1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi đại học môn hóa năm 2011

21 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 603 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1- Xác định vai trò axit, bazơ của các chất, ion, xác định môi trờng pH của các dung dịch Hãy viết các phơng trình phản ứng và cho biết vai trò của các ion đó.. 2- Cho biết hiện tợng, vi

Trang 1

Khối 11: Đề cơng ôn tập chơng I

A Lí thuyết

1 Chất điện li, sự điện li: VD; Định nghĩa: axit, bazơ, cho VD Phản ứng axibazơ.VD;

2 Hiđroxit lỡng tính, chất lỡng tính: VD 3 pH của dung dịch; 4 Muối - pH của dd muối

5 Phản ứng trao đổi ion: điều kiện phản ứng xảy ra

B Bài tập.

Dạng 1- Cho phản ứng.Viết phơng trình dạng phân tử, ion đầy đủ, ion thu gọn.

1-Bài 2/26 (SGK)

2- Cho phơng trình phân tử - viết phơng trình ion và ion thu gọn

a HCl + Ba(OH)2 → b HNO3 + Cu(OH)2→ c H2SO4 + Fe2O3→

d Cu(NO3)2 + Na2S → e HCl + K2CO3→ g NaOH + NH4NO3→

h H2SO4 + CH3COOK → i FeS + H2SO4 → k FeCl3 + NaOH →

3- Viết phơng trình phân tử và phơng trình ion thu gọn của những phản ứng xảy ra khi trộn lẫn từng cặp dung dịch các muối sau: Ba(NO3)2, Na2CO3, MgCl2, K2SO4, Na3PO4

Dạng 2 Cho phơng trình dạng thiếu chất, ion thu gọn → viết phơng trình phân tử

b Na2SiO3 + ? → H2SiO3 + ? d AlBr3 + ? → Al(OH)3 + ?

Dạng 3: Xác định sự có mặt đồng thời của các ion trong dung dịch

Dạng 4: Vai trò axit- bazo của các chất, ion Tính lỡng tính của hiđroxit, chất, ion

1- Xác định vai trò axit, bazơ của các chất, ion, xác định môi trờng (pH) của các dung dịch

Hãy viết các phơng trình phản ứng và cho biết vai trò của các ion đó

b Các dung dịch sau đây có pH lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 7.Giải thích: NH4Cl, AlCl3, Na2S,

K2CO3, NaCl, CH3COONa

2- Cho biết hiện tợng, viết phơng trình phân tử, ion đầy đủ, ion thu gọn khi cho từ từ :

a- dd NaOH vào dung dịch AlCl3 đến d b- dd KOH vào dd Zn(NO3)2 đến d

1

Trang 2

3 Trộn 200ml dung dịch KOH 0,05m với 300ml dung dịch HCl 0,05M đợc dung dịch A.

a Tính nồng độ mol/l các chất trong A, pH của dung dịch A

b Trung hòa dung dịch A cần 100ml dung dịch Ba(OH)2 Tính CM (Ba(OH)2

4 A là dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13, B là dung dịch HCl có pH = 1

a Tính nồng độ mol/l của dung dịch A, dung dịch B

b Trộn 2,75 lít dd A với 2,25 lít dd B Xác định CM các chất trong ddsau khi trộn và pH ?

Khối 11 Đề cơng ôn tập bài số 2

Nội dung bài

1 Bài tập 5, 6, 7, 8/ 50, 51 Sgk

2 Bài tập mở rộng cho phần Nitơ - hợp chất của nitơ

1 Nêu tính chất hoá học của nitơ Cho ví dụ Tại sao ở điều kiện thờng nitơ kém hoạt động

2 Nêu tính chất hoá học của khí NH3, dung dịch NH3 Cho ví dụ

3 Nêu tính chất hoá học của dung dịch HNO3 Cho ví dụ

4 Hoàn thành dãy biến hoá sau:

NH3

H2SO4

5 Tách lấy N2 từ không khí (N2, O2) bằng 3 cách

6 Nhận biết khí, dung dịch muối và dung dịch axit

a- chất khí riêng biệt: NH3, H2S, N2, CO2

Trang 3

b- 4 dung dịch riêng biệt: NH4NO3, MgCl2, Na2SO4, NaNO3.

