1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học lớp 7 full

70 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 18,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Mục tiêu Kiến thức : Hiểu nội dung tiên đề ƠClit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M ( a) sao cho ba. Hiểu rằng nhờ có tiên đề ƠClit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc sole trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau. Kỹ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến. Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại. Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, tập suy luận

Trang 1

§5 TIÊN ĐỀ Ơ-CƠLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu

* Kiến thức : Hiểu nội dung tiên đề Ơ-Clit là công nhận tính duy nhất của đườngthẳng b đi qua M (M ( a) sao cho b//a Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Clit mới suy rađược tính chất của hai đường thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai

đường thẳng song song thì hai góc sole trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằngnhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

* Kỹ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đocủa một góc, biết cách tính số đo góc còn lại

* Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, tập suy luận

II Chuẩn bị

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan nêu vấn đề, thực hành

- Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke, tẩy

III Hoạt động dạy học

? Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Cách

vẽ hai đường thẳng song song

SGK-90

3 Bài mới (28’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tiên đề Ơ- Cơlít (15’)

HS2: Đường thẳng

b em vẽ trùng vớiđường thẳng bạnvẽ

HS3 lên bảng vẽ

1 Tiên đề Ơ-CơlítBài toán : Cho điểm Mkhông thuộc đường thẳng a

Vẽ đường thẳng b đi qua M

và b//a

M

a

Trang 2

nhận xét.

GV: Để vẽ đường thẳng b đi

qua điểm M và b//a ta có

nhiều cách vẽ Nhưng liệu có

bao nhiêu đường thẳng qua

M và song song với đường

song với đ/thẳng a mà thôi

Điều thừa nhận ấy mang tên

“Tiên đề Ơclít”

Giáo viên thông báo nội dung

tiên đề Ơclít trong (SGK-92)

Y/c hs nhắc lại và vẽ hình vào

vở

GV cho hs đọc mục “ Có thể

em chưa biết ” (SGK-92) giới

thiệu về nhà toán học lỗi lạc

* HS có thể suynghĩ nhưng chưatrả lời được hoặc

có thể nêu: qua Mchỉ vẽ được mộtđường thẳng songsong với đườngthẳng a

HS nhắc lại : Tiên

đề Ơclít (SGK-92)

M ( a; b qua M vàb//a là duy nhất

Tiên đề Ơ-CơlítQua một điểm ở ngồi mộtđường thẳng chỉ có mộtđường thẳng sọng song vớiđường thẳng đó

HĐ2: Tính chất hai đường thẳng song song (13’)

GV cho HS làm ? (SGK - 93)

gọi lần lượt học sinh làm

từng câu a, b, c, d của bài ?

GV : Qua bài toán trên em có

nhận xét gì?

HS1 làm câu a

HS2 làm câu b vàcâu c

nx : Hai góc soletrong bằng nhau

HS3 làm câu d nx :Hai góc đồng vịbằng nhau

- Nếu một đ/thẳngcắt hai đ/thẳngsong song thì:

+ Hai góc sole

2.Tính chất hai đường thẳngsong song

?

Hai góc sole trong bằngnhau

Hai góc đồng vị bằng nhau.T/C

Nếu một dường thẳng cắthai đường thẳng song song

Trang 3

? Em hãy kiểm tra xem hai

góc trong cùng phía có quan

hệ thế nào với nhau?

GV : Ba nhận xét trên chính là

tính chất của hai đ/thẳng //

GV y/c hs nêu “ T/C hai

đường thẳng song song ” và

tóm tắt dưới dạng cho và hỏi

? Tính chất này cho điều gì và

suy ra được điều gì ?

GV: Từ hai góc sole trong

bằng nhau, theo tính chất các

góc tạo bởi một đường thẳng

cắt hai đường thẳng ta suy ra

- Hai góc trongcùng phía có tổngbằng 180o

(hay bùnhau)

- Hs Phát biểu tínhchất và tóm tắt

- Hs t/c này cho :Một đ/thẳng cắthai đ/thẳng // Suyra: hai góc soletrong bằng nhau

+ Hai góc đồng vịbằng nhau

+ Hai góc trongcùng phía bù nhau

thìa) Hai góc so le trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằngnhau

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau

Cho

Nếu một đường thẳng cắt hai

đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong

b) Hai góc đồng vị

c) Hai góc trong cùng phía …

- Hs đứng tại chỗtrả lời

HS lên bảng điềnvào chỗ trống

Bài 32 (SGK-94)Câu a, b đúng

Câu c, d sai

Bài 33 (SGK-94) Nếu mộtđường thẳng cắt hai đườngthẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằngnhau

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau

Trang 4

- và là 2 gócsole trong, nênbằng nhau.

