Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn 92 “Cứ đi rồi sẽ thấy đường” Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn... CHÚ Ý 1 Một số phép biến đổi tương đương phươn
Trang 1Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
92 “Cứ đi rồi sẽ thấy đường”
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Trang 2Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Phương trình (1) có 2 nghiệm âm
PHÂN BIỆT
000
P S
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
91 “Cứ đi rồi sẽ thấy đường”
BỔ SUNG CÔNG THỨC
Trang 3Cơng thức Tốn LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Cơng Tuấn
2 TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU TIÊN CỦA MỘT CSN
Cho u n là cấp số nhân, cơng bội là q 1 Khi đĩ, ta cĩ: Tổng của n số hạng
BỔ SUNG THÊM CƠNG THỨC
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN
1 ( a b ) 2 a 2 2 ab b 2
ab b
a b
2 ( a b ) 2 a 2 2 ab b 2
ab b
a b
3 a 2 b 2 ( a b a b )( )
4 ( a b ) 3 a 3 3 a b 2 3 ab 2 b 3
) (
3 3 ) (
Cơng thức Tốn LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Cơng Tuấn
ax bx c (a 0) Biệt số b24ac ( hoặc ' 2 '
Nếu 0 thì pt (1) vô nghiệm
Nếu 0 thì pt (1) có nghiệm số kép 1 2
a
(
1,2
b x
là nghiệm của phương trình x2 - Sx + P = 0
Nếu pt (1) có các hệ số thoả mãn a+b+c=0 thì pt (1) có hai nghiệm là x1 1 và x2 c
Trang 4Cơng thức Tốn LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Cơng Tuấn
Đặt ẩn phụ : t = x2 (t0) Ta được phương trình:
0
Giải pt (2) tìm t Thay t tìm được vào t = x2 để tìm x
Tùy theo số nghiệm của phương trình (2) mà ta suy ra được số
nghiệm của phương trình (1)
III Phương trình bậc ba
Bước 2: Sử dụng phép CHIA ĐA THỨC hoặc sơ đồ HOÓCNE
để phân tích vế trái thành nhân
tử và đưa pt (1) về dạng tích số :
Bước 3: Giải phương trình (2) tìm các nghiệm còn lại ( nếu có)
CHÚ Ý
1) Một số phép biến đổi tương đương phương trình thường sử dụng
a) Chuyển vế một biểu thức từ vế này sang vế kia (nhớ đổi dấu của
Ba số a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số cộng
22
Cấp số nhân là một dãy số ( hữu hạn hoặc vơ hạn) mà kể từ số hạng
thứ 2, mỗi số hạng đều bằng tích của một số hạng đứng ngay trước
nĩ với một số q khơng đổi, nghĩa là:
Trang 5Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Phân tích tử và mẫu thành tích các nhân tử và giản ước Cụ
thể ta biến đổi như sau:
( )lim
0 thì lại phân tích tử và mẫu thành
tích các nhân tử và giản ước
Nếu f(x) và g(x) có chứa biểu thức dưới dấu căn thì có thể nhân
tử và mẫu với biểu thức liên hợp, trước khi phân tích chúng
gọi là công sai của cấp số cộng
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
b) Nhân hoặc chia hai vế của phương trình với một hằng số (khác 0) hoặc với một biểu thức (khác không)
c) Thay thế một biểu thức bởi một biểu thức khác bằng với biểu thức
B A
Trang 6Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
1 tan x
u' tanu
1 cot x
u' cot u
x lna
a
u' log |u|
+ Nếu m < 3 thì y 0 có 2 nghiệm phân biệt x x x1, 2( 1x2) Hàm
số nghịch biến trên đoạn x x1; 2 với độ dài l x1x2 Ta có:
Trang 7Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
1 2
+ m 0, y 0 có 3 nghiệm phân biệt: m m, 0, Khi đó hàm
số đồng biến trên các khoảng ( m; 0),( m; )
(1).Tìm tất cả các giá trị của tham
số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( ;1)
HƯỚNG DẪN: Tập xác định: D = R \ {–m} y m
x m
2 2
Trang 8Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
m m
Khi đó hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; ),( ;x1 x2 )
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng 0; x1x2 0
Trang 9Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
y có 3(m 3)
+ Nếu m 3 thì 0 y 0, x hàm số đồng biến trên R
Hàm số (1) đồng biến trên khoảng ; 0 m 3 thoả
Khi đó hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; ),( ;x1 x2 )
Do đó hàm số (1) đồng biến trên khoảng ( ;0) 0 x1x2
