạn
Tài sản cố định hữu hình/Tài sản cố định % 97.03 84.17 85.15
Tài sản thuê tài chính/Tài sản cố định % 0 14.31 12.43
Bảng 2-1 Cơ cấu tài sản của CNG giai đoạn 2012 - 2014
⇒ Quy mô tài sản tăng 13,4 tỷ (2,13%) so với năm 2013
Trang 239 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 26.95% 28% 24%
• Vốn chủ sở hữu thì công ty đã điều giảm từ 443,5 tỷ năm
2013 xuống 432,4 tỷ năm 2014
• Vốn chủ sở hữu có xu hướng giảm nhưng giảm chậm hơn so
với việc tăng nợ vay ngắn hạn
⇒ Nguồn tài trợ trong năm 2014 của công ty có xu hướng tăng
3.1.2 Nguồn tài trợ
Bảng 3-2 Vốn chủ sở hữu của công ty
Trang 253.1.3 Mức nợ và khả năng chịu đựng rủi ro
⇒ Mức nợ của công ty cũng như khả năng chịu đựng rủi ro cũng thấp.
• NWC2013 = 510.956.954 - 147.459.184 = 363.497.770 ngàn đồng
• Nợ phải trả2013 = 184.644.711 ngàn đồng.
• NWC2014 = 521.087.847 - 184.284.573 = 336.803.274 ngàn đồng
• Nợ phải trả2014 = 209.154.360 ngàn đồng
Trang 263.1.4 Khả năng thanh toán đến hạn
Nhóm ch s Thanh kho n ỉ ố ả 2014 2013 2012
T s thanh toán b ng ti n m t ỷ ố ằ ề ặ L nầ 1.57 1.69 0.51
T s thanh toán hi n hành (ng n h n) ỷ ố ệ ắ ạ L nầ 2.83 3.47 1.9
Kh năng thanh toán lãi vay ả L nầ 18.38 10.58 6.65
⇒ Khả năng thanh toán đang giảm so với 2013
⇒ Tồn kho của công ty là khá thấp
⇒ Khả năng trả nợ của công ty đang tăng lên nhanh
⇒ Tình trạng tài chính của công ty vẫn ổn định đáp ứng được khả năng thanh toán
Trang 27Cơ cấu tỷ trọng
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 100% 100% 100%
4 Giá vốn hàng bán 79% 78% 77%
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 21% 22% 23%
6.Doanh thu hoạt động tài chính 1% 2% 3%
7 Chi phí tài chính 1% 2% 3%
Trong đó :Chi phí lãi vay 1% 2% 3%
8 Chi phí bán hàng 1% 1% 1%
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 8% 6% 5%
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 13% 15% 17%
11 Thu nhập khác 0% 0% 0%
12 Chi phí khác 1% 0% 0%
13 Lợi nhuận khác -1% 0% 0%
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 12% 15% 17%
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 2% 2% 2%
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1% 0% 0%
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 10% 13% 15%
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 4.166 4.736 5.339
3.2 Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh
Trang 28Qua đó cho thấy:
• Doanh thu năm 2014 vẫn tăng trưởng tốt với mức tăng khoảng 14% so với 2013, chính thức vượt mốc 1.000 tỷ/năm
• Chưa tận dụng hiệu quả công cụ lãi vay để được giảm áp lực thuế phải nộp nhà nước
• Không có hiện tượng dư thừa vốn cho vay, doanh thu từ hoạt động tài chính không phải là trọng yếu
• Cổ phiếu sẽ trở nên kém hấp dẫn hơn
Trang 293.3 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Lưu chuyển tiền tệ gián tiếp Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 130,040,231 139,035,229 132,234,505
2 Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định 80,028,708 133,035,048 120,275,509
Các khoản dự phòng 7,029,592 -995,583 -550,000
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư -14,269,835 -19,410,971 -20,741,999
Chi phí lãi vay 7,483,152 14,508,051 23,422,238
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước
thay đổi vốn lưu động 210,358,848 266,168,080 254,624,587Tăng, giảm các khoản phải thu -2,440,151 -25,825,183 -14,951,137
Tăng, giảm hàng tồn kho 1,241,088 -1,671,748 -11,495,251
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi
vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp) 29,746,372 1,681,954 -6,897,318 Tăng, giảm chi phí trả trước -650,610 360,655 -2,586,239
Tiền lãi vay đã trả -7,548,709 -14,713,841 -23,923,604
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -44,012,244 -14,682,326 -14,020,253
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 2,881,350
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh -950,308 -4,366,672
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh 189,575,943 210,367,282 176,384,113
Trang 30⇒ Doanh nghiệp có xu hướng thanh toán cho những khoản mục này sau khi đến thời hạn thanh toán cho nhà cung cấp, đối tác.
⇒ Chi phí lãi vay giảm dần sự hiệu quả trong khoảng mục sản xuất kinh doanh
Trang 31Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi
nhuận được chia 15,565,705 17,946,650 21,799,974Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
đầu tư -48,743,435 67,943,642 -78,593,261
Bảng: lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Trang 32Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài
4 Tiền chi trả nợ gốc vay -44,556,227 -60,221,555 -62,656,924
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở
Trang 33Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 38,892,559 164,537,849 -93,993,099
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 249,841,848 85,305,119 179,293,615
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái
quy đổi ngoại tệ 485 -1,120 4,604Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 288,734,893 249,841,848 85,305,119
• Công ty đã sử dụng nguồn vốn vay huy động để tài trợ cho
hoạt động đầu tư
• Dòng tiền của công ty tăng mạnh
Trang 344 Dự báo doanh thu giai đoạn 2015 - 2019
Các bước dự báo doanh thu
1 Thu thập các báo cáo tài chính của công ty qua các năm
2 Thu thập số liệu về Tình hình kinh tế vĩ mô (lãi suất, lạm phát, GDP, ), yếu tố ngành, năng lực sản xuất của doanh nghiệp và yếu tố luật pháp
4 Đánh giá điểm mạnh và tiềm năng của doanh nghiệp trong tương lai
5 Đánh giá điểm yếu của doanh nghiệp và các rủi ro trong tương lai
6 Dựa vào các số liệu trên dự báo mức tăng trưởng doanh thu
7 Lập bảng dự báo các báo cáo tài chính và thực hiện hiệu chỉnh
Trang 35Mức cung dự kiến:75 triệu SM3 tương ứng với mức doanh thu 1.063 tỷ đồng
Trang 37Điểm mạnh và cơ hội
Tăng trưởng doanh thu của CNG trong các năm tới phụ thuộc vào ngành VLXD
Sang năm 2015, triển vọng của CNG sẽ phụ thuộc vào những yếu tố về chi phí đầu tư, giá khí đầu vào/ra, dự án khí Hàm Rồng – Thái Bình
Sản lượng khí phân phối (khí thấp áp và khí CNG) ước tính khoảng trên 560.000 m3 khí/ngày (khoảng trên 200 triệu m3/năm)
Trang 38Rủi ro
• Giá khí đầu vào được dự báo sẽ tăng từ 8% đến 15% trong năm 2015 theo lộ trình tăng giá khí của PVGas
lệch giá tăng vào chi phí cho khách hàng của CNG.
• Việc tăng giá khí có thể làm ảnh hưởng xấu đến khả năng cạnh tranh của khí CNG với những sản phẩm thay thế
Trang 39• Trong những năm tới giai đoạn 2023 tốc độ tăng trưởng ngành vật liệu xây dựng tăng trưởng ở mức 2 con số, giá trị ngành xây dựng luôn duy trì ở mức 10,5%
• Chi phí khấu hao năm 2015 sẽ giảm khoảng 62,8% so với
2014 chỉ còn hơn 48 tỷ đồng
⇒ Từ những nhận định trên chúng tôi ước đạt tốc độ tăng trưởng doanh thu hằng năm của CNG trong giai đoạn
2015 -2019 đạt mức 15%.
Trang 40Dự báo kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2015 - 2019
Trang 41Dự báo kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2015 - 2019
Trang 42Dự báo bảng cân đối kế toán giai đoạn 2015 - 2019
Trang 43Dự báo bảng cân đối kế toán giai đoạn 2015 - 2019
Trang 445 Khuyến nghị đầu tư
(nguồn: Maybank kimeng)
• Qua các phân tích phía trên CNG là công ty có tình hình tài
chính rất ổn định
Do đó khuyến nghị của chúng tôi là đầu tư nắm giữ trong dài
hạn.
Trang 45Thank You For Your Listening