1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ly tu chon 8

49 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết cứ 1kg nước bay hơi hoàn toàn ở 1000C cần phải cung cấp một nhiệt lượng là 2,3.106J trong quá trình bay hơi nhiệt độ không thay đổic Tính hiệu suất của bếp biết để đun sôi lượng nướ

Trang 1

KIỂM TRA HSG MÔN VẬT LÍ 8

(Thời gian làm bài 90 phút)

a) Khối lượng của xe tải và lực ma sát giữa xe tải và mặt đường?

b) Vận tốc của xe tải khi lên dốc? Biết khi đó công suất của động cơ là 20kW.c) Lực hãm phanh của xe khi xuống dốc Biết xe chuyển động đều

a) Tính nhiệt lượng thu vào của ấm nước trong một phút

b) Tính thời gian cần thiết để đun lượng nước đó từ 200C cho đến khi bay hơi hoàn toàn Biết cứ 1kg nước bay hơi hoàn toàn ở 1000C cần phải cung cấp một nhiệt lượng là 2,3.106J (trong quá trình bay hơi nhiệt độ không thay đổi)c) Tính hiệu suất của bếp biết để đun sôi lượng nước nói trên thì phải đốt cháy hết 52g dầu hỏa

A C

B

Trang 2

Hướng dẫn chấm

1

(2,5đ)

a) Thời điểm 2 xe gặp nhau

Chu vi của một vòng đua: CV = 2π.R = 2.3,14.250 = 1570m =

1,57km

0.25

Gọi t là thời gian từ khi xuất phát đến khi hai xe gặp nhau lần đầu,

thì quãng đường đi được của mỗi xe là:

S1 = v1.t = 32,5.t

S2 = v2.t = 35t

0.5

Vì gặp nhau lần đầu tiên nên quãng đường đi được của xe thứ 2 sẽ

lớn hơn xe thứ nhất đúng bằng chu vi của vòng đua Nên:

S1 + CV = S2 hay 32,5.t + 1,57 = 35.t

<=> 2,5t – 1,57 => t = 0 , 628 ( )

5 , 2

57 , 1

h

0.5

b) Số lần 2 xe gặp nhau trong thời gian 1,5h

626 , 0

5 , 1

N h

N l

Trang 3

0.5

Khi thanhAB thăng bằng, ta có:

PC.AC + PAB.GA = FB.AB

Trong thời gian nước hóa hơi nhiệt độ của nước không đổi ở 1000

nên ấm nhôm không thu nhiệt

68608

10 6 ,

Trang 4

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1(4điểm): Một ngời dự định đi bộ về thăm quê, may nhờ đợc bạn đèo đi xe đỡ

một quãng nên chỉ sau 2giờ 05phút đã về đến nơi Biết vận tốc lúc đi bộ là 6km/h,lúc đi nhờ xe là 25km/h, đoạn đờng đi bộ dài hơn đoạn đờng đi xe là 2,5km Hãytính độ dài đoạn đờng về thăm quê?

Bài 2(4 điểm): Ba ngời đi xe đạp từ A đến B với các vận tốc không đổi Ngời thứ

nhất và ngời thứ hai cùng xuất phát một lúc với vận tốc tơng ứng là V1 = 10km/h và

V2 = 12km/h Ngời thứ ba xuất phát sau hai ngời nói trên 30phút Khoảng thời giangiữa hai lần gặp nhau của ngời thứ ba với hai ngời trớc là ∆t =1giờ Tìm vận tốc củangời thứ ba?

Bài 3(4điểm): Một khối gỗ hình hộp chữ nhật tiết diện S = 40cm2 cao h = 10cm cókhối lợng m = 160g

a, Thả khối gỗ vào nớc Tìm chiều cao của phần gỗ nổi trên mặt nớc Cho khối ợng riêng của nớc là D0 =1000kg/m3

b, Bây giờ khối gỗ đợc khoét một lỗ hình trụ ở giữa có tiết diện ∆ S = 4cm2 sâu∆h

và lấp đầy chì có khối lợng riêng D2 = 11300kg/m3 Khi thả vào nớc ngời ta thấymực chất lỏng ngang bằng với mặt trên của khối gỗ Tìm độ sâu ∆h của khối gỗ?

Bài 4(4 điểm): Một xe tải chuyển động đều đi lên một cái dốc dài 4km, cao 60m.

