Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của OB,OC... Chứng minh a Tứ giác BFED là hình bình hành b Tứ giác AEDF là hình gì?. c Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AEDF là hình vuô
Trang 1Đề Phòng HK1 2002 – 2003 (90 ‘) (TN 20’ + Tự luận 70’)
1) (1,5đ) Giải phương trình a) x3-9x=0 b) 3x2-2(x2-2x+1) -3 = 0
2) (1,5đ) Cho biểu thức A =
x x−1+
x x+1−
2 x 1−x2 với x ¿±1
a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các số nguyên x để A đạt giá trị nguyên
3) (1,5đ) CMR giá trị của biểu thức sau không phụthuộc vào biến khi x≠0; y≠0; x≠− y
2
xy : ( 1 x −
1
y )2− x2+ y2
x2+ y2−2xy
4) Cho hình bình hành ABCD có Â =1200 và AB=2AD Tia phân giác của BÂD cắt CD tại E , kẻ CF//AE (
F∈ AB ) Chứng minh : a) ABCE thang cân b) Tam giác ABE vuông c) AECF là hình thoi
Đề Phòng HK1 2003 – 2004 (90 ‘) (TN 15’ + Tự luận 75’)
I) Trắc nghiệm ( 3đ - 15 phút )
1) Cách viết nào sau đây là đúng :
II) Tự luận : ( 7đ – 75 phút )
1)(2đ) Phân tích nhân tử : a) 4x2-y2 b) x3+x2+x+1 c) x2-2x+1-y2 d) 8x3-27y3
2) (2đ) Thực hiện phép tính
a)
1
x−1+
1
1+ x−
2
1
x ) : ( xy − y 1 2+
1
x2− xy )
3)(3đ) Cho tam giác ABC , vẽ 2 trung tuyến BM và CN cắt nhau tại O Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của OB,OC Chứng minh : a) MNPQ là hình bình hành
b) Để cho tứ giác MNPQ là hình chữ nhật thì tam giác ABC phải có điều kiện gì ?
c) Cho BC=10cm ; AH =9cm ( AH là trung tuyến của tam giác ABC ) Tính chu vi tứ giác MNPQ
Đề Phòng HK1 2004 – 2005 (90 ‘) (TN 30’ + Tự luận 60’)
I) Trắc nghiệm : (30 phút - 3 điểm )
1) Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số :
a)
3m
4−x
x+2 d) Cả 3 câu a,b và c 2) Nếu 5x(x-2) -10x+20 = 0 thì giá trị của x bằng : a) 2 b) 10 c) 1/2 d) Một kết quả khác
3)Tìm biểu thức A biết rằng :
A
2=
3 x2+15 x
2 x+10 a)
3 x2+15 x
6x2+30x
4) Thực hiện phép tính :
1
x +1−
1
x−1−
2 x2 1−x2 và được kết quả : a) 1 b) x-1 c) 2 d) x+1
5) Một hình thoi có cạnh bằng 5cm và 1 đường chéo dài 6cm thì đường chéo thứ hai dài :
a) 4cm b) 6cm c) 8cm d) 10cm
6) Trên giấy kẻ ô vuông , diện tích mỗi ô vuông bằng 1cm2 có hình ABCDE (hình vẽ ) Diện tích hình ABCDE bằng : a) 3cm2 b) 3,5cm2 c) 4cm2 d) 4,5cm2
C B
Trang 2II) Tự luận : (7đ - 60 phút )
1) (2đ) Tính a)
2x+1
2 x+6 −
3 x+4
1−4 x2
x2+4 x .