6(2
1 2
x x
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
TC2: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC
DẠNG 1:
sincos
Nếu 2 < n lẻ thì thực hiện biến đổi
Với tích phân I : Đặt t = cosx Với tích phân J : Đăt t = sin x
2 4 0
m n
n m
= cosx đều được)
Nếu m, n chẵn thì đối với I1 dùng công thức
ossin
Trong đó Fsin , cosx x
là hàm hữu tỉ đối với sinx và cosx
Nếu thay cosx bởi (-cosx) mà hàm số đổi dấu thì ĐẶT t = sinx
Nếu thay sinx bởi (-sinx) mà hàm số đổi dấu thì ĐẶT t = cosx
Nếu thay cosx bởi cosx) và sinx bởi
(-sinx) mà hàm số không đổi dấu thì ĐẶT t = tanx hoặc t = cotx
Nếu không thỏa mãn 3 dấu hiệu trên thì ĐẶT
Trang 10Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
2 2
2tan
2 1 sin cos sin( ) sin( )
2 1 cos cos cos( ) cos( )
+ Nếu m 3 thì 0 y 0, x hàm số đồng biến trên R
Hàm số (1) đồng biến trên khoảng ; 0 m 3 thoả YCBT
+ Nếu m 3 thì 0 PT y 0 có 2 nghiệm phân biệt
x x x1, 2( 1x2) Khi đó hàm số đồng biến trên các khoảng
x1 x2
( ; ),( ; )
Do đó hàm số (1) đồng biến trên khoảng ( ;0) 0 x1x2
P S
0 0 0
3 0
Trang 11Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y –
2
3 = 4
1(x +5)
Suy ra, giao điểm với trục hoành là: A( - 2; 0)
1cos1sin
cos x ra rồi đặt t = tanx
Đối với I2 nếu n lẻ thì đặt t = cosx ; nếu n
chẵn thì tách 12
sin x ra rồi đặt t = cotx
DẠNG 7
2 2
sin sin cos cos
dx I
dx I
cos sin 2 sin cos sin cos
dx I
dx I
dx I
Trang 12Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
dx I
TSA a sinx b cosxB a sinx b cosx'
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
y/(0)0; y/(3)9phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
b Tại giao điểm với trục hoành
Hệ số góc của tiếp tuyến là:
13
1)
(
2 0 0
x x y
3
234
3
0 0 0
0 2
0
x
x x
x x
1(x + 1)
4
34
Trang 13Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
+ Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2x + 16y – 2013 = 0 nên
0 2
a) Tại giao điểm với trục tung
b) Tại giao điểm với đường thẳng y = 2
Vậy có hai giao điểm: A 0;2 ,B 3;2
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
2
3 0
7sin 4 cos2sin cos
Với J: tcotx
Ví dụ 3 4 4
Trang 14Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
DẠNG : CHỨA NHIỀU CĂN
Chứa 2 căn cùng bậc nhân lượng liên hợp
Chứa nhiều căn bậc khác nhau : Bậc m, bậc n … mà biểu
thức trong căn giống nhau thì ĐẶT căn bậc r là t với r là
bội số chung nhỏ nhất của m,n…
Hàm chứa e thông thường đặt x
nên
0 2
Trang 15Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
phương trình tiếp tuyến cần tìm là y0(x2) 2 y 2
Ví dụ 2 Cho hàm số 2
yx x ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm có tung độ là 6
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm y = -5x + 1 và y = 5x – 14
Ví dụ 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
0
1
10
2
x x
Vậy có hai tiếp tuyến thỏa yêu cầu y = x + 1 và y = x + 5
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
TC 5 Các dạng tích phân từng phần cơ bản và
Đặt
'( )( )
Trang 16Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
DẠNG 3: BƯỚC 1: Giải phương trình hoành độ
giao điểm f x g x tìm nghiệm
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Trong đó:
M x y 0; 0gọi là tọa độ của tiếp điểm tiếp điểm
k f ' x0 là hệ số góc của tiếp tuyến
a) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M( -1; -2);
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm có hoành độ 2
Giải b) Ta có 2
y x x y phương trình tiếp tuyến cần tìm là y9(x1) 2 y9x 7
c) Giả sử M ( 2 ; y0) là tiếp điểm khi đó ta có y 0 233.222 2
Trang 17Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Dựa vào đồ thị ta có:
+ m 2: Phương trình vô nghiệm;
+ m 2: Phương trình có 2 nghiệm kép ;
+ 2 m0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;
+ m0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1.CÔNG THỨC CỘNG
cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb sin(a - b) = sina.cosb - cosa.sinb
