Đồ dùng dạy học : -Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk phóng to.. Hướng dẫn viết chữ 1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ -Yêu cầu HS nêu cấu tạo chữ.. Chính tả : SƠN TINH, THỦY TINHI.Mụ
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Tập đọc : SƠN TINH, THUỶ TINH
I Mục tiêu :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung : Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là do thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thòi phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt (trả lời được câu hỏi 1, 2, 4)
- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3
II Đồ dùng dạy học : -Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk phóng to.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : - Gọi 2HS đọc bài “Voi nhà”,
trả lời câu hỏi 1, 2 /57
B Bài mới :
HĐ1 Luyện đọc :
a/ Đọc từng câu :
-Hướng dẫn HS đọc từ khó
b/ Đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn HS đọc các câu dài
- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp đọc chú
giải
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc giữa các nhóm
e/Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài Tiết 2
Câu 1/ 61
Câu2 /61
H : Lễ vật gồm những gì ?
Câu 3 /61 (HS khá, giỏi)
- Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách gì ?
Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cách
gì?
Cuối cùng ai thắng ai?Người thua đã làm
gì?
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ : tuyệt trần, cuồn cuộn, đuối sức, nệp bánh chưng, nước thẳm,
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc các câu khó :+ Một người là Sơn Tinh / non cao / nước thẳm // + Hãy đem cơm nếp / bánh chưng/ ngà/ cựa/ hồng mao.//
- HS các nhóm luyện đọc đoạn
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
- Những người đến cầu hôn là Sơn Tinh- chúa miền non cao, và Thuỷ Tinh- vua vùng nước thẳm
- Vua giao hẹn : Ai mang đủ lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương
- Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai vị thần
+Thần hô mưa gọi gió, dâng nước lên cuồn cuộn khiến cho nước ngập tràn nhà cửa, ruộng đồng
+Thần bốc từng quả đồi, dời từng ngọn núi, chặn dòng nước lũ, nâng đồi lên cao
-Sơn Tinh thắng.Thuỷ Tinh hằng năm dâng nước lên đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt ở khắp
- Các tổ cử đại diện thi đọc lại câu chuyện
Trang 2Câu 4/ 61 GV kết luận ( theo sgv / 113 )
HĐ3 Luyện đọc lại
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS đọc lại chuyện
LĐ, LTVC : ÔN TẬP ĐỌC TUẦN 24 ; 25 I/ Mục tiêu : Rèn đọc thành tiếng một cách thành thạo , lưu loát các bài tập đọc đã học
Hiểu nội dung bài thông qua hệ thống câu hỏi
II/ Nội dung : -HS đọc cá nhân kết hợp với trả lời câu hỏi cuối bài đọc
-HS giỏi thi đọc theo lối phân vai
Trang 3Toán : MỘT PHẦN NĂM
IMục tiêu :
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần năm”, viết và đọc
5
1
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học : Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : Bài 1,2 /121.
B Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu “Một phần năm”(
5
1 )
5
1
5
1
5
1 5
1 5 1
Hướng dẫn HS viết
5
1
; Đọc : “Một phần năm”
Kết luận : Chia hình vuông thành năm phần
bằng nhau Lấy một phần ( tô màu ), được một
phần năm hình vuông
- Một phần năm viết là :
5 1
HĐ2 Thực hành :
Bài 1/ 122 : Đã tô màu
5
1
hình nào ?
Bài 2/122:(HS khá giỏi)
Hình nào đã tô mà
5
1
số ô vuông ? (Nếu còn thời gian)
Bài 3/ 122: Hình nào đã khoanh vào 1/ 5 số
con vịt ?
HĐ3 Củng cố, dặn dò :
- GV cho HS tìm một số VD về một phần năm
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 2HS lên bảng làm bài, 1HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 5 phần bằng nhau Trong đó có 1 phần được tô màu Như thế
đã tô màu một phần năm hình vuông
- Đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ, trả lời :
- Tô màu
5
1
hình A, hình D
- Đọc yêu cầu bài tập Quan sát hình vẽ, trả lời
- Tô màu
5
1
số ô vuông ở hình A, hình C
- Đọc yêu cầu bài tập.Quan sát hình vẽ, trả lời
- Hình a/ có
5
1
số con vịt được khoanh vào
Trang 4
Tập viết : CHỮ HOA V
I Mục tiêu :
- Biết viết chữ V hoa ( 1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Vượt (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Vượt suối băng rừng (3 lần)
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ V đặt trong khung chữ Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Vượt -Vượt suối băng rừng
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra :Yêu cầu HS nhắc lại cụm từ
ứng dụng.Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết
trên bảng con : Ươm
B.Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn viết chữ
1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ
-Yêu cầu HS nêu cấu tạo chữ
-GV hướng dẫn cách viết
2.Hướng dẫn viết trên bảng con
HĐ2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
1.Gọi HS đọc cụm từ “Vượt suối băng
rừng”
- Nghĩa cụm từ : Vượt qua nhiều đoạn
đường không quản ngại khó khăn, gian khổ
2 Hướng dẫn quan sát cụm từ ứng dụng,
nhận xét
3 Hướng dẫn viết chữ Vượt, cụm từ ứng
dụng trên bảng con trên bảng con
HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV.
