1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề kỳ 2 lớp 12 Phần 2

24 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 348,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Mục tiêu: 1.Kiến thức : Nắm vững hơn về phương pháp tính tích phân và các tính chất của tích phân 2.Kỷ năng : Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo. 3.Thái độ : Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc. B.Phương pháp. Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm. C.Chuẩn bị. 1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo. 2.Học sinh. Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk. D.Tiến trình bài dạy. 1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số. 2.Kiểm tra bài cũ. Nhắc lại bảng các nguyên hàm cơ bản ? 3.Nội dung bài mới. a. Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm, tính chất, các phương pháp tính tích phân. .Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành giải 1 số bài tập về các dạng đó .

Trang 1

Ngày soạn:10/04/2012

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

1.Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo

2.Học sinh: Học thuộc bài cũ, đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: Phát biểu phương pháp xét tính đơn điệu và tìm điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x)?

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề: Các em đã được học các cách khảo sát hàm số bâc 3 Hôm nay chúng ta cùng nhau ôn lại lọai bt này

b.Triển khai bài

Gv: Cho Hs nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm

TC 31

Trang 2

f(x)=x*x*x-3*x*x x=1 f(x)=-3 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

d : y = 3m – 2 cắt nhau tại 3 điểm phân

biệt thoả mãn đầu bài => ?

Giáo viên hướng dẫn h/s khảo sát hàm

số

Giáo viên hướng dẫn học sinh giải

phần 2

f(x)=x*x*x*x-4*x*x -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

o

x o

*Nên phương trình tiếp tuyến với

đường cong (C) thoả mãn đầu bài là:?

o

x o

xo là nghiệm của phương trình: y(xo) = 3

0

0 0

33

11

x x

x x

o

x o

o

x o

o

x o

Trang 3

*Nên phương trình tiếp tuyến với

đường cong (C) thoả mãn đầu bài là: ?

f(x)=x*x*x-1 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

Giáo viên hướng dẫn h/s khảo sát hàm

x y

Giáo viên hướng dẫn h/s khảo sát hàm

c Cho hình phẳng ở câu (c) quay quanh 0x Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra

do phép quay Bài giải :

 

1

2 3 0

1 7

Trang 4

f(x)=(4*x-3)/(3*x-4) y=0x+0.66667 r(t)=4/3

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x

Gọi M0x y o; olà tiếp điểm => xo là

nghiệm của phương trình : ?

y(xo) = -7 ?

3

x  =>=> yo = ?

=> phương trình tiếp tuyến với đường

cong thoả mãn đàu bài là ?

*Nếu x 0 1 => yo = ?

=> phương trình tiếp tuyến với đường

cong thoả mãn đàu bài là :?

f(x)=(x+2)/(x-2)

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

Gọi M0x y o; olà tiếp điểm => xo là

nghiệm của phương trình : ?

Bài giải : Gọi M0x y o; olà tiếp điểm => xo là nghiệm của phương trình : y(xo) = -7

0 2

0

0

57

Bài giải : Gọi M0x y o; olà tiếp điểm => xo là nghiệm của phương trình : y(xo) = -4

0 2

0 0

34

4

12

x x x

Trang 5

cong thoả mãn đàu bài là ?

*Nếu x  => y0 1 o = ?

=> phương trình tiếp tuyến với đường

cong thoả mãn đàu bài là :?

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Cùng với giảng bài mới

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đã được học về cách giải phương trình mũ và phương trình logarit , hom nay chúng ta ứng dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán

là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay

b.Triển khai bài

TC 32

Trang 6

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Giáo viên hướng dẫn h/s giải

t

x t

t

x t

Đặt: 2x  với t t  => Phương trình (1) trở 0thành

t t

t t

52 6 x  52 6x 10  1Bài giải :

Đặt: 52 6x  với t t  => Phương trình 0(1) trở thành :

x

x

t t

Trang 7

Giáo viên hướng dẫn h/s giải

t

x t

Đặt: 7x  với t t  => Phương trình (1) trở 0thành

t t

1

5 2

x x

x x

 

9x 82.3x 81 0 1Bài giải :

Đặt: 3x  với t t  => Bất phương trình (1) 0trở thành

 

1

2012x 2012x 2013 1Bài giải

Đặt: 2012x  với t t  => Bất phương trình 0

Trang 8

Vậy kết hợp với ĐK nên nghiệm

của bất phương trinh (1) là ?

x x

1 5

Trang 9

Giáo viên hướng dẫn h/s giải như

bài số 8

x x

Bài số 9 Giải bất phương trình sau:

1 7

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

- Ôn tập phần nguyen hàm tích phân

*****************************************************

Ngày soạn:10/04/2012

CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN

Trang 10

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Cùng với giảng bài mới

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm tính chát các phương pháp tính nguyên hàm,tích phân và ứng dụng hình học của tích phân.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung chương này chuẩn bị cho việc làm bài kiểm tra 45 phút

