1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng chất bán dẫn

80 786 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử As thế chỗ một nguyên tử Ge ở nút:+ bốn hóa trị của As liên kết với bốn nguyên tử Ge lâncận + electron hóa trị thứ năm của nó liên kết lỏng lẻo vớinguyên tử As  có thể chuyển

Trang 1

Chöông VII

Trang 2

+ Cấu trúc vùng năng lượng + Nồng độ hạt dẫn theo nhiệt độ

Trang 3

Trang 5

ne m

Trang 12

Nguyên tố Hợp chất

IV-IV

Hợp chất III-V

Hợp chất II-VI

Si

Ge

AlSb BN GaAs GaP GaSb InAs InP InSb

CdS CdSe CdTe ZnS ZnSe ZnTe

Chất bán dẫn nhiều thành phần: AlGaAs, InGaAsN,… 12

Các chất bán dẫn nguyên tố và hợp chất: AxB8-x

Trang 13

Tạp chất trong các chất bán dẫn

Tạp chất thay thế Tạp chất điền khích Chất bán dẫn Si

13

Trang 15

Liên kết bình thường

15

Trang 16

Nguyên tử As thế chỗ một nguyên tử Ge ở nút:

+ bốn hóa trị của As liên kết với bốn nguyên tử Ge lâncận

+ electron hóa trị thứ năm của nó liên kết lỏng lẻo vớinguyên tử As  có thể chuyển động tương đối tự dotrong phạm vi rộng xung quanh nguyên tử As gốc của nó

 hạt tải điện chính là electron

 As được gọi là tạp chất cho (Donor)

 bán dẫn này là bán dẫn loại n

trong vùng cấm và gần đáy vùng dẫn

Trang 17

Chú ý: Các electron nằm ở các mức tạp chất khônghoàn toàn tự do như các electron trên vùng dẫn màphân bố gần các tâm tạp chất  mức tạp là mứcđịnh xứ.

Để tách electron thứ 5 khỏi nguyên tử As ta dùng côngthức của năng lượng liên kết trong nguyên tử Hydro:

*

m 6 , 13

E

Trang 18

Trang 19

Trang 21

Các mức năng lượng tạp chất trong vùng cấm

Trang 22

Mức năng lượng tạp chất donor

Ec

EVSi

Trang 23

Chất bán dẫn loại N: chất bán dẫn có chứa tạp chất donor

n >> p

Hạt tải điện cơ bản: electron; Nồng độ electron: n

Hạt tải điện không cơ bản: lỗ trống; Nồng độ lỗ trống: p

Chất bán dẫn riêng Chất bán dẫn N

23

Mức donor

Trang 24

Sự phụ thuộc của nồng độ electron dẫn

vào nhiệt độ

24

Silicon chứa 1,15  1016 nguyên tử As/cm3

Germanium chứa 7,5 10 15 nguyên tử As/cm 3

Trang 27

 chứng tỏ các electron từ vùng hóa trị đã nhảy lênvùng dẫn trước khi hết electron ở mức ED và năng lượngion hóa của nguyên tử tạp chất giảm.

ngang của đường biểu diễn LnnD theo giảm

và khi đạt tới một nồng độ thích hợp thì đoạn nằmngang biến mất

kT 2 1

ND2  ND1 

 ND 3

Trang 28

 Chất bán kim loại.

Ở nhiệt độ thấp chúng có tính chất của kim loại n = const

Ở nhiệt độ đủ cao nồng độ tạp đủ để biến chất bán dẫnthành bán kim loại

Trang 30

Một nguyên tử B thay thế một nguyên tử Si ở nút mạng;dùng ba electron hóa trị liên kết với các nguyên tử Si lâncận

nhưng vì thiếu một electron hóa trị nên nguyên tử B có xu

Năng lượng cần thiết để thực hiện điều đó nhỏ hơn nhiều

so với Eg

vùng hóa trị

 nguyên tử tạp chất chiếm một electron của nguyên tử Si

 thiếu một electron  tạo thành lỗ trống

 electron của các nguyên tử Si dễ dàng nhảy vào lỗtrống đó và tạo thành một lỗ trống mới  cứ như thế lỗtrống có thể di chuyển dễ dàng trong vùng hóa trị

Trang 34

SỰ PHỤ THUỘC NỒNG ĐỘ CỦA LỖ TRỐNG

VÀO NHIỆT ĐỘ

mức tạp EA và bị giữ ở đó; các lỗ trống có thể di chuyểntự do trong vùng hóa trị  hạt tải tự do chủ yếu

 Tạp chất nhóm ba này được gọi là tạp chất nhận(acceptor) – mức tạp xuất hiện trong vùng cấm EA gọi làmức Acceptor  Bán dẫn loại P

Trong bán dẫn loại P: np >> nn , với np là nồng độ lỗtrống trong vùng hóa trị, nn là nồng độ electron trong vùngdẫn

Lỗ trống là hạt tải điện chủ yếu trong bán dẫn loại P

Sự phụ thuộc của nA (nồng độ lỗ trống) ở vùng hóa trịtheo nhiệt độ trong bán dẫn loại P tương tự như sự phụthuộc của nD ở vùng dẫn trong bán dẫn loại n

Trang 37

2

Trang 38

dE g(E) dE

E

m

2 π

4

V

1 2 3

2 2

Số trạng thái có vecto sóng k nằm trong khoảng k  k+dk

Số trạng thái có năng lượng E nằm trong khoảng E  E+dE

g(k) và g(E) được gọi là mật độ trạng thái.

Số electron trong thể tích V có năng lượng nằm trong khoảng E  E+dE

dN = 2g(E)f(E)dE

trong đó f(E) là hàm phân bố Fermi-Dirac, có thừa số 2 vì trên mỗi trạng thái có thể chứa 2 electron.

dk g(k) dk

k π 2

V

dNk  2 2 

NHẮC LẠI

Trang 48

g0: số cặp điện tử - lỗ trống tạo thành do nhiệt

r0: số cặp điện tử - lỗ trống bị mất đi do tái hợp

Các hạt tải điện cân bằng trong đơn vị thể tích và trong đơn vị thời gian

Trang 49

2

Trang 51

g0: số cặp điện tử - lỗ trống tạo thành do nhiệt

r n n p dt

dp dt

Trang 60

Tiếp xúc Schottky

Tiếp xúc Ohmic

Trang 69

eFn

Ngày đăng: 23/04/2016, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w