Cả ba loại hạt trên Câu 3: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cầnphải có bao nhiêuloại nguyên tử?. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên t
Trang 1Đề kiểm tra 15 phút số 1
Môn : Hoá 8
Năm học 2008 - 2009
I/ Đề bài :
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu chọn đúng
Câu 1(1đ): Nguyên tố hoá học là :
A Nguyên tử cùng loại
B Phần tử cơ bản cấu tạo nên vật chất
C Yếu tố cơ bản cấu tạo nên nguyên tử
D Những ngtử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân
Câu2 (1 điểm): Phân tử khối của ba phân tử natricacbonat (3Na 2 CO 3 ) :
A 153 đvc B 318 đvc C 218 đvc D 315 đvc
Câu 3(1đ): Nguyên tử trung hoà về điện là do :
A Có số hạt p = số hạt n B Có số hạt n = số hạt e
C Có số hạt p = số hạt e D có số hạt p và n = số hạt e
Câu 4(2đ): Căn cứ vào cấu tạo của chất , ngời ta có thể chia các chất ra làm mấy loại ?
A Hai loại B Ba loại C Bốn loại D Năm loại
Câu 51 điểm) : Dãy chất gồm các đơn chất là :
A O3, N2, , C2H6 B O3, N2, , Cl2
C CO, N2, , C2H6, CO2 D CO, NO2 , Cl2, SO2
Câu 6(2đ): Trong một nguyên tử tổng các hạt p, n, e là 52 , trong đó số p là 17 thì :
A Số e = 18 và số n =17 B Số e = 17 và số n =18
C Số e = 16 và số n =19 D Số e = 19 và số n =16
Câu 7(1đ): Nhận xét nào sau đây là sai?
A Xăng , muối ăn , nitơ, nớc tự nhiên là hỗn hợp
B Sữa ,không khí , nớc chanh là hỗn hợp
C Muối ăn , đờng , khí cacbônic, nớc cất là chất tinh khiết
D Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí có thể tách 1 chất ra khỏi hỗn hợp
Câu 8(1đ): Chọn dãy cụm từ đúng trong dãy các cụm từ sau để chỉ dãy các chất
A Chất dẻo , thớc kẻ , than chì
B ấm nhôm , dây điện , đồng
C Bút chì , nớc , túi nilon
D Muối ăn , kẽm , đờng
II/Đáp án đề 15 phút số1
Câu Đáp án Biểu điểm
Đề kiểm tra 15 phút số 2
Môn : Hoá 8
Năm học 2008 - 2009
I/ Đề bài :
Câu 1(6 điểm) Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu chọn đúng 1.(1 điểm) Hãy chỉ ra các biến đổi hoá học trong các quá trình sau đây:
A Hoà tan muối ăn vào nớc đợc dd nớc muối
B Cho vôi sống vào nớc đợc vôi tôi
Trang 2C Thuỷ tinh đợc đun nóng chảy ở nhiệt độ cao rồi thổi thành bóng đèn, lọ hoa,….