c- Các dung dịch axit riêng biệt: HNO3 , HCl , H2SO4

Bài toán

B1 Hoà tan 5,5 gam hỗn hợp Al - Fe vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu đợc 3,36 lít NO

(đktc) và dung dịch A

a) Xác định khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Nếu nồng độ dung dịch HNO3 là 3M thì thể tích dung dịch HNO3 cần là bao nhiêu?c) Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch sau phản ứng

B2: Hoà tan m(g) CuO - Mg vừa đủ vào 200ml dung dịch HNO3 3M thu đợc 1,12 lít NO (đktc) và dung dịch A a Tính m? b Xác định CM các chất trong A

c Nếu cho d NH3 vào dung dịch A thì thu đợc bao nhiêu gam ↓

B3 Một lợng 13,5(g) Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí

NO và N2O có tỉ khối so với hiđro là 19,2

a Tính số mol mỗi khí tạo ra b Tính CM (HNO3)

B4 Một hỗn hợp gồm N2 và H2 đợc lấy vào bình kín có xúc tác và đun nóng, sau một thời gian phản ứng khi cân bằng thiết lập thì áp suất trong bình giảm đi 8% so với ban đầu Biết rằng khi đó tỉ lệ số mol N2 đã phản ứng là 20% Tính tỉ lệ N2, H2 trong hỗn hợp đầu

Khối 12: Đề cơng ôn tập chơng II + III

I Lý thuyết (kiến thức cần ôn lại)

Tính chất hóa học của andehit, axit no đơn chức, axit không no đơn chức, este, glixerin, lipit lấy ví dụ

II Bài tập.

1-Bài tập thể hiện tính chất và chứng minh tính chất.

1 Cho các chất sau đây: CH3CHO, CH2 = CH – COOH, Glixerin lần lợt tác dụng với: Br2

H2, CaCO3, Al, CaO, Ag2O trong NH3, Cu(OH)2 Viết ptp nghi rõ điều kiện

2 Viết ptp chứng minh axit CH3COOH mạnh hơn H2CO3 và yếu hơn H2SO4

3 Viết CTCT các đồng phân đơn chức mạch hở của C2H4O2; C3H6O2 đọc tên Viết ptp khi cho các đồng phân đó tác dụng với dung dịch NaOH

2- Viết ptp thực hiện các biến hoá sau:

Trang 4

1 Từ mêtan và các chất vô cơ cần thiết hãy viết ptp điều chế: andehit axetic, metyl axetat,

etylaxetat, vinyl axetat, polivinyl axetat, polivinylancol, nhựa phenolfomandehit, glixerin

2 Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế các chất ở câu 1

4- Bài tập nhậh biết.

Bằng phơng pháp hóa học hãy phân biệt các chất riêng biệt sau:

a Rợu n- propylic, andehitpropionic, glixerin

b CH3COOH, CH3CHO, CH2 = CH – COOH

c CH3CHO, CH3COOH, CH2 = CH – COOH, , C2H5OH

d CH3CHO, CH3COOH, CH2 = CH - COOH, HCOOH, C2H5OH, C6H5OH và glixerin

3 Cho 22 gam hỗn hợp A gồm axit acrylic và một axit no đơn chức tác dụng vừa hết với 16g brom Nếu cũng lấy lợng A nh trên cho tác dụng với dung dịch NaOH 3M thì cần 100ml

` Tính % khối lợng mỗi chất trong A Tìm CTPT axit

4 Hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và este C3H6O2 Cho 14,8 gam X tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì phản ứng hết 200ml thu đợc 2 muối natri và rợu etylic Hóa hơi hoàn toàn rợu etylic thu đợc 2,24 lít hơi (đktc) Tính % khối lợng mỗi chất trong X và tìm CTPT axít

5 Cho 2,3 gam một rợu no đa chức tác dụng với kali d thu đợc 0,84 lít H2 (đktc)

Nếu đem hóa hơi hoàn toàn 4,6gam rợu trên thì thu đợc thể tích hơi bằng thể tích của1,6g O2

6 Cho 15,2 gam hỗn hợp A gồm glixerin và 1 rợu no đơn chức tác dụng vừa hết với 4,9 gam Cu(OH)2 Nếu cho khối lợng A trên phản ứng với Na d thì giải phóng ra 4,48 lít H2 (đktc) Xác định CTPT rợu

3 Thủy phân (xà phòng hóa) m gam este đơn chức A trong 100ml dung dịch NaOH 0,6M thu đợc dung dịch X và rợu no B Đem hóa hơi B thu đợc 1,12 lít hơi( ở đktc) Cô cạn dung

dịch X thu đợc 4,5 gam chất rắn Đốt cháy hoàn toàn B thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc)

a Tính ; b Tìm CTPT A

Trang 5

Chỉ rõ các chất A, B, C, D, E là chất gì? ghi rõ điều kiện.

