1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học lớp 8 trọn bộ

192 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I TỨ GIÁC BÀI 1 : TỨ GIÁC 1 Mục tiêu  Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.  Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.  Cẩn thận, chính xác, trung thực khi vẽ hình. 2 Chuẩn bị của gv và hs GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk) HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”. 3 Tiến trình bài soạn a KTBC Hướng dẫn phương pháp học bộ môn hình học ở lớp cũng như ở nhà. Chia nhóm học tập. b Bài mới Đ VĐ : Ở lớp 7, học sinh đã được học về tam giác, các em đã biết tổng số đo các góc trong một tam giác là 1800. Còn tứ giác thì sao ? HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG CHÍNH Hoạt động 1 : Định Nghĩa (20’) Cho học sinh quan sát hình 1 (đã được vẽ trên bảng phụ) Trong mỗi hình ở trên gồm mấy đoạn thẳng , đọc tên các đoạn thẳng ở mỗi hình . Ở mỗi hình 1a ; 1b ; 1c đều gồm 4 đoạn thẳng AB ; BC ; CD ; DA có đặc điểm gì ? Mỗi hình 1a ; 1b ; 1c là một tứ giác . Vậy tứ giác ABCD là hình được định nghĩa như thế nào ? Y êu cầu vài HS nhắc lại Gv giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác. Yêu cầu hs làm ?1 GV nhận xét và hướng dẫn hs rút ra định nghĩa tứ giác lồi. HS quan sát hình vẽ Mỗi hình 1a ; 1b ; 1c đều gồm 4 đoạn thẳng AB ; BC ; CD ; DA . Ở… điểm bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng . Hs phát biểu và ghi vở : Hs nhắc lại . Hs thực hiện : a Ở hình 1c có cạnh AD (chẳng hạn). b Ở hình 1b có cạnh BC (chẳng hạn), ở hình 1a không 1) Định nghĩa tứ giác: Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thảng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng. Tứ giác ABCD còn đgl BCDA, ADCB, …, các điểm A,B,C,D là các đỉnh; các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA là các cạnh Định nghĩa tứ giác lồi: Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giácTrường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Trang 2 Yêu cầu hs thực hiện ?2 Gv nhận xét bổ sung Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm tứ giác , tứ giác lồi và các khái niệm có liên quan . Hoạt động 2 : Tổng các góc của một tứ giác (10’) Vẽ tứ giác ABCD : Không tính (đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem tổng số đo bốn góc của tứ giác bằng bao nhiêu? Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm nhỏ Theo dõi, giúp các nhóm làm bài Cho đại diện vài nhóm báo cáo GV chốt lại vấn đề (nêu phương hướng và cách làm, rồi trình bày cụ thể) có cạnh nào mà tứ giác nằm cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác . Hs phát biểu và ghi vở : ?2 Học sinh trả lời các câu hỏi ở hình 2 A B D C M P N Q HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay) HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV Đại diện một vài nhóm nêu rõ cách làm và cho biết kết quả, còn lại nhận xét bổ sung, góp ý … HS theo dõi ghi chép Nêu kết luận (định lí) , HS khác lặp lại vài lần. ?2 SGK a) Hai đỉnh kề nhau: A và B , B và C, C và D, D và A Hai đỉnh đối nhau: A và C , B và D b) Đường chéo: AC, BD c) Hai cạnh kề: AB và BC, BC và CD, CD và DA, DA và AB Hai canh đối: AB và CD, BD và DA d) Góc: Â, BÂ, CÂ, DÂ e) Điểm nằm trong tứ giác: M và P Điểm nằm ngoài tứ giác: N và Q. 2 Tổng các góc của một tứ giác 2. Tồng các góc của một tứ giác 1 2 2 A 1 B D C Kẻ đường chéo AC, ta có : A1 + B + C1 = 180o, A2 + D + C2 = 180o (A1+A2)+B+(C1+C2)+D = 360o vậy A + B + C + D = 360o Định lí : Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 c . Củng cố ( 12’) Tổ chức cho hs làm việc các nhân bài 1 tr 66 Yêu cầu hs làm việc theo nhóm , làm bài 2 tr 66 . Bài tập: Tứ giác ABCD có A 1200 ; B 1000 ; C D   200 . Tính số đo các góc C và D ? d. Dặn dò Hướng dẫn về nhà (2’) Về nhà học bài. Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác định tọa độ. Làm các bài tập 3, 4 trang 67.Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68.Xem trước bài “Hình thang”.Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Trang 3 e.Bổ sung ................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. ............................................................................. oo000OO000oooTrường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Trang 4Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Trang 5 Tiết: 3 Ngày soạn: BÀI 2 : HÌNH THANG  Mục tiêu  Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.  Vận dụng được định nghĩa hình thang, hình thang vuông để giải các bài toán chứng minh và dựng hình cơ bản.Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông.Biết vẽ hình thang, hình thang vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông.Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.  Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau). 2.Chuẩn bị GV : Thước thẳng, Eke, bảng phụ hình 15 trang 69, hình 21 trang 71. HS : Thước thẳng, Eke, bảng nhóm . 3 Tiến trình bài dạy a KTBC ( 8’)  Định nghĩa tứ giác EFGH, thế nào là tứ giác lồi ?  Phát biểu định lý về tổng số đo các góc trong một tứ giác.Sửa bài tập 3 trang 67 bNội dung bài mới  ĐVĐ :Cho hs quan sát mô hình hình thang từ đó giới thiệu khái niệm hình thang . HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH HĐ 1 : Định nghĩa ( 15’) Cho học sinh quan sát hình 13 SGK, nhận xét vị trí hai cạnh đối AB và CD của tứ giác ABCD từ đó giới thiệu định nghĩa hình thang. Giới thiệu định nghĩa , cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy nhỏ, đường cao của hình thang ?1 Cho học sinh quan sát bảng phụ hình 15 trang 69. Yêu cầu hs thực hiện ?2 theo nhóm . N1,2 làm phần a N3 , 4 làm phần b Hs laéng nghe vaø ghi vôû : Hs thực hiện ?2 hs thöïc hieän theo yeâu caàu cuûa gv 1 Định nghĩa Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối

Trang 1

Trang 1

BÀI 1 : TỨ GIÁC

1 / Mục tiêu

Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

Cẩn thận, chính xác, trung thực khi vẽ hình

2/ Chuẩn bị của gv và hs

- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)

- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”

3 / Tiến trình bài soạn

a / KTBC

Hướng dẫn phương pháp học bộ môn hình học ở lớp cũng như ở nhà Chia nhóm học tập

b / Bài mới

Đ VĐ : Ở lớp 7, học sinh đã được học về tam giác, các em đã biết tổng số đo các góc trong

một tam giác là 1800 Còn tứ giác thì sao ?

Vậy tứ giác ABCD là hình

được định nghĩa như thế nào

4 đoạn thẳng AB ; BC ; CD ;

DA Ở… điểm bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

b/ Ở hình 1b có cạnh BC (chẳng hạn), ở hình 1a không

1) Định nghĩa tứ giác:

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD,

DA, trong đó bất kì hai đoạn thảng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

* Tứ giác ABCD còn đgl BCDA, ADCB, …, các điểm A,B,C,D là các đỉnh; các đoạn thẳng AB,

BC, CD, DA là các cạnh

* Định nghĩa tứ giác lồi:

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ

là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

Trang 2

Yêu cầu hs thực hiện ?2

Gv nhận xét bổ sung

Yêu cầu hs nhắc lại khái

niệm tứ giác , tứ giác lồi và

các khái niệm có liên quan

Hoạt động 2 : Tổng các góc

của một tứ giác (10’)

- Vẽ tứ giác ABCD : Không

tính (đo) số đo mỗi góc, hãy

tính xem tổng số đo bốn góc

của tứ giác bằng bao nhiêu?

- Cho HS thực hiện ?3 theo

NQ

- HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay)

- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV

- Đại diện một vài nhóm nêu rõ cách làm và cho biết kết quả, còn lại nhận xét bổ sung, góp ý

- HS theo dõi ghi chép

- Nêu kết luận (định lí) , HS khác lặp lại vài lần

?2 SGK

a) Hai đỉnh kề nhau: A và B , B

và C, C và D, D và A Hai đỉnh đối nhau: A và C , B

và D b) Đường chéo: AC, BD c) Hai cạnh kề: AB và BC, BC

và CD, CD và DA, DA và AB Hai canh đối: AB và CD, BD

và DA d) Góc: Â, BÂ, CÂ, DÂ e) Điểm nằm trong tứ giác: M và

P Điểm nằm ngoài tứ giác: N và Q

2 / Tổng các góc của một tứ giác

2 Tồng các góc của một tứ giác

1 2

21A

Định lí : Tổng các góc của một

tứ giác bằng 360 0

c Củng cố ( 12’)

* Tổ chức cho hs làm việc các nhân bài 1 tr 66

* Yêu cầu hs làm việc theo nhóm , làm bài 2 tr 66

* Bài tập: Tứ giác ABCD có 0

 Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác định tọa độ

 Làm các bài tập 3, 4 trang 67.Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68.Xem trước bài “Hình thang”

Trang 3

Trang 3

e.Bổ sung

******oo000OO000ooo******

Trang 5

Trang 5

BÀI 2 : HÌNH THANG

/ Mục tiêu

 Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuơng, các yếu tố của hình thang

 Vận dụng được định nghĩa hình thang, hình thang vuơng để giải các bài tốn chứng minh

và dựng hình cơ bản.Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang

vuơng.Biết vẽ hình thang, hình thang vuơng Biết tính số đo các gĩc của hình thang, của hình thang vuơng.Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

 Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang) và

ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)

Định nghĩa tứ giác EFGH, thế nào là tứ giác lồi ?

 Phát biểu định lý về tổng số đo các gĩc trong một tứ giác.Sửa bài tập 3 trang 67

b/Nội dung bài mới

 ĐVĐ :Cho hs quan sát mơ hình hình thang từ đĩ giới thiệu khái niệm hình thang

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH

HĐ 1 : Định nghĩa ( 15’)

Cho học sinh quan sát hình 13

SGK, nhận xét vị trí hai cạnh

đối AB và CD của tứ giác

ABCD từ đĩ giới thiệu định

nghĩa hình thang

Giới thiệu định nghĩa ,

cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn,

đáy nhỏ, đường cao của hình

b/ Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau

[?2 ]

a/ Do AB // CD  Â1=Cˆ 1 (so le trong)

AD // BC

Trang 6

Yêu cầu một học sinh đọc

dấu hiệu nhận biết hình thang

vuơng Giải thích dấu hiệu đĩ

Học sinh đọc dấu hiệu nhận biết hình thang vuông

Chứng minh tứ giác có một cạnh đối song song và có một góc vuông

 Â2 =Cˆ 2 (so le trong)

Do đó ABC = CDA c-g)

Dấu hiệu nhận biết:

Hình thang cĩ một gĩc vuơng

là hình thang vuơng

c Củng cố ( 10’)

Yêu cầu hs làm Bài 7 ,8 SGK trang 71

Bài tập: Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) cĩ A2D Tính số đo các gĩc A và D ?