Công để thắng lực ma sát bằng 40% công của động cơ thực hiện Lực kéo của độngcơ là 2500N Hỏi:

a, Khối lợng của xe tải và lực ma sát giữa xe với mặt đờng?

b, Vận tốc của xe khi lên dốc? Biết công suất của động cơ là 20kW

c, Lực hãm phanh của xe khi xuống dốc? Biết xe chuyển động đều

Bài 5(4điểm): Một thau bằng nhôm có khối lợng 0,5kg đựng 2lít nớc ở 200C

a, Thả vào thau nhôm một thỏi đồng có khối lợng 200g lấy ở lò ra thấy thau nớcnóng lên đến 21,20C Tìm nhiệt độ của thỏi đồng Bỏ qua sự trao đổi nhiệt ra ngoàimôi trờng Biết nhiệt dung riêng của nớc, nhôm, đồng lầ lợt là 4200J/kg.K;880J/Kg.K; 380J/Kg.K

b, Thực ra trong trờng hợp này nhiệt lợng toả ra ngoài môi trờng bằng 10% nhiệtlợng cung cấp cho thau nớc Tìm nhiệt lợng thực sự bếp cung cấp và nhiệt độ củathỏi đồng?

c, Nếu tiếp tục bỏ vào thau nớc một thỏi nớc đá có khối lợng 100g ở 00C Nớc đá

có tan hết không? Tìm nhiệt độ cuối cùng của hệ thống hoặc nớc đá còn sót lạikhông tan hết? Biết cứ 1kg nớc đá nóng chảy hoàn toàn thành nớc ở 00C phải cungcấp cho nó một lợng nhiệt là 3,4.105J

Đáp án hớng dẫn chấm thi Học sinh giỏi cấp huyện Năm học: 2009 - 2010 Bài 1(4điểm):

Trang 5

Nội dung Biểu điểm

- Ngời thứ ba xuất phát sau hai ngời trên 30phút Gọi t1, t2 là ngời thứ

ba xuất phát cho đến khi gặp lần lợt hai ngời trên Khi đó ngời thứ ba

đi đợc các quãng đờng tơng ứng là:

- Ngời thứ ba gặp ngời thứ nhất khi:

- Xuất phát từ yêu cầu bài cho V3 = 15km/h là phù hợp

Vậy vận tốc của ngời thứ ba là 15km/h

a, - Vẽ hình, đặt x là phần nổi trên mặt nớc Lập luận chỉ ra khi

khối gỗ nổi thì trọng lực cân bằng với lực đẩy Acsimét:

P =FA

-Viết các biểu thức tơng ứng: 10.m = d0.S.(h-x)

- Thay các dữ kiện tính đợc: x = 6(cm)

0,5điểm0,5điểm0,5điểm

b, - Tìm đợc khối lợng của khúc gỗ sau khi khoét:

.

1

- Tìm đợc biểu thức khối lợng của chì lấp vào:

m2 = D2 ∆ S ∆h

- Khối lợng tổng cộng của khúc gỗ và chì: M = m1 + m2

0,5điểm0,5điểm

Trang 6

- Dựa vào bài cho mặt trên của khối gỗ ngang bằng với mặt nớc

 gỗ chìm  FA = P

 10.D0.s.h = 10.M =>∆ h = 5,5cm

0,5điểm 0,5điểm

Bài 4(4điểm):

a, - Viết đợc biểu thức:

+ Công thực hiện của động cơ: A = F s

+Công có ích của động cơ: A = P.h

- Theo bài có: Aci = 40%A => P = 100000(N)

- Từ đó tìm đợc m = 10000(kg)

- Tính đợc: Ams = 0,4A => Fms = 1000(N)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

b, - Viết đợc: P = A/t = F.V

c, - Nếu không có lực ma sát tính đợc: Fho = P/h/l = 1500 N

- Nếu có lực ma sát: Fh = Fho – Fms = 500(N) 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 5(4điểm):

a, -Tính đợc nhiệt lợng cần cung cấp để xô và nớc tăng nhiệt độ là:

10608(J) (QThu)

- Tính đợc nhiệt lợng toả ra của thỏi đồng khi hạ từ t3 C –t1 C:

QToả = m3C3.(t3 – t1)

- Do QHP = 0 => QToả = QThu = 10608 => t3 = 160,780C

0,5điểm 0,5điểm

b, Lập luận: + Do có sự toả nhiệt ra môi trờng là 10% nhiệt lợng

cung cấp cho thau nớc. QHP = 10%QThu = 1060,8J

+ Tổng nhiệt lợng thực sự mà thỏi đồng cung cấp là:

Q’

Toả = QThu + QHP = 11668.8 (J) + Khi đó nhiệt độ của thỏi đồng phải là:

Q’

Toả = 0,2.380.(t’

3 – 21,2) = 11668,8 => t3’≈ 1750C

0,5điểm

0,5điểm 0,5điểm

c, Giả sử nhiệt độ của hỗn hợp là 00C:

- Tính đợc nhiệt lợng mà thỏi đá thu vào để nóng chảy hoàn toàn

là:34000J

- Nhiệt lợng do thau, nớc đồng toả ra khi hạ nhiệt độ:

