1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT học kì 2- Lý 12

5 298 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D.Cờng độ dòng điện qua tụ cùng pha hiệu điện thế Câu7: Phát biểu nào sau đây đúng với tính chất của mạch điện.. Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.. Câu8: Mộ

Trang 1

Đề kiểm tra kì 2- lớp 12

môn: Vật lí Thời gian: 60 phútĐề 01

Câu1: Điều nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay

chiều 3 pha?

A Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống của ba

dòng điện xoay chiều một pha

B Dòng điện xoay chiều ba pha đều có biên độ khác

nhau

C Các dòng điện trong dòng điện xoay chiều ba pha

luôn cùng pha

D.Dòng 3 pha có đồ thị là 1 đờng thẳng

Câu2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động cơ

không đồng bộ ba pha?

A Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành

nhiệt năng

B Động cơ không đồng bộ 3 pha biến cơ năng thànhg

điện năng

C Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc

góc của từ trờng quay

D.Động cơ không đồng bộ sử dụng dòng xoay chiều 1

pha

Câu3: Một vật thực hiện đồng thời 2 dđđh có phơng

trình: x1= 4.sin(10.t) và x2= 4 3sin(10

2 

t )

Phơng trình dao động tổng hợp là:

A x= 8.sin(10

3 

t );

B x= 4 2sin(10

3 

t )

C x= 8 2sin(10

3 

t )

D x= 4sin(10

2 

t) Câu4: Trong dđđh con lắc đơn Cơ năng của con lắc bằng

giá trị nào trong các giá trị sau:

A Động năng của nó ở vị trí biên;

B.Động năng khi qua VTCB

C.Thế năng ở vị trí bất kì

D Thế năng ở VTCB

Câu5: Công thức nào sau đây là đúng khi tính chu kì

dđ của con lắc lò xo:

A T= 2

K

m

.

 ; B T=

K

m

.

 ;

C T= 2

m

K

.

m

K

.

Câu6: Kết luận nào sau đây là chính xác:

A.Hiệu điện thế cuộn dây chậm pha hơn dòng điện

B.Hiệu điện thế điện trở R nhanh pha hơn dòng điện

C Điện thế cuộn dây sớm pha hơn điện thế trên điện trở

D.Cờng độ dòng điện qua tụ cùng pha hiệu điện thế

Câu7: Phát biểu nào sau đây đúng với tính chất của

mạch điện?

A Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai

đầu đoạn mạch

B Trong cùng một khoảng thời gian tụ C tiêu thụ

công suất nhiều hơn so với cuộn dây

C Trong mạch có thể có cộng hởng

D Công suất mạch bằng không

Câu8: Một đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp.Đặt vào 2

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u= U0 sin(

 t) Điều sau đây đúng cho trờng hợp trong mạch có

cộng hởng điện?

A R=

C

L

; B LC2 =1;

C LC =R2; D UR= UC

Câu9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về dao động điều

hoà của vật?

A Cơ năng của vật được bảo toàn

B Vận tốc biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian

C Phơng trình có dạng x= A.sin(t.)

D gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dđđh của

chất điểm?

A Li độ dao động của vật biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin

B Khi từ VTCB đến biên, vật chuyển động đều

C Động năng và thế năng là hằng số

D Cơ năng phụ thuộc bậc nhất vào thời gian

Câu11: Một chất điểm dao động có phơng trình x= 6.cos(

2 

t ) tại thời điểm t = 0,5s, chất điểm có li độ là:

A x= 3cm; B x= 6 cm;

C x= -6cm; D Đáp án khác

Câu12: Một vật khối lợng m= 1kg dao động điều hoà

theo phơng ngang với chu kì T=2s Khi qua VTCB vật có v0=10 cm/s Chọn t=0 lúc vật qua VTCB theo chiều (-) Phơng trình dao động vật là:

A x= 10.cos(

2 

t ) cm

B x= 10 2sin(

2 

t ) cm

C x= 10.cos(.t ) cm

D x= 5.sin(

2 

t ) cm

Câu13: Một biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn

hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế này có tác dụng

A.Tăng cờng độ dòng điện ,giảm hiệu điện thế B.Giảm cờng độ,tăng hiệu điện thế

C.Tăng cờng độ dòng diện,tăng hiệu điện thế D.Giảm cờng độ dòng điện,giảm hiệu điện thế

Câu14: Chu kì dao động điện từ trong mạch dao động

L,C là

A T=2

C

L ; B.T=

C

L ;

C T=

C L.

