Diode Bán dẫnCấu tạo và đặc tuyến Các tham số và mô hình tương đương Các mạch chỉnh lưu dùng Diode 1... Diode Bán dẫnDiode bán dẫn là linh kiện 2 cực, cấu tạo cơ bản dựa trên chuyển ti
Trang 1Diode Bán dẫn
Cấu tạo và đặc tuyến
Các tham số và mô hình tương đương
Các mạch chỉnh lưu dùng Diode
1
Trang 2Diode Bán dẫn
Diode bán dẫn là linh kiện 2 cực, cấu tạo cơ bản
dựa trên chuyển tiếp p-n
Cấu tạo và đặc tuyến
2
Trang 3Chiều khuếch tán điện tử
Chiều trôi điện tử
Chiều khuếch tán lỗ trốngChiều trôi lỗ trống
Chiều khuếch tán điện tửChiều trôi điện tử
Chiều khuếch tán lỗ trốngChiều trôi lỗ trống
Chiều khuếch tán điện tửChiều trôi điện tử
Etx
3
Trang 4Vùng
Vùng phân
phân cực ngược
Đặc tuyến diode
bán dẫn
thủng
4
Trang 7Tuyến tính hóa đường cong
Trang 8Điện dung chuyển tiếp P-N
Các tham số và mô hình tương đương
Điện dung hàng rào Ch.rào
- Hình thành do hai miền điện
tích khác dấu nằm đối diện nhau
- Điện áp ngược tăng thì Ch.rào
giảm
o h.rào
Điện dung khuếch tán Ck.tán
- Hình thành do hiện tượng phunhạt dẫn giữa miền P và miền Nkhi phân cực thuận
- Với tín hiệu tầng số cao, Co ảnh hưởng làm
giảm trở kháng theo chiều nghịch ở tầng số cao,
Trang 92.2 Các tham số của diode bán dẫn
1 Điện trở một chiều (điện trở tĩnh):
- Theo chiều thuận:
(Có giá trị từ vài Ω đến vài chục Ω)
- Theo chiều ngược:
(Có giá trị rất lớn, hàng trăm KΩ)
th
th th
r I
026
0
- Ở nhiệt độ phòng:
9
Trang 102.2 Các tham số của diode bán dẫn
3 Điện dung tương đương:
C 0 = C hàng rào + C khuếch tán
4 Một vài tham số giới hạn khác:
- Điện áp ngược cực đại cho phép V ngược max
- Dòng điện thuận cực đại cho phép Imax
- Dòng điện thuận cực đại cho phép Imax
- Công suất tiêu hao cực đại cho phép Pmax
- Tần số cực đại cho phép của tín hiệu xoay chiều Fmax
10
Trang 112.3 Phân tích mạch DC chứa diode
Giả sử là diode silicon được phân cực thuận sao cho có đủ dòng điện
để điểm làm việc nằm trên điểm gián đoạn:
E = I.R + 0.7 (V) (V = 0.7 điện áp dẫn của diode Vγγγγ)
⇒ I = (E – 0.7)/R (A)
11
Trang 122.4 Phân tích mạch tín hiệu nhỏ cho diode
Tín hiệu nhỏ được xem là đoạn làm việc của diode trên đặc tuyến đủ nhỏ
A E
) t (
Trang 132.4 Phân tích mạch tín hiệu nhỏ cho diode
- Đối với nguồn DC:
I = (E – 0.7) / R (A)
- Đối với nguồn AC:
)
( I
026
0
t sin
A
e
r R
A r
R
e i
DD
ω +
= +
Trang 142.5 Đường tải
Phân tích tín hiệu nhỏ có thể sử dụng pp đồ thị: đường tải DC biểu diễn mối quan hệ của I,V trên diode khi có phân cực của điện áp DC
14
Trang 152.5 Đường tải
- Điểm làm việc của diode chính là giao điểm của đường tải và đặc tuyến
- Giao điểm này được gọi là điểm làm việc tĩnh, ký hiệu là Q
15
Trang 162.5 Đường tải
16
Trang 172.6 Phân tích tín hiệu lớn cho diode
- Chế độ tín hiệu lớn khi sự thay đổi của dòng điện và điện áp của diode
mở rộng ra trên toàn bộ đặc tuyến
- Khi điện trở của một diode thay đổi từ rất nhỏ đến rất lớn, nó hoạt độnggiống như một công tắc (switch)
- Một công tắc lý tưởng có điện trở bằng không khi đóng và điện trở là vôcùng khi mở
- Diode có thể được xem như một công tắc được điều khiển bằng điệnáp: đóng khi được phân cực thuận và mở khi phân cực ngược
17
Trang 182.7 Chỉnh lưu
- Mạch chỉnh lưu là mạch chỉ cho phép dòng điện chảy qua nó theo một chiều
