Học sinh biết được phép đối xứng trục cĩ các tính chất của phép dời hình.. 2.Về kĩ năng : Dựng được ảnh của một điểm ,một đoạn thẳng ,một tam giác qua phép đối xứng trục.. Chọn hệ tọa
Trang 1Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp hs nắm được:
Định nghĩa của phép biến hình
2 Về kỹ năng:
Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
3 Về tư duy, thái độ:
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Hoạt động : hình thành định nghĩa
GV: trong mp cho đt d và điểm M Dựng hình
chiếu vuông góc M’ của điểm M lên đt d
Hs thực hiện
? Có bn điểm M’ như thế
Từ đó gv đi vào đn
GV sơ lược : nếu M thuộc hình H thì …
* Cho hs làm ?2 trong sgk trang 4
Định nghĩa (sgk trang 4)
Khiệu phép biến hình là F thì
F(M) = M’ hay M’ = F(M)
M’: gọi là ảnh của M qua phép bhình F
F(M) = M đgl phép đồng nhất.
VD: ?2 sgk trang 4
2 Củng cố :
Trang 2Câu hỏi 2: nêu cách dựng ảnh của 1 điểm qua phép biến hình đã cho ?
3 Dặn dò:
o Đọc trước bài: Phép tịnh tiến
V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 1+2 § 2 PHÉP TỊNH TIẾN (1,5 TIẾT)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp hs nắm được:
Định nghĩa của phép tịnh tiến
Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2 Về kỹ năng:
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
Xđịnh được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố là tọa độ của v,
tọa độ điểm M và tọa độ điểm M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v
3 Về tư duy, thái độ:
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Tiết trước HS đã được học bài Phép biến hình
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
V Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu định nghĩa phép biến hình trong mp?
Câu 2: Cho v và 1 điểm M Hãy xđ điểm M’ sao
cho MM 'v
Đvđ: Qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm M trên mp
với điểm M’ sao cho MM 'v có là phép biến
hình không? Vì sao?
* HS trả lời và hs khác nhận xét và bổ sung nếu
có
* GV nhận xét và chính xác hoá kiến thức
GV mô tả hình ảnh cánh cửa trượt trong sgk
Từ đó vào định nghĩa phép tịnh tiến
Hoạt động 2: chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa
phép tịnh tiến
Cho hs đọc phần định nghĩa sgk trang 5
GV: T M0( ) ?
* Yc hs phát biểu cách dựng ảnh của 1 điểm qua
1 phép tịnh tiến theo một v cho trước
* GV: Yêu cầu hs chọn trước 1 v và lấy 3 điểm
A, B, C bất kì Dựng ảnh của mỗi điểm đó qua
phép tịnh tiến theo v đã chọn
* Cho hs làm ?1 trong sgk trang 5
Cho hs đọc nhanh phần Bạn có biết trong sgk
T là phép đồng nhất
VD: dựng ảnh của 3 điểm A, B, C bất kì
qua phép tịnh tiến theo v cho trước
v
C' B'
A'
A
Trang 4Hoạt động 3: chiếm lĩnh kiến thức về tính chất
phép tịnh tiến
VII GV: Dựa vào
việc dựng ảnhqua 1 phép tịnhtiến ở vd trên,
hãy nx về AB
và A B' ' , BC
và ' 'B C , CA và' '
C A?HS: phát biểu điều nhận biết được Từ đó gv đi
vào tc1
GV có thể hdẫn hs cm nhanh
* GV cho hs dựng ảnh của đoạn thẳng AB, tam
giác ABC qua 1 phép tịnh tiến
* GV: Dựa vào việc dựng ảnh qua 1 phép tịnh
tiến ở phần trên, hãy nx về ảnh cuả một đọan
thẳng, của 1 đường thẳng , của 1 tam giác qua 1
v v
Ghi nhớ: phép tịnh tiến bảo tòan khoảng
cách giữa 2 điểm bất kì
v
C' B'
A'
A
Tính chất 2: (sgk trang 6)
Hoạt động 4: chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức
tọa độ của phép tịnh tiến
* Gv cho hs nhắc lại kthức: trong mp tọa độ 2
vectơ thế nào được gọi là bằng nhau?
* GV: MM ' v ? Từ đó ta có biểu thức cần
tìm
* Cho hs làm ?3 sgk trang 7
III Biểu thức tọa độ:
Trong mp Oxy cho v a b; M(x’; y’) làảnh của M(x;y) qua T v Khi đó
''
Trang 52 Củng cố :
Câu hỏi 1: Em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?
Câu hỏi 2: nêu cách dựng ảnh của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 tam giác qua 1 phép tịnh tiến?