2

; D T= 2 L C ;

Câu15: Công thức chu kì của con lắc đơn là:

A T= 2

l

g

.

g

l

.

 ;

C T=

l

g

.

g

l

.

Câu16: Một vật thực hiện đồng thời 2 dđ, có phơng trình:

x1= 4 2.cos(2.t) và x1= 4 2.cos(2.t+

2

 ) Kết luận nào sau đây là SAI?

A Biên độ dao động tổng hợp A=8 ;

B Tần số của dao động tổng hợp f=1hz

C.Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

4

;

D Pha ban đầu của dao động tổng hợp là  Câu 17: Sóng dọc có phơng dao động

Trang 2

A Nằm theo phơng nằm ngang;

B.Nằm theo phơng thẳng đứng

C.Theo phơng truyền sóng ;

D Phơng bất kì

Câu18: Sóng cơ học là sóng

A.Truyền đợc trong chân không

B.chỉ truyền đợc trong chất rắn

C.Chỉ truyền đợc ở chất rắn ,lỏng, khí

D.chỉ truyền đợc trong chất khí

Câu19: Tọa độ một vật (đo bằng cm) biến thiên theo thời

gian theo quy luật x =5cos4t(cm) Tính li độ và vận tốc

của vật sau khi nó bắt đầu dao động đợc 5 giây

A 5 cm, 20 cm/s; B 20 cm, 5 cm/s;

C 5 cm, 0 cm/s; D 0 cm, 5 cm/s

Câu20: TạiM cách các nguồn sóng d1 =23 cm và d2 =26,2

cm sóng có biên độ cực đại Biết rằng giữa M và đờng

trung trực của O1O2 còn một đờng dao động mạnh Tính

vận tốc truyền sóng trên mặt nớc? Cho f=15 Hz

A 25 cm/s; B 24 cm/s;

Câu21 Dòng điện xoay chiều có tần số f=50 Hz Hỏi

trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần:

A 50 lần; B 100 lần;

Câu22:Mạch dao động lý tưởng: C = 50F, L = 5mH Hiệu

điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thỡ dũng điện cực đại

chạy trong mạch là

A 0,60A B 0,77A C 0,06A D 0,12A

Câu 23:Hạt nhõn 22688Raban đầu đang đứng yờn thỡ phúng ra

hạt α cú động năng 4,80MeV Coi khối lượng mỗi hạt nhõn

xấp xỉ với số khối của nú Năng lượng toàn phần tỏa ra trong

sự phõn ró này là

A 4,89MeV B 4,92MeV; C 4,97MeV; D 5,12MeV

Câu24:Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4 1014hz.Bớc

sóng của tia sáng này trong chân không là:

A.0,75m B.0,75mm

C.0,75cm D.0,75m

Câu25: Các vạch quang phổ trong vùng tử ngoại của

nguyên tử hiđrô thuộc về dãy:

A.Laiman B.Banme

C.Pasen D Laiman và Banme

Câu 26 :Cho cờng độ dòng quang điện bảo hoà là 16

A.Cho điện tích của êlectron e = 1,6.10-19C Số

êlectron đến đợc Anốt trong 1 giây là:

A.1020 B.1016

C.1014 D.1012

Câu27: ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

A có 7 màu biến thiên liên tục

B Không bị tán sắc khi qua lăng kính

C.không đi qua lăng kính

D.di qua máy quang phổ cho 4 vạch: Đỏ , lam,

chàm , tím

Câu28 :Khi ánh sáng màu lam truyền từ môi trờng

này sang môi trờng khác ,đại lợng không bao giờ thay

đổi là:

A.chiều của ánh sáng

B vận tốc của ánh sáng

C.Tần số

D.phơng truyền

Câu29: Sau 2 giờ, độ phúng xạ của một mõ̃u chất phúng xạ

giảm 4 lần Chu kỡ bán ró của chất phúng xạ là

A 1 giờ B 1,5 giờ C 2 giờ D 3 giờ.

Câu 30 :Trong thí nghiệm I Âng về giao thoa ánh sáng

, công thức tính khoảng vân là:

A i =

a

D

; B i =

D

a

.

 ;

C i =

D a.

; D i =

a

D

2

.