3.a Aminoaxit là gì? Viết CTCT và đọc tên các amino axit có CTPT: C3H7O2N; C4H9O2N

4 Viết phơng trình phản ứng axit α - amino propionic với từng chất sau dd NaOH, ddHCl

C2H5OH có mặt HCl xúc tác, CaO, khi đun nóng

5 Phân biệt:

a Glucozo với glixerin b Glucozo với andehit axetic

c Glucozo và Saccarozo d Saccarozo và glixerin e Saccarozo và mantozo

6 Nhận biết

a Glucozo, glixerin, C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH

b Glucozo, CH3CHO, C3H7OH, CH3COOH

7 Cho 0,01 mol hợp chất A tác dụng vừa đủ với 80ml ddHCl 0,125M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 1,835 gam muối Nếu trung hòa 2,94gam A bằng dung dịch NaOH đem cô cạn dung dịch sản phẩm thu đợc 3,82 gam muối

Xác định CTPT của A, CTCT, biết A là một α -aminoaxit không phân nhánh

Trang 6

Bài 10:

Hợp chất hữu cơ X có CTTQ CxHyOzNt, Trong X có %mN = 15,7303% , %mO= 35,9551% Biết rằngkhi X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối dạng R(O)z-NH3Cl ( R là gốc Hidrocacbon ) Xác định CTPT,CTCT mạch hở của X, biết X tham gia phản ứng trùng ngng Viết ptp của X với H2SO4, Ba(OH)2, vàphản ứng trùng ngng của X

Câu 11 CTPT của Đietyl metyl amin là

→X NH3→YCỏc chất X và Y lần lượt là

A NH2-CH2-COOH B NH2-CH2-CH2-COOH C NH2-CH(NH2)-COOH D tất cả đều sai

Câu 19 1 amino axit X có một nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH, có CTPT là C4H9O2N số đồng phân của X là

Câu 20 Cho các chất : (1) H2N-CH2COOH ; (2) CH3-NH2 ; (3) HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH ; (4) C6H5NH2 ; (5) H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh

A 1, 2, 4, 5 B 2, 3,, 4 C 2, 4, 5 D 2, 5

Câu 21 Chất nào sau đây không có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm thành xanh:

Câu 22 Muốn nhận biết các dd : HOOC-CH2 –NH2, CH 3 -COOH , NH2 –CH(COOH)-NH2 bằng một thuốc thử duy nhất là:

Câu 23 X là hợp chất có CTPT C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu đợc một hỗn hợp chất cóCTPT C2H4O2Nna và chất hữu cơ Y, cho hơi Y qua CuO nung nóng thu đợc chất nhữu cơ Z có khả năng tráng gơng CTCT của X là

A NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3 B NH2-CH2-COO-CH(CH3)2

C NH2-CH2-CH2- COO-CH2-CH3 D NH2-CH2-COO-CH=CH2

Khối 12 Nội dung: Đề cơng ôn tập học kì 1:

A Lí thuyết.

1- So sánh tính chất hoá học của rợu Etylic và phenol Viết phơng trình phản ứng.

2- So sánh tính chất hoá học của phenol và anilin viết phơng trình phản ứng.

3- Lấy VD chứng minh ảnh hởng qua lại giữa nhóm -OH và vòng thơm của phân tử phenol.

4- Bằng phản ứng hoá học hãy chứng minh rằng andehit axetic vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử Chỉ rõ vai trò của nó trong phản ứng

5- So sánh đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của axit propinic và axit acrylic viết phơng trình phản ứng.

Trang 7

6- Bằng phơng trình phản ứng hoá học hãy chứng minh rằng axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhng yếu hơn axit Sunfuric.

7- Glixerin có tính chất hoá học nào giống và khác rợc Etylic, viết phơng trình phản ứng.