D Cốc thuỷ tinh bị vỡ ra thành từng mảnh nhỏ
2.(1 điểm) Khi nung miếng đồng kim loại ngoài không khí thì khối lợng miếng kim loại sau
một thời gian sẽ:
A Tăng
B Giảm
C Không thay đổi
D Lúc đầu tăng ,sau đó giảm dần
3 (2 điểm) Đốt cháy hết 27g kim loại magie trong không khí thì khối lợng oxi đã tham gia
phản ứng là:
A 72g B 18g C 5g D 100g
4 (2 điểm) Cho sơ đồ phản ứng : SO2 + NaOH -> Na2SOx + H2O
Hãy chọn x bằng một chỉ số thích hợpnào sau đây để lập đợc PTHH trên
A x = 2 B x = 3 C x =4 D x = 5
Câu 2(4 điểm) Nối những ý ở cột A với những ý ở cột B sao cho thích hợp:
1 Hỗn hợp sắt ,lu huỳnh gồm
2 Hợp chất sắt (II) sunfua tạo bởi
3 Đờng đợc cấu tạo bởi
4 Khi phân huỷ đờng ta thu đợc
a Hai nguyên tố sắt và lu huỳnh
b Hai đơn chất: Sắt và lu huỳnh
c Hai chất là than và nớc
d Ba nguyên tố hoá học là C,H,O
II/ Đáp án đề 15 phút số 2:
Câu 1: 6 điểm
Câu 2: 4 điểm Mỗi ý đúng cho 1 điểm
1b, 2a, 3d, 4c
Tiết 16 kiểm tra 1 tiết số 1
(45 phút)
A Mục tiêu
Kiểm tra và cũng cố lại một số kiến thức về chất, vật thể, phân tử, nguyên tử Nắm lại qui tắc hoá trị từ đó thiết lập công thức hoá học và tính hoá trị của nguyên tố Trong CTHH của hợp chất
-Biết cách làm một bài tổng hợp
-Hình thành khả năng viết kí hiệu hoá học Lập CTHH
-Nhận biết đợc hiện tợng vật lý và hiện tợng hoá học
-Biết viết phơng trình chữ
B Ma trận:
Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
Trọng số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chất ,nguyên tử,
nguyên tố hoá
học
2 (0,5đ) 1
(0,5đ)
3 (1đ)
Trang 3Đơn chất, hợp
chất,phân tử 1(0,25đ) 1(1đ) 1(1đ) 1 (0,25) 4(2,5đ)
Công thức hoá
học 1 (0,25) 1(1đ) 1(1đ) 1 (0,25) 4(2,5đ)
Hoá trị ,CTHH
của hợp chấtdựa
vào hoá trị
2 (0,5đ) 1(1đ) 1(1đ) 1(1,5đ) 5(4đ)
(1,5đ)
4 (3,5đ)
3 (3đ)
2 (0,5đ)
1 (1,5đ)
16 (10đ)
A/ Trắc nghiệm : 2đ
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A hoặc B,C,D đứng trớc ý đúng:
Câu 1: Nguyên tử có khả năng tạo liên kết với nhau nhờ:
A Electron B Proton C Nơtron D Tất cả đều sai
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi:
A Hạt nơtron và hạt electron B Hạt proton và hạt electron
C Hạt protron và hạt nơtron D Cả ba loại hạt trên
Câu 3: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cầnphải có bao nhiêuloại nguyên tử ?
A Hai loại nguyên tử B Ba loại nguyên tử
C Một loại nguyên tử D A,B,C đều đúng
Câu 4: Chất có phân tử khối bằng nhau:
A O3 và N2 B CO và N2 C CO2 và C2 H6 D SO2 và NO2
Câu 5: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố
B Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất
C Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên
tố đó
D Công thức hoá học biểu diễnthành phần nguyên tử tạo ra chất
Câu 6: Dãy CTHH đúng của các hợp chất chứa 2 nguyên tố là :
A NH3, Al3O2, H2S, N2O3, CO
B NH3, Al2O3, H2S, N5O2, CO
C NH3, Al2O3, H2S, N2O5, CO2
D NH3, Al2O3, H2S, N2O3, CO3
Câu 7: Trong CTHH N 2 O 5 thì Nitơ có hoá thị bằng bao nhiêu :
A I B III C IV D V
Câu 8: Kết luận nào sau đây là đúng :
A Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác
B Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác
C.Hoá trị dùng để chỉ khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác
D Cả A, B, C đều đúng
B Tự luận: 8 điểm
Câu 9 (0,5 đ): Nêu phơng pháp tách cát ,sạn có trong muối ăn.