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ

TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Giáo viên hướng dẫn học sinh

Trang 11

Giáo viên hướng dẫn học sinh

Bài số 3 : Tìm họ các nguyên hàm của hàm số:

20122012

2012

x dx

Trang 12

0

1 cos 4sin

-Nhắc lại bảng các nguyên hàm các phương pháp tính nguyên hàm,tích phân.Công thức tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường cho trước và công thức tính thể tích của các vật thể tròn xoay

5.Dặn dò

-Học sinh về nhà học ôn lại toàn bộ nội dung chương tích phân

-Làm các bài tập ở phần ôn tập chương

*****************************************************

Trang 13

Ngày soạn:13/04/2012

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Học sinh nắm được các khái niệm tính chất về hình đa diện,khối đa diện,công thức tính thể tích của khối đa diện,khối chóp,khối lăng trụ

2.Kỷ năng.Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo

3.Thái độ Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc

B.Phương pháp

-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm

C.Chuẩn bị

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ, làm các bài tập ở phần ôn tập chương

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ?

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I, về các khái niệm,tính chất về hình đa diện,khối đa diện, các công thức tính thể tích của khối đa diện, khối chop, khối lăng trụ.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập chương này thông qua các bài toán cụ thể

b.Triển khai bài

-Học sinh vẽ hình minh họa bài toán

a Tính thể tích khối chóp theo a, b, c?

b CMR có 1 mặt cầu đi qua các đỉnh của chóp S.ABCD ? Tính diện tích của mặt cầu

đó Bài giải

a.(gt) => đường cao của chóp là SA ,ABCD là hình chữ nhật = > 1

3

Va b c

TC: 34

Trang 14

(gt) => đường cao của chóp là ?=> V

mặt câu tâm 0 là trung điểm của SC là

mặt câu ngoại tiếp chóp S.ABCD=>

bán kính của mặt cầu là ?=> Diện tích

Vì 2 mp(SAB) và (SAD) cùng vuông

góc với đáy =>SA  ?

SA là đường cao của chóp ?

Từ (*); (4); (5)=> các tam giác SAC; SBC; SDC là các tam giác vuông có chung cạnh huyền => mặt câu tâm 0 là trung điểm của SC là mặt câu ngoại tiếp chóp S.ABCD Bán kính của mặt cầu là

a Tính thể tích của khối tứ diên SABC

?

b Xác định tâm của mặt cầu đi qua 4 điểm : S,A,C,D Tính diện tích mặt cầu

Bài giải :

Vì 2 mp(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy =>SA  (ABCD)

=> SA là đường cao của chópS.ABCD=>

SA là đường cao của chópS.ABC =>

Trang 15

C D

Giáo viên hướng dẫn h/s CM hình

vừa dựng thoả mãn đầu bài

* Chứng minh tương tự bài 1 = > o là tâm

mc ngoại tiếp SACD ( trong đó 0 là trung điểm của SC)

chứa cạnh AB và vuông góc với SD Biết

SA = c ; AB = a; AD = b

a Xác định thiết diện tạo bởi   và hình chóp S.ABCD ?Tính diện tích thiết diện ?

b   cắt SD và SC theo thứ tự tại D/ và C/ Tính tỉ số thể tích của 2 khối chóp

BCC/ADD/ Bài giải :

*Cách dựng Trong mp(SAD) từ A kẻ AD/  SD Trong mp(SCD) từ D/ kẻ D/ C/ song song với CD Nói C/B

*Chứng minh thiết diện cần tìm là : ABC/D/

Trang 16

D

C B

A

H

C B

2

AB C D AD S

ABCD A B C D    Tính tỷ số thể tích của 2 khối chóp :A ABCD VÀ : D BCC 



4.Củng cố

-Nhắc lại: Các công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ

Các quan hệ vuông góc trong không gian

5.Dặn dò

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

************************************************

Trang 17

Ngày soạn:14/04/2012

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Học sinh nắm được các khái niệm tính chất về hình đa diện,khối đa diện,công thức tính thể tích của khối đa diện,khối chóp,khối lăng trụ

2.Kỷ năng.Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo

3.Thái độ Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc

B.Phương pháp

-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm

C.Chuẩn bị

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ, làm các bài tập ở phần ôn tập chương

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ?

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I, về các khái niệm,tính chất về hình đa diện,khối đa diện, các công thức tính thể tích của khối đa diện, khối chop, khối lăng trụ.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập chương này thông qua các bài toán cụ thể

b.Triển khai bài

-Học sinh vẽ hình minh họa bài toán

Tam giác ABC đều => ?

a Chứng minh rằng :BA/C/ và B/A/Clà những tam giác vuông tại A/

b Tính thể tích khối chóp A BCC B   Bài giải:

Tam giác ABC đều =>trọng tâm H trùng với trực tâm của tam giác này

Gọi BH I ACF CH; I ABG TC: 35

Trang 18

F

E G

A

B C

C

B A

AB = a => AH  ?