8- Hãy chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozo (có nhiều nhóm -OH, có 5 nhóm -OH, có nhóm - CHO) 9- Amino axit là gì? Viết CTCT và đọc tên amino axit có CTPT C 3 H 7 O 2 N Viết phơng trình của amino axit trên với dung dịch NaOH,dd HCl, C 2 H 5 OH có HCl xúc tác, CaO, đun nóng.

10- Polime là gì? nêu các phơng pháp tổng hợp Polime, đặc điểm cấu tạo monome của từng phơng pháp

đó Lấy VD.

11- So sánh tính linh động của nguyên tử H trong nhóm - OH của rợu etylic, pherol và axit axetic.

12- So sánh tính bago của NH 3 ; C 6 H 5 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH 2 giải thích.

13- Bằng phơng pháp hoá học hãy tách riêng từng chất khối hợp gồm phenol, anilin, bengen viết phơng trình phản ứng.

14- Cho Na lần lợt vào rợu etylic, axit axetic, phenol, anilin Trờng hợp nào xảy ra phản ứng? Nếu thay

Na bằng dd NaOH, Na 2 CO 3 , HCl, Br 2 thì kết quả nh thế nào? Viết PTPƯ.

15- Viết phơng trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho axit fomic tác dụng với từng chất sau: Mg, Cu, dd

a, C 2 H 5 OH, HCOOH, CH 3 COOH, C 6 H 5 OH, CH 2 =CH- COOH

b,Glucozo, glixerin, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, C 6 H 5 OH

20 Điều chế các Polime từ các monome tơng ứng:

a, Polimetylmetacrylat; b, Tơnilon-6,6;, c,Tơ capron

d, Tơ Enang; e, nhựa phenlfomandehit.

21.Từ Xenlulozo hãy điều chế : Xenlulozo trinitrat, Xenlulozo triaxetat.

22- Ba hợp chất hữu cơ cùng chức : A ( CH 2 O 2 ), B ( C 2 H 4 O 2 ), D (C 3 H 4 O 2 ).

a- Viết CTCT, đọc tên A, B, D

b- Từ Metan hãy điều chế A, B, D

c- Hãy nhận biết A, B, D riêng biệt.

23- Từ Metan và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế các chất sau: Rợu Etylic, Axit axetic,

glixerin, Metylaxetat, Polivinylaxetat; Phenolfomamdehit, anilin, axit picric

b Tính phần trăm khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp.

3 Để trung hòa 400ml dung dịch axit đơn chức cần 200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc

ddA Cô cạn dung dịch A thu đợc 19,2 gam nớc khan Tìm axit.

4 Để trung hòa 200ml dung dịch hỗn hợp 2 axit đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau bằng dung

dịch NaOH 2M thì cần dùng 150ml Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 26 gam muối

khan Viết CTCT của hai axit Tính nồng độ mol/l mỗi axit.

5 Cho 2,2 gam andehit đơn chức phản ứng với Ag 2 O trong dd NH 3 tạo ra 10,8 gam Ag

.Xác định CTCT của andehit.

6 Cho 0,435 gam một andehit thực hiện phản ứng tráng gơng hoàn toàn thì thu đợc

3,24gam Ag xác định CTCT của andehit.

7 Đốt cháy hoàn toàn 1mol rợu no X cần 3,5 mol O 2 Viết CTCT của X.

8 Đun nóng rợu đơn chức A với H 2 SO 4 đặc thu đợc chất hữu cơ A 1 có tỉ khối so với A là

1,7 Tìm A và A 1 , viết CTCT.

9 Thủy phân m gam este đơn chức A trong 100ml dung dịch NaOH 0,6M thu đợc dung dịch

X và rợu no B, đem hóa hơi B thu đợc 1,12 lít hơi (ở đktc) Cô cạn X thu đợc 4,5gam chất

rắn Đốt cháy hoàn toàn B thu đợc 2,24 lít CO 2 (đktc) Tính m, tìm CTPT của A.

10 A là một amino axit chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH 2 Cho 8,9 gam A tác dụng vừa đủ với

100 ml dung dịch NaOH 1M, thu đợc dung dịch B Cô cạn B thu đợc m gam chất rắn.

Tìm CTPT , viết CTCT , đọc tên của A, tính m.