QToả = 189019,2(J)

Có: QToả > QThu => Đá sẽ tan hết và tăng lên nhiệt độ t’ nào đó

=> nhiệt lợng do nớc đá ở 00C thu vào tăng đến t’ là: 420 t’

- Nhiệt lợng do thau, nớc đồng toả ra khi hạ nhiệt độ:

QToả = 8916(21,2 - t’) => t’ = 16,60C

0,5điểm

0,5điểm (Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa)

Trờng THCS

Thời gian làm bài: 120 phút I/Trắc nghiệm khách quan (5,0điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phơng án ở mỗi câu hỏi rồi ghi vào bài làm:

Câu1:Để đi lên tầng 5 của một toà nhà, hai bạn đi theo hai cầu thang khác nhau Giả sử trọng lợng hai bạn nh nhau thì:

A.Bạn nào đi cầu thang có nhiều bậc sẽ tốn nhiều công hơn.

B.Bạn nào đi cầu thang có ít bậc sẽ tốn nhiều công hơn.

C.Bạn nào mất ít thời gian hơn thì sẽ tốn ít công hơn.

Trang 7

D.Công của hai bạn nh nhau.

Câu2: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: đồng, sắt, nhôm có khối lợng bằng nhau, khi

nhúng ngập chúng vào trong nớc thì lực đẩy của nớc tác dụng vào vật nào là lớn nhất,

bé nhất? Chọn thứ tự đúng về lực đẩy Acsimet từ lớn nhất đến bé nhất ?

Câu 3: Để đo độ cao của một đỉnh núi ngời ta sử dụng khí áp kế để đo áp suất Kết quả

các phép đo cho thấy: ở chân núi ,áp kế chỉ 75cmHg, ở đỉnh núi áp kế chỉ 71,5cmHg.

Biết trọng lợng riêng của không khí là 12,5N/m 3 và trọng lợng riêng của thuỷ ngân là

136000N/ m 3 Độ cao của đỉnh núi là bao nhiêu?

390,8m

Câu 4 :Hai bình A và B thông nhau Bình A đựng dầu, bình B đựng nớc tới cùng một độ

cao nối thông đáy bằng một ống nhỏ Hỏi sau khi mở khoá ở ống nối, nớc và dầu có

chảy từ bình nọ sang bình kia không?

A.Không, vì độ cao của cột chất lỏng hai bình bằng nhau

B.Dầu chảy sang nớc vì lợng dầu nhiều hơn.

C.Dầu chảy sang nớc vì lợng dầu nhẹ hơn.

D.Nớc chảy sang dầu vì áp suất cột nớc lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lợng riêng

của nớc lớn hơn của dầu.

Câu 5 :Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trớc, còn hành

khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trớc.Vậy, hành khách

trên tàu A sẽ thấy tàu C :

sau

II/ Phần tự luận ( 15 điểm)

Bài 1: ( 8 điểm )

Tại hai điểm A và B trên cùng một đờng thẳng cách nhau 120 km Hai ôtô

cùng khởi hành 1 lúc chạy ngợc chiều nhau Xe đi từ A có vận tốc v 1 = 30 km/h , xe đi từ

B có vận tốc v 2 = 50 km/h.

a./ Lập công thức xác định vị trí của hai xe đối với A vào thời điểm t kể từ lúc hai xe

khởi hành.

b./ Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.

c./ Xác định thời điểm và vị trí hai xe cách nhau 40 km.

Bài 1: (7 điểm)

Trong hai bình cách nhiệt có chứa hai chất lỏng khác nhau ở hai nhiệt độ ban đầu

khác nhau Ngời ta dùng một nhiệt kế lần lợt nhúng đi nhúng lại vào bình 1, rồi lại vào

bình 2 Chỉ số của nhiệt kế lần lợt là 40 0 C ; 8 0 C ; 39 0 C ; 9,5 0 C.

a./ Đến lần nhúng tiếp theo nhiệt kế chỉ bao nhiêu?

b./ Sau một số rất lớn lần nhúng nh vậy, nhiệt kế sẽ chỉ bao nhiêu?

Trang 8

a

S2 = v2 t = 50.t

Xe xuất phát từ A và từ B cách A :

S1 = 30.t S’ = S – S2 = 120 – 50.t

30.t = 120 – 50.t => t = 1,5 ( h)Hai xe gặp nhau sau 1,5 h và cách A là 45 km

- Gọi q 1 là nhiệt dung của bình 1 và chất lỏng trong đó.

Gọi q 2 là nhiệt dung của bình 2 và chất lỏng trong đó.

Gọi q là nhiệt dung của nhiệt kế.