o Bài tập thêm:
V. Cho 2 tg bằng nhau ABC và A’B’C’ có các cạnh tương ứng song
song Khi đó:
b) Có vô số phép tịnh tiến biến ABC thành A B C' ' '
c) Có 3 phép tịnh tiến biến ABC thành A B C' ' '
d) Có 2 số phép tịnh tiến biến ABC thành A B C' ' '
e) Có 1 phép tịnh tiến duy nhất biến ABC thành A B C' ' '
2 Cho đường thẳng (d): 2x + y – 1 = 0 và v1;1 Aûnh của đừơng thẳng (d) qua phép tịnhtiến T v là:
a x + 2y +1 = 0 b 2x + y – 2 = 0 c 2x + y = 0 d X – 2y = 0
3 Dặn dò:
o Bài tập 1, 2, 3,4 SGK trang 7 – 8
V RÚT KINH NGHIỆM:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức:
Củng cố các kiến thức đã học trong bài §2
2 Về kỹ năng:
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
Xđịnh được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố là tọa độ của v,
tọa độ điểm M và tọa độ điểm M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v
3 Về tư duy, thái độ:
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Trang 6 Cho hs chuẩn bị làm bài tập ở nhà.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
V Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
VI. Gọi 3 HS lên
bảng sửa 3 bàitập tương ứng:
Hs1: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến, làm bt 1
Hs2: làm bt 2
Hs3: Nêu bthức toạ độ của phép ttiến, làm bt
3a)b)
* Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời giải của
các bạn và đưa ra nhận xét của tổ mình
* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu có
VII Gọi 2 HS lên
bảng sửa 2 bàitập tương ứng:
Hs1: làm bt 3c)
Hs2: làm bt 4
* Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời giải của
các bạn và đưa ra nhận xét của tổ mình
2 Dựng các hbh ABB’G và ACC’G Khi đó
ảnh của tg ABC qua T AG là tg GB’C’.Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của
GD Khi đó DA AG Do đó T AG D A
C' B'
G A
D
3 a) T A v A' 2;7 , T B v B' 2;3
b) C T v A 4;3c) C1:
Gọi M x y ; d M, 'T M v x y'; ' Khi đó:
Trang 7* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu có có dạng x – 2y + C = 0 Lấy 1 điểm thuộc d
chẳng hạn B(-1;1), khi đó T B v B' 2;3
thuộc d’ nên -2 – 2 3 + C = 0 => C = 8
4 Lấy 2 điểm A và B bất kì theo thứ tự thuộc a
và b Khi đó phép tịnh tiến theo AB sẽ biến
a thành b
2 Củng cố : Nhắc lại các nội dung chính của bài
Bài tập thêm: Cho đường tròn (C) : (x+1)2+ (y-2)2= 5 và v1; 2
a Viết pt đtròn (C’) và (C’’) lần lượt là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến T v và T 2v
b Tìm phép tịnh tiến biến (C’) thành (C’’)
3 Dặn dò:
o Làm thêm bt trong sách bt
oĐọc trước bài “Phép đối xứng trục”
V RÚT KINH NGHIỆM:
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức :
Học sinh nắm được định nghĩa của phép đối xứng trục
Học sinh biết được phép đối xứng trục cĩ các tính chất của phép dời hình
Hs biết được biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi một trục tọa độ
Trục đối xứng của một hình ,hình cĩ trục đối xứng
2.Về kĩ năng :
Dựng được ảnh của một điểm ,một đoạn thẳng ,một tam giác qua phép đối xứng trục
Xác định được biểu thức tọa độ ; trục đối xứng của một hình
3.Về tư duy:
Biết áp dụng vào giải bài tập
Trang 8 Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
4.Về thái độ:
Cẩn thận , chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1.Chuẩn bị 7 bảng con và viết cho các nhóm
2 Chuẩn bị hình có trục đối xứng
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới :
Bàn cờ tướng
Giáo viên chỉ ra cho học sinh trong thực tế có rất
nhiều hình có trục đối xứng Việc nghiên cứu phép
đối trục trong mục này cho ta cách hiểu chính xác
khái niệm đó
Gv: Nếu hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối
xứng trục d thì ta còn nói H đối xứng với H’ qua d ,
hay H và H’ đối xứng với nhau qua d
Ví dụ :
ở hình bên ta có các điểm A’ , B’, C’ tương ứng là
ảnh của các điểm A , B , C qua phép đối xứng trục
I ĐỊNH NGHĨA
< SGK>
Đường thẳng d được gọi là trục của phépđối xứng hoặc đơn giản là trục đối xứng Phép đối xứng trục d thường được kí hiệu
Trang 91)Cho đường thẳng d Với mỗi điểm
M , gọi M0là hình chiếu vuông góc của
M trên đường thẳng d Khi đó'
Aûnh của điểm A(1;2), B(0;5) qua phép đối xứng
trục Ox là điểm
A’(1;-2) , B(0;5)
II BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
1) Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục
Ox trùng với đường thẳng d Với mỗiđiểm M(x;y) , gọi M’ = Đd(M) =(x’,y’)Thì : '
Biểu thức trên được gọi là biểu thức tọa
độ của phép đối xứng qua trục Ox.
2) Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho trục Oytrùng với đường thẳng d Với mỗi điểmM=(x;y)
, gọi M’= Đd(M) = (x’;y’) thì'
xd
Trang 10? Tìm ảnh của các điểm A(1;2) , B(5;0) qua phép
đối xứng trục Oy
Học sinh:
Aûnh của điểm A(1;2) , B(5;0) qua phép đối xứng
trục Oy là điểm
A’(-1;2) , B’(-5;0) (Hết tiết 1)
Biểu thức trên được gọi là biểu thức tọa
độ của phép đối xứng qua trục Oy.
? Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho trục Ox trùng với
trục đối xứng , rồi dùng biểu thức tọa độ của
phép đối xứng trục Ox để chứng minh tính chất 1
Giáo viên :
Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho trục đối xứng d trùng
với trục Ox , giả sử điểm M’(x’;y’) và N’(x1’;y1’)
lần lượt là ảnh của các điểm M(x;y) và N(x1;y1)
qua Đd=Đ(ox) Khi đó '
GV: Học sinh hãy tính M’N’ theo x,
y, x1, y1?so sánh M’N’ với MN?
ABC
B’
a
dO’
O R
R
Trang 11kính
Ví dụ :
a> Mỗi hình sau là hình có trục đối xứng
b)Mỗi hình sau là hình không có trục đối xứng
b) Tìm một số tứ giác có trục đối xứng
Học sinh: hình vuông , hình thoi, hình chữ nhật ,
Trang 122 Củng cố : Qua bài học học sinh cần nắm được
Học sinh nắm được định nghĩa của phép đối xứng trục
Học sinh biết được phép đối xứng trục cĩ các tính chất của phép dời hình
Hs biết được biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi một trục tọa độ
Trục đối xứng của một hình ,hình cĩ trục đối xứng
Ứng dụng vào giải các bài tập
3 Câu hỏi về nhà
Người ta nói đường tròn có tâm đối xứng em hiểu điều đó như thê nào ?
