Cấu trúc nguyên tử... Cấu trúc tinh thể... Các mức năng lượng... Cấu trúc tinh thể và sơ ồ đ mức năng lượng xem trang sau.• Phần tử mang i đ ện chủ yếu: Electron negative: n-type materia
Trang 1H
ĐIỆ N
TỬ
Chương 1.
Diode bán dẫn
Trang 5Cấu trúc nguyên
tử
Trang 6Cấu trúc tinh
thể
Trang 7Các mức năng
lượng
Trang 9Cấu trúc tinh thể và sơ ồ đ mức năng lượng (xem trang sau).
• Phần tử mang i đ ện chủ yếu: Electron (negative): n-type material
Trang 10Bán dẫn loại
p
•
Chất ưa đ vào: Chất nhận (acceptor material) Ví dụ:
• Cấu trúc tinh thể và sơ ồ đ mức năng lượng
Boron (III)
• Phần tử mang i đ ện chủ yếu: Lỗ trống (positive): p-type
material
Trang 11Bán dẫn loại
n
•
Chất ưa đ vào: Chất cho (donor material) Ví dụ: Phosphorus (V)
• Cấu trúc tinh thể và sơ ồ đ mức năng lượng
• Phần tử mang i đ ện chủ yếu:
Electron(negative):
n-type material
Trang 12• LED (light-emitting diode): tạo ánh sáng
• Tunnel diode: bộ tạo dao ộ đ ng i đ ện trở âm
• Photo diode: cảm biến ánh sáng
Trang 14Phân cực của
diode
Trang 15Quan hệ
giữa
_ +
vi > 0: iD > 0 và vD = 0 (Diode ngắn mạch: short circuit)
• v i < 0: v D < 0 và i D = 0 (Diode hở mạch: open circuit)
_ +
Trang 16Quan hệ giữa dòng điện & điện
áp
tìm dòng
qua diode.
a Giả sử diode ON => V D =0 với I D >0
I D >0 (đúng với giả thiết)
b Giả sử diode OFF => ID=0 với VD<0
10=10 4 I D - V D
=>V D =-10V
I D =0 (đúng với giả thiết)
Trang 17Quan hệ giữa dòng điện & điện
áp
tưởng, tìm V?
Trang 18Đặctuyến
Volt
Ampere (VA)
Trang 20Đặc tuyến Volt Ampere
Trang 22Phương pháp
phân
tíchmạchdiode
•
Đối với mạch tín hiệu lớn
Xem như diode lý tưởng
giải tích mạch
•
Đối với mạch tín hiệu bé
Xem diode như một iện t đ rở động
Trang 23V ii
VL
Trang 24Chỉnh
lưu
• Chỉnh lưu là quá trình chuyển ổi đ tín hiệu
chiều (ac) thành tín hiệu một chiều (dc)
• Có 2 loại chỉnh lưu:
• Chỉnh lưu bán kỳ (Half-wave rectification)
• Chỉnh lưu toàn kỳ (Full-wave rectification)
xoay
diode lý tưởng.
Trang 271
+ v
1
v R
Trang 28h
lọc
D1
8
• Tụ C được nạp nhanh đến giá trị Vmax của i đ ện áp v0(t).
• Khi v0(t) giảm, tụ C phóng i đ ện qua RL với quy luật:
Trang 29h
lọc
D1
Trang 318 1
Trang 32• C1 nạp điện qua D2 đến điện áp VSmax
VSmax trên C2 (được nạp từ bán kỳ trước) đặt lên tải RL
+
Trang 35Mạch ghim
đỉnh
Trang 36Mạch ghim điện
áp
• Thực hiện việc di chuyển tín hiệu (shifting operation) theo trục Y với độ dịch chuyển phụ thuộc vào dạng
sóng ngõ vào sao cho tín hiệu ngõ
(clamped) tại một giá trị cố định.
ra luôn được ghim
Trang 39tối thiểu ể đ vZ = VZ, thường
IZmin = 0.1IZmax
PZmax = VZIZmax: Công suất
tối a
đ tiêu tán trên Diode Zener
Trang 41• Với yêu cầu về nguồn (v S ) và tải (i L ) cho trước
L max S max Z L min S min Z
Chọn Diode Zener để: I Z max
0.9VZ 0.1VS max
VS min
0.1I Z max 10I L min
Diode Zener và R i
I Zmax của
Trang 42I Z max
I Z max I L max
IZmax = 0.533A Ri = 15.8
Cần xét ến đ công suất tiêu tán cực ại đ trên Ri và Diode Zener:
• Trên Ri: PRimax = (VSmax – VZ)2 / Ri = 6.33 W
Trang 44Diode
Zener
• Đặc tuyến VA
Trang 45Bài
tập
• Bài 1.3, 1.20, 1.23, 1.24,
1.40