Thời gian làm bài 150 phút

Trang 9

A.Trắc nghiệm 3 điểm

Câu 1(1,5 điểm) : Một xe chuyển động trên đoạn đờng AB Nửa thời gian đầu xe

chuyển động với vận tốc V1= 30 km/h, nửa thời gian sau xe chuyển động với vậntốc V2= 40km/h Vận tốc trung bình trên đoạn đờng AB là:

A/ 70km/h B/ 34,2857km/h C/ 30km/h D/ 40km/h

Câu 2 (1,5 điểm): Một vật chuyển động trên đoạn AB chia làm hai giai đoạn AC và

CB với AC = CB với vận tốc tơng ứng là V1và V2 Vận tốc trung bình trên đoạn

đờng AB đợc tính bởi công thức nào sau đây? Hãy chọn đáp án đúng và giảithích kết quả mình chọn

2

1

V V

V V

+ C/ Vtb= 1 2

2 1

2

V V

V V

+ D/ Vtb= 1 2

2 1

.

2V V

V

V +

Câu 3 (1,5 điểm): Một Canô chạy từ bến A đến bến B rồi lại trở lại bến A trên một

dòng sông.Tính vận tốc trung bình của Canô trong suốt quá trình cả đi lẫn về?

Câu 4 (2 điểm) : Lúc 6 giờ sáng một ngời đi xe gắn máy từ thành phố A về phía

thành phố B ở cách A 300km, với vận tốc V1= 50km/h Lúc 7 giờ một xe ô tô đi từ

B về phía A với vận tốc V2= 75km/h

a/ Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và cách A bao nhiêu km?

b/ Trên đờng có một ngời đi xe đạp, lúc nào cũng cách đều hai xe trên Biết rằngngời đi xe đạp khởi hành lúc 7 h Hỏi

-Vận tốc của ngời đi xe đạp?

-Ngời đó đi theo hớng nào?

-Điểm khởi hành của ngời đó cách B bao nhiêu km?

Câu 5(2 điểm): Hai hình trụ A và B đặt thẳng đứng có

tiết diện lần lợt là 100cm2 và 200cm2 đợc nối thông đáy

bằng một ống nhỏ qua khoá k nh hình vẽ Lúc đầu khoá

k để ngăn cách hai bình, sau đó đổ 3 lít dầu vào bình A,

đổ 5,4 lít nớc vào bình B Sau đó mở khoá k để tạo thành

một bình thông nhau Tính độ cao mực chất lỏng ở mỗi

bình Cho biết trọng lợng riêng của dầu và của nớc lần

l-ợt là: d1=8000N/m3 ; d2= 10 000N/m3;

Bài 6 (1,5 điểm): Một chiếc vòng bằng hợp kim vàng và bạc, khi cân trong không

khí có trọng lợng P0= 3N Khi cân trong nớc, vòng có trọng lợng P = 2,74N Hãyxác định khối lợng phần vàng và khối lợng phần bạc trong chiếc vòng nếu xem rằngthể tích V của vòng đúng bằng tổng thể tích ban đầu V1 của vàng và thể tích ban

đầu V2 của bạc Khối lợng riêng của vàng là 19300kg/m3, của bạc 10500kg/m3

2 1

2

V V

V V

+ (0,5 điểm)

k

Trang 10

=Vận tốc trung bình trên đoạn AB đợc tính bởi công thức:

2 1

2 1

2 2

2

V V

V V V

AB V

AB

AB t

t

AB t

AB

+

= +

= +

S V

S V

1 2

1 2 1

2

V V

V S V

V

S V

2 1

2 2

2 1

.

V V V V

V S

S t

= (0,5 điểm)

Câu 4 (2 điểm)

a/ Gọi t là thời gian hai xe gặp nhau

Quãng đờng mà xe gắn máy đã đi là :

S1= V1.(t - 6) = 50.(t-6) Quãng đờng mà ô tô đã đi là :

S2= V2.(t - 7) = 75.(t-7)Quãng đờng tổng cộng mà hai xe đi đến gặp nhau

b/ Vị trí ban đầu của ngời đi bộ lúc 7 h.

