1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 5 PHÓNG điện VẦNG QUANG

7 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5: Phóng điện vầng quang IKhái niệm chung: Là 1 dạng phóng điện tự duy trì xảy ra trong trường không đều Quá trình phóng điện không kéo dài trên toàn bộ khoảng cực mà chỉ xảy ra ở

Trang 1

Chương 5: Phóng điện vầng quang

I)Khái niệm chung:

Là 1 dạng phóng điện tự duy trì xảy ra trong trường

không đều

Quá trình phóng điện không kéo dài trên toàn bộ khoảng cực mà chỉ xảy ra ở lân cận điện cực có bán kính bé

Gây ra dòng điện vầng quang (tính chất giống dòng rò)

II) Phóng điện vầng quang trên đường dây cao áp 1 chiều

III) Phóng điện vầng quang trên đường dây cao áp xoay chiều

Tổn thất vầng quang

Trang 2

Chương 5: Phóng điện vầng quang

IV) Biện pháp giảm tổn thất vầng quang

Biện pháp chủ yếu để giảm tổn thất vầng quang là

giảm E d d Nếu Eđd <28 kV/cm thì không phát sinh vầng quang

Đườìng dây bán kính ro đặt cách đất 1 đoạn là h thì

cường độ điện trường trín bề mặt dđy dẫn:

ro

o o

pha dd

r

h r

U E

2 ln

=

E

để thì

Trang 3

Tăng ro : - Dùng dây dẫn rỗng (nhưng có độ bền kém)

- Dùng dây lõi thép AC

Việc tăng bán kính dây dẫn là có giới hạn bởi vì :

Khi bước qua lĩnh vực siêu cao áp (EHV) thì tăng r để thoả

mãn điều kiện vầng quang, lúc đó dây dẫn sẽ rất lớn gây nhiều khó khăn cho thi công , lắp ráp và không kinh tế

2

70mm

F

2

240mm

F

Do đó người ta phân pha dây dẫn

- Số lượng dây phân pha : n

- Khoảng cách giữa các dây phân pha : D

Xét đường dây 2 pha mỗi pha 2 dây phân nhỏ

s D

-+

Trang 4

Xét đường dây 2 pha mỗi pha 2

dây phân nhỏ

-s

D

-+

Xuất phát từ hệ phương trình

Maxwell nói lên sự liên quan

giữa điện áp và điện tích :

* Với 2 dây:

) ( α11 + α12

= q

upha

o

r

s

ln 2

1

11

ε

α

=

11

α

12

α

D

s

ln 2

1

12 ε

α

=

: Hệ số thế bản thân :Hệ số thế tương hổí

Trang 5

-td o

pha

r

s

q D

s r

s

q

2

2 )

ln

(ln

=

) ( rtd = roD

td

pha

r

s

nq

2 ∏ ε

=

* Với n dây:

)

( n 1 2 1

n o

Trang 6

Như vậy trên dây dẫn có điện áp Upha thì trên dây dẫn có điện tích:

td

pha

r s

u q

ln 2

.

2 ∏ ε

=

td

pha

r

s n

u q

ln

.

2 ∏ ε

=

Tương ứng trên dây dẫn có điện trường E

E trên dây dẫn gồm 2 thành phần:

- Do chính bản thân điện tích q gây ra

o

pha

o

r

s r

u r

q E

ln 2

2

=

ε

Trang 7

- Do điện tích q trên dây phân nhỏ lân cận gây ra

D

r E

D r

r

q D

q

o

.

2

.

=

=

ε ε

Điện trường E trên dây phân nhỏ:

) ,

(

2

E

Ngày đăng: 18/10/2015, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN