1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Kt hoc ki 2 toan 7

4 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN TOÁN – LỚP 7Cấp độ Tên chủ đề Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Biểu thức đại số - Biết khái niệm đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng d

Trang 1

MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN TOÁN – LỚP 7

Cấp độ

Tên chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Biểu thức đại

số

- Biết khái niệm đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng

- Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không?

- Cộng, trừ hai đa thức một biến

Số câu

2 Thống kê

- Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần số, nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu

Số câu

Số điểm %

2 2,0

2 2,0 = 20%

3 Các kiến thức

về tam giác

-Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Xác định dạng đặc biệt của tam giác

Số câu

Số điểm %

1 1,0

1 1,0

1 1,0

3 3,0 = 30%

4 Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng

quy trong tam

giác

- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

-Vận dụng mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

Số câu

Tổng số câu:

Tổng số điểm: % 21,0 10% 22,0 20% 66,0 60% 11,0 10% 1110,0 =100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút

Câu 1: (1 điểm)

a/ Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

b/ Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

2x2y ; 3

2 (xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ; 3

2x2y

Câu 2: (1 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC

Câu 3: (2 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

a/ Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và nêu nhận xét?

b/ Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?

Câu 4: (2 điểm) Cho các đa thức:

A = x3 + 3x2 – 4x – 12

B = – 2x3 + 3x2 + 4x + 1 a/ Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B b/ Hãy tính: A + B và A – B

Câu 5: (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a/ Chứng minh: AD = DH

b/ So sánh độ dài cạnh AD và DC

c/ Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

(Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận: 1 điểm)

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1:

a/ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và có

cùng phần biến

b/ Các đơn thức đồng dạng là: 2x2y ; 3

2x2y

0,5

0,5

Câu 2:

ABC có: BC < AB < CA

Nên: A C B     

0,5 0,5

Câu 3:

a/ Bảng tần số:

Nhận xét: nêu từ 3 nhận xét trở lên

b/ Số trung bình cộng:

X 1.3 2.4 3.2 4.3 5.4 6.2 7.3 8.1 9.3 10.5 167 5,6

0,5 0,5 1

Câu 4:

A + B = (x3 + 3x2 – 4x – 12) + (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1)

= x3 + 3x2 – 4x – 12– 2x3 + 3x2 + 4x + 1

= –x3 + 6x2 – 11

A – B = (x3 + 3x2 – 4x – 12) – (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1)

= x3 + 3x2 – 4x – 12 + 2x3 – 3x2 – 4x – 1

= 3x3 – 8x – 13

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 5:

K

H

B

A

1

ABC vuông tại A

GT ABD CBD D AC      

DH  BC H BC  

DH cắt AB tại K

a/ AD = DH

KL b/ So sánh AD và DC c/ KBC cân

Trang 4

a/ AD = DH

Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có:

BD: cạnh huyền chung

ABD HBD    (gt)

Do đó:  ADB  HDB(cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng)

b/ So sánh AD và DC

Tam giác DHC vuông tại H có DH < DC

Mà: AD = DH (cmt)

Nên: AD < DC (đpcm)

c/ KBC cân:

Xét hai tam giác vuông ADK và HDC có:

AD = DH (cmt)

ADK HDC    (đối đỉnh)

Do đó: ADK = HDC (cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

Suy ra: AK = HC (hai cạnh tương ứng) (1)

Mặt khác ta có: BA = BH ( do  ADB  HDB) (2)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có:

AK + BA = HC + BH

Hay: BK = BC

Vậy: tam giác KBC cân tại B

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Ngày đăng: 05/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w