Quãng đờng mà xe gắn mắy đã đi đến thời điểm t = 7h

Trang 11

Vì ngời đi xe đạp luôn cách đều hai ngời đầu nên họ phải gặp nhau tại điểm G cách

B 150km lúc 9 giờ Nghĩa là thời gian ngời đi xe đạp đi là:

Gọi m1, V1, D1 ,là khối lợng, thể tích và khối lợng riêng của vàng

Gọi m2, V2, D2 ,là khối lợng, thể tích và khối lợng riêng của bạc

Khi cân ngoài không khí

P0 = ( m1 +m2 ).10 (1) (0,5 điểm)Khi cân trong nớc

P = P0 - (V1 + V2).d = 10

2

2 1

1 2

m m

1 1

1 1

1

D D

Trang 12

Thời gian làm bài 150 phút

A Trắc nghiệm 3 điểm

Câu 1 (1,5 điểm):

Một vật chuyển động trên hai đoạn đờng với vận tốc trung bình là V1 và V2.Trong điều kiện nào thì vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng bằng trung bình cộngcủa hai vận tốc trên? Hãy chọn đáp án đúng và giải thích phơng án mình chọn A/ t1 = t2

; B/ t2t2 ; 1 = C/ SS2 ; 1 = D/ Một đáp ánkhác

Câu2(1,5điểm):

Trang 13

Cho đồ thị biểu diễn công A tác dụng lực F theo quãng đờng s So sánh độ

lớn của lực tác dụng vào vật tại hai thời điểm đợc biểu diễn bằng hai điểm M và Ntrên đồ thị

Câu 4 ( 2điểm):

Ba ống giống nhau và thông đáy, cha đầy Đổ vào cột

bên trái một cột dầu cao H1=20 cm và đổ vào ống bên phải

một cột dầu cao 10cm Hỏi mực chất lỏng ở ống giữa sẽ dâng

cao lên bao nhiêu? Biết trọng lợng riêng của nớc và của dầu

là: d1= 10 000 N/m3 ; d2=8 000 N/m3

Câu 5 (2 điểm):

Một chiếc Canô chuyển động theo dòng sông thẳng từ bến A đến bến B xuôitheo dòng nớc Sau đó lại chuyển động ngợc dòng nớc từ bến B đến bến A Biếtrằng thời gian đi từ B đến A gấp 1,5 lần thời gian đi từ A đến B (nớc chảy đều).Khoảng cách giữa hai bến A, B là 48 km và thời gian Canô đi từ B đến A là 1,5 giờ.Tính vận tốc của Canô, vận tốc của dòng nớc và vận tốc trung bình của Canô trongmột lợt đi về?

Câu 6(1,5điểm):

Một quả cầu đặc bằng nhôm, ở ngoài không khí có trọng lợng 1,458N Hỏiphải khoét lõi quả cầu một phần có thể tích bao nhiêu để khi thả vào nớc quả cầunằm lơ lửng trong nớc? Biết dnhôm = 27 000N/m3, dnớc =10 000N/m3

Thời gian làm bài 150 phút

2 2 1

1

t t

t V t V

2 2 1

1

t t

t V t V

M

N  

Trang 14

1 quãng đờng đi với vận tốc v1, mất thời gian t1.

Gọi s2 là quãng đờng đi với vận tốc v2, mất thời gian t2

Gọi s3 là quãng đờng đi với vận tốc v3, mất thời gian t3

Gọi s là quãng đờng AB

Theo bài ra ta có:s1=

1 1 1 1

3

3

1

v

s t t v

3

2 3

1

1

v v v

v

3 2 1

3 2 1

2 6

2 3

v v v

v v v

+ +

M

N 

Trang 15

Sau khi đổ dầu vào nhánh trái và nhánh phải,

48

V V V

48

V V V

S

/ 2 , 19 5 , 1 1

48

2 1

= +

0 27000

458 , 1

cm d

Trang 16

⇒V’= 3

hom

20 27000

54 10000

cm d

V d

a) Tìm kho ng cách gi a hai xe sau 45 phút k t lúc xu t phát.ả ữ ể ừ ấ

b) Hai xe có g p nhau không? N u có, chúng g p nhau lúc m y gi ? âu?ặ ế ặ ấ ờ ở đCâu2 (3 ) đ

a, Áp su t t i áy ng khi t ng th ng ng trong không khí khi mi ng ngấ ạ đ ố đặ ố ẳ đứ ệ ố

h ng lên.ướ

b, Tính áp su t t i i m trong d u cách mi ng ng 10 cm khi t ng th ng ngấ ạ đ ể ầ ệ ố đặ ố ẳ đứtrong không khí, mi ng ng h ng lên trên.ệ ố ướ

c, Áp su t t i áy ng khi dìm ng th ng ng trong n c, mi ng ng h ngấ ạ đ ố ố ẳ đứ ướ ệ ố ướ

xu ng, cách m t thoáng n c70 cm Bi t kh i l ng riêng c a n c l Dn=g/cmố ặ ướ ế ố ượ ủ ướ à 3

Trang 17

Câu 1 Tóm t t

v 1 = 42 km/h, v 2 = 36 km/h, AB = 24 km (xu t phát lúc 6h cùng chi u) ấ ề

A, 1= ? Khi t= 45’ phút (l: kho ng cách gi a 2 xe) ả ữ

B, t= ? (th i gian 2 xe giáp nhau) ờ

24

2 1

=

=

v v

AB

giờ

V y hai xe g p nhaulúc : 6+4=10 (gi ) ậ ặ ờ

V trí hai xe g p nhau cách B m tkho ng ị ặ ộ ả

L’=S2=36.4 =144 (km).