HS khác lên bảngtrình bày

AB(b = {B}; Aµ4= 37o

Hỏi

a) = ?b) So sánh vàc) = ?

µ1B

= = 37o

(2 góc soletrong)

b) Có và là hai góc kềbù

= 180o

- (t/c hai góc kềbù)

(2 góc soletrong)

Hoặc = = 143o

(đốiđỉnh)

- Học bài, hoàn tất các bài vào tập BT, làm 28, 30 (SBT-79)

- Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 5

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan nêu vấn đề, thực hành.

- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, ê ke, bút chì, tẩy

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Phát biểu tiên đề Ơclít

- Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu

sau (đề bài viết lên bảng phụ)

a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

không quá một đường thẳng song song với …

b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a,

có hai đường thẳng song song với a thì …

c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a

Đường thẳng đi qua A và song song với a là

GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét và đánh giá

GV: Các câu trên chính là các cách phát

biểu khác nhau của tiên đề Ơclít

+ Một HS lên bảng phát biểu tiên

đề Ơclít và điền vào bảng phụ

đường thẳng ahai đường thẳng đó trùng nhauduy nhất

3 Bài mới (25’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Luyện tập (25’)Bài 36 (SGK-94) Hình vẽ

cho biết a//b và c cắt a

tại A, c cắt b tại B Hãy

HS2 điền câu c, d

Bài 36 (SGK-94)

a) = (vì là cặp góc soletrong)

b) = (vì là cặp gócđ/vị)

c) + = 180o

(vì là haigóc trong cùng phía)

Trang 6

lên bảng.

Y/c hs nhận xét - Hs nhận xét

d) Vì = (hai góc đốiđỉnh) mà = (hai gócđồng vị) nên =

Bài 37 (SGK-95)

Các cặp góc bằng nhau củahai tam giác CAB và CDE:

Vì a//b nên:

(sole trong)(sole trong)(đối đỉnh)

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đường

a) Hai góc sole trongbằng nhau

b) Hai góc đồng vịbằng nhau

c) Hai góc trong cùngphía bù nhau

a) Hai góc sole trong bằngnhau Hoặc b) Hai góc đồng

vị bằng nhau Hoặc c) Haigóc trong cùng phía bùnhau Thì hai đường thẳng

đó song song với nhau

Câu 2 : Trong các câu sau hãy chọn câu đúng

a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

Trang 7

không có điểm chung.

b) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b

mà trong các góc tạo thành một cặp góc sole

trong bằng nhau thì a//b

c) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b

mà trong các góc tạo thành một cặp góc đồng vị

bằng nhau thì a//b

d) Cho điểm M nằm ngồi đường thẳng a Đường

thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a

là duy nhất

e) Có duy nhất một đường thẳng song song với

một đường thẳng cho trước

Câu 3 : Cho hình vẽ biết a//b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai tam

giác CAB và CDE Hãy giải thích vì sao?

Bài tập bổ sung : Cho hai đường thẳng a và b biết đường thẳng c ( a và c ( b

Hỏi đường thẳng a có song song với đường thẳng b không? Vì sao?

Trang 8

Tiết 10 §6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy

III Hoạt động dạy học

b) Cho điểm M nằm ngoài đ/thẳng d Vẽ

đ/thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với

d

HS2 :

a) Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của

hai đ/thẳng song song

b) Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ

c

M

d '

d

Trang 9

d’? Vì sao ?