3 x 2−4 x
2) (2,5đ) a) Tính giá trị biểu thức : T = x3-3x2+3x-1 tại điểm x=101
b) Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên n , biểu thức (9n+2)2-4 chia hết cho 9
3) (2,5đ) Cho tam giác đều ABC cạnh 6cm Từ B kẻ tia phân giác Bt của góc ngoài Abx tại đỉnh B của tam giác Qua A kẻ AE vuông góc Bt (E thuộc Bt) và gọi D là trung điểm AC CM :
a) ADBE là hình chữ nhật b) Tính diện tích HCN ADBE c) BC//ED
Đề Phòng HK1 2005 – 2006 (90 ‘) (TN 15’ + Tự luận 75’)
I) Trắc nghiệm : (15 phút - 3 điểm ) Khoanh vào chữ cái đầu câu đúng nhất :
1) Giá trị biểu thức A = a3+b3+3a2b+3ab2 tại a= -3 ; b=1 là : a) 8 b) 64 c) -8 d) -64 2) Đẳng thức nào sau đây là đúng :
a) x2 - y2 = (x-y)2 b) x3+y3= (x+y)3 c) (x-y)3= x3-y3-3x2y+3xy2 d) (x-y)(x+y) = (x-y)2
3) Đa thức M = (a-b)2 –(a+b)2 rút gọn là : a) 2b2 b) -4ab c) 4ab d) 2a2
4) Độ dài đường trung bình của hình thang là 48cm ; tỉ số của 2 đáy là 3/5 Độ dài hai đáy của hình thang : a) 28cm và 68cm b) 26cm và 70cm c) 36cm và 60cm d) 40cm và 56cm
5) Tứ giác ABCD có <A : <B : <C : <D = 2 :1 :2 :1 và AD=AB Tứ giác ABCD là
a) Hình thang cân b) Hình thoi c) Hình bình hành d) Hình chữ nhật
6) Số dư của phép chia : ( 3x3-2x2+4x-7) : ( x-1) là
a) 0 b) -2 c)2 d) Kết quả khác
II) Tự luận : ( 75’ – 7 điểm)
1) Phân tích nhân tử : a) x2y+y2x+x+y b) x2 - y2 +2yz -z2
2) Tìm x biết : a) (x-1)2 - 4=0b) (2x-3)(2x+3)-(x+5)2 -3(x-1)(x+2) = 0
3) Cho phân thức A =
x3+2 x2+x
x3−x a) Rút gọn phân thức A b) Tính giá trị của x để giá trị của A=2 4) Cho tam giác ABC vuông tại A có ABÂC =600 Kẻ tia Ax //BC sao cho đường trung trực của đoạn AC cắt
Ax tại D Gọi E là trung điểm BC.Trên tia đối của EA lấy M sao cho EM=EA Chứng minh :
a) ACMB hình gì ? Chứng minh b) ADCB là hình thang cân c) ADCE là hình thoi
Đề Phòng HK1 2006 – 2007 (90 ‘) (TN 15’ + Tự luận 75’)
I) Trắc nghiệm (15’ - 3đ)
1) Nếu x4 –x2 = 0 thì giá trị của x bằng :
a) 0 b) 1;-1 c) 0; 1 ; -1 d) Các câu trả lời trên đều sai
2) Cách viết nào sau đây đúng ?
a)
−A
B =
−A
1
x− y =
−1
y−x c) x−1 x+2=
1−x
x−2 d) Không có cách nào đúng 3) Biết rằng
x2−2 xy+ y2
x2− y2 =
P x+ y Khi đó a) P = x-y b) P=1 c) P=
x− y x+ y d) Một kết quả khác
4) Giá trị của biểu thức 5x2y4:(-10x2y) với x=200 ; y=2 là :
a) 800 b) -800 c) -2 d) -4
E
Trang 35) Hình vuông có đường chéo là √ 2 cm thì độ dài cạnh là : a) 1cm b) 2cm c) 2 √ 2 cm d)
√ 2
6) Hình thoi có độ dài 2 đường chéo là 6cm và 8cm thì độ dài cạnh hình thoi bằng :
a) 10cm b) 5cm c) 7cm d) Một kết quả khác
II) Tự luận ( 60 phút – 7 điểm)
1) Phân tích nhân tử : a) 36x2 -25 b) x2 - y2 +6x +9
2) Thực hiện phép tính : a)
x x−3+
9−6 x
x2−3 x b) ( x− x2+ y2
x + y ) ( 1 x +
2
x− y )
3) (1đ) CMR biểu thức A không phụ thuộc vào biến x và y ( a là hằng số) A =
axy+ax−ay−a
ax2+ax
x+1
4)(3đ) Cho tam giác ABC cân tại A , trung tuyến AM (M thuộc BC ) Kẻ MN //AC , MK//AB ( N thuộc