;

Câu 31: Trong thí nghiệm I Âng về giao thoa ánh

sáng,vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí cách vân trung tâm là:

A.i/4 B.i/2 C.i D.2i

Câu 32: Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron

quang điện phụ thuộc vào:

A.Kim loại dùng làm catốt và bớc sóng của ánh sáng kích thích

B.Số phôtôn chiếu đến catốt trong 1 giây

C Cờng độ chùm ánh sáng kích thích

D Màu sắc của chùm ánh sáng kích thích

Câu33: Một vọ̃t cú khối lượng m dao động điờ̀u hũa với biờn

độ A Khi chu kỡ tăng 3 lần thỡ năng lượng của vọ̃t thay đụ̉i như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần

C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần Câu34: Cho h = 6,625.10-34Js; c = 3.108 m/s.Bớc sóng giới hạn của kim loại dùng làm catốt là 0=0,6  m.Công thoát của kim loại đó là:

A.3,31.10-20J B 3,31.10-19J

C 3,31.10-18J D 3,31.10-17J

Câu35: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV Bước súng ngắn nhất của tia X mà ống cú thể phát ra là

A 0,134nm; B 1,256nm C 0,447nm; D 0,259nm Câu36 Chọn câu trả lời đúng : Lực hạt nhân là

A.Lực tĩnh điện

B.Lực liên kết giữa các nuclôn

C Lực liên kết prôtôn

D Lực liên kết nơtron

Câu 37 Chọn câu trả lời đúng: Đơn vị của khối lợng

hạt nhân nguyên tử là

A.Khối lợng của một nguyên tử hiđrô

B.Khối lợng của một nguyên tử cacbon C.Khối lợng của một nuclôn

D

12

1 khối lợng nguyên tử cacbon 12C

6

Câu38: chọn câu trả lời đúng :Phản ứng hạt nhân

không tuân theo định luật bảo toàn:

A.điện tích B.động lợng

C khối lợng D.năng lợng

Câu39: Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là 0,5

năm Sau một năm phần trăm nguyên tố phóng xạ bị phân rã là:

A.32,5% B.50% C.25% D.75%

Câu40: Hạt nhân238U

92 sau khi phát ra các bức xạ 

và - cuối cùng cho đồng vị bền của chì206Pb

82 Số hạt

 và là:

A.8 hạt  và 10 hạt -

B 8 hạt  và 6 hạt

-C 4 hạt  và 2 hạt -

D 8 hạt  và 8 hạt

Trang 3

-Đề kiểm tra kì 2- lớp 12

môn: Vật lí Thời gian: 60 phútĐề 02 Câu1: Công thức nào sau đây là đúng khi tính chu kì

dđ của con lắc lò xo:

A T= 2

K

m

.

 ; B T=

K

m

.

 ;

C T= 2

m

K

.

m

K

.

Câu2: Kết luận nào sau đây là chính xác:

A.Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn dòng điện trong mạch một góc

2

  B.Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R nhanh pha hơn dòng điện trong mạch

C.Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu điện trở

D.Cờng độ dòng điện qua tụ điện trễ pha hơn hiệu

điện thế 2 đầu

Câu3: Phát biểu nào sau đây đúng với tính chất của

mạch điện?

A Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai

đầu đoạn mạch

B Trong cùng một khoảng thời gian tụ C tiêu thụ công suất nhiều hơn so với cuộn dây

C Trong mạch có thể có cộng hởng

D Công suất mạch bằng không

Câu4: Một đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp.Đặt vào 2

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u= U0 sin(

t) Điều sau đây đúng cho trờng hợp trong mạch có cộng hởng điện?

A R=

C

L

; B LC2 =1;

C .LC=R2; D UR= UC

Câu5 Chọn câu trả lời đúng : Lực hạt nhân là

A.Lực tĩnh điện

B.Lực liên kết giữa các nuclôn

C Lực liên kết prôtôn

D Lực liên kết nơtron

Câu6 Chọn câu trả lời đúng: Đơn vị của khối lợng hạt

nhân nguyên tử là

A.Khối lợng của một nguyên tử hiđrô

B.Khối lợng của một nguyên tử cacbon

C.Khối lợng của một nuclôn

D

12

1

khối lợng nguyên tử cacbon 12C

6

Câu7: chọn câu trả lời đúng :Phản ứng hạt nhân không

tuân theo định luật bảo toàn:

A.điện tích B.động lợng

C khối lợng D.năng lợng

Câu8: Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là 0,5

năm Sau một năm phần trăm nguyên tố phóng xạ bị phân rã là:

A.32,5% B.50% C.25% D.75%

Câu9: Hạt nhân238U

92 sau khi phát ra các bức xạ 

và - cuối cùng cho đồng vị bền của chì206Pb

82 Số hạt

 và là:

A.8 hạt  và 10 hạt -

B 8 hạt  và 6 hạt

-C 4 hạt  và 2 hạt -

D 8 hạt  và 8 hạt

Trang 4

-Câu10: Điều nào sau đây là SAI khi nói về dao động điều

hoà của vật?

