1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn Thi Đại Học Môn Hóa năm 2011 Hóa Vô Cơ Đề 5 potx

12 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 200,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn hỗn hợp khớ thu được sau phản ứng vào dung dịch CaOH2 dư thu được 8 g kết tủa.. Cho hỗn hợp Fe+ Cu tc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan.. Hỗn hợp

Trang 1

ễn Thi Đại Học Mụn Húa năm 2011 Húa Vụ Cơ

Đề 5

1 Cấu hỡnh electron no sau đõy là của ion Fe3+ ?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

2 Cấu hỡnh e nào sau đõy viết đỳng?

A 26Fe: [Ar] 4S13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4S23d4

C 26Fe2+: [Ar] 3d14S2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5

3 Kim loại sắt cĩ cấu trc mạng tinh thể

A lập phương tõm diện

B lập phương tõm khối

D lập phương tõm khối ( Fe ) hoặc lập phương tõm diện( Fe )

4 Khử hồn tồn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 v Fe2O3 bằng CO dư Dẫn hỗn hợp khớ thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8 g kết tủa Khối lượng sắt thu được là (g)

5 Cu no sai trong cc cu sau?

A Crom cú tớnh khử yếu hơn sắt

B Cr2O3 v Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh

C Cu2O vừa cĩ tớnh oxi hĩa, vừa cĩ tớnh khử

D CuSO4 khan cú thể dựng để phỏt hiện nước cú lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa

6 Tính cht vt lý nào dưới đây không phải là tính cht vt lý cđa Fe?

A Kim loại nỈng, kh nng chảy B Màu vàng nâu, dỴo, dƠ rèn C Dn

điƯn và nhiƯt tt D C tính nhiƠm t

7 Trong các phản ng ha hc cho dưới đây, phản ng nào không đĩng ?

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2  FeCl2 D Fe + H2O  FeO + H2

8 Phản ng nào sau đây đã đưỵc vit không đĩng?

A 3Fe + 2O2 t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2 t 2FeI3 D Fe + S t FeS

9 Phản ng nào dưới đây không thĨ sư dơng đĨ điỊu ch FeO?

A Fe(OH)2  t B FeCO3  t

C Fe(NO3)2  t D CO + Fe2O3 500600oC

10 Nung Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, khơng cĩ khơng khớ, thu được sản phẩm gỡ?

A FeO, NO B Fe2O3, NO2 v O2 C FeO, NO2 v O2 D FeO, NO v

O2

11 Cho hỗn hợp Fe+ Cu tc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đú là

Trang 2

A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

12 Dung dịch mui FeCl3 không tác dơng với kim loại nào dưới đây?

13 Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ba, Mg, Ni D K, Ca, Al

14 Đt nng mt ít bt sắt trong bình đng khí oxi, sau đ đĨ ngui và cho vào bình mt lưỵng dư dung dịch HCl S phương trình phản ng ha hc xảy ra là:

15 Dung dịch HI cú tớnh khử , nú cú thể khử được ion nào trong cỏc ion dưới đõy :

A Fe2+ B Fe3+ C.Cu2+ D Al3+

16 Khi cho Fe tỏc dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thấy thu được SO2 v dung dịch A khơng cĩ H2SO4 dư Vậy dd A là

A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4, Fe2(SO4)3 D A,B,C đều cú thể đỳng

17 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được hỗn hợp gồm hai khớ X ,Y Cụng thức hoỏ học của X, Y lần lượt là :

A H2S vàSO2 B.H2S và CO2 C.SO2 và CO D SO2 và

CO2

18 Cho hỗn hợp FeS vàFeS2 tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng dư thu được dd A chứa ion nào sau đõy :

A Fe2+, SO42-, NO3-, H+ B Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+

C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+

19 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO,

Fe3O4 giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:

A Mg, Al, Cu, Fe B Mg, Al2O3, Cu, Fe

C Al2O3, MgO, Cu, Fe D Al2O3, FeO, MgO, Fe, Cu

20 Dung dịch A cha đng thi 1 anion và các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ Anion đ là:

2-D CO3

2-21 Nhĩng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thy hiƯn tưỵng gì?

A Thanh Fe c màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

B Thanh Fe c màu đ và dung dịch nhạt màu xanh

C Thanh Fe c màu trắng xám và dung dịch c màu xanh

D Thanh Fe c màu đ và dung dịch c màu xanh

22 Nh dần dần dung dịch KMnO4 đn dư vào cc đng dung dịch hỗn hỵp FeSO4 và

H2SO4 HiƯn tưỵng quan sát đưỵc là:

A dd thu đưỵc c màu tím B dd thu đưỵc không màu

C Xut hiƯn kt tđa màu tím D Xut hiƯn kt tđa màu xanh nhạt

Trang 3

23 Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính trong quặng

A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Manhetit chứa Fe3O4

C Xiđerit chứa FeCO3 D Pirit chứa FeS2

24 Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiđerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)

25 Muối sắt được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật là

A FeCl3 B FeCl2 C FeSO4

D (NH4)2.Fe2(SO4)3.24H2O

26 Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?