Trang 7

 

1/ Mục tiêu

 Nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

 Vận dụng được định nghĩa,tính chất,dấu hiệu nhận biết hình thang cân để giải các

bài toán chứng minh và dựng hình cơ bản

 Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

2.Chuẩn bị

GV : Thước , compa , mô hình , bảng phụ hình 23 trang 72, hình 30, 31, 32 trang 74, 75

Hs : Thước chia khoảng, thước đo góc

3 / Tiến trình bài dạy

a / KTBC ( 9’)

Hs 1 : Yêu cầu hs phát biểu và vẽ hình

Định nghĩa hình thang, vẽ hình thang CDEF và đường cao CK của nó

 Định nghĩa hình thang vuông, nêu dấu hiệu nhận biết hình thang vuông

Hs 2 : Sửa bài tập 10 trang 71

b.Nội dung bài mới

Đ VĐ: Ta thấy nếu hình thấy trong hình thang mà có hai góc ở đáy mà bằng nhau thi

gì đặc biệt Sau đó giới

thiệu ĐN hình thang cân

Sau đó giới thiệu ĐN hình

Hãy nêu nội dung định lí

đó dưới dạng giả thiết kết

HS quan sát và nhậ n xét

Hs quan sát và lầ n lư ợ t trả lớ i

…bằng nhau

( hs có thể trình bày như sgk hoặ c theo cách khác

1/ Định nghĩa

Định nghĩa : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

2 Tính chất a) Định lí 1:

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

Trang 8

đốn xem cịn cĩ hai đoạn

thẳng nào bằng nhau nữa ?

Yêu cầu hs nhắc lại các

tính chất của hình thang

cân

HĐ : 3 Dấu hiệu nhận

biết ( 5’)

Yêu cầu hs làm ?3 ( hs

hoạt động nhóm )

Qua đó các em có dự đoán

Dùng compa vẽ các điểm

A và B nằm trên m sao cho :

AC = BD (các đoạn AC và BD phải cắt nhau) Đo các góc ở đỉnh C và D của hình thang ABCD ta thấy Từ đó dự đoán ABCD là hình

thang cân

Gọi O là giao điểm của DA và CB

Vì CÂ = DÂ (do ABCD là hình thang cân)

nên ∆ ODC cân ở O => OC = OD (1) Mặt khác AB //CD (gt) nên :

=> ∆ OAB cân ở O => OA = OB (2) Từ (1) và (2) => OC – OB = OD –

OA b)đị nh lí 2:

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

Hướng dẫn: ∆ ADC = ∆ BCD (cgc)

Để chứng minh tứ giác là hình thang cân ta chứng minh như thế nào ?

Chốt lại nội dung định lí 3 và dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Qua tiết học này ta cần ghi nhớ những nội dung gì ?

Tứ giác ABCD cĩ BC // AD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình thang cân

Bài tập 12 SGK trang 74

5 Dặn dị - Hướng dẫn về nhà ( 1’)

Trang 9

Trang 9

Học thuộc định nghĩa , tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

BTVN : 11 , 13 trang 74

e/ Bổ sung

******oo000OO000ooo****** Tuần: 4 Ngày soạn: Tiết: 7

LUYỆN TẬP I / M ục tiêu :  Khắc sâu kiến thức về hình thang , hình thang cân ( định nghĩa , tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình thang cân )  Vận dụng được định nghĩa,tính chất,dấu hiệu nhận biết hình thang cân để giải các bài tốn chứng minh và dựng hình cơ bản  Rèn các kĩ năng phân tích đề bài , vẽ hình , suy luận , nhận dạng hình )  Rèn tính cẩn thận , chính xác II / Chuẩn bị : GV : Thước , compa , bảng phụ , mơ hình HS : Thước , compa III / Tiến trình bài dạy a / KTBC Hs 1 : Phát biểu định nghĩa và tính chất hình thang cân Nhận định Đúng sai : a ) Hình thang cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân b ) Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân b / Nội dung bài mới Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội dung chính HĐ 1 : BT 15 trang 75 Yêu cầu hs đọc nội dung BT 15 trang 75 Gọi hs lên bảng vẽ hình , ghi gt – kl HD hs chứng minh ◊BDEC là hình thang cân

tứ giác BDEC là hình thang DE // BC

Bˆ Dˆ1 và B ˆ đồng vịDˆ1

HS đọc đề

Gt ∆ABC ( AB = AC )

AD = AE

D  AB ; E  AC

Kl ◊BDEC là hình thang cân

HS trao đổi làm bài và lên bảng trình bày chứng minh

BT 15 trang 75

a/ Tam giác ABC cân tại A nên :

2

Aˆ 180

Bˆ  0 

Trang 10

Dựa vào t/ c tam giác cân

b ) Dựa vào t / c tam giác cân

để tính các số đo các góc còn

lại

Gv nhận xét và chốt lại dấu

hiệu nhận biết hình thang cân

HĐ 2 : Bài 17 trang 75

Gọi 1 hs đọc đề

Yêu cầu hs vẽ hình

Hd hs gọi E là giao điểm của

AC và BD

Yêu cầu hs trình bày lời giải

Nếu hs trình bày không được

thì gv gợi ý :

Chứng minh : ED = EC và

EA = EB

 AC = BD

Gọi hs lên bảng trình bày

Nhận xét bổ sung

Hs vẽ hình

Gọi E là giao điểm của AC và BD

ECD có : Dˆ1Cˆ1 ( ACD =  BDC ) 

Nên ECDlà tam giác cân

Vậy hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Do tam giác ABC cân tại

A (cĩ AD = AE) nên :

2

Aˆ180

B ˆ

C ˆ 0 0 650

0 0

0 2

BDC ) Nên ECDlà tam giác cân ED

c / Củng cố

Trang 11

Trang 11

Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD, AB < CD ) Kẻ các đường cao AH , BK của hình thang Chứng minh rằng DH = CK ?

d Dặn dị - Hướng dẫn về nhà

 Về nhà học bài

 Làm bài tập 18 trang 75

 Xem trước bài “Đường trung bình của tam giác, của hình thang”

e/Bổ sung

******oo000OO000ooo******

Ngày soạn:

I/ Mục tiêu

 Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác

 Vận dụng được định lý về đường trung bình cùa tam giác ,tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

 Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài tốn thực tế

II/ Chuẩnbi

GV : Thước thẳng, êke.bảng phụ, compa

HS : Thước thẳng , compa , êke

III / Tiến trình bài dạy

a/ KTBC ( 8’)

Định nghĩa hình thang cân

 Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải làm sao ?