GV: Đó chính là quan hệ giữa tính vuông

góc và tính song song của ba đ/thẳng

thì d//d’

3 Bài mới (25’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của

HĐ1: Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song (15’)

quan hệ giữa hai đuờng thẳng

phân biệt cùng vuông góc với

HS lên bảng vẽ

- Hai đ/thẳng phânbiệt cùng vuônggóc với đ/thẳngthứ ba thì chúng //

với nhau

- Bổ sung vào hình

để được hình vẽtrên rồi trình bày

?1 Xem hình 27

a) a có song song với bb) Vì c cắt a và b tạothành cặp góc soletrong bằng nhau nên a// b

T/C 1Hai đ/thẳng phân biệtcùng vuông góc vớiđ/thẳng thứ ba thìchúng // với nhau

^ þ

Trang 10

(Theo vị trí hai đ/thẳng).

Gọi c ( a tại A Như vậy qua

điểm A có 2 đ/thẳng a và c

cùng // với b Điều này trái với

tiên đề Ơclít Vậy c cắt b

? Liệu c không cắt b được

không? Vì sao?

? Nếu c cắt b thì góc tạo thành

bằng bao nhiêu? Vì sao?

GV: Qua bài toán trên em rút

Mà = 90o

(vì c (a) ( = 90o hay c (b

- Hs vẽ hình và ghit/c dưới dạng kýhiệu

- Hs tóm tắt

- Nội dung 2 t/cnày ngược nhau

Gọi HS lên bảngđiền vào (….)

µ

1

B Aµ3

µ3A

µ1B

c

b

a

T/C 2Một đ/thẳng vuông gócvới một trong hai

đ/thẳng // thì nó cũngvuông góc với đ/thẳngkia

Bài 40 (SGK-97) Căn cứvào H29 hãy điền vàochỗ trống (…)

a) Nếu a ( c và b ( c thì a// b

HĐ2: Ba đường thẳng song song (10’)

GV cho HS cả lớp nghiên cứu

b) a ( d” ; a ( d ; d // d”

d’ // d” vì cùng vuông gócvới a

Trang 11

GV gọi 1 đại diện của 1 nhóm

bằng suy luận giải thích câu a

GV: Yêu cầu HS phát biểu tính

chất (SGK - 97)

GV: Giới thiệu : Khi 3 đường

thẳng d, d’, d ” song song với

nhau từng đôi một, ta nói 3

đường thẳng ấy // với nhau

d” mà a ( d => a( d” Do đó d’ //

d” vì cùng ( a

HS lên bảngđiền

Bài 41 (SGK-97) Căn cứvào H30 Hãy điền vào chỗtrống

Nếu a // b và a // c thì b //c

ü Þ ý þ

GV gọi 1 HS lên vẽ câu b

GV gọi HS nhắc lại các dấu

hiệu để cm hai đ/thẳng song

song

? Ta áp dụng dấu hiệu nào?

? Nhắc lại t/c của hai đ/thẳng

//

- Hs nhắc lại

- Cùng ( với mộtđ/thẳng thứ ba

-HS nhắc lại

Bài 32 (SBT-79)

Giải:

b) Vì a(c và b(c => a//bc) Các cặp góc bằng nhau:

Trang 12

Tiết 11 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

* Kiến thức: HS khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tínhsong song

Trang 13

* Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳngsong song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể.

* Thái độ: Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan nêu vấn đề, thực hành

- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy

III Hoạt động dạy học

Bài 43 (SGK-98)a)

Bài 44 (SGK-98)a)

c) Phát biểu : Hai đườngthẳng phân biệt cùng vuônggóc với đường thẳng thứ bathì song song với nhau

b) c ( b vì b // a và c ( ac) Phát biểu : Một đườngthẳng vuông góc với mộttrong hai đường thẳng songsong thì nó cũng vuông gócvới đ/thẳng kia

b) c // b vì c và b cùng songsong với a

c) Phát biểu : Hai đườngthẳng phân biệt cùng songsong với đường thẳng thứ

ba thì song song với nhau

- Hs Hai tính chất ở bài 42

va 43 là ngược nhau

- Hs Một đ/thẳng // với mộttrong hai đ/thẳng // thì nó// với đ/thẳng kia

Trang 14

3 Bài mới (23’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Luyện tập (15’)Bài 46 (SGK-98)

b(c (tại B) ( a// bb) Vì a//b

Vì a//b ( + = 1800

(2góc trong cùng phía)( = 500

µ B µ

D Cµ

µ D

HĐ2: Nâng cao (8’)