11 Cho 0,01 mol hợp chất A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M, cô cạn dung dịch sau

7

Trang 8

phản ứng thu đợc 1,835 gam muối Nếu trung hòa 2,94gam A bằng dung dịch NaOH đem

cô cạn dung dịch sản phẩm thu đợc 3,82 gam muối.

Xác định CTPT của A, CTCT, biết A là một α-aminoaxit không phân nhánh.

Câu 3 Dãy gồm toàn các chất có thể tác dụng với rợu Etylíc là:

A-CuO , KOH , HCl, CH 3 OH, CH 3 -COOH B-Na, Mg , HBr , CH 3 OH, CH 3 -COOH C- K , Cu(OH) 2 , CH 3 -COOH , C 2 H 5 OH, HBr D-Na , HBr, CuO, C 2 H 5 OH, CH 3 -COOH

Câu 4 cho sơ đồ sau: Rợu A - > B > Cao su buna Vậy rợu A là :

A-C 2 H 5 -OH B-CH 2 =CH-CH 2 -CH 2 –OH C- CH 2 (OH)-CH 2 –CH 2 –CH 2 (OH). D-tất cả

Câu5 Chất nào sau đây khi tác dụng nớc trong điều kiện có chất xúc tác thích hợp cho rợu Etylic

A-CH 2 =CH 2 B-C 2 H 5 -Cl C-HCOO-C 2 H 5 D-A, B, C

Vậy trong hh thu đợc sau p có thể thu đợc tối đa bao nhiêu ete?

Câu 7 Rợu nào sau đây không có khả năng tách nớc tạo ra các olefin :

A-Rợu etylíc B-Rợu tert-Butylíc C-Rợu Sec-Butylic D-Rợu Metylíc

Câu 8 Rợu nào sau đây khi tách nớc cho một anken duy nhất :

A-CH 3 -CH(OH)-CH 2 -CH 3 B-CH 3 CH 2 CH(OH)CH 2 -CH 3

A-Axit axetic , rợu etylic, anđehit Axetic B- Axit axetic , anđehit Axetic ,rợu etylic

C- anđehit Axetic, rợu etylic, Axit axetic D- anđehit Axetic, Axit axetic ,rợu etylic

Câu11 Một h/c2 thơm có CTPT là C 7 H 8 O số đồng phân của X phản ứng với Na giải phóng H 2 là :

Câu 12 Chọn câu chính xác :Phenol có khả năng dễ tham gia p thế với dd nớc Br2 loãng hơn ben zen vì A-Do trong phân tử có chứa nhóm OH hút điện tử B-Do có vòng benzen hút điện tử

C-Do có nguyên tử H linh động trong nhóm OH D-Do có nhóm OH đẩy điện tử vào vòng benzen.

Câu 13: Cho sơ đồ biến sau C6 H 6 Fe t+Cl,2→A 0 ,

NaOH

t P

+

→B +HCl→C Công thức của C có thể là

A C 6 H 5 NO 2 B C 6 H 5 OH C C 6 H 5 NH 2 D p- ClC 6 H 4 OH

Câu 14 Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp anilin – phenol bằng các chất nào sau

A dd NaOH B dd HCl, dd NaOH C H 2 O, dd HCl.D dd NaCl, dd Br 2

Câu15 Cho một ancol thơm X có công thức phân tử là :C8 H 10 O , X – H2SO4 đặc,t0 > Y - trùnghợp > polyme Vậy X có CTCT là :

A-C 6 H 5 -CH 2 CH 2 -OH B-CH 3 C 6 H 4 -CH 2 OH C-C 6 H 5 -CH(OH)-CH 3 D-cả A và C

Câu16 Nhỏ từ từ từng giọt nớc brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol Quan sát hiện tợng:

A Nớc brom bị mất màu B Xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

C Xuất hiện kết tủa trắng D A và C.

Câu 17 Khi sục khí X vào dung dịch Natriphenolat thấy có hiện tợng vẩn đục Khí X đó là

Câu 18 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất anđehit propionic (X); propan (Y); rợu etylic(Z) và đimetyl

ete(T) là:

A X< Y < Z <TB T < X < Y < Z C Z < T < X < Y D Y < T < X < Z

Câu 19 Cho 4 chất: benzen, metanol, phenol, anđehit fomic Thứ tự các hoá chất đợc dùng để phân biệt 4

chất trên là:

A nớc brom, dd AgNO 3 /NH 3 , Na; B dd AgNO 3 /NH 3 , Na, nớc brom

C Na, nớc brom, dd AgNO 3 /NH 3 ; D dd AgNO 3 /NH 3 , nớc brom, Na

đó là dãy đồng đẳng:

Trang 9

A anđehit đơn chức no B anđehit vòng no

C anđehit hai chức no D anđehit không no đơn chức.

