1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 1: Ôn tập

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không dùng thêm thuốc thử nào khác Nêu cách nhận ra từng dung dịch, viết các phương trình phản ứng.. GV: Nhận xét, sửa sai.[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết theo TKB Sĩ số

 1

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức

-

-

2 Kĩ năng

- Rèn +$,-  / tính toán

- 1 bài &' 2  tính và 2  +45

3 Tình cảm thái độ

- Say mê

II Chuẩn bị

GV: -  câu :; bài &'

HS: Ôn &' bài

III Phương pháp

=% (>; ? @A bài &'B

IV Tiến trình dạy học

1 Ôn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không KT

3.Bài mới:

Trang 2

= 1

GV:

( +$& làm bài

Bài &' 1: Hoàn thành các ! E '

 sau  @> phân ? và ion rút 

1, NaOH + H2SO4 

2, Na2CO3 + HCl 

3, Na2SO4 + BaCl2 

4, KOH + CuCl2 

5, NaCl + AgNO3 

HS: ( +$& làm bài

GV: G& xét, P sung và !? sai cho

HS

= 2

Bài

R nhãn: K2SO4; K2CO3; HCl; BaCl2

a T dùng thêm 1 kim +(>

b không dùng thêm

Nêu cách

các '4 trình '  B

GV: G& xét, !? sai

Chú ý: trong bài &' &  ta có 

dùng

= 3

Bài &' 3: ZR, thí @A [ '  cho

các 4\ 5' sau:

a ]$ + Kim +(> 

b Oxit + H2O  Axit

c Oxit + H2O  D^

d _ + ]$  ]$ + Khí + H2O

= 4

Bài &' 4: ` 5' A E 2 kim +(> Fe

và Cu Cho 17,6g ` 5' A vào dd

H2SO4 0,2M @4; sau khi '  

thúc R, có 4,48l khí H2 = thoát

ra

Bài tập 1

1, 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O        

2, Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2

C        C

3, Na2SO4 + BaCl2  2NaCl + BaSO4

2 2

2

5, NaClAgNO3 NaNO3AgCl

ClAg AgCl

Bài tập 2

a Trích i$ ?

Dùng kim nào R, có  khí bay ra thì dd Q là HCl Sau Q dùng dd HCl 3V & ra cho vào 3

dd còn +>; dd nào có khí bay ra thì Q là dd

K2CO3 Còn lai 2 dd ta dùng K2CO3 & ra BaCl2

PTPU:

1, Zn + HCl  ZnCl2 + H2

2, 2HCl + K2CO3  2KCl + H2O + CO2

3, K2CO3 + BaCl2  BaCO3 + 2KCl

Bài tập 3:

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

SO3 + H2O  H2SO4

Na2O + H2O  2NaOH KOH + NH4NO3  KNO3 + H2O + NH3

Bài tập 4

PT: Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

2

4, 48

0, 2( )

22, 4

H

Theo PT '  8 n H2 n Fe  0, 2(mol)

0, 2.56 11, 2

Fe

m   g m Cu  17, 6 11, 2   6, 4g

2

0, 2 1( )

0, 2

H

Trang 3

4

Cho HS hoàn thành ! E sau:

5 Dặn dò: 7_ nhà ôn &' và hoàn thành bài &' trên.

a 7 PT '  N, ra và tính 

b Tính  tích dd H2SO4 tham ra

' 

... tính tốn

- 1 &'' 2  tính 2  +45

3 Tình cảm thái độ

- Say mê

II Chuẩn bị

GV: -  câu :; &''

HS: Ôn &''

III...

=% (>; ? @A &''B

IV Tiến trình dạy học< /b>

1 Ơn định tổ chức lớp< /b>

2 Kiểm tra cũ: Không KT

3.Bài mới:

Trang 2

= 1

GV:

( +$& làm

Bài &'' 1: Hoàn thành ! E ''

 sau  @> phân ? ion rút

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w