A.Mục tiêu: 1.Kiến thức : Nắm vững hơn về phương pháp tính tích phân và các tính chất của tích phân 2.Kỷ năng : Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo. 3.Thái độ : Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc. B.Phương pháp. Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm. C.Chuẩn bị. 1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo. 2.Học sinh. Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk. D.Tiến trình bài dạy. 1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số. 2.Kiểm tra bài cũ. Nhắc lại bảng các nguyên hàm cơ bản ? 3.Nội dung bài mới. a. Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm, tính chất, các phương pháp tính tích phân. .Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành giải 1 số bài tập về các dạng đó .
Trang 1Ngày soạn:31/12/2011
CHUYÊN ĐỀ TÍNH TÍCH PHÂN
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Nắm vững hơn về phương pháp tính tích phân và các tính chất của tích phân
2.Kiểm tra bài cũ. Nhắc lại bảng các nguyên hàm cơ bản ?
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm, tính chất, các phương pháp tính tích phân. .Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành giải 1 số bài tập về các dạng đó .
b.Triển khai bài
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Giáo viên hướng dẫn h/s tìm
Trang 2Vậy 1 nguyên hàm của hàm số
đă cho thoả mãn đầu bài là :?
Giáo viên hướng dẫn h/s tìm
x x
c
Vậy 1 nguyên hàm của hàm số đă cho thoả mãn đầu bài là :F(x) = 8 1 2 40
3x x 2x 3 c.Tìm 1 nguyên hàm của hàm số
2
2
x x
Trang 3=> c = 1
2 Vậy : F(x) = 1
2 sin 1
2
x x Bài số 3
1
4 2
Trang 4A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Nắm vững hơn về phương pháp tính tích phân và các tính chất của tích phân , các ứng dụng của tích phân trong tính diện tích hình phẳng
2.Kiểm tra bài cũ. Nhắc lại bảng các nguyên hàm cơ bản ?
3.Nội dung bài mới.
TC 11
Trang 5a Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm, tính chất, các phương pháp tính tích phân. .Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành giải 1 số bài tập về các dạng đó .
b.Triển khai bài
b
a
f x dx
Bài số 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = ln x, x = 1, x = e và Ox.
2 1
33
Trang 6
f(x)=-x*x+10/3*x f(x)=-x f(x)=x-2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
Phương trình hoanh độ giao
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9 -8 -7 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 4 5 6 7 8 9
x y
( ĐVTT) Bài số4
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường : y = x3 – 12x và đường y = x2
Bài giải : Phương trình hoanh độ giao điểm :
x3 – 12x = x2
304
Bài số 5
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường : y = x3 - 1 và tiếp tuyến với đường
y = x3 – 1 tại điểm ( -1; -2) Bài giải:
Phương trình tiếp tuyến với đường cong tại M(-1; 2) là : y = 3x +1
Trang 7+ Nhắc lại công thức tính diện
1.Kiến thức : Nắm vững hơn về phương pháp tính tích phân và các tính chất của tích phân , các ứng dụng của tích phân trong tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra
2.Kiểm tra bài cũ. Nhắc lại bảng các nguyên hàm cơ bản ?
3.Nội dung bài mới.
TC 12
Trang 8a Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm, tính chất, các phương pháp tính tích phân.để tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do phép quay hình phẳng quanh 0x .Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành giải 1 số bài tập về các dạng đó .
b.Triển khai bài
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -1 1 2 3 4 5 6 7 9
x y
Xét phương trình : 1 1
y = lnx ; y = 0; x = e quay quanh 0x Bải giải :
Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là
x = R Û x = ± R. Phương trình
y = 1 1
x ; y = 0 ; y = 2x , quay quanh 0x
Bải giải : Xét phương trình : 1 1
x = 0 x = 1
Xét phương trình : 1 1
x = 2x
121
x x
Trang 9f(x)=2*x-x*x f(x)=0
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9 -8 -7 -6 -4 -2 -1 1 2 3 5 6 7 8 9
x
2 2
1 0
y = 2x - x2 ; y = x quay quanh 0x Bải giải :
0
x dx
* Vậy thể tích cần tìm là : V1 – V2 Bài số 5
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi các đường :
y = x2 +1 ; x = 0, và tiếp tuyến với đường
y = x2 +1 tại M(1;2) ; quay quanh 0x Bải giải :
1 2
Trang 10HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Hiểu được định nghĩa của hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian. Xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ . Nắm được biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong định nghĩa của hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian. Xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ ,biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ hôm nay chúng ta sẽ tiến hành giải các bài toán có liên quan đến vấn đề này
b.Triển khai bài
Trang 11AB B
AC C
a. A1;3;1 ; B0;1;2 ; C0;1;1
b. M1;1;1 ; N 4;3;1 ; A 9;5;1 Hỏi bộ 3 nào thẳng hàng ?