Câu 21 Tính chất đặc trng của fomanđehit là:

a) chất lỏng b)có mùi xốc c) rất độc d) không tan trong nớc

Tham gia các phản ứng:

e) oxi hoá f) khử; g) este hoá h) trùng ngng i) tráng bạc

Những tính chất nào sai?

A a, c, e, g B a, d, g C d, g, h, i D c, f, g, h, i

tỏ anđehit:

A chỉ thể hiện tính khử B Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá

A CH 3 -CH(NH 2 )-CH 3 B CH 3 -CH 2 -CHO

B CH 3 -CH 2 -COOH D CH 3 -CH 2 -OH

Câu 24 Có sơ đồ biến hoá sau: CaC2 → A H2O,HgSO4,t O→ B H2 ,Ni,t o→C Chất C có thể là:

A axit axetic B Rợu etylic C Anđehit axetic D axit fomic

Câu 25 Có sơ đồ biến hoá sau: CaC2 → A H2O,HgSO4,t O→ B 2

2 , ,o

O Mn+ t

→C Chất C có thể là:

A axit axetic B Rợu etylic C Anđehit axetic D rợu metylic

của anđehit A là

A HCHO B CH 3 CHO C C 2 H 5 CHO D C 3 H 7 CHO.

Câu 27 Một anđehit 2 chức A có 55,2% oxi về khối lợng CTPT của A là

A C 2 H 2 O 2 B C 3 H 6 O 2 C C 4 H 6 O 2 D Tất cả A, B, C đều sai

Câu 28 Oxi hoá hoàn toàn 2,2g một anđehit đơn chức no thu đợc 3,0 gam axit tơng ứng CTPT của anđehit

A CH 2 O B C 2 H 4 O C C 3 H 6 O D C 4 H 8 O.

Câu 29 Lấy 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với

dung dịch AgNO 3 /NH 3 thu đợc 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđehit lần lợt là:

A CH 3 CHO và HCHO B C 2 H 5 CHO và C 3 H 7 CHO

C CH 3 CHO và C 2 H 5 CHO D C 3 H 7 CHO và C 4 H 9 CHO

Công thức cấu tạo của anđehit là:

A CH 3 -CH=O B CH 3 CH 2 -CH=O C CH 3 CH 2 CH 2 -CH=OD (CH 3 ) 2 CH- CH=O

kết tủa Nồng độ của anđehit axetic trong dung dịch đã dùng là:

Câu 32 Dẫn hơi của 3,0g etanol đi vào trong ống sứ nung nóng chứa bột CuO (lấy d), làm lạnh để ngng tụ

sản phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ đợc chất lỏng X Khi X phản ứng hoàn toàn với AgNO 3 trong dd NH 3 d thấy

có 8,1g Ag kết tủa Hiệu suất của quá trình oxi hoá etanol bằng:

A C 2 H 5 OH < CH 3 COOH < C 6 H 5 OH; B C 6 H 5 OH < CH 3 COOH < C 3 H 5 OH

C CH 3 COOH < C 6 H 5 OH < C 2 H 5 OH; D C 2 H 5 OH < C 6 H 5 OH < CH 3 COOH

Câu 34 Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau:

A Mg, Cu, dd NH 3 , NaHCO 3 B Mg, Ag, CH 3 OH/H 2 SO 4 đặc nóng

C Mg, dd NH 3 , NaHCO 3 , Ag 2 O/dd NH 3 D Mg, dd NH 3 , ddNaCl

Câu 35 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau:

A Na, Cu, Br 2 , dd NaHCO 3 , CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc) B Mg, H 2 , Br 2, , dd NaHCO 3 , CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc)

C Ca, H 2 , Cl 2 , dd NaCl, CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc) D Ba, H 2 , Br 2 , dd NaHSO 4 , CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc)

Câu 36 Trung hoà 16,6g hỗn hợp axit axetic và axit fomic bằng dd natri hiđroxit thu đợc 23,2g hỗn hợp 2

muối Thành phần phần trăm khối lợng mỗi axit tơng ứng là:

