Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh.. Tieán Trình Daïy Hoïc.[r]
Trang 1Tuần:8- Tiết:15
ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)
A Mục Tiêu
Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước
bằng lời
Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song
để tính toán hoặc chứng minh
B Chuẩn Bị.
GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: SGK, dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm
C Tiến Trình Dạy Học.
1 Oån định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Hãy phát biểu các định lý được diễn tả
bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của
từng định lý
Hoạt động 1 : Luyện Tập
Bài tập 57 trang 104 SGK
Cho hình vẽ (hình 39 SGK) hãy tính số
đo x của O
GV gợi ý : Cho tên các đỉnh góc là A,
B Có A1=38o; B2 = 132o Vẽ tia Om // a
// b
Ký hiệu các góc O1, O2 như hình vẽ
Có x = AOB quan hệ thế nào với O1,
O2
Tính : O1, O2 ?
Vậy x bằng bao nhiêu?
Bài tập 59 trang 104 SGK (Đề bài đưa
Hình 39 (SGK)
O A
a
m
AOB = O1 + O2 (vì tia Om nằm giữa tia OA và OB)
HS: O1 = A1 = 38o (sole trong của a //Om)
O1 + B2 = 180o (hai góc trong cùng phía của Om//b) mà B2 = 132o (GT)
=> O2 = 180o – 132o = 48o
HS:
x = AOB = O1 + O2
x = 38o + 48o = 86o
Cho HS hoạt động nhóm
Bài làm
c
Trang 2lên màn hình và in trên phiếu học tập
của nhóm)
Cho hình vẽ (hình bên) biết
d // d’ // d”, C1 = 60o, D3 = 110o
Tính các góc : E1, G2, G3, D4, A5, B6
GV và HS nhận xét
Bài 48 trang 83 SGT GV đưa đề bài
Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài toán
GV: Bài toán này ta đã biết :
ABC = 70o; A = 140o; C = 150o
Ta cần chứng minh Ax // Cy
Tương tự như bài 57 SGK, ta cần vẽ
thêm đường nào?
GV hướng dẫn HS phân tích bài toán :
Có Bz // Cy => Ax // Cy
Ax // Bz
A + B2 = 180o
Làm thế nào để tính B2 ?
Sau đó GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
bài làm, HS cả lớp tự trình bày vào vở
D C
d
d'
d"
E1 = C1 = 60o (sole trong của d’ // d”)
G2 = D3 = 110o (đồng vị của d’ // d”)
G3 = 180o – G2 = 180o – 110o = 70o
(hai góc kề bù)
D4 = D3 = 110o (đối đỉnh)
A5 = E1 (đồng vị của d // d”)
B6 = G3 = 70o (đồng vị của d // d”) Đại diện một nhóm trình bày bài
B A
C z
y x
ABC = 70o ;BCy = 150o
Tìm Ax // Cy HS: Cần vẽ thêm tia Bz//Cy
HS: B2 = ABC – B1
Mà B1 = 180o – C = 180o – 150o = 30o
=> B2 = 70o – 30o = 40o
HS trình bày bài làm
Chứng minh Kẻ tia Bz//Cy => C + B1 = 180o (hai góc trong cùng phía của Bz//Cy)
=> B1 = 180o - C
B1 = 180o – 150o = 30o
Có B2 = 70o – 30o = 40o
Có A + B2 = 140o + 40o = 180o
=> Ax//Cy vì cùng // Bz
HS nhận xét bài làm của bạn, sửa lại bài giải của mình cho chính xác
HS trả lời câu hỏi
Trang 3GV nhận xét bài làm của HS.
Sau đó GV yêu cầu HS nhắc lại :
+ Định nghĩa hai đường thẳng song
song
+ Định lý của hai đường thẳng song
song
+ Các cách chứng minh hai đường thẳng
song song
+ Các cách chứng minh hai đường thẳng song song
1 Hai đường thẳng bị cắt bởi đường thẳng thứ ba có :
- Hai góc sole trong bằng nhau hoặc
- Hai góc đồng vị bằng nhau hoặc
- Hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đường thẳng song song với nhau
2 Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba
Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
Hoạt động 2 : Hướng Dẫn Về Nhà
Ôn tập các câu hỏi lý thuết của chương I
Xem và làm các bài tập đã chữa
Tiết sau kiểm tra 1 tiết Hình chương I
Trang 4Tuần:8- Tiết:16
BÀI KIỂM TRA VIẾT