HĐ4 Chấm, chữa bài.
HĐ5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện viết tiếp phần còn lại
trong VTV
- HS thực hiện các yêu cầu
- Quan sát chữ mẫu, nhận xét :
- Chữ V cỡ vừa cao 5li, gồm 3 nét : + Nét 1 là nét kết hợp của nét cong trái và lượn ngang.+ Nét 2 là nét lượn dọc + Nét 3 là nét xuôi phải
- HS lượn viết chữ V trên bảng con
- Đọc : Vượt suối băng rừng
- HS quan sát nêu nhận xét về kích thước khoảng cách, cách nối nét các con chữ, chữ
- HS luyện viết : Vượt - Vượt suối băng rừng
- HS viết vào VTV
Trang 5
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Toán : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :Giúp HS :
- Học thuộc lòng bảng chia 5
- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 5)
II Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra:Bài 1, 2/122
B.Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn giải bài tập:
Bài 1/123
- Yêu cầu HS tự làm bảiôì nối nhau nêu kết
quả
Bài 2/123
- Cho HS thực hiện lần lượt từng cột tính
- Yêu cầu HS nêu mối quan hệ nhân chia
Bài 3/123
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 4/123(về nhà, HSKG)
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi 1HS lên bảng, các HS khác làm bảng
con
Bài 5/123 (HSKG)
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Gọi một số HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- 2HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài tập rồi nối tiếp nhau nêu kết quả tính
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng, các HS khác lần lượt thực hiện từng cột trên bảng con
- Đọc đề bài
- Có 35 quyển vở, chia đều cho 5 bạn
- Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở ?
- 1HS lên bảng làm bài, các HS khác trình bày bài giải vào vở
- Đọc đề bài
- Có 25 quả cam, xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả
- Hỏi xếp được vào mấy đĩa ?
- HS làm trên bảng con, 1HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập, quan sát tranh, trả lời :
- Hình ở phần a/ đã khoanh vào
5
1
số con voi
- Hình phần b/ được khoanh tròn
3
1
số con voi
Trang 6
Chính tả : SƠN TINH, THỦY TINH
I.Mục tiêu :
- Chép lại chính xác một đoạn trích trong bài “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh”
- Làm đúng BT(2) a / b, hoặc BT(3) a / b
II Đồ dùng dạy học :
- Viết sẵn nội dung bài tập chép, nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : GV đọc các từ : sản xuất,
chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung phong
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn tập chép :
1.Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn bài chép
- Cho HS viết trên bảng con các tên riêng và
các từ khó có trong bài
2.HS chép bài vào vở
3.Chấm, chữa bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1/62.
Gọi 2 HS lên bảng, các HS khác làm VBT
Bài 2/62
- Tổ chức cho HS các tổ thi tìm từ nhanh
theo cách tiếp sức
HĐ3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
“Bé nhìn biển”
- 1HS lên bảng, lớp viết trên bảng con
- 3 HS đọc lại bài
- HS viết trên bảng con, 1 HS lên bảng : Hùng Vương, Mị Nương, tuyệt trần, kén, tài giỏi,
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS dùng bút chì chấm, chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài :a/ trú mưa, chú ý; truyền tin, chuyền cành; chở hàng, trở về
b/ số chẵn, số lẻ; chăm chỉ, lỏng lẻo; mệt mỏi, buồn bã
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thi tìm từ : a/ chõng tre, che chở, nước chè, chả nem cháo lòng, chổi rơm, chào hỏi, chê bai, cha
mẹ, / cây tre, nước trong, trung thành, tro bếp, trò chơi, bánh trôi, trao đổi,
b/biển xanh, đỏ thắm, xanh thẳm, nghỉ ngơi, chỉ trỏ, quyển vở, / nỗ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ, vỡ trứng,
Trang 7
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011
Tập đọc : BÉ NHÌN BIỂN
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi, hồn nhiên
- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con (trả lời đượccác câu hỏi trong SGK,; thuộc được 3 khổ thơ đầu)
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoa bài thơ trong SGK, bản đồ Việt Nam.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra :Gọi 2 HS đọc bài “Sơn Tinh,
Thuỷ Tinh” TRả lời câu hỏi 1,2/ 61
B Bài mới :
HĐ1 Luyện đọc :
a/ Đọc dòng thơ
Hướng dẫn HS đọc các từ khó
b/Đọc từng khổ thơ
- Yêu cầu HS đọc chú giải cuối bài thơ
- Giải nghĩa thêm :+ phì phò : tiếng thở to
của người hoặc vật +lon to lon ton : dáng đi
của trẻ nhanh nhẹn và vui vẻ
c/ Đọc từng khổ thơ trong nhóm
d/ Thi đọc trước lớp
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu1/ 65
Câu 2/ 65
Câu 3/65
HĐ3 Học thuộc lòng bài thơ.