A Gang xm km cứng v km dịn hơn gang trắng

B Gang xm nĩng chảy khi hĩa rắn thì tăng thể tích

C Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy

D Gang xm chứa nhiều xementit

27 Hịa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch

H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (g)

28 Vng bị hịa tan trong dung dịch no sau đây?

HNO3

C 3 thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc D H2SO4 đặc, nóng

29 Nhiệt phn hồn tồn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X l

A FeO B hỗn hợp FeO v Fe2O3 C Fe3O4 D Fe2O3

30 Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

31 Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng Để trung hịa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Thời gian điện phân là (giây) (biết khi điện phân người ta dùng dịng điện cường độ

20 A)

32 Cho cc chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 lỗng Chất no tc dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ l

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo

Trang 4

33 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn cịn lại l

A Cu, FeO, ZnO, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, Al2O3 C Cu, Fe, ZnO, Al2O3 D Cu,

Fe, Zn, Al

34: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe v Zn vo 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 v FeCl3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch

E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần

%(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)

A 50,85; 49,15 B 30,85; 69,15 C 51,85; 48,15 D 49,85; 50,15

34 Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tc dụng hết với dung dịch H2SO4 lỗng thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH

dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C Tính m (g)

A 70 B 72 C 65 D 75

35 Hmatit l một trong những quặng quan trọng của sắt Thnh phần chính quan trọng của quặng l

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

36 Cho cc chất Fe, Cu, KCl, KI, H2S Sắt(III) oxit oxi hóa được các chất

A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI

37 Hịa tan 32 g CuSO4 vo 200 g dung dịch HCl 3,285 % thu được dung dịch X Lấy 1/3 lượng dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dịng điện I=1,34 A trong 2 giờ Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là

A 1,18 g v 1,172 lit B 3,2 g v 1,12 lit C 1,30 g v 1,821 lit D 2,01 g v 2,105 lit

38 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị là

D 0,5

39 Dy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

40 Hịa tan hồn tồn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thốt

ra 13,44 lit khí H2 (đktc) Mắt khác nếu cho 8,7 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 3,36 lit khí H2 (đktc) Cịn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tc dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra NH4+)

A 4,48 (lit) B 3,36 (lit) C 8,96 (lit) D 17,92 (lit)

41 Hịa tan hồn tồn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 v Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng hồn tồn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thnh phần % (m) của FeSO4 v Fe2(SO4)3 lần lượt là

Trang 5

A 76% ; 24% B 50%; 50% C 60%; 40% D 55%; 45%

42 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 t 0cao (A);

(A) + HCl  (B) + (C) + H2O;

(B) + NaOH  (D) + (G);

(C) + NaOH  (E) + (G);

(D) + ? + ?  (E);

(E) t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

43 Cho cc dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa thành màu đỏ, xanh, tím

A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím)

B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)

C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)

D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)

44 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 v Fe3O4 Hố chất ny l:

A HCl lỗng B HCl đặc C H2SO4 lỗng D HNO3 lỗng

44 Để hịa tan hồn tồn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cả A, B, C đều đúng

45 Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít Hiđro (ở đktc) Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì giải phĩng ra 1,792 lít H2 (đktc) Xác định tên kim loại đó

A Nhôm B Đồng C Sắt D Magiê

46 Hịa tan hồn tồn 46,4g một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được 2,24 lit khí SO2 (đktc) và 120g muối Xác định CTPT của oxit kim loại

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cu2O

47 Cho mg Fe vo dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO v NO2 cĩ dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g

48 Cho bột Fe vo dung dịch HNO3 lỗng ,phản ứng kết thc thấy cĩ bột Fe cịn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

49 Cho cc chất Cu, Fe, Ag v cc dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cĩ phản ứng với nhau l:

A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4

Trang 6

50 Hồ tan hết m gam kim loại M bằng ddH2SO4 lỗng , rồi cơ cạn dd sau pứ thu được 5m

g muối khan Kim loại này là:

A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe

51 Cho NaOH vo dung dịch chứa 2 muối AlCl3 v FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:

52.Kim loại khi tc dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng cho thể tích khí NO2 lớn hơn cả

53 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tc dụng với dung dịch HCl dư thì được 2,24 lit khí (ở đktc) Khối lượng muối khan trong dung dịch là (gam)