S: a, l =19,5 km Đ

00684 0

Trang 18

Phòng GD & ĐT Bình Giang Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 8 thcs

Môn: Vật lí

Năm học: 2008-2009

A Trắc nghiệm

Câu I (1 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong những câu sau.

1 Một ngời đi xe đạp trong nửa quãng đờng đầu với vận tốc v1 = 12 km/h và quãng đờng còn lại với vận tốc v2 = 20 km/h Vận tốc trung bình của ngời đó trên cả

đoạn đờng là:

A 15km/h B 16km/h C 11km/h D 14km/h

2 Một vật móc vào lực kế, ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N Khi nhúng chìm vật trong nớc lực kế chỉ 1,83N Tìm thể tích của vật biết trọng lợng riêng của nớc là10000N/m3

A 213 cm3 B 183 cm3 C 30 cm3 D 396cm3

B Tự luận

Câu II (2 điểm):

Lúc 7h hai ôtô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 96 km và đi ngợc

chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A là 36km/h, của xe đi từ B là 28km/h

1 Tìm khoảng cách hai xe lúc 8h

2 Hai xe gặp nhau cách A bao nhiêu km và hai xe gặp nhau lúc mấy giờ

Câu III (2 điểm):

Một khối gỗ hình lập phơng, cạnh 8cm nổi trong nớc

a Tìm khối lợng riêng của gỗ, biết khối lợng riêng của nớc là D1 = 1000 kg/m3

và khối gỗ chìm trong nớc 6cm

b Tìm chiều cao của lớp dầu có khối lợng riêng D2 = 600 kg/m3 đổ lên trên mặt nớc sao cho ngập hoàn toàn khối gỗ

Câu IV (2 điểm):

Một ấm nhôm có khối lợng 250g chứa 1 lít nớc ở 200C

a Tính nhiệt lợng cần thiết để đun sôi lợng nớc nói trên Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm 880J/kg.K, của nớc là 4200J/kg.K

b Tính lợng củi khô cần thiết để đun sôi lợng nớc nói trên Biết năng suất toả nhiệt của củi 107J/ kg Hiệu suất của bếp là 40%

Câu V (3 điểm):

Một chiếc vòng bằng hợp kim vàng và bạc, khi cân trong không khí có trọng lợng

P0 = 3N Khi cân trong nớc, vòng có trọng lợng P = 2,74N Hãy xác định khối lợng phần bạc và khối lợng phần vàng có trong chiếc vòng Biết rằng thể tích V của chiếcvòng đúng bằng tổng thể tích ban đầu V1 của vàng và thể tích ban đầu V2 của bạc Khối lợng riêng của vàng là 19300 kg/m3 và của bạc là 10500 kg/m3

- Hết

-PHềNG GD& T H NG NG Đ Ồ Ự C NG HềA X H I CH NGH A VI T Ộ Ã Ộ Ủ Ĩ Ệ NAM

Thời gian: 120 phút Đề thi gồm: 01 trang

đề chính thức

Trang 19

:

ĐỀ

Câu 1: (3.14)M t xe chuy n ng trên o n ộ ể độ đ ạ đường th ng AB Trên n aẳ ửquãng đườ đầng u xe chuy n ng v i v n t c vể độ ớ ậ ố 1 = 40 km/h Trên n a quãng ử đườngsau, n a th i gian u xe chuy n ng v i v n t c vử ờ đầ ể độ ớ ậ ố 2 = 37 km / h v n a th i gianà ử ờsau xe chuy n ng v i v n t c vể độ ớ ậ ố 3 = 43 km / h Tính v n t c trung bình c a xeậ ố ủtrên c o n ả đ ạ đường AB .( 6 i m ) để

Câu 2.(13.2)Ng i ta a m t v t lên cao 4m b ng m t ph ng nghiêng m tườ đư ộ ậ ằ ặ ẳ ấ

m t công l 3000 J Cho bi t hi u su t c a m t ph ng nghiêng l 0,8 v chi u d iộ à ế ệ ấ ủ ặ ẳ à à ề à

m t ph ng nghiêng l 20 m ặ ẳ à ( 4 i m ) để

a.Xác nh tr ng l ng c a v t đị ọ ượ ủ ậb.Tính công để ắ th ng l c ma sát khi kéo v t lên h t m t ph ngự ậ ế ặ ẳnghiêng