Đề bài 1: Cho (ABC Kẻ tia

phân giác AD của (D ( BC)

Từ một điểm M thuộc đoạn

- Hs trả lời

Giảia) Ta có: AD//MF

giác )(

b) Ta có: AD//MF

(c) Ta có:

D A E = A E F

D A E = B A D µ

Trang 15

-GV gọi HS đọc đề Gọi các

? Nhắc lại cách vẽ tia phân

giác, vẽ hai đường thẳng //,

hai đường thẳng vuông góc

? Nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng //

- Hs đứng tại chỗtrình bày

( và là 2 góc đốiđỉnh ( =

GV : Đưa bài toán “Làm thế nào để kiểm tra được

hai đường thẳng có song song với nhau hay

không? Hãy nêu các cách kiểm tra mà em biết”

b) EF là tia phân giác của

- Ôn lại lí thuyết, xem lại bài tập và làm bài 2

Trang 16

Tiết 12 §7 ĐỊNH LÝ

I Mục tiêu

* Kiến thức: Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận) Biếtthế nào là chứng minh một định lý

* Kỹ năng: Biết đưa một định lý về dạng : “Nếu … thì…”

* Thái độ: Làm quen với mệnh đề logic p ( q

II Chuẩn bị

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan nêu vấn đề, thực hành

- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (8’)

? Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh họa

? Phát biểu tính chất của hai đường thẳng

song song, vẽ hình minh họa

? Chỉ ra mọt cặp góc sole trong, một cặp

góc đồng vị, một cặp góc trong cùng phía

GV và hs NX cho điểm.Sau đó GV giới thiệu

:

Tiên đề Ơclít và tính chất hai đường thẳng

song song đều là các khẳng định đúng

Nhưng tiên đề Ơclít được thừa nhận qua vẽ

hình, qua kinh nghiệm thực tế Còn tính chất

hai đường thẳng song song được suy ra từ

Trang 17

định lý Vậy định lý là gì? Gồm những phần

nào, thế nào là chứng minh định lý, đó là nội

dung bài hôm nay

3 Bài mới (25’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Định lí (10’)

GV giới thiệu định lí như

trong SGK và yêu cầu HS

làm ?1:

Ba tính chất ở §6 là ba định

? Em hãy phát biểu lại ba

định lí đó GV giới thiệu giả

thiết và kết luận của định lí

sau đó yêu cầu HS làm ?2

?2a) GT: Hai đườngthẳng phân biệtcùng // với mộtđường thẳng thứba

KL: Chúng songsong với nhau

1 Định líĐịnh lí là một khẳng địnhsuy ra từ những khẳng địnhđược coi là đúng

?2a) GT: Hai đ/thẳng phânbiệt cùng // với một đ/thẳngthứ ba

đi từ giả thiết đến kết luận

GT

và kề bù

Om: tia pgOn: tia pg

Trang 18

+ Vẽ hình minh họađịnh lý

+ Dựa theo hình vẽviết giả thiết, kếtluận bằng ký hiệu

+ Từ giả thiết đưa

ra các khẳng định

và nêu kèm theocác căn cứ của nócho đến kết luận

- CM định lý là dùnglập luận để từ giảthiết suy ra kếtluận

a) Nếu một đường thẳng cắt hai

đường thẳng song song thì hai góc

trong cùng phía bù nhau

b) Hai đường thẳng song song là hai

đường thẳng không có điểm chung

c) Trong ba điểm thẳng hàng, có một

HS trả lời câu hỏi

HS trả lời

a) Là định lýGT: Nếu một đường thẳng cắt haiđường thẳng song song

KL: hai góc trong cùng phía bù nhau

b) Không phải là định lý mà là địnhnghĩa

Trang 19

và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm

d) Không phải là định lý vì nó khôngphải là một khẳng định đúng

Bài 50 (SGK-101)

a) Nếu hai đường thẳng phân biệt

cùng vuông góc với một đường thẳng

thứ ba thì hai đường thẳng đó song

song với nhau

Trang 20

* Kiến thức: HS nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác.

* Kỹ năng: Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tamgiác

* Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tếđơn giản

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Thực hành đo, gấp và nhận xét về tổng ba góc của tam giác

Yêu cầu:

1) Vẽ hai tam giác bất kỳ

Dùng thước đo góc đo ba

góc của mỗi tam giác

2) Có nhận xét gì về các kết

quả trên?