AB ,K thuộc AC) Gọi D là điểm đối xứng với M qua N Chứng minh :
a) AMBD là hình chữ nhật b) KN là phân giác góc AKM
c) AM ,NK,CD đồng qui tại 1 điểm
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AMBD là hình vuông
Đề Phòng HK1 2007 – 2008 (90 ‘) (TN 15’ + Tự luận 75’)
I) Trắc nghiệm : (15 phút – 3điểm ) ( 1C 2B 3A 4D 5D 6B)
1) Kết quả của phép tính : 10052 – 10042 là
2) Giá trị của biểu thức : x(x+y)-y(x+y) với x=10 ;y=5 là :
a) 5 b) 75 c) 15 d) Một giá trị khác
3) Phân thức
2( x−5)
2 x(5−x) được rút gọn thành : a) −
1
x b)
x−5
1
x d) - x 4) Biểu thức nào sau đây là một phân thức đại số :
a) Số 0 b) Số 1 c)
x−5
3 d) Các câu trên đều đúng 5) Tứ giác nào sau đây có 2 đường chéo bằng nhau
a) Hình chữ nhật b) Hình thang cân c) Hình vuông d) Cả 3 trường hợp trên
6) Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB=16cm ; CD=20cm Gọi M, N là trung điểm của AD và BC, độ dài đoạn thẳng MN là : a) 36cm b) 18cm c) 12cm d) Một kết quả khác
II) Tự luận:(75 phút – 7điểm )
1) (1điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) (a+b)2 -4 b) 4a2+8ab-3a-6b
2)(2điểm) Thực hiện các phép tính : a)
1−x
x +
x
4
x +2+
3
2−x+
12
x2−4 3) (1điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau với x=1 ; y=2
x
3 x+ y −
x
3 x− y −
2 x2
xy2−9 x3 (kq:-2/5)
4) (3điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D,E,F lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CA,AB Chứng minh
a) Tứ giác BFED là hình bình hành b) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AEDF là hình vuông ?
Trang 4Đề Phòng HK1 2008 – 2009 (90 ‘) (TN 15’ + Tự luận 75’)
I) Trắc nghiệm : (15 phút – 3điểm )
1) Tìm x biết x3-9x = 0 ; giá trị x phải tìm là: a) x ¿ { 0;3 } b) x ¿ { −3;0;3 } c) x ¿ { −3;0 } d) x ¿ { −3;3 }
2) Kết quả của phép tính chia x3 -1 cho x -1 là : a) x2+x -1 b) x2-1 c) x2-x+1 d) x2+x+1 3) Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống để có được đẳng thức đúng :
x2−9=
x x−3
a) x2 -3x b) x2+3 c) x2+3x d) x2-3
4) Hình bình hành có các góc bằng nhau là : a) Hình thang b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình vuông
5) Tứ giác nào sau đây không có tâm đối xứng :
a) Hình vuông b) Hình bình hành c) Hình thang cân d) Hình thoi
6) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=6cm Diện tích tam giác ABC bằng :
a) 18cm2 b) 12cm2 c) 36cm2 d) Một kết quả khác
II) Tự luận:(75 phút – 7điểm )
1) (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) a2+b2 –c2 -2ab b) 5x2-5xy-3x+3y
2)(1,5đ) a) Rút gọn phân thức
12x( x−2) 15(2−x )2 b) Thực hiện các phép tính :
5
x +3+
2
x −3+
4 x 9−x2
3) (1,5đ) a) Tìm x biết : x(x+2)-3x-6 =0 b) Tính nhanh : 482+352 -172+70.48
4) (3đ) Cho hình thang cân ABCD (AB//CD).Điểm E là trung điểm của CD Chứng minh :