A 27,71% và 72,29% B 72,29% và 27,71%

C 66,67% và 33,33% D 33,33% và 66,67%

NH 3 thấy có 21,6g Ag kết tủa Để trung hoà X cần V ml dung dịch NaOH 0,2M Trị số của V bằng:

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu đợc không quá 4,6(l) khí và hơi Y (đktc) Công thức

cấu tạo của X là:

9

Trang 10

A H-COOH B CH 3 COOH C HO-CH 2 -COOH D C 2 H 5 COOH

2,24lit CO 2 (đktc), khối lợng muối thu đợc là:

với Na thu đợc thể tích H 2 bằng thể tích X phản ứng tạo ra Y ( ở cùng nhiệt độ, áp suất) X thuộc loại chất:

A anđehit no, đơn chức B anđehit không no(chứa một nối đôi C = C), đơn chức

C anđehit no, hai chức D anđehit không no(chứa một nối đôi C = C), hai chức

Câu 42 Axit Olêic có công thức là

A C 15 H 31 COOH B C 17 H 33 COOH C C 17 H 35 COOH D C 17 H 31 COOH.

Câu 43 Chất nào phân biệt đợc axit propionic và axit acrylic

A dd NaOH B dd Br 2 C C 2 H 5 OH D Na 2 CO 3

Câu 44 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau:

A Na, Cu, Br 2 , dd NaHCO 3 , CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc) B Mg, H 2 , Br 2, , dd NaHCO 3 , CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc)

C Ca, H 2 , Cl 2 , dd NaCl, CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc) D Ba, H 2 , Br 2 , dd NaHSO 4 , CH 3 OH(H 2 SO 4 đặc)

Câu 45 Axit Mêta acrylic tác dụng với rợu metylic sinh ra chất X Đem X trùng hợp thu đợc chất Y Vậy

tên của chấtY là:

A-polyvinylaxetat B-polymetylacrylat C-polymetylmetacrylat D-polyeste

Câu 46 Cho các chất : Axit propionic ( X), axit axetic ( Y), rợu etylic ( Z), và đimetyl ete ( T) Dãy gômg

các chất đợc sắp xếơ theo chiều tăng dần nhiệt đọ sôi là

A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, X, Z

Câu 47 Để trung hoà 6,72 gam một axit cacboxylic Y ( no, đơn chức ), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH

2,24% Công thức của Y là

A CH 3 COOH B C 3 H 7 COOH C C 2 H 5 COOH D HCOOH.

Câu 48 A va B là 2 axit no đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 4,6 gam A và 6

gam B tác dụng hết với kim loại Na thu đợc 2,24 lít H 2 ( đktc ) CTPT của A và B lần lợt là

A HCOOH và CH 3 COOH B CH 3 COOH và C 2 H 5 COOH.

C C 2 H 5 COOH và C 3 H 7 COOH D C 3 H 7 COOH và C 4 H 9 COOH

Vậy nếu đun nóng một hh X ( gồm x gam rợu và y gam axit ở trên ) ( trong điều kiện có H 2 SO 4 đặc, t 0 , hiệu suất 100%) thu đợc bao nhiêu gam este:

đủ 2a mol NaOH CTCT thu gọn của Y là

A HOOC-CH 2 -CH 2 -COOH B C 2 H 5 COOH C CH 3 COOH D HOOC-COOH.

Câu 51 Số đồng phõn Este của C3 H 6 O 2 là:

A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic

Câu 55 Có thể phân biệt Metylfomiat và axit axetic bằng:

A Na; B CaCO 3 ; C Dung dịch AgNO 3 trong NH 3 ; D Tất cả đều đúng.

NH 3 , CTCT của este đó là:

A HCOOC 2 H 5 CH 3 COOCH 3 C HCOOC 3 H 7 D.C 2 H 5 COOCH 3

A CH 3 -COO-CH=CH 2 B HCOO-CH 2 CH=CH 2

C HCOOCH=CHCH 3 D HCOO-C(CH 3 )=CH 2

NaOH CaO t

+

→ Etilen CTCT của X là

A C 2 H 3 CH 2 COOH B C 2 H 3 COOCH 3 C HCOOCH 2 CH=CH 2 D CH 3 COOCH=CH 2

Ngày đăng: 03/10/2015, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w