- Hai HS làm trênbảng, tồn lớp làmtrên vở

- NX: tổng ba góc

đó bằng 1800

- Hs khác NX

1 Tổng ba góc của một tamgiác

?1 Vẽ hai tam giác bất kỳ.Dùng thước đo góc đo ba góccủa mỗi tam giác

NX: Tổng ba góc của tam giácbằng 1800

? Hãy nêu dự đoán về tổng

ba góc của của một tam

- Tổng ba góc củatam giác bằng 1800

?2.Thực hành

NX: Tổng ba góc của tam giácbằng 1800

Trang 21

- Nếu hs không trả lời được

thì giáo viên có thể hướng :

ba góc Cũng như vậy đối

với hiệu hai góc

- Hs lớp ghi bài: Vẽhình và viết giảthiết, kết luận

- Hs

HS nêu cách chứngminh

Hs nhận xét

Định lí: Tổng ba góc của mộttam giác bằng 1800

- Đối với mỗi hình, giáo viên

yêu cầu học sinh đọc hình

vẽ

Học sinh làm bàitập 1 vào vở

Học sinh quan sáthình vẽ và đọcGT-KL của từng

Bài 1: Tính các số đo x, yH.47: Xét có:

0

55 90

=

Þ x

0 0 0

35 145

Trang 22

-GV trình bày mẫu 1 phần,

yêu cầu học sinh làm tương

tự các phần còn lại

-GV giành thời gian cho học

sinh làm bài tập, sau đó gọi

đại diện các nhóm lần lượt

lên bảng trình bày bài

-Riêng đối với hình 50 và

Đại diện các nhómlên bảng trình bàylời giải của bài tập

HS: Cách làm h.50Tìm y = ?

H.51 cách làmtương tự

Hs lớp làm vào vở,nhận xét kết quảbài bạn

0 0

0

0 0

65 2 130

130 50

180 2

180 50

=

= Þ

= -

= Þ

= + + Þ

x x

x x

-Yêu cầu học sinh chỉ rõ tại

sao lại chọn được đáp án

đó

GV kết luận

Học sinh đọc kỹ đềbài, suy nghĩ, thảoluận nhóm trong 2’

Đại diện 1 nhóm lênbảng trình bày lờigiải, chọn đáp ánđúng

Bài 4 (SBT-98)

(kề bù

Vì và là 2 góc trongcùng phía nên ta có:

Trang 23

1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, ê ke.

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

1) Phát biểu định lý về tổng ba góc của tam giác?

2) Áp dụng định lý tổng ba góc của tam giác em hãy cho biết số đo x; y trên trêncác hình vẽ sau:

Sau khi học sinh tìm được các giá trị x; y của bài toán GV giới thiệu:

K

c)

x 36oo 41

Trang 24

-Tam giác ABC có ba góc đều nhọn gọi là tam giác nhọn.

-Tam giác EFM có một góc bằng 900

gọi là tam giác vuông

- Tam giác KQR có một góc tù gọi là tam giác tù

? Đối với tam giác vuông, áp dụng định lý tổng ba góc nó còn có tính chất về gócnhư thế nào?

3 Bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Áp dụng vào tam giác vuông

- Hs vẽ hình

- Hs tính + vàgiải thích

- Trong tam giácvuông hai góc nhọn

?3 Cho tam giác ABC( =90o)chỉ rõ cạnh góc vuông, cạnhhuyền ?

+ = 900

(đ/lý tổng ba góccủa tam giác)

µ

B Cµ

µ

A Bµ Cµµ

Trang 25

HĐ2: Góc ngoài của tam giác

GV vẽ h.46 (SGK) lên bảng

và giới thiệu là góc

ngoài tại đỉnh C của

? có vị trí như thế nào

? Vậy góc ngoài của tam

giác là góc như thế nào ?