Đọc trước bài phép đối xứng tâm
4 Rút kinh nghiệm
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Học sinh nắm được định nghĩa, các tính chất của phép đối xứng tâm
Học sinh hiểu được biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm qua gốc toạ độ
Học sinh hiểu rõ khái niệm tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng
2 Về kỹ năng:
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứngtâm
Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình
3 Về tư duy:
Hiểu được định nghĩa,tính chất của phép đối xứng tâm Biết áp dụng vào bài tập
4 Về thái độ:
Học sinh lên bảng tự làm
GV: Nhận xét và cho điểm
Giáo viên gợi ý hai cách
Hai học sinh lên bảng trình bày , giáo viên cho
các em ở dưới nhận xét và hoàn chỉnh lại , ghi
điểm hai học sinh
Bài 3 cho các em đứng tại chỗ trả lời
V Bài tập
Bài 1 : Đáp sốA’(1;2) , B’(3;1)PTTQ của đường thẳng AB:
3x + 2y – 7 = 0Bài 2 : Đáp số3x+ 2y – 2 = 0
Trang 13 Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động.
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
Hiểu được hình học trong trạng thái chuyển động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Học sinh đã học khái niệm 2 điểm đối xứng nhau qua một điểm
SGK và mô hình của phép đối xứng tâm
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
* Hoạt động 1:
Gv: Cho hai điểm I và M Hãy vẽ điểm M’ đối
xứng với điểm M qua I ? Xác định được bao
nhiêu điểm M’?
Gv đưa ra k/n về phép đối xứng tâm I
Tìm ảnh của điểm I qua phép đối xứng
tâm I?
Hs đọc ĐN sgk/12
ĐI(M) = ?
Hãy nhắc lại các hệ thức vecto biểu thị I
là trung điểm của đoạn MM’ ?
Gv chú ý: Tâm đối xứng của phép đối xứng
tâm là 1 điểm bất động
* Hoạt động 2: Hs hoạt động nhóm:
Vd1: Gv hd hs vận dụng ĐN để cm
Vd2: các nhóm trình bày (A;C),(B;D),(E;F)
* Hoạt động 3:
Gv: Trong hệ toạ độ Oxy cho M(x;y) và
M’= ĐO (M) = (x’;y’) Tìm hệ thức liên hệ
ra các cặp điểm trên hình vẽ đối xứng nhauqua tâm O
II Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ:
Trong hệ toạ độ Oxy cho M(x;y),M’= ĐO(M) = (x’;y’), khi đó:
x x
'
'
(*)Biểu thức (*) gọi là biểu thức toạ độ của
M
M’ I
M’= ĐI(M) IM'IM
Trang 14Hs: A’(-5;2)
* Hoạt động 4:
+ Gv: Cho 3 điểm M,N,O Hãy dựng ảnh của
M,N qua phép đối xứng tâm O Nhận xét về
MNvàM ' N'
Hs: dựng ảnh và nhận xét.Từ đó gv đi vào
tc1
Gv: có thể hướng dẫn hs cm nhanh
+ Gv: cho hs dựng ảnh của đoạn thẳng AB,
tam giác ABC qua phép đối xứng tâm I
Gv: Dựa vào việc dựng ảnh qua phép đối
xứng tâm, hãy nhận xét về ảnh của 1đoạn
thẳng, của 1 đường thẳng, của 1 tam giác, củu
1 đường tròn qua 1 phép đối xứng tâm?
Hs: nhận xét Gv đi vào tc2
* Hoạt động 5:
Gv: nêu VD hình có tâm đối xứng? Hãy xác
định rõ tâm đối xứng của hình đã nêu?
Gv hỏi hs hiểu thế nào là hình có tâm đối
xứng? Từ đó gv hd hs phát biểu ĐN tâm đối
xứng của 1 hình
Gv: cho hs thực hiện HĐ5-6 sgk/15
phép đối xứng qua gốc toạ độ
VD: Trong mp toạ độ Oxy cho điểm A(5;-2).Tìm ảnh của A qua phép đối xứng tâm O?
III Tính chất:
1/ Tính chất1:
MN N
M N
N D
M M D
)(
')(
Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữahai điểm bất kì
2/ Tính chất 2: (sgk/14)
I A '
B '
B A
C'
B '
A ' I
C B
A
O' O
I
IV Tâm đối xứng của một hình:
Định nghĩa: sgk/14
2 Củng cố: Qua bài học học sinh cần nắm được:
3 Bài tập về nhà:
o Bài tập 1, 2, 3 SGK trang 15
o BTT: Cho tam giác ABC Gọi H là trực tâm tam giác, H’ là điểm đối xứng của Hqua trung điểm cạnh BC CMR: H’ thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 15Tiết 5 § 5 PHÉP QUAY
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Học sinh nắm được định nghĩa, các tính chất của phép quay
Học sinh biết được phép quay hoàn toàn được xác định khi biết tâm quay và gócquay
2 Về kỹ năng:
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
3 Về tư duy:
Hiểu được định nghĩa,tính chất của phép quay Biết áp dụng vào bài tập
4 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
Hiểu được hình học trong trạng thái chuyển động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Học sinh đã học bài phép đối xứng tâm,góc lượng giác
SGK, mô hình của phép quay
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
V Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
VI. Hoạt động 1:
Gv: dẫn dắt về góc quay: góc quay dương, âm:
+ Hãy quan sát 1 chiếc đồng hồ đang chạy
Hỏi từ lúùc đúng 12h00 đến 12h15 phút, kim
phút của đồng hồ đã quay 1 góc lượng giác
I.Định nghĩa:
Định nghĩa: (sgk/16)
M’
Trang 16bao nhiêu rad? ( 2 k 2 ).
+ Cho tia OM quay đến vị trí OM’ sao cho
4
OM OM Hãy xác định điểm M’?
Gvhd hs dựng điểm M’ và xác định được chiều
quay dương, âm Từ đó hình thành Đn phép
quay
Hs đọc ĐN phép quay trong sgk
VD: Hs hoạt động nhóm
VII Hoạt động 2:
ĐN phép đồng nhất?
Khi nào phép quay trở thành phép đồng
nhất, phép đối xứng tâm?
Gv đưa ra nhận xét, gv chú ý: phépđx tâm là 1
trường hợp đặc biệt của phép quay
Cho hs thực hiện HĐ3 sgk/17
VIII Hoạt động 3:
Hãy dựng ảnh của M, N qua Q(O,600)? So sánh
độ dài của đoạn MN và M’N’?
Hs nhận xét Gv chính xác nội dung tc1
Gv mô tả hình ảnh chiếc vô lăng trên xe ôtô
IX. Hoạt động 4:
+ Gv: cho hs dựng ảnh của tam giác ABC,
đường tròn tâm I bkính R qua phép quay
0
( ,60 )O
Gv: Dựa vào việc dựng ảnh qua phép quay,
hãy nhận xét về ảnh của 1đoạn thẳng, của 1
đường thẳng, của 1 tam giác, của 1 đường tròn
qua 1 phép quayQ( , )O ?
Hs: nhận xét Gv đi vào tc2
Gv chú ý: Q( , )O ( )d d',0
( ; ')d d ,0 2
( ; ')d d , 2
Kí hiệu:
Điểm O gọi là tâm quay
gọi là góc quayVD: HĐ 1, 2 sgk /16-17
X. Nhận xét: 2k
: phép quayQ( , )O là phép đồng nhất.(2k 1)
: Phép quay Q( , )O là phép đốixứng tâm O
N' M'
Trang 172 Củng cố: Qua bài học học sinh cần nắm được:
3 Bài tập về nhà:
o Bài tập 1, 2 SGK trang 19
o BTT: Trên đt xy lấy 3 điểm A,B,C theo thứ tự đó Về cùng 1 phía đối với xy vẽcác tam giác đều ABE, BCF Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm các đoạn AF, CE
V.RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 6 § 6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Biết được khái niệm phép dời hình
- Nắm được các tính chất của phép dời hình
- Nắm được phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dờihình
- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình
- Biết được khái niệm hai hình bằng nhau
2 Về kỹ năng:
- Biết cách dựng ảnh của một hình cho trước qua 1 phép dời hình cho trước
- Bước đầu vận dụng phép dời hình để giải một số bài tập đơn giản
3 Về tư duy: Biết vận dụng phép dời hình cụ thể vào giải tốn.
4 Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên chuẩn bị giấy cho hoạt động 2 và SGK
III.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề, vấn đáp chỉ đạo hoạt động học tập của học sinh
Trang 18x O
C
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động 1: KTBC đi vào đ/n
* Gv yêu cầu: Xác định ảnh của hai điểm M,N
(gọi M’, N’) qua phép ĐI,phép Đd, phép
V
T và
phép Q(o,900)
* Gọi hai học sinh lên bảng
* Gv: Trong các PBH trên phép nào bảo toàn
khoảng cách 2 điểm, tức MN=M’N’?
* Gv: Như vậy có PBH làm thay đổi khoảng
cách giữa 2 điểm, có PBH không làm thay đổi
k/c 2 điểm.Phép PBH không làm thay đổi k/c 2
điểm gọi là PDH.Ta có ĐN
Hoạt động 2: Giúp hs xác định ảnh của
tam giác và đưa ra nhận xét thứ hai
Chia lớp thành 6 nhóm và làm bài tập
* Tìm A”B”C” là ảnh của ABC qua PDH
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh
Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứngtâm và phép quay đều là phép dời hình
Gv: Hai ABC và A”B”C” vẫn bằng nhau
khi thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình theo
định nghĩa PDH ta được nhận xét 2
Phép biến hình có được bằng cách thựchiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là mộtphép dời hình
Trang 19* Gv: Đưa tính chất của PDH và gợi ý cách
chứng minh nhanh tính chất 1
Điểm B nằm giữa A,C AB +BC = AC
A’B’ + B’C’ = A’C’ Điểm B’ nằm giữa
* Gv yêu cầu hs: Gọi A’, B’ lần lượt là ảnh
của A, B qua phép dời hình F CMR: nếu M là
trung điểm của AB thì M’ = F(M) là trung
điểm của A’B’
* Gv yêu cầu nhóm trình bày cách cm ( tương
tự cm trên)
* Gv dẫn dắt: Nếu AM là trung tuyến của
ABC thì A’M’ là trung tuyến của A’B’C’
Do đó PDH biến trọng tâm của ABC thành
trọng tâm của A’B’C’ chú ý
II Tính chất: (SGK)
Chú ý: (SGK)
a) b)
Hoạt động 4: Giúp hs biết cách tìm ảnh
của một hình qua một phép dời hình
* Gv yêu cầu làm theo nhóm hoạt động 4 trong
SGK
* Sau khi hs trình bày gv chốt có nhiều phép
dời hình biến AEI thành FCH.
Hoạt động 5:
* Gv cho hs quan sát hình hai con gà trong
SGK trang 22 và trả lời câu hỏi: “vì sao có thể
- Nắm được khái niệm về phép dời hình và các tính chất của nó, các phép dời hình đã học
- Gv có thể yêu cầu học sinh lấy ví dụ về phép dời hình và ví dụ về phép biến hình khôngphải phép dời hình
- Nắm khái niệm hai hình bằng nhau.
3 Dặn dò:
Trang 20- Xem trước bài phép vị tự.