 Sửa bài tập 18 trang 75

b/Nội dung bài mới

ĐVĐ : Trong tam giác đường thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh của tam giác được gọi

là gì của tam giác và đường đĩ cĩ tính chất gì ?

Hoạt động 1 : Định lý 1 (

15’)

Yêu cầu hs làm ?1

Hãy phát biểu dự đốn trên

thành định lý

Học sinh làm ?1 Dự đoán E là trung điểm

AC Phát biểu dự đoán trên thành định lý

1/ Đường trung bình của tam giác

Định lý 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

Trang 12

Mà AD = DB (gt) Vậy AD = EF Tam giác ADE và EFC có :

 Â = Eˆ1(đồng vị)

 AD = EF (cmt)

 Dˆ1Fˆ1 (cùng bằng B ˆ ) Vậy ADEEFC(g-c-g)

 AE = EC

 E là trung điểm AC

2 / Định nghĩa : Đường trung bình của

tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

Định lý 2 : Đường trung bình của tam

giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

ABC

AD = DB

AE = EC

GT DE // BC

Trang 13

Trang 13

c Củng cố ( 9’)

 Yêu cầu hs nhắc lại các định lí và định nghĩa đã học

 Tổ chức cho hs hoạt động nhĩm làm bài 21 trang 79

 Bài tập 22 SGK trang 80

d / Dặïn dị( 1’)

Học thuộc các định lí và định nghĩa đã học

BTVN : Bài 20 , trang 79

e/Bổ sung

******oo000OO000ooo****** Tuần: 5 Ngày soạn: Tiết: 9

Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG I/ Mục tiêu  Nắm được định nghĩa và các định lý 3, định lý 4 về đường trung bình của hình thang và vẽ hình Hd hs vẽ điểm F sao cho E là trung điểm DF Chứng minh : DE // BC và DE = BC 2 1 cần chứng minh : Hình thang DBCF có hai đáy DB = FC nên DF = BC và DF // BC <= … GV nhận xét Yêu cầu hs làm ?3

?3 Trên hình 33 DE là đường trung bình

BC 2

1 DE

 Vậy BC = 2DE = 100m

KL DE // BC ; BC

2

1

DE 

Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm DF

CEF AED

 AD = FC và Â = Cˆ1

Ta cĩ : AD = DB (gt)

Và AD = FC

 DB = FC

Ta cĩ : Â = Cˆ1

Mà Â so le trongCˆ1

 AD // CF tức là AB // CF

Do đĩ DBCF là hình thang Hình thang DBCF cĩ hai đáy DB = FC nên DF = BC và DF // BC

Do đĩ DE // BC và DE = BC

2

1

Trang 14

 Vận dụng được định lý về đường trung bình của hình thang tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

 Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài tốn thực tế

II/ Chuẩn bị

GV : Thước thẳng, êke.bảng phụ, compa

HS : Thước thẳng , compa , êke

III / Tiến trình bài dạy

a / KTBC ( 8’)

HS 1 : Phát biểu ĐN và tính chất đường trung bình của tam giác

Làm bài tập 20 tr 79

b/Nội dung bài mới

 ĐVĐ : Thế nào là đường trung bình của hình thang , đường trung bình của hình

Phát biểu định lý

Hs chứng minh theo hướng dẫn của gv

2/ Đường trung bình của hình thang

Định lý 3: Đường thẳng đi qua trung

điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

ABCD là Hthang (AB//CD )

GT AE = ED

EF // AB

EF // CD

KL BF = FC Chứng minh Gọi I là giao điểm của AC và EF Tam giác ADC cĩ :

 E là trung điểm của AD(gt)

 F là trung điểm của BC

Định nghĩa : Đường trung bình của

hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

Trang 15

=> Tam giác ADK cĩ E;

F lần lượt là trung điểm

của AD và AK nên EF là

đường trung bình

 EF // DK ……

Yêu cầu hs làm ?5

Tổ chức cho hs hoạt động

nhóm làm bài 23 tr 80

FCKFBA

Cả lớp làm vào vở , 1 hs lên bảng

Hs làm ?5 ( cá nhân )

Hs hoạt động nhĩm

Định lý 4 : Đường trung bình của

hình thang thì song song với hai đáy

và bằng nửa tổng hai đáy

Hình thang ABCD (đáy AB, CD)

GT AE = ED; BF = FC

KL EF // AB; EF // CD

2

CD AB

Chứng minh Gọi K là giao điểm của AF và DC Tam giác FBA và FCK cĩ :

 Fˆ1Fˆ2 (đối đỉnh)

 FB = FC (gt)

 Bˆ Cˆ1 (so le trong) Vậy FBAFCK (g-c-g)

 AE = FK; AB = CK Tam giác ADK cĩ E; F lần lượt là trung điểm của AD và AK nên EF là đường trung bình

 EF // DK (tức là EF // AB và EF // CD)

2

AB DC EF DK 2

x 24

Trang 16

 BTVN : 24 , 25 , 27 tr 80 SGK

e/Bổ sung

******oo000OO000ooo****** Tuần: Ngày soạn: Tiết:

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu  Củng cố định nghĩa và các định lý về đường trung bình của tam giác , của hình thang  Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song  Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài tốn thực tế II/ Chuẩnbi5 GV : Thước thẳng, êke.bảng phụ, compa HS : Thước thẳng , compa , êke III / Tiến trình bài dạy a / KTBC So sánh t/c đường trung bình của tam giác, của hình thang về định nghĩa , t/c b / Tiến hàNội dungnh bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính HĐ 1 :Bài 25 trang 80 Gọi 1 hs đọc đề Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình Hd hs chứng minh : E, F, K thẳng hàng (theo tiên đề Ơclit ) Qua F cĩ FE và FK cùng song song với CD