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ

-Hs vẽ

-Tổng ba góc củatam giác ABC bằng

1800

nên:

là góc ngoàicủa (ABC nên:

3 Góc ngoài của tam giác

* ĐN: Góc ngoài của một tamgiác là góc kề bù với một góccủa tam giác ấy

?4: Tổng ba góc của tam giácABC bằng 1800

nên(định lý)

*Định líMỗi góc ngoài của một tamgiác bằng tổng của hai góctrong không kề với nó

ˆ x + C =

C A

GV nêu đề bài bài tập:

- Đọc tên các tam giác vuông

trong hình vẽ sau, chỉ rõ

vuông tại đâu (nếu có)

? Tìm các giá trị x, y trên hình

vẽ ?

-Gọi hai học sinh lên bảng

trình bày lời giải bài tập

- Hs suy nghĩ, tínhtoán các giá trị x, ytrên hình vẽ

Đại diện 2 hs lênbảng làm bài tập

- Hs lớp nhận xét,góp ý bài làm của 2bạn

Hs: Hai góc cùng

Bài 1 Tính x, y trên hình vẽ

cócó:

40 50

=

Þ x ABC

90

A =

0 0 0

40 50

Trang 26

GV kết luận.

phụ với góc thứ 3thì chúng bằngnhau

=>

(gócngoài tại K)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

CHỦ ĐỀ: TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC

Trang 27

- Thái độ : Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơngiản Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị

1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa góc ngoài của tam giác? Định lí nói lên tính chất góc ngoàicủa tam giác?

3 Bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ: Luyện tậpBài 6 (SGK-109)

? Tìm giá trị x trong hình 55

như thế nào ?

- Hs quan sát, suynghĩ trong 1 phútrồi trả lời miệng

a) TínhC2:( AHI:

K B I =

Aˆ Iˆ 1

2 ˆ I 1

ˆ

I Iˆ 2 Aˆ

Bài 6 (SGK-109) Tính các số

đo x trong các hình sau:

a) C1:Ta có: (AHI vuông tại H

-Tính theo(AEC có

Ta có: (AEC vuông tại E

(ABD vuông tại D

Ta có: (MPN vuông tại M

(1)(IMP vuông tại I

Trang 28

GV vừa vẽ hình vừa hướng

dẫn hs vẽ hình theo đầu bài

cho

GV yêu cầu 1 HS viết GT, KL

? Quan sát hình vẽ, dựa vào

AB tạo ra hai gócsole trong hoặc haigóc đ/vị bằng

nhau

GT

ABC;

Ax là p/giác của gócngoài tại A

ở vị trí sole trong (Ax//BC

ngang của con đê, mặt

nghiêng của con đê, =

320

y/c tính góc nhọn

tạo bởi mặt nghiêng của con

đê với phương nằm ngang,

người ta dùng dụng cụ là

thước chữ T và thước đo

góc, dây dọi BC đặt như hình

Bài 9 (SGK-109)

cócó

(cùng phụvới 2 góc bằng

Trang 29

Tiết 13 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

* Kiến thức: HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí

* Kỹ năng: HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)

* Thái độ: Tập dần kĩ năng chứng minh định lí

II Chuẩn bị

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan nêu vấn đề, thực hành

- Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy

III Hoạt động dạy học

b) Định lý gồm 2 phần :

* Giả thiết : điều đã cho

* Kết luận: điều phải suy ra

c) Chữa bài 50 (SGK-101)

* Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuônggóc với đường thẳng thứ ba thì chúng songsong với nhau

3 Bài mới (30’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của

HĐ1: Luyện tập (20’)

Trang 30

Bài 51 (SGK-101)

a) Hãy viết định lí nói về một

đường thẳng vuông góc với

một trong hai đường thẳng

234

O O¶2µ

O O¶2

1234

trong các câu sau:

d) Hãy trình bày lại

4) = (vì hai góc đối đỉnh)5) = 900(căn cứ vào giả thiết và 4)6) = (hai góc đối đỉnh)

Trang 32

Tiết 14 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, ê ke

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Bài mới (25’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Ôn lại kiến thức cũ (10’)

Trang 33

GV đưa bảng phụ bài toán 1

sau

Mỗi hình trong bảng sau cho

biết kiến thức gì?

