1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HOC KI 2 TOAN 7

4 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tiết 69: kiểm tra học kỳ ii

Môn: toán 7

Thời gian : 90 phút

Đề bài

Câu 1 : (1 đ)

a, Tính tổng của các đơn thức : 2xy3 ;-2xy3 ; -5xy3

b, Tìm tích của các đơn thức đó rồi tìm bậc của tích đó

Câu 2 : (2 đ)

a,Tính giá trị của biểu thức M(x) = 2x2 – 3x +1 tại x = 3 ; x= 1; x = 1/2

b,Từ kết quả phần a, hãy cho biết nghiệm của đa thức M(x)

c, Đa thức N(x) = x2 + 1 có nghiệm không ? vì sao?

Câu 3:(3 đ)

Cho P(x) = x2 – 2x – 5x5 +7x3 -12

và Q(x) = x3 – 2x4 – 7x + x2 – 4 x5

a,Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b, Tính P(x) + Q(x)

c, P(x) - Q(x)

Câu 4: (3đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BE.Kẻ EH vuông góc với BC.Gọi K là giao điểm của AB và HE.Chứng minh rằng:

a,Tam giác ABE = tam giác HBE

b, BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH

c, EK = EC

d,AE < EC

Câu 5:(1 đ)

Tính S = 22010 - 22009 - 22008 - -2 - 1

Ngời ra đề Tổ CM duyệt

Phùng Thị Kim Khánh

Đáp án bài kiểm tra học kỳ II

Môn : toán 7

Thời gian : 90 phút

Câu 1:(1 đ)

a, Ta có : 2xy3 +(-2xy3 ) + ( -5xy3 ) = (2 – 2 -5 ) xy3

b, 2xy3 (-2xy3 ).( -5xy3) = 20 x3y9

Bậc của tích trên là 12 (0,5đ)

Câu 2 : (2 đ)

a, M(x) = 2x2 – 3x +1 tại x = 3

Trang 2

Ta có : M(3) = 2.32 – 3.3 +1

= 18 – 9 + 1 = 10 (0,4đ)

M(1) = 2.12 – 3.1 + 1 = 0 (0,4đ)

M(1/2) = 2.(1/2)2 – 3.(1/2) + 1 = 0 (0,4đ)

b, nghiệm của đa thức M(x) là x = 1 và x = 1/2 (0,4đ)

c, đa thức N(x) không có nghiệm vì x2 + 1 > 0 (0,4đ)

Câu 3:(3 đ)

P(x) = x2 – 2x – 5x5 +7x3 -12

và Q(x) = x3 – 2x4 – 7x + x2 – 4 x5

a, P(x) = -5x5 + 7x3 + x2 – 2x – 12 (0,5đ)

Q(x) = -4x5 – 2 x4 + x3 +x2 -7x (0,5đ)

b, P(x) + Q(x) = -9x5 – 2 x4 + 8x3 +2x2 -9x – 12 (1 đ)

P(x) - Q(x) = -x5 + 2 x4 +6 x3 +5x – 12 (1 đ)

Câu 4: (3 đ)

B

H

A C E

K

a, Xét ABE và HBE có:

BE là cạnh chung (0,25 đ)

B1 = B2 (BE là đờng phân giác) (0,25đ)

suy ra ABE = HBE (cạnh huyền – góc nhọn) (0,5 đ)

b, Theo CM trên suy ra AB = BH ( cạnh tơng ứng)

Xét BAM và BHM có:

AB = BH (cmt)

B1 = B2

BM là cạnh chung

suy ra BAM = BHM (c.g.c)

suy ra AM = HM (cạnh tơng ứng) (1) (0,5 đ)

và H1 = H2 mà H1+ H2 = 1800 (kề bù)

nên H1 = H2 = 900

hay BE vuông góc với AH (2) (0,5 đ)

Từ (1) và (2) suy ra BE là đờng trung trực của AH

c,Xét AEK và HEC có:

E1 = E2 (đối đỉnh)

AE = EH ( ABE = HBE)

suy ra AEK = HEC (cạnh góc vuông – góc nhọn) (0,25đ)

suy ra EK = EC ( cạnh tơng ứng) (0,25đ)

d, Trong tam giác vuông AEK thì cạnh huyền EK là cạnh lớn nhất

nên EK > AE mà EK = EC nên EC > AE hay AE < EC (0,5đ)

Câu 5:(1 đ)

S = 22010 - 22009 - 22008 - -2 – 1

2S = 22011 - 22010 - 22009 -22008 - -2 (0,5đ)

2S – S = 22011- 2 22010 +1 =22011 - 22011 + 1 = 1 (0,5đ)

Trang 3

ma trận đề kiểm tra học kỳ II

Môn: Toán 7 Năm học : 2010 - 2011

Đơn thức

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ%

1a;b 1 10%

2 1 10%

Đa thức 1 biến

Số câu

Số điểm

0,4 4%

2c 0,4 4%

2a;3 4,2 42%

4 5 50% Hai tam giác

bằng nhau

Số câu

Số điểm

1,5 15%

2 1,5 15% Các đờng trong

tam giác

Số câu

Số điểm

1 10%

1 1 10% Quan hệ giữa

cạnh và góc

trong 1 tam

Trang 4

Sè c©u

Sè ®iÓm

Tû lÖ%

4d 0,5 5%

1 0,5 5% Luü thõa cña

sè h÷u tû

Sè c©u

Sè §iÓm

1 10%

1 1 10%

0,4 4%

2 1,4 14%

7 7,2 72%

1 1 10%

11 10 100%

Ngày đăng: 23/09/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w