54 Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trình

(NH4)2Cr2O7  Cr2O3 + N2 + 4H2O

Khi phn hủy 48 g muối ny thấy cịn 30 gam gồm chất rắn v tạp chất khơng bị biến đổi Phần trăm tạp chất trong muối là (%)

55 Trong cc hợp chất, crom cĩ số oxi hĩa phổ biến l

A +2, +3, +7 B +2, +4, +6 C +2, +3, +6 D +2, +3, +5, +7

56 Ngâm một lá kim loại có khối lượng 10g trong dung dịch H2SO4 Sau khi thu được

448 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng kim loại giảm 11,2% Kim loại đ dng l

Cu 43: Phản ứng tạo xỉ trong lị cao l

A CaCO3  CaO + CO2 B CaO + SiO2  CaSiO3

C CaO + CO2  CaCO3 D CaSiO3  CaO + SiO2

57 Thổi một luồng khí CO2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,04 g chất rắn Khí thoát ra sục vào bình nước vôi trong dư thấy có5g kết tủa Khối lượng hỗn hợp ban đầu là (g)

58 Cùng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng ddHCl và bằng ddH2SO4 đặc, nóng thì lượng SO2 gấp 48 lần H2 sinh ra Mặt khác klượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat R là:

59 Hồ tan 2,32g FexOy hết trong ddH2SO4 đặc,nóng Sau phản ứng thu được 0,112 litkhí

SO2(đkc).Công thức cuả FexOy l:

60 Hịa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 lỗng dư được dung dịch A Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hịa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

Trang 7

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D KQK, cụ thể l:

61 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A Fe + HNO3 B Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

C FeO + HNO3 D FeS + HNO3

62 Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4

đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 v H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

63 Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp

A gồm Fe, FeO, Fe3O4 v Fe2O3 Hịa tan A hồn tồn vo dung dịch HNO3 thấy giải phĩng 2,24 lít khí duy nhất không màu, hóa nâu ngoài không khí đo ở đktc Tính m gam phôi bào sắt

64 Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A dd HCl v dd NaOH B dd HNO3 v dd NaOH

65 Khi thm dung dịch Na2CO3 vo dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chng khơng pứ với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí

66 Hịa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 lỗng, nĩng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí (dktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là (gam)

68 Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí

H2(đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)

69 Cho 0,1 mol FeCl3 tc dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam Giá trị của m l (g)

70 Từ 1 tấn quặng sắt cromit (cĩ thể viết tắt FeCrO4) người ta điều chế được 216 kg hợp kim ferocrom (hợp kim Fe-Cr) có chứa 65% Cr Giả sử hiệu suất của quá trình l 90% Thnh phần %(m) của tạp chất trong quặng l

71 Nung hỗn hợp gồm bột Al v bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí (giả sứ chỉ xảy ra phản ứng Al khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho

Trang 8

tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ thu được 6,72 lit khớ H2 (đktc); cịn nếu cho tc dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khớ H2 (đktc) Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % (m) của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là

A 18,20%; 81,80% B 22,15%; 77,85% C 19,30%; 80,70% D 27,95%;

72,05%

72 Dy cc kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tớnh khử là

A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

73 Dy cc ion được sắp xếp theo chiều tớnh oxi húa tăng dần l:

C Ni2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

D Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+, Fe3+, Au3+

74 Tổng hệ số ( cỏc số nguyờn, tối giản) của tất cả cỏc chất trong phương trỡnh hĩa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 l

75 Hịa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nĩng thấy thốt ra khớ SO2 duy nhất Trong thớ nghiệm khỏc, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đú bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hịa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc núng thỡ thu được lượng khớ SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khớ SO2 ở thớ nghiệm trn Cơng thức của oxit sắt l

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4

D FeCO3

76: Hịa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 v Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch 30 Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Gang l hợp kim của sắt với cacbon (2 – 5%)

B Gang xm chứa ớt cacbon hơn gang trắng

C Thp l hợp kim của sắt với cacbon ( 2 - 4%)

D Để luyện được những loại thộp chất lượng cao, người ta dựng phương phỏp lị

điện

77 Trong lị cao, sắt oxit cĩ thể bị khử theo 3 phản ứng :

3Fe2O3 + CO  2Fe3O4 + CO2 (1) ; Fe3O4 + CO  3FeO + CO2 (2); FeO + CO  Fe + CO2 (3)

Ở nhiệt độ khong 700-800oC, thỡ cĩ thể xảy ra phản ứng

A (1) B (2) C (3) D cả (1), (2) v (3)

78 Trong bn hỵp kim cđa Fe với C (ngoài ra còn c lưỵng nh Mn, Si, P, S, ) với hàm lưỵng C tương ng: 0,1% (1); 1,9% (2); 2,1% (3) và 4,9% (4) thì hỵp kim nào là gang và hỵp kim nào là thép?