GV yêu cầu HS nói rõ kiến

thức nào đã học và điền dưới

HĐ2: Ôn lại kiến thức thông qua bài tập điền khuyết (10’)Bài 2:

Điền vào chỗ trống (…)

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc

có …

b) Hai đường thẳng vuông

góc với nhau là hai đường

thẳng …

c) Đường trung trực của một

HS lần lượt trả lời vàđiền vào bảng

Bài 2:

Điền vào chỗ trống (…)a)…mỗi cạnh góc này làtia đối của một cạnh góckia

b)… cắt nhau tạo thànhmột góc vuông

c) đi qua trung điểm

Trang 34

đoạn thẳng là đ/thẳng …

d) Hai đ/thẳng a, b song song

với nhau được ký hiệu là …

e) a // bg) + Hai góc sole trongbằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằngnhau

+ Hai góc trong cùngphía bù nhau

h) …a // bk) …a // bGiáo viên in trên phiếu học

tập phát cho các HS hoạt

động nhóm

Bài 3 : Trong các câu sau, câu

nào đúng, câu nào sai ? Nếu

5) Đường trung trực của đoạn

thẳng là đường thẳng đi qua

trung điểm của đoạn thẳng

HS hoạt động nhóm

- Nửa lớp làm cáccâu 1, 2, 3, 4

- Nửa lớp còn lại làmcác câu 5, 6, 7, 8

Bài 3 : Trong các câusau, câu nào đúng, câunào sai ? Nếu sai, hãy vẽhình phản ví dụ để minhhọa

1) Đúng

2) Sai vì O1 = O3 nhưnghai góc không đối đỉnh

3) Đúng

4) Sai vì xx’ cắt yy’ tại Onhưng xx’ không vuônggóc với yy’

5) Sai vì d qua M và MA

= MB Nhưng d không làtrung trực của AB

a

b

c d

Trang 35

6) Đường trung trực của đoạn

thẳng là đường thẳng vuông

góc với đoạn thẳng ấy

7) Đường trung trực của một

đoạn thẳng là đường thẳng đi

qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy và vuông góc với

đoạn thẳng ấy

8) Nếu một đường thẳng c cắt

hai đường thẳng a và b thì hai

góc sole trong bằng nhau

Cả lớp theo dõi,nhận xét

6) Sai vì d ( AB nhưng dkhông qua trung điểmcủa AB, d không phải làtrung trực của AB

7) Đúng8) Sai : A1 ( B1

HĐ3: Bài tập (18’)Bài 54 (SGK-103) GV chuẩn bị

bảng phụ hình 37 - Hs đứng tại chỗ

kể tên các cặpđ/thẳng vuônggóc cặp đ/thẳngsong song

- Hs nhận xét

Bài 54 (SGK-103)a) Năm cặp đ/thẳng vuônggóc

d3(d4; d3(d5; d3(d7; d1(d8; d1(d2

b) Bốn cặp đường thẳngsong song:

- HS nhắc lại cách

vẽ đường thẳng

đi qua một điểm

Bài 55 (SGK-103)

Ngày đăng: 17/10/2015, 15:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và ký hiệu hình học. - giáo án hình học lớp 7 full
Hình v ẽ và ký hiệu hình học (Trang 9)
Hình vẽ và ký hiệu. - giáo án hình học lớp 7 full
Hình v ẽ và ký hiệu (Trang 10)
Bảng đồng thời. - giáo án hình học lớp 7 full
ng đồng thời (Trang 13)
Hình học. - giáo án hình học lớp 7 full
Hình h ọc (Trang 21)
Hình 51 GV yêu cầu học - giáo án hình học lớp 7 full
Hình 51 GV yêu cầu học (Trang 22)
Bảng phụ hình 37 - Hs đứng tại chỗ - giáo án hình học lớp 7 full
Bảng ph ụ hình 37 - Hs đứng tại chỗ (Trang 35)
Hình vẽ sau, rồi viết giả thiết - giáo án hình học lớp 7 full
Hình v ẽ sau, rồi viết giả thiết (Trang 37)
Bài 59 (SGK-104) Hình 41 - giáo án hình học lớp 7 full
i 59 (SGK-104) Hình 41 (Trang 38)
Bảng trình bày lời giải. - giáo án hình học lớp 7 full
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 53)
Hình 80 có bằng nhau - giáo án hình học lớp 7 full
Hình 80 có bằng nhau (Trang 55)
Bảng vẽ. - giáo án hình học lớp 7 full
Bảng v ẽ (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w