c.Tính l n c a l c ma sát độ ớ ủ ự

Câu 3.(17.22)M t kh i g hình h p áy vuông , chi u cao h = 19 cm , nhộ ố ỗ ộ đ ề ỏ

h n c nh áy , có kh i l ng riêng Dơ ạ đ ố ượ 1 = 880 kg / m3 được th trong m t bìnhả ộ

n c ướ ( 5 i m ) để

a.Tính chi u cao c a ph n hình h p nhô lên kh i m t n c ề ủ ầ ộ ỏ ặ ướ

b.Đổ thêm v o bình m t ch t d u không tr n l n à ộ ấ ầ ộ ẫ đượ ớ ước v i n c , có

kh i l ng riêng Dố ượ 2 = 700 kg / m3 Tính chi u cao c a ph n chìm trong n c về ủ ầ ướ à

0,5

0,5

Trang 20

= =>Ai = Atp H = 3000 J 0,8 = 2400 J

0,5 cao ph n g n i trên m t n c

Trang 21

 7 h2 + 10 h1 = 167,2 ( 2 ) 0,25Thay (1) v o (2) , suy ra :à

0,51111,5

PHÒNG GIÁO D C HUY N K SONGỤ Ệ ĐĂ THI H C SINH GI IĐỀ Ọ Ỏ

TRƯỜNG THCS NGUY N DUỄ N M H C 2007-2008Ă Ọ

MÔN: V T L 8Ậ Í(th i gian:120’)ờI/ PH N TR C NGHI M.(8 )Ầ Ắ Ệ đ

Câu1 M t v t chuy n ng không u trên o n ộ ậ ể độ đề đ ạ đường AB v i v n t c trung bìnhớ ậ ố

l 30km/h trong th i gian 4 gi à ờ ờ

A, Trong hai gi u tiên v t i ờ đầ ậ đ được 60 km

B,Quãng đườngAB d i 120 km.à

C, Sau 3 gi , v t s i ờ ậ ẽ đ được 3/4 quãng đường AB

D, Trong su t th i gian chuy n ng, v n t c c a v t luôn l 30 km/h ố ờ ể độ ậ ố ủ ậ à

Câu 2 Khi v t ang ng yên, ch u tác d ng c a m t l c duy nh t, thì v n t c sậ đ đứ ị ụ ủ ộ ự ấ ậ ố ẽthay i nh th n o?đổ ư ế à

A, V n t c gi m d n theo th i gian B, V n t c t ng d n theoậ ố ả ầ ờ ậ ố ă ầ

th i gianờ

C, V n t c không thay i D, V n t c có th v a t ng,ậ ố đổ ậ ố ể ừ ă

v a gi m.ừ ả

Câu 3 M t v t ch u tác d ng c a hai l c cân b ng K t qu n o sau ây l úng?ộ ậ ị ụ ủ ự ằ ế ả à đ àđ

A, V t ang ng yên s chuy n ng nhanh d nậ đ đứ ẽ ể độ ầ

B, V t ang chuy n ng s chuy n ng ch m d n.ậ đ ể độ ẽ ể độ ậ ầ

C,V t ang ng yên s ng yên mãi mãi.ậ đ đứ ẽ đứ

Trang 22

C, Áp su t nay gây ra b i m t v t có kh i l ng 40kgấ ở ộ ậ ố ượ

D, Áp su t nay gây ra b i m t v t có tr ng l ng 40Nấ ở ộ ậ ọ ượ

Câu 6 Trong m t bình ng ch t l ng có hai i m Av B, áp su t t i A g p 4 l nộ đự ấ ỏ đ ể à ấ ạ ấ ầ

áp su t t i B Thông tin n o sau ây l úng?ấ ạ à đ à đ

A, Hai i m A v B có cao ngang nhau.đ ể à độ

B, Độ sâu c a i m A ( so v i m t thoáng ch t l ng) g p 4 l n sâu c a i mủ đ ể ớ ặ ấ ỏ ấ ầ độ ủ đ ểB

C, Độ sâu c a i m B ( so v i m t thoáng ch t l ng) g p 4 l n sâu c a i mủ đ ể ớ ặ ấ ỏ ấ ầ độ ủ đ ểA

D, sâu c a i m Av B chênh l ch nhau 4 n v chi u d i.Độ ủ đ ể à ệ đơ ị ề à

Câu 7 Khi nói v l c y Acsimet, m t s h c sinh a ra các ý ki n sau.ề ự đẩ ộ ố ọ đư ế