tan(a + b) = tana tanb
cosa.cosb – sina.sinb = cos(a + b) cosa.cosb + sina.sinb = cos(a - b) sina.cosb + cosa.sinb = sin(a + b) sina.cosb - cosa.sinb = sin(a - b)
2.CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
a y0 b
) ( : ) (C yf x
O
Trang 18Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
cos2x = cos 2
x – sin 2 x = 2cos 2 x –1 = 1 – 2sin 2 x NGƯỢC LẠI: 1 – 2sin 2 x = cos2x ; 2cos 2 x –1 = cos2x
cos 2 x – sin 2 x = cos 2x
sin2x = 2.sinx.cosx; sinx cosx 1sin 2x
sin3x = 3sinx – 4sin 3
x cos3x = 4cos 3 x – 3cosx
5 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
cosa + cosb = 2.cos a b
x x
x
221
3
12
31
)22(
2 3
2 3 2
x khi x
x
x khi x
x x
x x y
Nên đồ thị (C/) được suy ra từ đồ thị (C) như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với x1+ Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ (C) ứng với x < 1
Trang 19Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = x3 – 3x2 + 2
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : 2 2 2
Làm mất dấu trừ trước sin : sin sin( )
Đổi sin thành cos: sin cos
Làm mất dấu trừ trước cos : cos cos( )
9 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
11 KINH NGHIỆM GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
8 câu “ Thần chú” nguyên tắc chung thường được sử dụng trong các phép biến đổi giải phương trìnhlượng giác
Trang 20Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Biểu thức chứa mẫu THÌ Quy đồng, cộng trừ phân thức, triệt tiêu
mẫu
Thấy (a+b)(c-d) THÌ nhân phân phối vào
Gặp tan x THÌ THAY sin
tan
cos
x x
x
Hướng suy nghĩ để giải phương trình lượng giác
Khi gặp một phương trình lượng giác, bạn có thể suy nghĩ
cách giải bài toán theo các bước sau đây:
Bước 1: Xem phương trình có chứa ẩn ở mẫu không, có
chứa các hàm tanx và cotx hay không Nếu có, hãy đặt
điều kiện ngay:
Đối với mẫu số là biểu thức f x thì đặt f x 0
Khi gặp tan x thì đặt cos x 0
Khi gặp cot x thì đặt sin x 0
Nếu có nhiều điều kiện đồng thời thì dùng dấu ngoặc
nhọn “{“ để biểu diễn điều kiện
Bước 2: Xét xem trong phương trình có những nhóm
biểu thức quen thuộc nào có thể áp dụng được công
thức Ta dùng phép biến đổi và các công thức để chuyển
phương trình ban đầu về một trong các dạng sau:
Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng
giác
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx dạng
2
11
21
2
x khi x
x
x khi x
x
x
x y
Nên đồ thị (C3) được suy ra từ đồ thị (C) như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với x1+ Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ (C) ứng với x < 1
Trang 21Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
2
01
21
2
x khi x
x
x khi x
x
x
x y
Nên đồ thị (C2) được suy ra từ đồ thị (C) như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với x0
+ Lấy đối xứng qua trục Oy phần đồ thị vừa vẽ được
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Và khi biến đổi về được các dạng phương trình này, công việc còn lại là
tùy thuộc vào nơi bạn Nhưng, vấn đề khó khăn lớn nhất ở đây là ở
bước 2: “ làm sao để nhận ra các nhóm biểu thức có thể áp dụng
được công thức và biến đổi ????? CÂU HỎI NÀY TỰ MỖI BẢN
THÂN CÁC EM HÃY TÌM CÂU TRẢ LỜI NHÉ
MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI THƯỜNG DÙNG
1) 1 sin 2 x(sinxcos )x 2; 1 sin 2 x(sinxcos )x 2
2) 1 tan sin cos
sin xcos x(sinxcos )(1 sin cos )x x x
8) cos4xsin4xcos2xsin2xcos 2x
Trang 22Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Bảng “ NHÓM CÔNG THỨC” QUEN THUỘC PHẢI NHỚ
CÔNG THỨC THƯỜNG SỬ DỤNG NHÓM BIỂU THỨC
cos a b cosa b cos cosa bsin sina b
sin cosa a sin cos 1sin 2
1 sin 2a 1 sin 2 asinacosa2
1 sin 2a 1 sin 2 asinacosa2
cos xsin x2 cos x 1 1 2sin x
cosacosb cos cos 2 cos cos
21
2
01
21
21
2
x
x khi x x
x
x khi x
x
x
x y
Nên đồ thị (C1) được suy ra từ đồ thị (C) như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với y0+ Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị (C) ứng với y < 0