a) Tam giác EAB cân b) Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,AB,AD.Tứ giác EMNP là hình gì? CM c) Tìm điều kiện của 2 đường chéo hình thang cân ABCD để tứ giác EMNP là hình vuông
Đề Phòng HK1 2009 – 2010 (90 ‘) (TN 20’ + Tự luận 70’)
I) Trắc nghiệm : (20 phút – 2,5điểm )
II) Tự luận : 1) PTNT : a) x2-1/9 b) 5x(x-1) –x+1 c) x4+3x3-9x-9
2) Tính : a)
3
x−2−
2
x+2 b)
0,5
x +2+
0,3
x−2+
0,5 x−0,4 4−x2
3) Chứng tỏ biểu thức sau dương với mọi x khác 2 :
x3−2 x2+3 x−6
5 x−10
4) Cho tam giác ABC cân tại A có BC=a và AM là trung tuyến Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của
AB,AC CM : a) APMQ là hình thoi b) Lấy K đỗi xứng với M qua Q Tứ giác AMCK hình gì ? Vì sao ? c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông Tính diện tích hình vuông AMCK theo a
Đề Phòng HK1 2010 – 2011 (90 ‘) (TN 25’ + Tự luận 65’)
I) Trắc nghiệm : (25phút – 3iểm )
II) Tự luận : 1) PTNT : x2-7xy+10y2 2) Cho A =
5 x−6 4−x2+ 4
x+2+
2
x−2 Tìm ĐK và rút gọn
3) Tìm x : (x-4)(x2+4x+16) –x(x2-6)=2
4) Cho tam giác ABC cân tại A , trung tuyến AM Gọi D là đối xứng với A qua M , và K là trung điểm của
MC , E là điểm đối xứng của D qua K a) ABCD là hình thoi b) AMCE là hình chữ nhật c) AM và BE cắt nhau tại I Cminh I là trung điểm BE d) CM : AK ,CI ,EM đồng qui
Trang 5Đề Phòng HK1 2011 – 2012 (90‘) (TN 25’ + Tự luận 65’)
I) Trắc nghiệm : (25phút – 3iểm )
II) Tự luận :
1) Rút gọn a) M= (x-3)(x+2) -(2x3-2x2-10x) :2x N=
8 a2
a3−1+
a+1
a2+a+1
2) PTNT a) x4-1 b) x3+x2-x-1
3) Tìm x biết x2-3x+5(x-3) = 0
4) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB , E là điểm đối xứng với M qua D a) CM : Tứ giác AEBM là hình thoi b) Gọi I là trung điểm AM CM : 3 điểm E;I;C thẳng hàng
c) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông
Đề Phòng HK1 2012 – 2013 (90‘) (TN 25’ + Tự luận 65’)
I) Trắc nghiệm : (25phút – 3iểm )
II) Tự luận :
1) PTNT a) a2+b2 - c2+2ab b) a2-b2 -b-a c) 3x3+6x2+3x
2) Tính a)
x +3
x2−9−
3
x2−3 x b)
7
x−
x x−6+
36
x2−6 x c)
3
x−
x x−1−
x2
x +1−
x2−3
x3−x
3) Cho tam giác ABC vuông góc tại A (AB<AC) đường cao AH Vẽ hình vuông AHIK (H nằm giữa C và I) , hai đường thẳng KI và AB cắt nhau tại D a) CM : AD=AC b) Vẽ hình bình hành ADEC có 2 đường chéo cắt nhau tại O , chứng minh 3 điểm O;H;K cùng nằm trên đường trung trực của đoạn AI và tứ giác KOEI là hình thang
Đề Phòng HK1 2013 – 2014 (90‘) Tự luận 90’
1) PTNT a) x2-y2+2x+1 b) x2-4x+3 c) x3-2x2+x-xy2
2) Tìm x biết : a) x3-x =0 b) (2x-1)2-(x+3)2 =0 c) x2-3x+2 =0
3) Rút gọn phân thức : a)
x2− xy
3 x2−3 xy b)
x2− xy−x + y
x2+ xy −x− y
4) Tính a)
9−x2
x−3 +
6 x−2 x2 3−x b)
1
x−4 x2−
16 x +4
16 x2−1 5) Cho tam giác đều ABC , gọi D là điểm đối xứng của B qua C , gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB;AD của tam giác ABD a) CM : AMCN là hình chữ nhật b) Kẻ AH vuông góc BC