Câu 10 (2đ) Cho các chất sau :
a Khí hiđro, biết phân tử của nó có hai nguyên tử hiđro
b Ozon , biết phân tử của nó có ba nguyên tử oxi
c.Đá vôi, biết phân tử của nó gồm một nguyên tử Canxi, một nguyên tử cacbon và ba nguyên tử oxi
d.Muối ăn, biết phân tử của nó gồm một nguyên tử natri và,một nguyên tử clo
1 Viết CTHH của các chất
2 Chất nào là đơn chất? Chất nào là hợp chất? Giải thích
Câu 11(3 đ):
1 Lập CTHH của các hợp chất sau và tính phân tử khối (PTK) của các chất:
Trang 4a Mg (II) và O b C (IV) và O
c.Cu(II) vàOH(I) d Pb(II) và NO3(I)
2 Tính hoá trị của Fe, nhóm PO4, Cu, nhóm CO3 trong các hợp chất sau: Fe(OH)3,
H3PO4,, Cu2O , CaCO3
Câu12(2,5 đ) Lập CTHH của các hợp chất sau:
a Phân tử gồm nguyên tố Al(III) và nhóm SO4(II)
b Phân tử gồm nguyên tố lu huỳnh và nguyên tố oxi, trong đó oxi chiếm 60% về khối lợng
IV Đáp án và thang điểm
A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Tự luận(8 diểm)
Câu 9: 1 điểm
Cho hỗn hợp vào nớc , rồi khuấy đều muối ăn sẽ tan thành dd nớc muối Sau đó ta tiến hành lọc , cát và sạn sẽ đọng lại trên giấy lọc, ta tách đợc cát và sạn ra khỏi hỗn hợp
Câu 10: 3 điểm Mỗi ý đúng cho 1 điểm
a CTHH của các chất : H2, O3, CaCO3, NaCl
b Đơn chất: H2, O3 Vì chất gồm 1 nguyên tố hoá học
Hợp chất: CaCO3, NaCl Vì chất gồm 2, 3 nguyên tố hoá học trở lên
c PTK của các chất là :
H2 : 2 đvC, O3 : 48 đvC, CaCO3 : 100 đvC, NaCl : 58,5 đvC
Câu 11 2 điểm
1 (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
a MgO b CO2 c Cu(OH)2 d Pb(NO3)2
2(1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)
Hoá trị của Fe (III), PO4(II), Cu(I) , CO3(II)
Câu 12( 2,5 điểm)
a Al2 (SO4)3 1 điểm
b Số nguyên tử S: Số nguyên tử O =
32
60
16
40
1: 3 (1 điểm) CTHH của hợp chất là : SO3 (0,5 điểm)
Trang 5Tiết 25
Kiểm tra 1 tiếtSố 2
A Mục Tiêu:
- Giúp HS nắm vững các khái niệm trong chơng
- Rèn kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm và tự luận
- Nắm trắc các dạng bài toán hoá học : Viết PTHH, lập CTHH , xác định các nguyên tố hoá học , tính toán dựa vào định luật bảo toàn khối lợng
- Rèn kỹ năng làm các bài toán hoá học
B Ma trận:
Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
Trọng số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Sự biến đổi của
Phản ứng hoá
Định luật bảo
toàn khối lợng 2(0,5) 1(0,25) 1(1,5đ) 4(2,25đ)
Phơng trình hoá
học 1(0,25) 1(3đ) 1(1đ) 1(0,25) 4(4,5đ)
(1,5đ) (3,5đ) 2(3đ) 2(0,5) 1(1,5đ) 14(10đ)
III/ Đề bài :
A/ Trắc nghiệm : 2đ
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A hoặc B,C,D đứng trớc ý đúng:
Câu 1 : Trong các hiện tợng sau đây,hiện tợng nào là hiện tợng vật lí ?
A Sự tạo thành một lớp mỏng màu xanh trên mâm đồng
B Khi đánh diêm có lửa bắt cháy
C Mực hoà tan vào nớc
D.Tẩy màu vải xanh thành trắng
Câu 2: Khi quan sát một hiện tợng dựa vào đâu có thể dự đoán đợc nó là hiện tợng hoá học ,
trong đó có phản ứng hoá học xảy ra ?