- Làm tiếp hoạt động 5 SGK/trang 23
1 Về kiến thức: giúp hs nắm được:
Định nghĩa phép vị tự và tính chất: Nếu phép vị tự biến 2 điểm M và N lần lượtthành 2 điểm M’, N’ thì ' '
Aûnh của 1 đường tròn qua 1 phép vị tự
2 Về kỹ năng:
Dựng được ảnh của 1 điểm, 1 đọan thẳng, 1 đường tròn, qua 1 phép vị tự
Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập
3 Về tư duy, thái độ:
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: định nghĩa
I Định nghĩa:
Định nghĩa: (sgk)
Trang 21GV yêu cầu hs nghiên cứu vd1 trong sgk
_GV đưa ra định hướng cho hs giải hđ1:
GV: Cho phép vị tự tâm O, tỉ số k biến M thành
M’ Tìm tỉ số của phép vị tự tâm O biến M’
thành M
Từ đó hs tự rút ra nx
M P
O
N'
P' M'
VD: Gọi A’, B’, C’ theo thứ tự là ảnh của
A, B, C qua phép vị tự tỉ số k CM:
AB t AC t A B t A C
Giải:
Tính chất 2: (sgk)
VD: Dựng ảnh của đường tròn (I,2) qua
Trang 22pheựp vũ tửù taõm O tổ soỏ 3.
Hoaùt ủoọng 3: taõm vũ tửù cuỷa 2 ủửụứng troứn.
GV: Hướng học sinh nghiên cứu SGK để dựng
được tâm vị tự của hai đường tròn
TH2: I khaực I’ vaứ R khaực R’
TH3: I khaực I’ vaứ R = R’
VD: Cho 2 ủửụứng troứn (O;2R) vaứ (O’;R) naốmngoứai nhau Tỡm pheựp vũ tửù bieỏn (O;2R)thaứnh (O’;R)
2 Coự 2 taõm vũ tửù laứ O vaứ O’ tửụng ửựng vụựi
caực tổ soỏ vũ tửù laứ R'
Vaọy thửùc hieọn lieõn tieỏp 2 pheựp vũ tửùVO k,
vaứVO p, seừ ủửụùc pheựp vũ tửùVO pk,
2 Cuỷng coỏ :
- ẹũnh nghúa pheựp vũ tửù vaứ tớnh chaỏt (pheựp vũ tửù ủửụùc xủ khi bieỏt ủửụùc taõm vaứ tổ soỏ vũ tửù)
- Caựch xủ aỷnh cuỷa 1 hỡnh ủụn giaỷn qua pheựp vũ tửù
- Caựch tỡm taõm vũ tửù cuỷa 2 ủửụứng troứn
3 Daởn doứ:
o ẹoùc trửụực baứi: “Pheựp ủoàng daùng”
Trang 23V RÚT KINH NGHIỆM:
Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập
Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đườngtròn còn lại
3 Về tư duy :
Biết áp dụng vào giải bài tập
Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
4 Về thái độ :
Cẩn thận chính xác
Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Giáo viên chuẩn bị giáo án
Chuẩn bị đồ dùng dạy hoc đã có sẵn
III.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới
Trang 24Hoạt động của GV và HS Nội dung
Giáo viên cho học sinh tìm hiểu câu nói của
Pitago
* Hoạt động 1 :
Nhằm mục đích chỉ cho hs thấy được phép vị
tự là một phép đồng dạng
Chứng minh nhận xét 2 :
Cho hai điểm M , N bất kỳ và ảnh M’ , N’
tương ứng của nó qua phép vị tự tỉ số k Khi
Chứng minh nhận xét 3 :
Gọi F là phép đồng dạng tỉ số k biến M,N
tương ứng thành M’,N’ ; G là phép đồng dạng
tỉ số p biến M’,N’ tương ứng thành M” , N”
Khi đó phép đồng dạng H có được bằng cách
thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng trên
biến M,N tương ứng thành M”,N”
Ta có M”N” = pM’N’= pk MN Vậy H là
phép đồng dạng tỉ số pk
I ĐỊNH NGHĨA :Định nghĩa :Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng
tỉ số k ( k > 0), nếu với hai điểm M , N bất kỳvà ảnh M’ , N’ tương ứng của chúng ta luôncó
M’N’= k.MN
Nhận xét :
1) Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số
1 2) Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ
số k
3) Nếu thực hiện liên tiếp phép đồngdạng tỉ số k và tỉ số p ta được phépđồng dạng tỉ số p.k
Ví dụ 1 :(sgk- tr 30)
Tính chất : Phép đồng dạng tỉ số k:
a) Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự 3 điểm ấy
b) Biến đường thẳng thành đường thẳng ,biến tia thành tia ,biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó ,biến góc thành góc bằng
Trang 25* Hoạt động 4 :
Sử dụng tính chất a) và định nghĩa pháp đồng
dạng ta có :
M là trung điểm AB M nằm giữa A,B và
AM = MB M’ nằm giữa A’,B’ và
' ' ' '
A M M B
k k M’ nằm giữa A’,B’ và
A’M’= M’B’ M’ là trung điểm A’B’
nó d) Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR.