- Biến điện xoay chiều thành điện một chiều
- Diode sử dụng trong mạch này gọi là diode chỉnh lưu
18
Trang 19Ví dụ
Cho mạch điện như hình vẽ, diode Ge có Vγ= 0.2V, nội trở rD không đáng
kể Tải RL = 9Ω, nguồn tín hiệu vào có ri = 1Ω
1 Biết điện áp vào có dạng xung vuông hoặc hình sin, biên độ 10V Hãy
vẽ dạng sóng và xác định điện áp trên tải RL
2 Vẫn câu hỏi 1 nhưng khi vi(t) là hình sin có biên độ 1V Xác định giá trị điện áp trên tải tại thời điểm ωt = π/2
19
Trang 20Hướng dẫn
1 - Dòng qua tải RL:
L i
i L
R r
V
v i
i
i
R r
V
v )
t (
x R r
v )
t (
L i
Trang 21xRr
Vv
)t(
L i
Trang 22Diode Bán dẫn
Mạch chỉnh lưu dùng Diode ( bán kỳ)
22
Trang 23Diode Bán dẫn
Vγ
Mạch chỉnh lưu dùng Diode ( 2 bán kỳ)
23
Trang 25Diode Bán dẫn
Mạch nguồn dùng Diode
25
Trang 26Diode Zener
Vùngphâncực
Vùngphâncực
Vùng
ổn áp
cựcthuận
cựcngược
Đặc tuyến diode zener
26
Trang 27Diode Zener
+ _
KK
Điện áp zener (VZ=
8,2 V)
Vz – điện áp ổn áp định mức của Zener)
Izmáx – dòng điện lớn nhất cho phép
Izmin – dòng điện nhỏ nhất cho phép
Pz – Công suất tiêu thụ của Zener (PZ = VZ x IZ)
27
Trang 28Diode Zener
Zener lý tưởng Zener thực tế
Điện trở tương đương(điện trở động) của Zener
Điện trở tỉnh
Hệ số ổn định
28
Trang 29ZENER DIODE RATINGS
• A zener spec sheet typically provides
- the maximum power rating Pz
- the nominal zener voltage Vz at test
current Iz T
Example:
nominal zener voltage of 5.6V at a test
current of 20 mA, a maximum zener
current of 80 mA.
29
Trang 30ZENER DIODE CIRCUIT EXAMPLE
• In a zener diode voltage regulator circuit,
82Ω
30
Trang 31100Ω 9V
31
Trang 32ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
82Ω
32
Trang 33ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
Q: If zener Pz = 500mW, is Iz safe ?
A: Iz M = Pz / Vz
= 500 mW / 9V
= 55 mA Since circuit Iz
= 44 mA (< 55mA),
zener is safe
33
Trang 34ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
Q: Suppose load changes from 100 Ω Ω Ω to 200 Ω Ω Ω.
Find new I L , Iz, I T Is Iz safe ?
A: I L = V L /R L = V Z /R L = 9V/200 Ω Ω Ω = 45 mA
200Ω 9V
20 V
34
Trang 35ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
A: I T = V Rs /R s = [V DC(IN) - Vz]/R s
= [20 - 9]/82 Ω Ω Ω = 134 mA (no change)
Iz = I T - I L = 134mA - 45mA = 89mA
Since Iz M = 55mA, zener is not safe.
20 V
35
Trang 36ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
Q: Suppose load changes from 100 Ω Ω Ω to 80 Ω Ω Ω.
Find new I L , Iz, I T Is Iz safe ?
A: I L = V L /R L = V Z /R L = 9V/80 Ω Ω Ω = 112.5 mA
20 V
36
Trang 37ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
A: I T = V Rs /R s = [V DC(IN) - Vz]/R s
= [20 - 9]/82 Ω Ω Ω = 134 mA (no change)
Iz = I T - I L = 134mA - 112.5mA = 21.5 mA
Since Iz M = 55 mA, zener is safe.
Since Iz M = 55 mA, zener is safe.
20 V
37
Trang 38ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
38
Trang 39ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
changes from 20V to 30V Is Iz safe ?
9V
82Ω
100Ω
39
Trang 40ZENER DIODE EXAMPLE (CONT’D)
Q: Suppose V DC(IN) changes from 20V to 18V
82Ω
40
Trang 41Ví dụ
Cho mạch điện như hình vẽ:
R1 = 300Ω; R2 = 1200Ω
Xác định phạm vi thay đổi của Vi để
có điện áp ra trên tải R2 ổn định ở
L Z
Z 1
R
V 5 21 V
; V 5 15
Vimin = imax =
41/41