KF // CD và EF // CD ( t/c đường trung bình của )

………

Hs đọc đề

Hs lên bảng vẽ hình

Hs chứng minh theo hướng dẫn của GV

Bài 25 trang 80

Tam giác ABD cĩ :

E, F lần lượt là trung điểm của AD và

BD nên EF là đường trung bình

 EF // AB

Mà AB // CD

 EF // CD (1) Tam giác CBD cĩ :

K, F lần lượt là trung điểm của BC và

BD

Trang 17

Yêu cầu hs suy nghĩ Sau đó

gọi hs lên bảng trình bày câu

a

HD hs dựa vào bất đẳng thức

của tam giác để so sánh : EF

và EK +KF

Gv nhận xét bổ sung và chốt

lại t/c đường trung bình của

tam giác

Hs đọc đề , vẽ hình , ghi gt – kl

Hs suy nghĩ

Hs lên bảng trình bày câu a ( dựa vào t/c đường trung bình của tam giác để so sánh )

Hs dựa vào bất đẳng thức của tam giác để

a/ Tam giác ADC cĩ :

E, K lần lượt là trung điểm của AD và

AC nên EK là đường trung bình

2

CD

EK  (1) Tam giác ADC cĩ :

K, F lần lượt là trung điểm của AC và

BC nên KF là đường trung bình

2

AB

KF  (2) b/ Ta cĩ : EF EK  KF (bất đẳng thức EFK

AB 2

CD KF

Hs thực hiện Đ/ S : x = 5 dm

Trang 18

******oo000OO000ooo******



I/ Mục tiêu

 Biết được khái niệm “đối xứng trục”

 Biết được trục đối xứng của một hình và hình cĩ trục đối xứng

 Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước , đoạn thẳng đối xứng với một đoạn

thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng

 Biết nhận ra một số hình cĩ trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp dụng tính

đối xứng trục vào vẽ hình , gấp hình

II/ Chuẩn bị

GV : Thước thẳng, eke, bảng phụ hình 53, 54, 58, 59 trang 85, 87

Giáo viên cắt sẵn sàng bìa các hình chữ A, chữ H, tam giác đều, hình trịn, hình thang cân

HS : Bảng nhĩm và các hình chữ A, chữ H, tam giác đều, hình trịn, hình thang cân

III / Tiến trình bài dạy

1/ KTBC

Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

2/ Nội dung bài mới

 ĐVĐ : Cho học sinh quan sát hình 49 trang 84 Hỏi : Muốn cắt chữ H như trong hình 49 ta

cĩ thể gấp tờ giấy làm tư Tại sao vậy ?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

HĐ 1 : Hai điểm đối xứng

qua một đường thẳng ( 8’)

Yêu cầu hs làm ?1

 Khi nào hai điểm A, A’

gọi là đối xứng nhau qua

đường thẳng d ?

Cho điểm B nằm trên đường

thẳng d tìm điểm đối xứng với

B qua d

Gv nêu quy ước

?1 Vẽ d là đường trung trực của đoạn AA’  hai điểm A, A’ gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d

HS phát biểu định nghĩa

Quy ước : Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng với

Trang 19

Điểm C’ thuộc đoạn A’B’

điểm đối xứng qua đường

thẳng d của mỗi điểm C thuộc

đoạn thẳng AB đều thuộc đoạn

A’B’ và ngược lại

Ta gọi hai đoạn thẳng AB và

A’B’ là đối xứng với nhau qua

Hai đoạn thẳng (gĩc, tam giác

) đối xứng với nhau qua một

Hai học sinh lên bảng, mỗi

em làm 1 trường hợp

Hs lắng nghe

hs làm ?3

Điểm đối xứng của các đỉnh

A, B, C qua AH là : A, C, B

Do đó điểm đối xứng qua AH của mỗi đỉnh của ABC

cũng là đỉnh củaABC

Hs quan sát thao tác của gv và trả lời

?4 a/ Chữ cái in hoa A cĩ một trục

Định nghĩa : Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng qua d với một điểm thuộc hình kia và ngược lại

Nếu hai đoạn thẳng (gĩc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

3 / Hình cĩ trục đối xứng 1/ Trục đối xứng của một hình

Định nghĩa : Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình

F, nếu điểm đối xứng qua d của mỗi điểm thuộc hình F cũng thuộc hình F

Trang 20

3 / Củng cố : ( 10’)

Yêu cầu hs thảo luận nhĩm làm bài 41 tr 88

Yêu cầu hs làm bài 36 SGK trang 87

4 / Dặn dị ( 1’)

 Về nhà học bài

 Làm bài tập 35 trang 87

Xem trước bài “Hình bình hành

e/ Bổ sung

******oo000OO000ooo****** Tuần: 6 Ngày soạn: Tiết: 12 Bài 7 : HÌNH BÌNH HÀNH  I/ Mục tiêu:  Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành để giải các bài tốn chứng minh và dựng hình cơ bản  Rèn luyện kỹ năng vẽ một hình bình hành, chứng minh một tứ giác là hình bình hành Nếu gấp các tấm bìa theo trục đối xứng thì hai phần của tấm bìa bằng nhau * Giáo viên gấp tấm bìa hình thang cân ABCD (AB // CD) sao cho A trùng B, D trùng C Nếu gấp đi qua trung điểm hai đáy của hình thang Hỏi : Nhận xét vị trí của hai phần tấm bìa sau khi gấp ? BCK ADK  (c-g-c) Nên KA = KB  K thuộc trung trực của AB do đó A và B đối xứng nhau qua đường thẳng HK Chứng minh tương tự C và D đối xứng với nhau qua đường thẳng KH  Kết luận đối xứng b/ Tam giác đều cĩ ba trục đối xứng c/ Hình trịn cĩ vơ số trục đối xứng Trùng nhau Hs thảo luận theo nhóm 2/ Bài tốn Chứng minh rằng : Hình thang cân nhận đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy làm trục đối xứng