Diện tích tam giác ABC là :S  ?

Tam giác AHA/ có A/H = h = ?

Thể tích của khối lăng trụ là ?

B

D C

A B

 Tam giác BA/C/ vuông tại A/

* Chứng minh tam giác B/A/C vuông tại

a h

VShThể tích khối chóp A BCA là :

23

A A MD luôn không đổi vói m là điểm bất kỳ thuộc CC/

b.Biết diện tích tam giác ADA/ bằng S Tính theo V và S khoảng cách từ đường thẳng BB/ đến mp(ADD/ A/)

Bài giải :

.

13

Trang 19

Trong tam giác ADC tính được : AC  ?

Gọi DH là đường cao của tam giác ADC

thì : DHAC ?

?

ab DH

Gọi h = d BB ,ADD A  => h là chiều  

cao của chóp C.ADA/ (gt) =>SADA= S

có AB = a , BC = b ; CC/ = c Tính khoảng cách tứ D tới mp(ACD/) Bài giải :

Theo gt => V D DAC là V

V = 1

6abc Trong tam giác ADC tính được :

Trang 20

là 2 đường thẳng chéo nhau và góc giữa chúng bằng 450 Biết A/ D = a , Tính thể tích của khối trụ đã cho ?

Bài giải : Gọi bán kính trụ đã cho là R

Gọi OA là bán kính của đường tròn (O)

Mà OA// O/D => ¼AOA45O  AOAcân đỉnh O

-Nhắc lại: Các công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ

Các quan hệ vuông góc trong không gian

5.Dặn dò

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

Trang 21

Ngày soạn 14/04/2012

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN GIẢI TÍCH

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Ôn tập toàn bộ chương Hệ toạ độ trong không gian ,về phương trình mặt cầu,

phương trình mp, phương trình đường thẳng ,

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ? Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song ? cắt nhau, chéo nhau

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian.điếu kiện song song của 2 đường thẳng , điều kiên để 2 đường thẳng cắt nhau hôm nay chúng

ta ôn tập lại toàn bộ chương

b.Triển khai bài

Giáo viên hướng dẫn h/s giải

 Lý thuyết :

 Bài tập Bài số 1:

Trong không gian 0xyz cho đường thẳng

1:

Trang 22

Vì H là hình chiếu của điểm M lên

và d/ Biết khoảng cách từ các đường d và d/đênd mp  là bằng nhau Viết phương trình

mp  Bài giải:

Đường thẳng d đi qua M(1;1;0 ) và nhận véc tơ

2;1;3

Đường thẳng d/ đi qua M/( 2;1;0 ) và nhận véc

u ur 3;1; 2  làm VTCP

Vì đương d và d/ song song với mp  =>

Nếu gọi nr là VTPT của mp  =>

nr u ur ur  Vậy phương trình mp  là : xy z m0 (gt)

Trang 23

Giáo viên hướng dẫn h/s giải

Trong không gian 0xyz cho 2 điểm A1;1;1 ;

b Mặt cấu (S) đi qua B và tiếp xúc với mp(P) tại A Viết phương trình mặt cầu

Trang 24

Đường thẳng ( ) đi qua A ? và

Lấy M2; 1; 1    d , H là hình

chiếu của M trên (P) , K là hình

chiếu của H lên đường  thì : => l

góc giữa 2 mp   và (P) là góc

nào ?

Gọi vrlà vtcp của đường  ?

Do mp  chứa d và  nên nó đi

trình : 3xy z 4 Hãy viết phương trình

mp  chứa đường thẳng ( )d sao cho góc giữa 2 mp   và (P) bé nhất ?

Bài giải : Đường thẳng ( ) đi qua

1;1; 2

A  và có VTCP ur1; 2;1 

* kt thấy A P     I P  đi qua A

* Lấy M2; 1; 1    d , H là hình chiếu của

M trên (P) , K là hình chiếu của H lên đường

Do mp  chứa d và  nên nó đi qua A và có VTPT cùng phương với véc tơ :

-Nhắc lại khái niệm chỉ phương của đường thẳng,phương trình tham số,phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian.ĐK song song của 2 đường thẳng ,

đk để 2 đường thẳng cắt nhau Chéo nhau

5.Dặn dò

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

- Ôn tập lại toàn bộ chương trình

Ngày đăng: 23/09/2015, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các nguyên hàm). - Chuyên đề kỳ 2  lớp 12  Phần 2
Bảng c ác nguyên hàm) (Trang 10)
w