Trang 23Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Từ đồ thị (C) hãy suy ra đồ thị các hàm số sau
x y
x y
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
sin sina b sin sin 1cos( ) cos( )
sin a c os a sin6xcos6x 1 3sin2xcos2x
Đôi khi số “1” có thể phải biến đổi thành
1 sin a c os a
2 1 cos 2sin
x
; cot cos
sin
x x
x
Rồi quy đồng mẫu số, sử dụng công thức cộng
Đổi cos thành sin :
Trang 24Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
a M
B A
a M
B A
2(chéo dài x chéo ngắn)
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
23
0232
3
3 3
3 3
x x y
x x y
x x x
x y
Nên đồ thị (C3) được suy ra từ đồ thị (C) như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với y0(phần phía trên trục Ox) + Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị vừa vẽ được
Trang 25Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
3
02
32
3
3
3 3
x khi x
x
x khi x
x x
x y
Ta lại có y x3 3x 2 là hàm số chẵn
Nên đồ thị (C2) được suy ra từ đồ thị (C) như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với x0(phần phía bên phải trục
Oy)
+ Lấy đối xứng qua trục Oy phần đồ thị vừa vẽ được
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
S (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao e/ Diện tích hình tròn : S R 2
CÁC ĐƯỜNG VÀ CÁC ĐIỂM ĐẶC BIỆT TRONG TAM GIÁC
a Trọng tâm của tam giác
Trọng tâm G của tam giác là giao điểm của 3
đường trung tuyến
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì xét trên trung tuyến AM ta có 1
3
GM AM và 2
3
GA AM Ta cũng có được điều tương tự trên hai trung tuyến còn lại
b Trực tâm của tam giác
Trực tâm của tam giác là giao điểm 3 đường cao
Nếu H là trực tâm của ABC thì ta
cóAH BC BH, AC CH, AB
c Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Tâm I của đường tròn nội tiếp ABC là giao điểm của 3 đường phân giác trong của ABC
d Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Tâm O của đường tròn ngoại tiếp ABClà giao điểm của 3
đường trung trực của 3 cạnhAB, BC và CA
CHÚ Ý QUAN TRỌNG :
Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
vuông là trung điểm của cạnh huyền và bán kính là
một nửa cạnh huyền
Trang 26Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Tam giác ABC đều thì trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn
ngoại tiếp TRÙNG NHAU
I b a
Q P
a
Q P
d
a
b P
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
3
0232
32
3
3 3
3 3
3
x x khi x
x
x x khi x
x x
x y
Nên đồ thị (C1) được suy ra từ đồ thị (C) như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ứng với y0(phần phía trên trục Ox) + Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị (C) ứng với y0( phần phía dưới trục Ox)
Trang 27
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Từ đồ thị (C) hãy suy ra đồ thị các hàm số sau
a
R
Q P
Q
P a
Trang 28Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Nếu d không vuông góc với và d cắt
d O thì ta xác định góc giữa d và
theo các bước:
Bước 1: Xác định giao điểm Od
Bước 2: Chọn điểm A tùy ý trên d khác
với điểm O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
Bước 3: Góc giữa d và là AOH
Lưu ý: ta nên chọn a, b sao cho a, b, c đồng quy
Trường hợp khó tìm hai đường a, b thì ta tìm đường thẳng d vuông
góc với giao tuyến c Cho d A , d B Vẽ AI c tại I Suy ra
BI c Khi đó , AI BI, .
d' d
O A
H
b a I
Công thức Toán LTĐH ** Biên soạn Thầy Ninh Công Tuấn
Giả sử hàm số y f x ( ) có đồ thị ( C1) và hàm số y g x ( ) có đồ thị ( C2)
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C1)và
C2 f x( )g x( ) (1)
NHẬN XÉT:
Số giao điểm của (C1)và C2 chính là số nghiệm của phương trình (1)
Nghiệm của phương trình ( 1 ) chính là hoành độ của các giao
điểm
Giải phương trình (1) tính hoành độ giao điểm, thay vào y f x( )
( hoặc ) y g x( )) để có tung độ giao điểm