1.1 Cấu tao và nguyên tắc hoạt độngBiểu thức diode / V mV T 1 s Trong đó: I: dòng qua chuyển tiếp mA V: Điện áp trên chuyển tiếp dương khi phân cực thuận V Is: Dòng bão hòa ngược mA m: H
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Trang 2Tài liệu tham khảo
Circuits ,2nd Ed , Macmillan 1991
[2] Lê Phi Yến, Nguyễn Như Anh, Lưu Phú, Kỹ thuật điện tử, NXB Khoa học kỹ thuật
[3] Allan R Hambley, Electrical Engineering:
Principles and Applications , Prentice Hall,4 edition
(2007)
[4] Slide bài giảng môn Kỹ thuật điện tử cô Lê Thị Kim Anh
Trang 41) Diode chỉnh lưu
1.1) Cấu tao và nguyên tắc hoạt động
Diode là một chuyển tiếp PN được đặt vào trong vỏ linh kiện và được kết nối với bên ngoài thông qua
các chân linh kiện
Trang 51.1) Cấu tao và nguyên tắc hoạt động
vùng nghèo
Chiều khuếch tán lỗ trống
NA: Nồng độ tạp chất acceptor trong bán dẫn loại P
N : Nồng độ tạp chất donor trong bán dẫn loại N:
Vy
Trang 61.1) Cấu tao và nguyên tắc hoạt động
Chiều khuếch tán lỗ trống
Trang 71.1) Cấu tao và nguyên tắc hoạt động
Biểu thức diode
/( V mV T 1)
s
Trong đó:
I: dòng qua chuyển tiếp (mA)
V: Điện áp trên chuyển tiếp (dương khi phân cực thuận) (V)
Is: Dòng bão hòa ngược (mA)
m: Hệ số phát, phụ thuộc vào loại vật liệu
V : Điện thế nhiệt (V)
Trang 81.1) Cấu tao và nguyên tắc hoạt động
1 ( )
s
n BR
I I
V V
Trang 91.2) Các thông số
a) Điện trở 1 chiều (điện trở đối với dòng 1 chiều)
- Phân cực thuận:
th th
th
V R
ng
V R
I
Có giá trị rất lớn (Hàng trăm K)
Trang 101.2) Các thông số
b) Điện trở xoay chiều (điện trở vi phân)
Được xem xét khi ta quan tâm đến sự
thay đổi nhỏ của điện áp ∆V mà dẫn đến
sự thay đổi của dòng điện ∆I
Sự thay đổi của ∆V và ∆I phải đủ nhỏ để
đảm bảo bảo đoạn làm việc có độ dốc
không thay đổi nhiều, lúc này có thể xem
Trang 111.2) Các thông số
c) Điện dung
Điện dung chuyển tiếp P-N Co = Ch.rào + Ck.tán
Điện dung hàng rào C h.rào
- Hình thành do hai miền điện
tích khác dấu nằm đối diện nhau
- Điện áp ngược tăng thì Ch.rào
giảm
Điện dung khuếch tán C k.tán
- Hình thành do hiện tượng phunhạt dẫn giữa miền P và miền Nkhi phân cực thuận
- Với tín hiệu tần số thấp, ảnh hưởng Co có
thể bỏ qua
- Với tín hiệu tầng số cao, Co ảnh hưởng làm
giảm trở kháng theo chiều nghịch ở tần số cao,
Trang 121.3) Phân tích mạch DC chứa diode
Trong thực tế, để dễ dàng trong việc phân tích mạch đặc tuyến của diode được xem như thẳng đứng
Vy = 0.7V đối với diode Silicon
Vy = 0.3V đối với diode
V
I
Vy
Diode dẫnDiode tắt
O
Trang 131.4) Phân tích mạch tín hiệu nhỏ
Nói chung linh kiện điện tử có thể hoạt động ở hai chế độ: tính hiệu nhỏ và tín
hiệu lớn
- Chế độ tín hiệu nhỏ: là chế độ trong đó dòng và áp của linh kiện thay đổi
trong một đoạn đủ nhỏ của đặc tuyến để có thể xem như là tuyến tính
- Chế độ tín hiệu lớn: là chế độ trong đó dòng và áp của linh kiện thay đổi trên
toàn bộ đường cong đặc tuyến của linh kiện
wt
vI(t)E
Trang 141.4) Phân tích mạch tín hiệu nhỏ
Quy ước:
- iD(t), vD(t): giá trị dòng điện và điện áp tức thời qua
diode
- ID, VD: giá trị dòng điện và điện áp DC qua diode
- id(t), vd(t): giá trị dòng điện và điện áp xoay chiều (ac)
Trang 161.5) Phân tích mạch tín hiệu lớn và ứng dụng
- Mạch chỉnh lưu dùng diode (bán
kỳ)
(d)
Trang 171.5) Phân tích mạch tín hiệu lớn và ứng dụng
- Mạch chỉnh lưu dùng diode (2 bán kỳ):
Trang 191.5) Phân tích mạch tín hiệu lớn và ứng dụng
- Mạch nguồn dùng diode:
- Mạch nguồn dùng IC ổn áp 7805:
Trang 212) Diode Zener
2.1) Cấu tạo và đặc tuyến
- Vẫn là chuyển tiếp PN, nhưng được chế tạo bằng vật liệu chịu nhiệt và
tỏa nhiệt tốt.
Trang 222) Diode Zener
2.1) Cấu tạo và đặc tuyến
Trong vùng phân cực
thuận, Zener hoạt động
như diode thường, điện áp
rơi trên diode là Vy khi
diode dẫn.
Trang 232.1) Cấu tạo và đặc tuyến
Trong vùng phân cực ngược, zener
có dòng ngược nhỏ khi áp ngược <
áp đánh thủng (breakdown)
Tại điểm áp ngược = áp breakdown,
dòng ngược bắt đầu tăng nhanh,
dòng Iz, và áp ngược rơi trên diode
thay đổi không đáng kể, áp Vz
+
Vz
_
Trang 242.2) Các tham số
/ /
Trang 25V R
I
min
Z L
L
V R
Trang 262.3) Các ứng dụng: dùng trong mạch ổn áp
Z L
L
V I
Trang 27- IZmin khi VDCmin và ILmax
- IZmax khi VDCmax và ILmin
min 1
max min
DC Z S