BCK ADK

Nên KA = KB

 K thuộc trung trực của AB

do đó A và B đối xứng nhau qua đường thẳng HK

Chứng minh tương tự C và D đối xứng với nhau qua

đường thẳng KH

Trang 21

2 Nội dungbài mới :

 ĐVĐ Yêu cầu hs quan sát hình 65 tr 90 (sgk) và đặt câu hỏi : Khi hai đĩa cân nâng lên và

hạ xuống ABCD luơn luơn là hình gì ?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

cạnh đối bằng nhau, và giao

điểm của hai đường chéo cắt

nhau tại trung điểm của mỗi

đường

GV rút kết lại các tính chất

của hình bình hành

? 1 Làm ở bảng phụ

-Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song

HS hoạt động nhóm

-Ghi định lý, vẽ hình ghi giả thiết kết luận

-Theo nhận xét ở bài cũ thì hình bình hành có các cạnh đối bằng nhau

-Thảo luận đưa cách chứng minh các gốc đối bằng nhau và tính chất đường chéo của hình bình hành

HS rút ra kết luận

CD AB

c) AI = IC ; IB = ID

III/ Dấu hiệu nhận biết: ( SGK trang 91)

Trang 22

HĐ 4 : Dấu hiệu nhận biết

( 5’)

GV cho HS đọc lại định nghĩa

và tính chất của hình bình

hành, rút ra dấu hiệu nhận

biết hình bình hành

-Cho HS thảo luận theo nhóm

HS đọc lại định nghĩa và tính chất của hình bình hành, rút

ra dấu hiệu nhận biết hình bình hành

-HS thảo luận đưa ra dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- HS củng cố vững chắc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- HS biết sử dụng những tính chất cả hình bình hành để chứng minh một bài tốn liên quan

- Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình

II/ Chuẩn bị:

- GV: Thước, compa, bảng phụ hình 72

- HS : Thước, compa, bảng phụ

- Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thảo luận nhĩm thực hành luyện tập

III / Tiến trình bài dạy

Trang 23

; 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

Hoạt động 1 : bài 46 , bài

-GV yêu cầu HS nêu lại dấu

hiệu nhận biết 1 tứ giác là

hình bình hành

-GV nhận xét bài làm của

nhĩm và cho điểm

-GV chốt lại cách chứng

minh 3 điểm thẳng hàng dựa

vào tính chất đường chéo

HBH

H Đ 2 : bài 48( 10’ )

-Cho HS làm bài tập 48 (lấy

điểm cá nhân) gọi HS lên

bảng vẽ hình

HS thảo luận theo nhóm và đại diện trả lời

-HS thảo luận luyện tập bài

47 và trình bày vào bảng phụ

-HS thảo luận theo nhóm và trình bài theo nhóm

-HS nêu dấu hiệu nhận biết

1 tứ giác là hình bình hành

=> O là trung điểm AC

Trang 24

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

Lớp soạn: 8a.3.4

Bài 8 : ĐỐI XỨNG TÂM



I/ Mục tiêu:

 Biết được các khái niệm “ đối xứng tâm”

 Biết được tâm đối xứng cùa một hình và hình có tâm đối xứng

 Nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết một số hình có tâm đối xứng

 Biết được tâm đối xứng của hình bình hành

 Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm

II/ Chuẩn bị :

 GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ hình 76, 77

 HS : Thước, compa, ôn bài đối xứng trục

 Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm thực hành luyện tập

III / Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

HĐ 1 : Hai điểm đối xứng

qua một điểm: ( 10’ )

-Cho HS làm câu hỏi 1 vào vở

-GV giới thiệu: Hai điểm A và

A’ gọi là đối xứng với nhau

qua O

-Vậy ta có thể rút ra định nghĩa

2 điểm đối xứng nhau qua 1

? HS trả bài & vẽ hình theo yêu cầu

-HS nêu định nghĩa như SGK trang 93, viết định

I/ Hai điểm đối xứng qua một điểm:

Hai điểm A và A’ là 2 điểm đối xứng nhau qua điểm O

Trang 25

76 và yêu cầu HS nêu những

điểm đối xứng với nhau qua O

-GV giới thiệu hai đoạn thẳng

AB và A’B’ là hai đoạn thẳng

đối xứng với nhau qua O

-HS vẽ hình và trình bày bảng phụ theo từng nhóm

HS nêu các hình đối xứng qua tâm O

-HS ghi định nghĩa vào vở

-HS kiểm tra theo hình vẽ 77 SGK (bằng cách đo)

-HS thảo luận và trả lời

-HS trình bày tâm đối xứng của hình bình hành

-Làm ?4 trả lới miệng

Định nghĩa:

Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng chính là điểm O

II/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

Định nghĩa:

Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngược lại Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Chú ý: Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

III/ Hình có tâm đối xứng: Định nghĩa: SGK trang 95 Định lí: SGK trang 95

Trang 26

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

- Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II/ Chuẩn bị :

- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 86, 87

- HS : Thước êke, compa,

Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm thực hành luyện tập

III / Tiến trình bài dạy

1 /Ổn định lớp( 1’ )

2 / KTBC( 5’ )

? nêu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm?