A, L c y Acsimet ph thu c v o tr ng l ng riêng c a v t nhúng trong ch tự đẩ ụ ộ à ọ ượ ủ ậ ấ

l ng.ỏ

B, L c y Acsimet ph thu c v o tr ng l ng riêng c a ch t l ng v th tíchự đẩ ụ ộ à ọ ượ ủ ấ ỏ à ể

v t nhúng chìm trong ch t l ng ậ ấ ỏ

C, L c y Acsimet không ph thu c v o tr ng l ng riêng c a ch t l ng mự đẩ ụ ộ à ọ ượ ủ ấ ỏ à

ch ph thu c v o kh i l ng c a v t nhúng chìm trong ch t l ng ó.ỉ ụ ộ à ố ượ ủ ậ ấ ỏ đ

D, Các ý A,B v C u sai.à đề

Theo em ý n o úng?à đ

Câu 8 Ng i ta dùng m t cái t c l trên m t t m tôn m ng M i t có ti tườ ộ độ để đụ ỗ ộ ấ ỏ ũ độ ế

di n S = 0.0000004 mệ 2, áp l c do búa p v o l 60N, áp su t do m i t tác d ngự đậ à à ấ ũ độ ụlên t m tôn có th nh n giá tr n o trong các câu sau:ấ ể ậ ị à

D, Th i h i v o qu bóng bay,qu bóng bay s ph ng lên.ổ ơ à ả ả ẽ ồ

Câu 10 Th m t viên bi r i v o m t c c n c k t qu n o sau ây l úng?ả ộ ơ à ộ ố ướ ế ả à đ à đ

A, C ng xu ng sâu l c y Acsimet không i áp su t tác d ng lên viên bi c ngà ố ự đẩ đổ ấ ụ à

Trang 23

Câu 14 Ghép m i th nh ph n c a a,b,c,d v i m t th nh ph n c a 1,2,3,4 ỗ à ầ ủ ớ ộ à ầ ủ để đượ c các câu úng đ

A, Công c h c ph thu c v o haiơ ọ ụ ộ à

l ng, V l ph n th tích ch t l ng b v t ỏ à ầ ể ấ ỏ ị ậchi m ch ế ỗ

Câu 1 (4 ) đ

Lúc 6 gi , hai xe cùng xu t phát t hai a i m A v B cách nhau 24km, chúng ờ ấ ừ đị đ ể àchuy n ng th nh u v cùng chuyêù t A n B, Xe th nh t kh i h nh t A v i ể độ ẳ đề à ừ đế ứ ấ ở à ừ ớ

v n t c l 42km xe th hai t B v i v n t c 36km/h.ậ ố à ứ ừ ớ ậ ố

a) Tìm kho ng cách gi a hai xe sau 45 phút k t lúc xu t phát.ả ữ ể ừ ấ

b) Hai xe có g p nhau không? N u có, chúng g p nhau lúc m y gi ? âu?ặ ế ặ ấ ờ ở đCâu2 (3 ) đ

M t xe t i kh i l ng 9 t n có 12 bánh xe, di n tích ti p xúc c a m i bánh xe ộ ả ố ượ ấ ệ ế ủ ỗ

v i m t ớ ặ đường l 7,2 cmà 3 tính áp su t c a xe lên m t ấ ủ ặ đường khi xe ng yên có đứ

m t ặ đường l ph ng à ẳ

Câu 3 (5 ) đ

M t ng thu tinh hình tr m t u kín, m t u h có di n tích áy l 4cmộ ố ỷ ụ ộ đầ ộ đầ ở ệ đ à 3

ch a y d u trong ng l 60 cmứ đầ ầ ố à 3, kh i l ng riêng c a d u l Dd = 0,8 g/Cmố ượ ủ ầ à 3 Áp

su t khí quy n l Po = 10 ấ ể à 5 Pa Tính

A, Áp su t t i áy ng khi t ng th ng ng trong không khí khi mi ng ng ấ ạ đ ố đặ ố ẳ đứ ệ ố

h ng lên.ướ

B, Tính áp su t t i i m trong d u cách mi ng ng 10 cm khi t ng th ng ngấ ạ đ ể ấ ệ ố đặ ố ẳ đứtrong không khí, mi ng ng h ngệ ố ướ

C, Áp su t t i áy ng khi dìm ng th ng ng trong n c, mi ng ng h ng ấ ạ đ ố ố ẳ đứ ướ ệ ố ướ

xu ng,cách m t thoáng n c70 cm.Bi t kh i l ng riêng c a n c l Dn=g/cmố ặ ướ ế ố ượ ủ ướ à 3

PHÒNG GIÁO D C HUY N K SONGỤ Ệ ĐĂ ÁP ÁN MÔN LÝ L P 8Đ Ớ

TRƯỜNG THCS NGUY N DUỄ N M H C 2007-2008Ă ỌI/ PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ

Trang 24

2 1

=

=

v v

AB

V trí hai xe g p nhau cách B m tkho ng ị ặ ộ ả

Ngày đăng: 24/09/2015, 09:03

Xem thêm

w