A Cơ năng của vật được bảo toàn

B Vận tốc biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian

C Phơng trình có dạng x= A.sin(t.)

D gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu11: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dđđh của

chất điểm?

A Li độ dao động của vật biến thiên theo thời

gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin

B Khi từ VTCB đến biên, vật chuyển động đều

C Động năng và thế năng là hằng số

D Cơ năng phụ thuộc bậc nhất vào thời gian

Câu12: Một chất điểm dao động có phơng trình

x= 6.cos(

2 

t ) tại thời điểm t = 0,5s, chất điểm có li

độ là:

A x= 3cm; B x= 6 cm;

C x= -6cm; D Đáp án khác

Câu13: Một vật khối lợng m= 1kg dao động điều hoà

theo phơng ngang với chu kì T=2s Khi qua VTCB vật có

v0=10 cm/s Chọn t=0 lúc vật qua VTCB theo chiều (-)

Phơng trình dao động vật là:

A x= 10.cos(

2 

t ) cm

B x= 10 2sin(

2 

t ) cm

C x= 10.cos(.t ) cm

D x= 5.sin(

2 

t ) cm

Câu14: Một biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn

hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế này có tác

dụng

A.Tăng cờng độ dòng điện ,giảm hiệu điện thế

B.Giảm cờng độ,tăng hiệu điện thế

C.Tăng cờng độ dòng diện,tăng hiệu điện thế

D.Giảm cờng độ dòng điện,giảm hiệu điện thế

Câu15: Chu kì dao động điện từ trong mạch dao động

L,C là

A T=2

C

L

; B.T=

C

L

;

C T=

C L.

2

; D T= 2 L C ;

Câu16 :Trong thí nghiệm I Âng về giao thoa ánh

sáng , công thức tính khoảng vân là:

A i =

a

D

; B i =

D

a

.

 ;

C i =

D a.

; D i =

a

D

2

.

;

Câu17: Trong thí nghiệm I Âng về giao thoa ánh

sáng,vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí

cách vân trung tâm là:

A.i/4 B.i/2 C.i D.2i

Câu18: Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron

quang điện phụ thuộc vào:

A.Kim loại dùng làm catốt và bớc sóng của ánh

sáng kích thích

B.Số phôtôn chiếu đến catốt trong 1 giây

C Cờng độ chùm ánh sáng kích thích

D Màu sắc của chùm ánh sáng kích thích

Câu19: Một vọ̃t cú khối lượng m dao động điờ̀u hũa với biờn

độ A Khi chu kỡ tăng 3 lần thỡ năng lượng của vọ̃t thay đụ̉i như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần

C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần Câu20: Cho h = 6,625.10-34Js; c = 3.108 m/s.Bớc sóng giới hạn của kim loại dùng làm catốt là 0=0,6  m.Công thoát của kim loại đó là:

A.3,31.10-20J B 3,31.10-19J

C 3,31.10-18J D 3,31.10-17J

Câu 21 : Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV Bước súng ngắn nhất của tia X mà ống cú thể phát ra là

A 0,134nm B 1,256nm

C 0,447nm; D 0,259nm Câu22: Công thức chu kì của con lắc đơn là:

A T= 2

l

g

.

g

l

.

 ;

C T=

l

g

.

g

l

.

Câu23: Một vật thực hiện đồng thời 2 dđ, có phơng trình:

x1= 4 2.cos(2.t) và x1= 4 2.cos(2.t+

2

 ) Kết luận nào sau đây là SAI?