A (1), (2) (3), (4) B (3), (4) (1), (2)

C (1), (3) (2), (4) D (1), (4) (2), (3)

Trang 9

79 Trưng hỵp nào dưới đây không c s ph hỵp giữa nhiƯt đ (oC) và phản ng xảy ra trong lò cao?

A 1800 C + CO2  2CO

B 400 CO + 3Fe2O3  2Fe3O4 + CO2

C 500-600 CO + Fe3O4  3FeO + CO2

D 900-1000 CO + FeO  Fe + CO2

80 Hịa tan hịan tồn m gam oxit FexOy cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ (m) gam oxit trờn bằng CO núng, dư thu được 8,4 gam sắt Xỏc định CTPT của oxit sắt

81 Đốt chỏy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm cỏc oxit sắt Hịa tan hồn tồn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 l 19 Tớnh x

82 Khi điều chế FeCl2 bằng cỏch cho Fe tỏc dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được khụng bị chuyển hú thành hợp chất sắt ba, người ta cú thể cho thờm vào dd:

A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư

C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư

83 Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol

Cu SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cú cỏc chất :

A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu

84 Nhiệt phn hồn tồn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất rắn m cú giỏ trị là:

A 2,88 B 3,09 C 3,2 D khụng xỏc định được

85 Cht nào dưới đây là cht khư oxit sắt trong lò cao?

86 Nhn xét nào dưới đây là không đĩng cho phản ng oxi ha ht 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4:

A Dung dịch trước phản ng c màu tím hng B Dung dịch sau phản ng c màu vàng

C Lưỵng KMnO4 cần dng là 0,02 mol D Lưỵng H2SO4 cần dng là 0,18 mol

87 ĐĨ 28 gam bt sắt ngoài không khí mt thi gian thy khi lưỵng tăng lên thành 34,4 gam Tính % sắt đã bị oxi ha, giả thit sản phm oxi ha ch là sắt t oxit

D 99,9%

88.Ngõm một lỏ kim loại cú khối lượng 50 g trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336

ml khớ H2 (đktc) thỡ khối lượng lỏ kim loại giảm 1,68% Kim loại đú là

Trang 10

89 Ngâm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là

A 1,9990 g B 1,9999 g C 0,3999 g D 2,1000 g

90 Cho sắt tc dụng với dung dịch H2SO4 lỗng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 g Thể tích khí H2

(đktc) được giải phóng là

A 8,19 lít B 7,33 lít C 4,48 lít D 6,23 lít

91 Hòa tan một lượng FeSO4.7H2O trong nước để được 300ml dung dịch Thêm H2SO4

vào 20ml dd trên thì dung dịch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dd KMnO4 0,1M Khối lượng FeSO4 7H2O ban đầu là

A 65,22 gam B 62,55 gam C 4,15 gam D 4,51 gam

92 Hoà tan hoàn toàn 10 g hh muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch thu được cho p

ứ hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO4 trong hh là:

án khác

93 Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 9 Thành phần % theo số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

D 50%

94 Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan

A 50 gam B 60 gam C 55,5 gam D 60,5 gam

95 Hßa tan 2,16 gam FeO trong l­ỵng d­ dung dÞch HNO3 lo·ng thu ®­ỵc V lÝt (®ktc) khi NO duy nht V b»ng:

A 0,224 lÝt B 0,336 lÝt C 0,448 lÝt D 2,240 lÝt 96.Thªm dd NaOH d­ vµo dd cha 0,015 mol FeCl2 trong kh«ng khÝ Khi c¸c p x¶y ra hoµn toµn th× khi l­ỵng ↓thu ®­ỵc l

A 1,095 gam B 1,350 gam C 1,605 gam D 13,05 gam

97 TÝnh l­ỵng I2 h×nh thµnh khi cho dung dÞch cha 0,2 mol FeCl3 ph¶n ng hoµn toµn víi dung dÞch cha 0,3 mol KI

A 0,10 mol B 0,15 mol C 0,20 mol D 0,40 mol

98 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,5 mol Khối lượng của hỗn hợp A l

D 234 g

99 CÇn bao nhiªu tn quỈng manhetit cha 80% Fe3O4 ®Ĩ c thĨ luyƯn ®­ỵc 800 tn gang c hµm l­ỵng s¾t 95% L­ỵng s¾t bÞ hao hơt trong s¶n xut lµ 1%

A 1325,16 tn B 2351,16 tn C 3512,61 tn D 5213,61 tn

100 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4

loãng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dd Giá trị m là :

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w