Chú ý : a) Nếu một phép đồng dạng biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ thì nó cũng biến trọng tâm ,trực tâm ,tâm các đường tròn nội tiếp ,ngoại tiếp của tam giác ABC tương ứng thành trọng tâm ,trực tâm ,tâm các đường tròn nội tiếp ,ngoại tiếp của tam giác A’B’C’ b) Phép đồng dạng biến đa giác n cạnh thành đa giác n cạnh , biến đỉnh thành đỉnh ,biến cạnh thành cạnh
Ví dụ 3 :
Cho hình chữ nhật ABCD ,AC và BD cắt
nhau tại I Gọi H<K,L và J lần lượt là trung
điểm của AD,BC,KC và IC Chứng minh hai
hình thang JLKI và IHAB đồn dạng với nhau
Giải :Gọi M là trung điểm của AB Phép vị tự tâm
C , Tỉ số 2 biến hình thang JLKI thành hình
thang IKBA Phép đối xứng qua đường thẳng
IM biến hình thang IKBA thành hình thang
IHAB Do đó phép đồng dạng có được bằng
cáh thực hiện liên tiếp hai phép biến hình trên
biến hình thang JLKI thành hình thang IHAB
từ đó suy ra hai hình thang JLKI và IHAB
đồng dạng với nhau
* Hoạt động 5 :
Hai đường tròn bất kì cũng như hai hình
vuông bất kì đều đồng dạng với nhau Hai
hình chữ nhật bất kì nói chung không đồng
dạng vơi nhau
III HÌNH ĐỒNG DẠNG
Định nghĩa :
Hai hình đựợc gọi là đồn dạng với nhau nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia
I
K
J
LM
Trang 26 Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và 1 số ứng dụng đơn giản của phépđồng dạng
3 Bài tập về nhà :
Từ bài 1 đến bài 4
Chuẩn bị câu hỏi và bài tập ôn chương I
V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 10+11
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU :
1 Về kiến thức :
Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng
Các biểu thức tọa độ của phép biến hình
Tính chất cơ bản của phép biến hình
2 Về kỹ năng :
Biết tìm ảnh của một điểm , một đường qua phép biến hình
Biết vận dụng các tính chất các hệ quả , biểu thức tọa độ của phép hình vào giảibài tập
3 Về tư duy :
Hình thành tư duy về giải một bài toán sử dung phép biến hình
Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
4 Về thái độ :
Cẩn thận chính xác
Làm bài một cách tự giác , ý thức học tập cao
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC
Giáo viên chuẩn bị giáo án
Học sinh chuẩn bị bài tập ôn chương trước khi đến lớp
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp , kiểm tra kiến thức của học sinh về chương này
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 271 Kiểm tra bài cũ và sữa bài tập của chương
* Hoạt động 1 :
Bài 1 :
Giúp học sinh tìm ảnh của một hình qua các
phép dời hình
- Học sinh lên bảng làm giáo viên nhận
xét ,cho điểm
a) Tam giác BCOb) Tam giác DOCc) Tam giác EOD
* Hoạt động 2 :
Bài 2 :
Giúp học sinh tìmtọa độ ảnh của 1 điểm ,
pt ảnh của một đường thẳng qua các phép
dời hình
4 học sinh lên trình bày 4 câu , giáo viên
nhận xét và cho điểm
Gọi A’ và d’ theo thứ tự là ảnh của A và d quacác phép biến hình trên :
a) A’=(1;3) ,(d’): 3x + y -6 =0 b) A và B(0;-1) thuộc d Aûnh của A và B quaphép đối xứng là A’(1;-2) và B’(0;-1) Vậy d’có phương trình :
Viết được phương trình ảnh của một đường
tròn qua phép dời hình
4 học sinh lên bảng trình bày giáo viên cho
học sinh ở dưới nhận xét , giáo viên chỉnh
sữ a và cho điểm
a) 2 2
x y b)T I v( )I'(1; 1) , pt đường tròn ảnh :
x y c) ĐOx(I) = I’(3;2) , pt đường tròn ảnh :
x y d) ĐO(I) = I’(-3;2) , pt đường tròn ảnh
Giúp học sinh nắm được mối liên hệ giữa
các phép dời hình với nhau
Giáo viên giải bài này
Lấy điểm M tùy ý Gọi Đd(M) =
M’ ,Đd’(M’) = M” Gọi M0, M1là dao điểm
của d và d’ với MM’ ta có :
Trang 28Vậy M” = ( )T M v là kết quả của việc thực
hiện liên tiếp phép đối xứng qua các đường
thẳng d và d’
* Hoạt động 5 :
Bài 5 :
Giúp học sinh hiểu đựợc phép đồng dạng có
thể là tích của phép vị tự và phép đối xứng
trục
Giáo viên sữa bài cho học sinh
Phép đối xứng qua đường thẳng IJ biến tam
giác AEO thành tam giác BFO Phép vị tự
tâm B , tỉ số 2 biến tam giác BFO thành tam
giác BCD Vậy phép đồng dạng có được
bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng
qua đường thẳng
* Hoạt động 6 :
Bài 6 :
Học sinh lên bảng trình bày giáo viên nhận
xét và cho điểm
( ,3)
' O ( ) (3; 9)
I V I ,I” = ĐOx(I’) = (3;9) Đường tròn phải tìm cóphương trình
x y \
* Hoạt động 7 :
Cho học sinh hiểu được bài toán dựa vào
tính chất của phép biến hình để chứng minh
tính chất hình học
Giáo viên gợi ý học sinh thảo luận chia làm
4 nhóm
Giải :
Vì MN AB không đổi nên có thể xem N
là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo
AB
Do đó khi M chạy trên đường tròn
(O) thì N chạy trên đường tròn (O’) là ảnh
của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến theo
vectơ AB
2 Qua phần ôn tập chương học sinh cần nắm được
Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng
Các biểu thức tọa độ của phép biến hình
Tính chất cơ bản của phép biến hình
3 Bài tập về nhà :
Làm tất cả các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương1
A
DE
O’
N
Trang 29V.RUÙT KINH NGHIEÄM
CHƯƠNG II:
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ SONG SONG
Nắm được các tính chất thừa nhận và bước đầu dùng các tính chất đó chứng minh một
số tính chất của hình học không gian
2.Về kĩ năng :
Biễu diễn đúng mặt phẳng , đường thẳng , các hình trong không gian
3.Về tư duy:
Biết áp dụng vào giải bài tập
Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
4.Về thái độ:
Cẩn thận , chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
VII CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên : Đọc kĩ cách xây dựng bộ môn hình học bằng phương pháp
tiên đề (Hệ tiên đề Hinbe)
2 Chuẩn bị của học sinh: Xem lại các kiến thức về hình học không gian ở lớp 9
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IX TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới :
Trang 30HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS Nội dung
+ Kí hiệu mặt phẳng bởi chữ hoa P , Q , R , …hoặc chữ Hi lạp α ,β, … Ta dùng kí hiệu(P) , (α),( β) , …
phương Nêu các cách biễu diễn đó ?