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp giữa các CN
hoặc bàn để thuộc lòng bài thơ
HĐ4 Củng cố, dặn dò.
- Em có thích biển trong bài thơ này không ?
Vì sao ?
-Dặn HS tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ Luyện đọc các từ : sóng lừng, tưởng rằng, giằng, phì phò, lon ton, khiêng, khoẻ,
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ
- Đọc khổ thơ kết hợp đọc chú giải các từ mới
- HS các nhóm đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
Những câu thơ cho thấy biển rất rộng:
“ -Tưởng rằng biển nhỏ / Mà to bằng trời
- Như con sông lớn / Chỉ có một bờ /
- Biển to lớn thế”
Những hình ảnh cho thấy biển giống trẻ con
“- Bãi giằng với sóng / Chơi trò kéo co
- Nghìn con sóng khoẻ / lon ta lon ton
- Biển to lớn thế / vẫn là trẻ con”
- HS suy nghĩ, lựa chọn khổ thơ mình thích nhất và giải thích lí do
- Đọc nối tiếp khổ thơ giữa các CN hoặc bàn
- VD : Em thích biển vì biển rất to, rộng /
Vì biển đáng yêu, nghịch như trẻ con./ Vì trên mặt biển có nghìn con sóng khoẻ chạy lon ton như trẻ con./
Trang 8Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu :
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân, chia trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có một phép nhân trong bảng nhân 5
- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số
II Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : Bài 2, 3/123
B Bài mới :
HĐ1.Hướng dẫn giải bài tập
Bài 1/124
- Yêu cầu HS đọc mẫu, nêu thứ tự tính giá
trị biểu thức
- Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
Bài 2/ 124
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số, số hạng
chưa biết
- Cho HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
Bài 3/124 (về nhà)
Bài 4/124
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Bài 5/124(nếu còn thời gian)
- Tổ chức cho các nhóm đôi thi xếp hình
HĐ2 Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5 Nêu
cách tính giá trị biểu thức có hai phép tính
- Nhận xét tiết học
- 2HS thực hiện bài tập
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc mẫu, trả lời : Tính từ trái sang phải
- 3HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
- Đọc yêu cầu bài tập
+ Tìm thừa số : Lấy tích chia cho thừa số kia; + Tìm số hạng : Lấy tổng trừ đi số hạng kia
- 2HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Đọc yêu cầu bài tập, quan sát tranh, trả lời: hình C được tô màu
2
1
số ô vuông; hình A được tô màu
3
1
số ô vuông; hình D được tô màu
4
1
số ô vuông; hình B được tô màu
5
1
số
ô vuông
- Đọc bài toán
- Mỗi chuồng thỏ có 5 con
- Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con ?
- HS làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu
- Các nhóm bàn thi xếp hình nhanh
Trang 9
Kể chuyện : SƠN TINH, THỦY TINH
I.Mục tiêu :
- Bíêt sắp xếp thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện (BT1); dựa theo tranh kể được từng đoạn câu chuyện (B T 2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT 3)
II Đồ dùng dạy học : 3 tranh minh hoạ truyện trong sgk.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại
câu chuyện “Quả tim khỉ”
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện :
1.Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội dung
chuyện
- GV gắn 3 tranh minh hoạ lên bảng
- Yêu cầu HS nêu nội dung tranh
2 Kể lại từng đoạn câu chuyện theo thứ tự
tranh đã được sắp xếp
3 Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)
HĐ2 Củng có, dặn dò :
H : Chuyện Sơn Tinh, thuỷ Tinh nói lên
điều gì có thật ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- 3HS lên thực hiện yêu cầu
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh, nhớ nội dung truyện qua tranh, sắp xếp lại thứ tự các tranh :
- Tranh 1 : Cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
- Tranh 2 : Sơn Tinh mang ngựa đến đón Mị Nương về núi
- Tranh 3 Vua Hùng tiếp hai thần Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
- Thứ tự các tranh phải là : 3- 2 – 1
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS kể từng đoạn câu chuyện theo hình thức: + Mỗi nhóm 3 HS nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn + 3 HS đại diện 3 nhóm nối tiếp nhau thi kể lại
3 đoạn
- HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhân dân ta chiến đấu chống lũ lụt rất kiên cường từ nhiều năm nay
Trang 10Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011
Toán : GIỜ, PHÚT
I.Mục tiêu :
- Nhận biết 1giờ có 60 phút
-Biết xem đồng hồ khi khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, hoặc số 6.Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số đo thời gian
II Đồ dùng dạy học : Mô hình đồng hồ, đồng hồ để bàn.