? cho hbh ABCD có Aâ = 900 tính các góc còn lại của hbh đó

3 Nội dungbài mới

ĐVĐ : Với một chiếc êke , ta có thể kiểm tra được một tứ giác có là hình chữ nhật hay

không với một chiếc compa, ta cũng có thể làm được điều đó

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

Hoạt động 1 : Định nghĩa(

10’ )

-GV giới thiệu Đ/n Hình chữ

nhật theo SGK (qua bái tập

kiểm tra bài cũ)

-HS trả bài -HS làm vào vở bài tập

I/ Định nghĩa:

Định nghĩa: SGK trang 97

Trang 27

-Cho HS nêu lại tính chất HBH

& hình thang cân

Từ Đ/n HCN hãy nêu dấu hiệu

-HS rút ra tính chất HCN -HS nêu dấu hiệu & chứng minh, giải thích dấu hiệu 1;2;3

-HS kiểm tra 1 HCN có sẵn trên bảng bằng compa -Ghi dấu hiệu vào vở

-HS thảo luận ?3 và chọn kết quả của một nhóm lên trình bày

-HS trình bày bằng miệng và đưa ra tính chất

III/ Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu : SGK trang 97

IV/ Áp dụng vào tam giác:

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

Lớp soạn: 8a.3.4

Trang 28

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là HCN

- Rèn tính cận thận khi vẽ hình , biết áp dụng vào thực tế

II/ Chuẩn bị :

 GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 88, 89, 90, 91

 HS : Thước êke, compa

 Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thảo luận nhĩm thực hành luyện tập

III / Tiến trình bài dạy

1 /Ổn định lớp

2 / KTBC

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết HCN?

? Tính chất HCN, trả lời câu hỏi 59a SGK trang 99

tích chất đường trung tuyến

ứng với cạnh huyền trong tam

giác vuơng

-Nêu cách tìm x trong bài

tốn từ những yếu tố đề bài

-HS thảo luận theo nhĩm và trình bày

Hs quan sát hình

HS thảo luận nhĩm bài 64

-HS vẽ hình vào vở và chứng minh

EFGH là hình bình hành (EF //= HG ) và cĩ 1 gĩc vuơng

EH // BD =>EF  EH Vậy EFGH là HCN

Trang 29

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 93, 95

- HS : Thước êke, compa, bảng phụ

Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm thực hành luyện tập

III / Tiến trình bài dạy

I/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:

Trang 30

-GV giới thiệu h là khoảng

cách giữa 2 đường thẳng song

Chốt lại tính chất của các điểm

cách đều một đường thẳng cho

trước

-HS vẽ hình và trả lời ?1 (trình bài miệng)

AH

-HS làm ?2 , gọi 2 HS chúng minh: M  a , M  a’

-HS thảo luận nhĩm ?3 -HS đọc nhận xét trong SGK trang 101

ABKH là hình chữ nhật ( hình bình hành có một góc vuông ) Vậy: BK = AH = h

Định nghĩa : SGK trang 101

II/ Tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước:

Tính chất : SGK trang 101

-Nhận xét : SGK trang 101

4 Củng cố : ( 13’ )

Treo bảng phụ nội dung bài 69 tr 103 và yêu cầu hs trả lời

Chốt lại nội dung khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, , tính chất của các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cho trước

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

Lớp soạn: 8a.3.4

Bài 10 :

Trang 31

Trang 31

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC (tt ) I/ Mục tiêu:

 HS nhận biết được định lý về hai đường thẳng song song cách đều

 Biết vận dụng định lý về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau Biết chứng tỏ 1 điểm nằm trên 1 đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài toán

 Biết ứng dụng vào trong thực tế

II/ Chuẩn bị :

- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 96

- HS : Thước êke, compa, bảng phụ

Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm thực hành luyện tập

III / Tiến trình bài dạy

 ĐVĐ : Gv giới thiệu …cách đều

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

HĐ 1 : Đường thẳng song

song cách đều: ( 15’ )

GV treo bảng phụ hình 96

SGK trang 102

-Giới thiệu định nghĩa các

đường thẳng song song cách

đều

-Cho HS làm ?4 Từ đó đưa ra

định lý

Yêu cầu hs nhắc định nghĩa và

định lí đường thẳng song song

1 hs lên bảng trình bày , cả lớp làm vào vở

Dựa vào tính chất đường trung bình của tam giác và tính chất đường trung bình của hình thang

Khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song

III/ Đường thẳng song song cách đều:

Định nghĩa các đường thẳng song song cách đều

Trang 32

song song cách đều ta có : AC’ = C’D’ = D’B

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

 Rèn luyện kỹ năng phân tích, vận dụng lí thuyết để giải quyết những bài toán cụ thể

 Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình , tìm lời giải và trình bày lời giải chứng minh bài toán hình học

II/ Phương tiện :

Giáo viên: Thước, êke, compa, bảng phụ bài 68

HS: Thước, êke, bảng phụ

Phương pháp : Thảo luận nhóm thực hành luyện tập

III / Tiến trình bài dạy

1 /Ổn định lớp

2 / KTBC

Nêu định nghĩa khoảng cách giữa hai đường thẳng song song

Tính chất của các đường thẳng song song cách đều

Bài 68

 AHB =  CHB(cạnh huyền – góc nhọn)