Hs : Nêu cách biễu diễn nét đứt nét liền :
- Đường nhìn thấy biễu diễn nét liền
- Đường không nhìn thấy biễu diễn nét
đứt
GV: Để vẽ hình biễu diễn của một hình
không gian người ta dựa vào những quy
tắc sau đây
- Hình biễu diễn của đường thẳng là
đường thẳng , của đoạn thẳng là đoạn
thẳng
- hình biễu diễn của hai đường thẳng
song song là hai đường thẳng song song
của hai đường thẳng cắt nhau là hai
đường thẳng cắt nhau
- Hình biễu diễn phải giữ nguyên quan
hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng
- Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho
3 Hình biễu diễn của một hình trong không gian
+ Một vài cách biễu diễn của hình lập phương :
+ Một vài cách biễu diễn của hình chóp tamgiác :
Q P
B
Trang 31đường nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu
diễn cho đường bị che khuất
Các quy tắc khác sẽ học ở phần sau
(Hết tiết 1)
* Hoạt động 3 :
Gv đặt vấn đề : Giáo viên nêu một số
kinh nghiệm của cuộc sống
Vững như kiềng 3 chân
Các kết cấu nhà cửa có các thanh song
song … Từ đó suy ra một số tính chất
thừa nhận
GV: Yêu cầu học sinh đọc tính chất 1 ,
vẽ hình , dùng kí hiệu nêu nội dung tính
GV: Nhấn mạnh nếu mọi điểm của
đường thẳng a đều thuộc mặt phẳng P
Thì ta nói đường thẳng a nằm trong (P)
hay (P) chứa a và kí hiệu là a P hay
P a
GV: qua hai điểm có bao nhiêu mặt
phẳng đi qua hai điểm đó ( nêu hình ảnh
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểmphân biệt không thẳng hàng
Kí hiệu là mặt phẳng (ABC) hoặc mp (ABC)hoặc (ABC)
Tính chất 3 :
Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Trang 32GV: yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 4
HS: S và I là điểm chung của (SAC) và
(SBD) , SI chính là giao tuyến của
(SAC) và (SBD)
Tính chất 5:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa
Suy ra : Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một
điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy
Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng phânbiệt và được gọi là giao tuyến của
và và kí hiệu là d
d
Trang 33GV: Nêu phương pháp tìm giao tuyến
của hai mặt phẳng
HS: tìm hai điểm chung của hai mặt
phẳng
GV: Nêu phương pháp chứng minh ba
điểm A , B , C thẳng hàng trong khơng
GV: yêu cầu học sinh trả lời câu 5
HS: cách vẽ sai vì M, L , K thuộc hai
B C
Tính chất 6 :
Trên mỗi mặt phẳng , các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng
2 Củng cố : Qua bài học học sinh cần nắm được
Học sinh nắm được các tính chất thừa nhận
Học sinh biết được phương pháp chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Hs biết được phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
3 Câu hỏi và bài tập về nhà
Làm các baì tập 1,2,3,4
Đọc trước phần III, IV và soạn 2 mục này
4 Rút kinh nghiệm
Trang 34Tiết 15+16
§ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (t)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp hs :
Biết được 3 cách xác định mp (qua 3 điểm không thẳng hàng, qua 1 đường thẳngvà 1 điểm không thuộc đường thẳng đó, qua 2 đường thẳng cắt nhau)
Biết được khái niệm hình chóp, hình tứ diện
2 Về kỹ năng:
Vẽ được hình biểu diễn của 1 số hình trong kg
Nắm được pp giải các loại toán đơn giản:
Tìm giao tuyến của 2 mp;
Tìm giao điểm của 1 đường thẳng với 1 mp;
Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Xác định được đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
3 Về tư duy, thái độ:
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Hs học kĩ các tc thừa nhận và pp tìm giao tuyến mặt
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
a) Mp hoàn toàn được xđ khi biết nó đi qua
3 điểm không thẳng hàng
b) Mp hoàn toàn được xđ khi biết nó đi qua
Trang 35phẳng“ của SGK theo nhóm đ ợc phân công.
- Vẽ hình biểu diễn
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
Lửu yự: Ba caựch xaực ủũnh treõn, moói TH neõu
leõn sửù duy nhaỏt cuỷa mp 1 trong 3 trửụứng
Hoaùt ủoọng 2: 1 soỏ vd
GV: Yeõu caàu hs ghi toựm taột vaứ veừ hỡnh, tỡm
phửụng aựn giaỷi
- Phát biểu cách tìm giao tuyến của 2 mặt
phẳng phân biệt: Tìm hai điểm chung của hai
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
GV: Yeõu caàu hs ghi toựm taột vaứ veừ hỡnh, tỡm
phửụng aựn giaỷi
Gụùi yự: CM J, I, H laứ ủieồm chung cuỷa 2 mp
naứo ủoự
2 Moọt soỏ VD:
VD1: Cho 4 ủieồm khoõng ủoàng phaỳng A, B,
C, D Treõn 2 ủoaùn AB vaứ CD laỏy 2 ủieồm Mvaứ N sao cho AM 1,AN 2
BM NC Haừy xủ giaotuyeỏn cuỷa mp(DMN) vụựi caực mp(ABD),(ACD), (ABC), (BCD)
VD2: Cho hai đ ờng thẳng cắt nhau Ox, Oy
và hai điểm A, B không nằm trên mặt phẳng(Ox, Oy) Biết rằng đ ờng thẳng AB và (Ox,Oy) có điểm chung Một mặt phẳng thay
đổi chứa AB, cắt Ox, Oy lần l ợt tại M, N.Chứng minh rằng đ ờng thẳng MN luôn luôn
đi qua một điểm cố định khi thay đổi
x
y N
M O
A
I B
NX: ủeồ CM 3 ủieồm thaỳng haứng ta coự theồ CM
chuựng cuứng thuoọc 2 mp phaõn bieọt.