III.Hoạt động dạy học :
B.Kiểm tra : Bài 2, 4/ 124
B.Bài mới
HĐ1 Giới thiệu cách xem giờ (khi kim phút
chỉ số 12, số 3 hoặc số 6)
- Viết lên bảng : 1 giờ = 60 phút
- H : 1 giờ bằng bao nhiêu phút ?
- Chỉ trên mặt đồng hồ và nói : Khi kim phút
quay được một vòng là được 60 phút
-Quay kim đồng hồ đến số 8 và hỏi : Đồng
hồ chỉ mấy giờ ?
-Tiếp tục quay kim đồng hồ đến 8 giờ 15 và
hỏi đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Hãy nêu vị trí của kim phút khi đồng hồ
chỉ
8 giờ 15 phút ?
- Tương tự với 8 giờ 30 phút
HĐ2 Thực hành
Bài 1/ 125
- H: Đồng hồ thứ nhất chỉ mấy giờ ? Căn cứ
vào đâu để em biết ?
- Tiến hành tương tự với các mặt đồng hồ
còn lại
Bài 2/ 125
Bài 3/125
Gọi 2 HS lên bảng, các HS khác làm vào vở
HĐ3 Củng cố, dặn dò :
- Tổ chức cho HS quay kim đồng hồ theo
hiệu lệnh
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà thực
hành xem đồng hồ
2HS lên bảng làm bài
-1giờ bằng 60 phút
- Đồng hồ chỉ 8 giờ
- Đồng hồ chỉ 8 giờ 15 phút
- Kim phút chỉ vào số 3
- Đọc yêu cầu bài tập + 7 giờ 15 phút vì kim giờ chỉ số 7, kim phút chỉ vào số 3
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo cặp, 1 HS đọc câu chỉ hành động, 1HS tìm đồng hồ, hết 1 hành động thì đổi vị trí
- Đọc yêu cầu bài tập
Trang 11
Luyện từ và câu : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN.
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ? I.Mục tiêu :
1 Nắm được một số từ ngữ về sông biển về sông biển (BT1, BT2)
2.Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Vì sao ? (BT3, BT4)
II.Đồ dùng dạy học: thẻ từ, giấy khổ lớn để HS làm BT2.
III Hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra : Bài 1, 2/ 55
B.Bài mới :
HĐ1.Hướng dẫn giải bài tập
Bài 1/ 64 :
- Các từ “tàu biển”, “biển cả” có mấy tiếng ?
- Trong mỗi từ trên, tiếng biển đứng trước
hay đứng sau ?
- GV viết sơ đồ cấu tạo từ lên bảng
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm vào VBT
Bài 2/ 64
- Cho HS làm bài vào vở bài tập, 2HS lên
bảng
Bài 3/64
- Hướng dẫn: Bỏ phần in đậm trong câu rồi
thay vào câu từ để hỏi phù hợp Chuyển từ
để hỏi lên vị trí đầu câu
Bài 4/ 64.
- Cho HS làm bài theo nhóm
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS tìm thêm các từ về sông biển
- 2HS lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu bài tập và mẫu
- 2tiếng : tàu + biển; biển + cả
- Trong từ tàu biển, tiếng biển đứng sau; trong từ biển cả thì tiếng biển đứng trước
- HS làm bài :+ biển cả, biển khơi, biển xanh, biển lớn, +tàu biển, sông biển, nước biển, cá biển, tôm biển, cua biển, rong biển, bãi biển, bờ biển,
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài : a/sông - b/ suối - c/hồ
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài; vài em đọc lại kết quả : Vì sao không được bơi ở đoạn sông này ?
- Đọc yêu cầu bài tập
- Các nhóm thảo luận để đưa ra 3 câu trả lời, viết câu trả lời ra giấy rồi đọc kết quả
VD : a/ Sơn Tinh lấy được Mỵ Nương vì đã
đem lễ vật đến trước./ vì đã dâng lễ vật lên vua Hùng Vương trước Thuỷ Tinh
b/Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh vì ghe tức muốn cướp lại Mỵ Nương
c/ Ở nước ta có nạn lũ lụt vì năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng nước lên để đánh Sơn Tinh
HS làm bài vào VBT