A Nhiệt độ
B Tốc độ phản ứng
C Chất mới sinh ra
D Tất cả đều sai
Câu 3:Trong một phản ứng hoá học các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng ?
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
B Số nguyên tử trong mỗi chất
C Số phân tử của mỗi chất
D Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 4: Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lợng nh sau , cách phát biểu nào
đúng?
A Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B Trong một phản ứng , tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lợng của các sản phẩm bằng tổng khối lợng các chất phản ứng
D Không phát biểu nào đúng
Trang 6Câu 5: Giả sử có phản ứng : A + B C + D Công thức khối lợng của phản ứng trên
là?
A mA + mB = mC + mD
B mA + mC = mB + mD
C mA + mD = mC + mB
D.Tất cả đều sai
Câu 6: Nếu nung 5 tấn canxi cacbonat sinh ra 2,2 tấn khí cacbonic và canxi oxit Khối lợng
canxi oxit sinh ra là ?
A 1,4 tấn B 3,2 tấn C 5,6 tấn D 2,8 tấn
Câu 7 : Cho sơ đồ phản ứng sau : Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O
Hãy chọn x,y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập đợc PTHH trên (x y)
A x= 1, y = 2 B x = 2, y = 3
C x = 3, y = 1 D Tất cả đều sai
Câu 8:Các nhận định sau đây , nhận định nào đúng ?
A Trong phản ứng hoá học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo
B PTHH gồm CTHH của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai bên đều bằng nhau
C Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra
D Để lập PTHH đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất
B Tự luận: 8 điểm
Câu 9(1 điểm) : Theo em muốn phản ứng hoá học xảy ra phải có điều kiện gì?
Câu 10(1 điểm) : Sắt để trong không khí ẩm dễ bị gỉ Hãy giải thích vì sao ngời ta có thể
phòng chống gỉ bằng cách bôi dầu , mỡ trên bề mặt các đồ dùng bằng sắt ?
Câu 11 (0,5 điểm): Rợu để hở lâu ngày trong không khí thờng bị chua Có thể xem hiện tợng
trên là sự biến đổi hoá học không? Tại sao ?
Câu 12(1,5 điểm) : Cho 27gam nhôm tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) cho 171 gam muối nhôm sunfat (Al2(SO4)3) và 3 gam hiđro
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính khối lợng axit sunfuric đã dùng
Câu 13(3 điểm): Cho sơ đồ các phản ứng hoá học sau đây :
a Na2CO3 + MgCl2 NaCl + MgCO3
b HNO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + H2O
c N2 + H2 NH3
d.Na + S Na2S
Hãy viết thành PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử , phân tử của các chất trong mỗi PTHH lập đợc
Câu 14 (1 điểm): Hoàn thành phơng trình phản ứng sau :
FexOy + CO Fe + CO2
A Trắc nghiệm 2 điểm
Mỗi ý đúng cho 0,25 diểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Tự luận: 8 điểm
Câu 9: (1 điểm)
Muốn phản ứng hoá học xảy ra :
- Các chất phản ứng phải phải tiếp xúc với nhau
- Có ngiệt độ thích hợp Có trờng hợp cần chất xúc tác
Câu 10 (1 điểm) :
Bôi dầu mỡ trên bề mặt các đồ dùngbằng sắt là làm ngăn cản sự tiếp xúc của sắt với oxi và hơi nớc , không cho sắt tác dụng với oxi và nớc
Câu 11(0,5 điểm)
Rợu để hở lâu ngày trong không khí thờng bị chua là có sự biến đổi hoá học Đã xảy ra sự biến