 CK = AH = 2cm Điểm C cách đường thẳng d cố định một khoảng đối 2 cm Nên

Trang 33

Trang 33

GV nhận xét bổ sung

HĐ 2 : Bài 70

_Cho HS vẽ hình làm bài tập70

vào vở , các nhóm thảo luận

_Chọn kết qủa của nhóm nhanh

nhất GV rút kết lại nội dung

_GV hướng dẫn cách chứng

minh 1điểm cách đường thẳng

cho trước 1 khoảng không đổi

sẽ nằm trên đường thẳng song

song với tia Ox

Điểm C di chuyển trên tia song

_Trình bày cách làm

HS vẽ hình vào vở và trả lời _HS chứng minh

_Nhăùc lại dấu hiệu nhận biết HCN

C di chuyển trên đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 2 cm

_ Bài 70

Nối O và C ta thấy OC =OA =

OB (tính chất trung tuyến trong

 vuông) Vậy điểm C sẽ di chuyển trên đường thẳng của OA

Bài 71

_Tứ giác AEMD là hình chữ nhật

O là trung điểm đường chéo DE Vậy O là trung điểm của đường chéo AM

Vậy A,O,M thẳng hàng

4 / Củng cố

Làm bài tập 72

Gợi mở cho HS câu b giống bt7 0

So sánh độ dài đường xiên và đường vuông góc, từ đó suy ra câu c

GV giới thiệu dụng cu ïvạch đường thẳng song song

5 Dặn Dò :

_Học bài và xem lại các bài tập đã làm

e/ Bổ sung

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

Trang 34

 Vận dụng được định nghĩa ,các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thoi để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản

 Biết vẽ 1 hình thoi , biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thoi , biết vận dụng được định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi trong tính toán, trong các bài toán thực tế

II/Phương tiện:

GV: Compa,thước hình thoi, bảng phụ hình 73

HS : Bảng nhóm

Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập , thảo luận nhóm

III/Tiến trình bài dạy

1 Ổn định ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

? Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành & tính chất nhận biết hình bình hành ?

Tứ giác ABCD là hình thoi

Trang 35

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

 Rèn kĩ năng vẽ 1 hình thoi , chứng minh 1 tứ giác làhình thoi

 Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính tốn và trong bài tĩan thực tế

II/Phương tiện:

 GV: Compa,thước hình thoi, bảng phụ hình 73

 HS : Bảng nhĩm

 Chuẩn bị: thực hành luện tập , thảo luận nhĩm

III/Tiến trình bài dạy

hình thoi ta chứng minh như

Hs làm theo yêu cầu của gv

Dựa vào dấu hiệu nhận biết

Bài 75 tr 106 :

Bốn tam giác vuông AEH ,

Trang 36

Giao điểm hai đường chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi Hai đường chéo của hình thoi là hai trục đối xứng của hình thoi

BEF , CGF , DGH bằng nhau Nên EH = EF = GF = GH

Do đó EFGH là hình thoi

Bài 77 tr 106

a) Hình bình hành nhận giao điểmhai đường chéo làm tâm đối xứng

Hình thoi cũng là một hình bình hành nên giao điểm hai đường chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi

b) BD là đường trung trực của AC nên A đối xứng với C qua BD

B và D cũng đối xứng với chính nó qua BD

Do đó BD là trục đối xứng của hình thoi

Tương tự AC cũng là trục đối xứng của hình thoi

Trang 37

II/Chuẩn bị:

 GV: Thước , ekê,compa, bảng phụ hình 105, 106, 107

 HS: Thước, bảng phụ

 Phương pháp : Phát hiện và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập

III Tiến trình bài dạy:

-HS trả lời

I/ Định nghĩa:

ĐN: Hình thoi là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau

Tứ giác ABCD là hình vuông

D C B

II/ Tính chất :

Hình vuông có tất cả các tính chất

Trang 38

-Do hình vuông là hình thoi

và hình chữ nhật nên sẽ có

những tính chất gì?

-Cho HS làm ?1

GV nhận xét lại tính chất 2

đường chéo HV (2 đường

chéo bằng nhau, tại trung

điểm của mỗi đường, mỗi

đường chéo là phân giá của

-Làm bài tập 79, 81 treo hình 106 cho HS trả lời tại chỗ

Bài tập: Một hình vuông có cạnh bằng 1 dm Tính độ dài đường chéo hình vuông đó

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

Trang 39

Trang 39

- HS thảo luận nhóm

- Phân tích, gợi mở, luyện tập

III/ Tiến trình bài học

1 Ổn định ( 1’)

2 Kiểm tra ( 7’)

HS -Nêu dấu hiệu nhận biết hình vuông?

-Giải bài toán 82

-Cho HS vẽ hình thảo luận

theo nhóm bài 85và trình bày

-Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật

-HS thảo luận theo từng nhóm bài 85 và trình bày theo từng nhóm ở mỗi câu

-HS nêu lại dấu hiệu nhận biết hình vuông

c) ABCvuông tại A thì: hình bình hành AEDF là hình chữ

=> ENFM là hình bình hành

EMF = 900

ME = MF Vậy ENFM là hình vuông

Trang 40

******oo000OO000ooo******

Kế hoạch bài học

Lớp soạn: 8a.3.4

ÔN TẬP CHƯƠNG I



I/Mục tiêu :

o Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã học (Đ/n, tính chất, các dấu hiệu nhận biết)

o Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài toán dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm đ/k của hình

o Giúp HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học

II Chuẩn bị

 GV: Thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình bài 109

 HS: Thước, bảng phụ, học 9 câu hỏi lý thuyết

 Phương pháp :HS thảo luận nhóm

- Phân tích, gợi mở, luyện tập

III / Tiến trình bài học:

-GV cho HS vẽ và yêu cầu

nhắc lại dấu hiệu nhận biết tứ

Bài 87:

a) Tập hợp các HCN là tập hợp con của tập hợp các HBH, Hình thang

b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các HBH, Hình thang

c) Giao của tập hợp các HCN và tập hợp các Hình thoi là tập hợp các hình vuông

Bài 88:

a) HBH EFGH là HCN <=> EHEF

<=> ACBD (Vì EH // BD, EF//AC) ĐK: AC & BD vuông góc với nhau b) Hình bình hành EFGH là hình thoi <=> EF = EH

<=> AC = BD ĐK:Đường chéo ACBD

Ngày đăng: 07/08/2021, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w