A Biên độ dao động tổng hợp A=8 ;

B Tần số của dao động tổng hợp f=1hz

C.Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

4

;

D Pha ban đầu của dao động tổng hợp là  Câu24: Sóng dọc có phơng dao động

A Nằm theo phơng nằm ngang;

B Nằm theo phơng thẳng đứng

C Theo phơng truyền sóng ;

D Phơng bất kì

Câu25: Sóng cơ học là sóng

ATruyền đợc trong chân không

B chỉ truyền đợc trong chất rắn

C Chỉ truyền đợc ở chất rắn ,lỏng, khí

D chỉ truyền đợc trong chất khí

Câu26: Tọa độ một vật (đo bằng cm) biến thiên theo thời

gian theo quy luật x =5cos4t(cm) Tính li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao động đợc 5 giây

A.5 cm, 20 cm/s; B 20 cm, 5 cm/s;

C 5 cm, 0 cm/s; D 0 cm, 5 cm/s

Câu27:Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4 1014hz.Bớc sóng của tia sáng này trong chân không là:

A.0,75m B.0,75mm C.0,75cm D.0,75m

Câu28: Các vạch quang phổ trong vùng tử ngoại của

nguyên tử hiđrô thuộc về dãy:

A.Laiman B.Banme C.Pasen D Laiman và Banme

Câu29 :Cho cờng độ dòng quang điện bảo hoà là 16 A.Cho điện tích của êlectron e = 1,6.10-19C Số êlectron

đến đợc Anốt trong 1 giây là:

A.1020 B.1016

C.1014 D.1012

Câu30: ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

B có 7 màu biến thiên liên tục

B Không bị tán sắc khi qua lăng kính C.không đi qua lăng kính

D.di qua máy quang phổ cho 4 vạch: Đỏ , lam, chàm , tím

Trang 5

Câu31:Khi ánh sáng màu lam truyền từ môi trờng này

sang môi trờng khác ,đại lợng không bao giờ thay đổi

là:

A.chiều của ánh sáng

B vận tốc của ánh sáng

C.Tần số

D.phơng truyền

Câu32: Sau 2 giờ, độ phúng xạ của một mõ̃u chất phúng xạ

giảm 4 lần Chu kỡ bán ró của chất phúng xạ là

A 1 giờ B 1,5 giờ C 2 giờ D 3 giờ.

Câu33: Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 =23 cm

và d2 =26,2 cm sóng có biên độ cực đại Biết rằng giữa M

và đờng trung trực của O1O2 còn một đờng dao động

mạnh Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nớc? Cho f=15

Hz

A 25 cm/s; B 24 cm/s; C 28 cm/s; D 48 cm/s;

Câu34 Dòng điện xoay chiều có tần số f=50 Hz Hỏi

trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần:

A 50 lần; B 100 lần;

Câu35:Mạch dao động lý tưởng: C = 50F, L = 5mH Hiệu

điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thỡ dũng điện cực đại

chạy trong mạch là

A 0,60A B 0,77A C 0,06A D 0,12A

Câu36:Hạt nhõn 22688Raban đầu đang đứng yờn thỡ phúng ra

hạt α cú động năng 4,80MeV Coi khối lượng mỗi hạt nhõn

xấp xỉ với số khối của nú Năng lượng toàn phần tỏa ra trong

sự phõn ró này là

A 4,89MeV B 4,92MeV; C 4,97MeV; D 5,12MeV

Câu37: Điều nào sau đây đúng khi nói về dòng điện

xoay chiều 3 pha?

A Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống của

ba dòng điện xoay chiều một pha

B Dòng điện xoay chiều ba pha đều có biên độ

khác nhau

C Các dòng điện trong dòng điện xoay chiều ba

pha luôn cùng pha

D.Dòng 3 pha có đồ thị là 1 đờng thẳng

Câu38: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động cơ

không đồng bộ ba pha?

A Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng

thành nhiệt năng

B Động cơ không đồng bộ 3 pha biến cơ năng

thànhg điện năng

C Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận

tốc góc của từ trờng quay

D.Động cơ không đồng bộ sử dụng dòng xoay

chiều 1 pha

Câu39: Một vật thực hiện đồng thời 2 dđđh có phơng

trình:x1= 4.sin(10.t ) và x2= 4 3sin(10

2 

t )

Phơng trình dao động tổng hợp là:

A.x=8.sin(10

3 

t );

B x= 4 2sin(10

3 

t )

C x= 8 2sin(10

3 

t )

D x= 4sin(10

2 

t) Câu40: Trong dđđh con lắc đơn Cơ năng của con lắc

bằng giá trị nào trong các giá trị sau:

A Động năng của nó ở vị trí biên;

B.Động năng khi qua VTCB

C.Thế năng ở vị trí bất kì

D Thế năng ở VTCB

Đ

ỏp ỏn

Đ :01 ề:01

Đ.án A C A B A C C B B A C

Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Đ.án B A A D C B C A Â A B

Đề:02

Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Đ.án D B D C C C D D C B C

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w