đổi rợu thành dấm( có vị chua)
Câu12 (1,5 điểm)
Trang 7a 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2 0,5 điểm
b áp dụng định luật bảo toàn khối lợng có:
mAl + mH2SO4 = mAl2(SO4)3 + mH2 0,5 điểm
mH2SO4 = mAl2(SO4)3 + mH2 _ mAl
mH2SO4 = 171 + 3 _ 27 = 147 (gam) 0,5 điểm
Câu 13 ( 3 điểm):
a .Na2CO3 + MgCl2 2NaCl + MgCO3 0,5 điểm
Tỉ lệ : Na2CO3 : MgCl2 : 2NaCl : MgCO3 = 1:1:2:1 0,25
b 2HNO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + 2H2O 0,5 điểm
Tỉ lệ : HNO3 : Ca(OH)2 : Ca(NO3)2 : H2O = 2: 1: 1:2 0,25
c N2 + 3H2 2 NH3 0,5 điểm
Tỉ lệ : N2 : H2 : NH3 = 1: 3: 2 0,25
d 2Na + S Na2S 0,5 điểm
Tỉ lệ : Na : S : Na2S = 2: 1: 1 0,25
Câu 14(1 điểm):
FexOy + yCO x Fe + y CO2
Đề kiểm tra học kì I
Môn : hoá học 8
Năm học 2008 - 2009
I/ Mục tiêu:
- HS nắm đợc kiến thức chơng 1, 2, 3
- Rèn cho HS kĩ năng làm toán hoá học , viết CTHH, PTHH
-Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra
II/ Ma trận:
Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
Trọng số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Mol và tính toán
(3đ) 1(3đ) Phơng trình hoá
học- Tính theo
PTHH
3 (1,5đ) 1(2đ) 4(3,5đ)
(2đ) 6(3đ) 2(5đ) 9(10đ)
iII/ Đề bài:
Câu1(2 điểm): Đơn chất là gì ? Hợp chất là gì ?
Các chất sau đây chất nào là đơn chất ,chất nào là hợp chất : Nớc, khí oxi, khí hiđrô, muối ăn
Câu 2(1,5 điểm): Hãy cho biết 3,2g khí oxi
Trang 8a/ Có bao nhiêu mol khí oxi ? b/ Có bao nhiêu phân tử khí oxi ? c/ Có thể tích là bao nhiêu lít (ở đktc)
Câu 3(3,0 điểm): Lập công thức hoá học của một hợp chất tạo bởi S và O biết rằng trong hợp
chất đó S chiếm 40% về khối lợng và phân tử khối của hợp chất là 80 đ.v.c
Câu 4(1,5 điểm): Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau :
a/ Na + S > Na2S b/ Mg + HCl > MgCl2 + H2
c/ H2 + O2 > H2O
Hãy chon hệ số và viết thành PTHH Cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử của các chất trong mỗi PTHH lập đợc
Câu 5(2 điểm): Bột Al cháy theo phơng trình hoá học :
4Al + 3O2 2Al2O3
Cho biết khối lợng Al đã phản ứng là 54g và khối lợng Al2O3 sinh ra là 102g
Tính khối lợng và thể tích khí O2 đã dùng (ở đktc)
(Cho biết O = 16, S = 32, Al = 27)
III/ Đáp án và thang điểm:
điểm
1 -Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học
-Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên
-Đơn chất: Khí oxi, khí hiđro
-Hợp chất: Nớc, muối ăn
0,5 0,5 0,5 0,5
2 nO2= 3,2:32 = 0,1 mol
Số phân tử O2 = 0,1 6.1023 = 0,6.1023
VO2 = 0,1.22,4 =2.24l
0,5 0,5 0,5
3 mS = (80.40): 100 = 32g, mO = 80-32 =48g
nS = 32: 32 = 1mol, nO = 48: 16 = 3 mol
Vậy CTHH của hợp chất là : SO3
1,0 1,0 1,0
4 a/ 2Na + S Na2S
b/ Mg + 2HCl MgCl2 + H2
c/ 2H2 + O2 2H2O
0,5 0,5 0,5
5 áp dụng ĐLBTKL ta có : mO2 + mAl = mAl2O3
mO2 = mAl2O3 – mAl = 102 – 54 = 48 g
nO2 = 48 : 32 = 1,5 mol VO2 = 22,4 1,5 = 33,6l
1,0 1,0
Trang 9Đề kiểm tra 15 phút số 3
Môn : Hoá 8
Năm học 2008 - 2009
I/ Đề bài :
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu chọn đúng
Câu1: Hãy cho biết 3,01.1024 phâm tử oxi có khối lợng bao nhiêu gam:
A 120g B 140g C.160g D.150g
Câu 2: Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn d?