VD3: Cho 4 ủieồm khoõng ủoàng phaỳng A, B,
C, D Treõn 3 caùnh AB, AC vaứ AD laàn lửụùtlaỏy caực ủieồm M, N vaứ K sao cho ủửụứngthaỳng MN caột ủửụứng thaỳng BC taùi H, ủửụứngthaỳng NK caột ủửụứng thaỳng CD taùi I, ủửụứngthaỳng KM caột ủửụứng thaỳng BD taùi J CM 3ủieồm H, I, J thaỳng haứng
Trang 36K G
Nx: ẹeồ tỡm gủ’ cuỷa 1 ủửụứng thaỳng vaứ 1 mp
ta coự theồ ủửa veà vieọc tỡm gủ’ cuỷa ủửụứng thaỳng ủoự vụựi 1 ủửụứng thaỳng naốm trong mp ủoự.
Hoaùt ủoọng 3: Hỡnh choựp vaứ hỡnh tửự dieọn
- Phân nhóm học sinh, đọc thảo luận phần Ví
dụ 5 trang 52 của SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
IV Hỡnh choựp vaứ hỡnh tửự dieọn
Kớ hieọu: S A A A 1 2 n Trong ủoự:
S laứ ủổnh vaứ ủa giaực A A A1 2 nlaứ maởt ủaựy
Caực tam giaực SA A SA A1 2, 2 3, ,SA A n 1 laứcaực maởt beõn
Caực ủoaùn SA SA1, 2, ,SA n laứ caực caùnhbeõn
Caực caùnh cuỷa ủa giaực ủaựy goùi laứ caựccaùnh ủaựy cuỷa hỡnh choựp
Caựch goùi: goùi hỡnh choựp theo teõn ủaựy cuỷa
Trang 37ph¼ng C¸ch t×m giao ®iĨm cđa ® êng th¼ng
- Tr¶ lêi c©u hái cđa gi¸o viªn
GV: Đa giác MEPFN có cạnh nằm trên giao
tuyến của mp(MNP) với các mặt của hình
chóp S.ABCD Ta gọi đa giác MEPFN là
thiết diện (hay mặt cắt) của hình chóp
S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)
®iĨm cđa AB, AD vµ SC T×m giao cđa mỈtph¼ng ( MNP) víi c¸c c¹nh cđa h×nh chãp vµgiao tuyÕn cđa (MNP) víi c¸c mỈt cđa h×nhchãp
P
E
K
L P
N
M
D
A B
C S
Chú ý: Thiết diện (hay mặt cắt) của hình H
khi cắt bởi mp là phần chung của H và
.
2 Củng cố :
Vẽ hình biểu diễn của 1 số hình trong kg
pp giải các loại toán đơn giản:
Tìm giao tuyến của 2 mp;
Tìm giao điểm của 1 đường thẳng với 1 mp;
Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Xác định đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
3 Dặn dò:
o Bài tập SGK trang 53 – 54
X RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 382 Về kỹ năng :
+ Xác định được VTTĐ giữa hai đường thẳng
+ Biết cách chứng minh hai đường thẳng song song
+ Biết dựa theo định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợpđơn giản
3 Về tư duy – thái độ :
+ Rèn luyện ty duy tưởng tượng, suy diễn
+ Rèn luyện tính cẩn thận trong trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thước kẻ, giáo án, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Giáo viên cho học sinh quan sát các đường
thẳng trên bờ tường, trong phòng học, song
cửa, chỉ ra các trường hợp hai đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau và trường hợp
mà giáo viên gọi là chéo nhau => giáo viên
giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Xét VTTĐ của hai đường thẳng
GV: dùng cuốn vở mở hờ chỉ ra các đường
thẳng trên một mặt phẳng vở, các đường thẳng
I Vị Trí Tương Đối Của Hai Đường Thẳng
Trang 39trên 2 mặt phẳng vở
GV hỏi: Các khả năng có thể xảy ra cho hai
đường thẳng cùng mặt phẳng?
HS: Trả lời
Giáo viên vẽ hình minh họa
=> giáo viên đưa ra khái niệm đồng phẳng Rút
ra định nghĩa hai đường thẳng song song
GV : hai đường thẳng chéo nhau có điểm
chung?
GV : So sánh hai đường thẳng song song và hai
đường thẳng chéo nhau
Ví dụ : (SGK) cho hoạt động nhóm
GV gợi ý : AB, CD chéo nhau xảy ra những T/h
nào?
* Các nhóm trình bày nhanh
Hoạt động 2: Giới thiệu, chứng minh nhanh
định lí 1
Học sinh phát biểu trên đề oclit trong mặt
phẳng
Dựa vào cách xác định một mặt phẳng và tiên
đề oclit để chứng minh
=> Tiên đề oclit trong không gian
Hoạt động 3: Làm bài tập để xây dựng định lí
3
Ví dụ : Cho hai mặt phẳng () và () Một mặt
phẳng ( ) cắt () và ().lần lượt theo các giao
tuyến a và b CMR khi a và b cắt nhau tại I thì
I là điểm chung của () và ()
Gv gợi ý : Ia () => I()
T/h1: Hai đường thẳng a và b thuộc một mặt
phẳng
*ĐN: Hai đường thẳng song song là hai
đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng vàkhông có điểm chung
T/h2: không có mặt phẳng nào chứa a và b,
ta nói avà b là hai đường thẳng chéo nhau
a cắt b a //b a trùng b
I
Trang 40Ib () => I ()
=> I() ()
GV: Vẽ hình đưa ra T/h nếu a,b không đồng
qui nhận xét mqh a,b,c?
Từ đó phát biểu định lí 2
Lưu ý: học sinh cần nắm hệ quả sau (quan
trọng)
Hoạt động 4: Giải ví dụ 1 SGK
GV : yêu cầu học sinh vẽ hình ,hướng dẫn áp
dụng hệ quả, lưu ý nêu đủ các điều kiện để áp
dụng đúng
GV : yêu cầu học sinh làm thêm câu tương
tự:tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD), (SAC)
và (SBD)
Hoạt động 5: Xây dựng định lý 3
Giáo viên liên hệ tính chất này trong hình học
phẳng
Giáo viên chứng minh nhanh định lí dựa vào
hệ quả đã học
Hoạt động 6: Giải ví dụ 3 (SGK)
Giáo viên hướng dẫn học sinh giải ví dụ 3