Bài giải :
Trang 121; 2;00;1;1
A
AB B
AC C
cr ri rj kr Bài giải :
Trong các véc tơ trên véc tơ ar và br cùng
phương với véc tơ ur vì : ar 2ur và 2
3
br ur
IV Củng cố, - Y/c HS nắm đượccách xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ ,biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ
Trang 13CHUYÊN ĐỀ
HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong Hiểu được biểu thức toạ độ của tích vô hướng và các ứng dụng hôm nay chúng ta sẽ tiến hành giải các bài toán có liên quan đến vấn đề này
b.Triển khai bài
Câua: a b r r 2 0 2022
TC 14
Trang 14AB AC
uuur uuuruuur uuur
a) Tìm toạ độ các vectơ AB
a Cho 3 điểm A(2; 5; 3) ; B( 3; 7; 4) ; C( x; y ; 6) Tìm x; y để A, B, C thẳng hàng
Bài giải:
Trang 152; 5;3
; ;6
A
AB B
Vì : z A ; 6 z B = > 2 z z A B A và B 0nằm ở 2 phía của mp(0xy) => MA +MB nhỏ nhất
A; B; M thẳng hàng ABuuur k AMuuuur
1; 6; 6
; ;0
A
AB B
a.,Chứng minh rằng 4 điểm A(1;-1;1), B(1;3;1), C(4;3 ; 1) .D( 4; -1 ;1) là các đỉnh của hình chữ nhật
? b.Tính độ dài các đường chéo , xác định toạ độ tâm hình chữ nhật đó?
c. Tính cosuuur uuurAC BD; Bài giải :
a.Ta có : uuurABDCuuur 0; 4;0
Vậy ABCD là hình bình hành
Ta lại có : uuur uuurAB AD 0 ·BAD900 Vậy ABCD là hình chữ nhật
b.Vì : uuurAC 3; 4;0Nên độ dài đường chéo của hình chữ nhật là : AC uuurAC BD5
Tâm I của hình chữ nhật là trung điểm của AC 5
;1;12
Trang 16IV Củng cố, - Y/c HS nắm đượccách xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ ,biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ , tích vô hướng của 2 véc tơ và ứng dụng của
b Lập phương trình mặt cầu có tâm
Tc 15
Trang 17Viết phương trình mặt cầu đi qua M(1; 2; -4) ; N(1; -3; 1) ; P(2; 2; 3) và có tâm nằm trên (0xy) Bài giải :
Trang 18C A B D
Viêt phương trình mặt cầu đi qua 2 điểm M(3; -1; 2) ; N(1; 1; -2) và có tâm thuộc trục 0z Bài giải:
Trang 19Tc 16
Trang 20B
C D
Trang 21b.Triển khai bài
TC 17
Trang 22Giáo vien chia học sinh ra làm 4
nhóm ,mỗi nhóm chuẩn bị 1 câu
sau 3 phut cử người lên giải
Giáo viên sửa lỗi sai
Giáo vien chia học sinh ra làm 4
nhóm ,mỗi nhóm chuẩn bị 1 câu
Bài số 2. Tính u + v, u – v với:
z = 4 –i
z =2 + 3i
z =5 – 4i
z = -4 – 6i Bài số 4 Xác định tập hợp các điểm trong mp phứcbiểu diễn các số z thoả mãn mỗi điều kiện sau :
a. z z 3 4 Bài giải:
72
x x
Trang 23Vậy tập hợp các điểm trong mp
phứcbiểu diễn các số z thoả mãn
Xác định tập hợp các điểm trong mp phứcbiểu diễn các số z thoả mãn mỗi điều kiện sau :
a.2 z i zlà số thực tuỳ ý Bài giải:
Vậy tập hợp các điểm trong mp phứcbiểu diễn các số z thoả mãn đầu bài là đường 1
12
Trang 24Vậy tập hợp các điểm trong mp
phứcbiểu diễn các số z thoả mãn
đầu bài là đường ?
Vậy tập hợp các điểm trong mp phứcbiểu diễn các số z thoả mãn đầu bài là đường Tròn có tâm là điểm biểu diên số phức
112
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số phức một cách thành thạo hơn
b.Triển khai bài
Trang 25nhóm ,mỗi nhóm chuẩn bị 1 câu
Giáo viien chia học sinh ra làm 4
nhóm ,mỗi nhóm chuẩn bị 1 câu
Bài sô 4 Xác định phần thực, phần ảo của các số sau:
a) i (2 4 ) (3 2 ) i i 1 i Vây số phức đã cho có phần thực là: (-1)
và phần ảo là : (-1) b) i2 2i 9i2 7 2i
Vây số phức đã cho có phần thực là: (-7) và phần ảo là : 6 2
c) (2 3 )(2 3 ) 4 9 i i i2 4 9 13 Vây số phức đã cho có phần thực là: 13
và phần ảo là : 0 d) i(2i)(3i)2ii2 3i 1 2 i3 i 1 7i
Vây số phức đã cho có phần thực là: 1 và phần ảo là : 7