A Oxi B Photpho
C Hai chất vừa hết D Không xác định đợc
Câu3: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A.Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao
B.Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C.Oxi không có mùi và vị
D.Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 4: Cho phản ứng: C + O2 -> CO2 Phản ứng trên là:
A Phản ứng hoá học B Phản ứng toả nhiệt
C Phản ứng oxi hoá- khử D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 5: Dãy chỉ gồm các oxit axit là
A CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B CO2, SO2, Mn2O7 SO3, P2O5
C FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3 D Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO
Câu 6: Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lợng đồng và1 phần khối lợng oxi
Công thức của oxít đó là:
A CuO B Cu2O C Cu2O3 D CuO3
Câu 7 Ngời ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí oxi nhẹ hơn không khí B Khí oxi nặng hơn không khí
C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí D Khí oxi ít tan trong nớc
Câu 8: Phản ứng nào dới đây không phải là phản ứng hoá hợp:
A 3Fe + 3O2 -> Fe3O4 B 3S +2O2 - > 2SO2
C CuO +H2 -> Cu + H2O D 2P + 2O2 - > P2O5
II/ Đáp án :
Câu Đáp án Biểu điểm
Đề kiểm tra 15 phút số 4
Môn : Hoá 8
Năm học 2008 - 2009
I/ Đề bài :
Trang 10Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu chọn đúng
Câu1: Các phản ứng cho dới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá- khử?
A.CO2 + NaOH ->NaHCO3
B.CO2 + H2O -> H2CO3
C CO2 + 2Mg ->2MgO + C
D CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
Câu 2: Đốt hỗn hợp gồm 10 m1 khí H2 và 10 ml khí O2 Khí nào còn d sau phản ứng?
A H2 d B O2d C 2 Khí vừa hết D Không xác định đợc
Câu 3: Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dới
đây?
A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định đợc
Câu 4: Trong các chất dới đây, chất làm quì tím hoá đỏ là:
A Nớc B Rợu(cồn) C Axit D Nớc vôi
Câu 5 Phản ứng hoá học trong đó các chất tham gia và sản phẩm thuộc 4 loại chất vô cơ: oxit,
axit, bazơ, muối là phản ứng nào dới đây?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng thế D Phản ứng trung hoà
Câu 6 Đốt cháy pirit sắt FeS2 trong khí oxi, phản ứng xảy ra theo phơng trình: FeS2 + O2 ->
Fe2O3 + SO2
Sau khi cân bằng hệ số của các chất là phơng án nào sau đây?
A 2, 3, 2, 4 B 4, 11, 2, 8 C 4, 12, 2, 6 D 4, 10, 3, 7
Câu 7 Phản ứng nào dới đây không phải là phản ứng thế?
A CuO + H2 -> Cu + H2O
B Mg +2HCl -> MgCl2 +H2
C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O
D Zn + CuSO4 ->ZnSO4 +Cu
Câu 8 Cho Cu tác dụng với dung dịch axit HCl sẽ có hiện tợng sau:
A Chất khí cháy đợc trong không khí với ngọn lửa màu xanh
B Chất khí làm đục nớc vôi trong
C Dung dịch có màu xanh
D Không có hiện tợng gì
II/ Đáp án:
Câu Đáp án Biểu điểm